Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết - ✅Thép Trí Việt 17/04/2024 tháng 04/2024

Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết

Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết

Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết. Thép hình được sử dụng chủ yếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, xử lý nền móng…. Việc lựa chọn loại thép hình cho phù hợp cùng với thông số là điều mà các kỹ sư phải nắm bắt để tính toán cho công trình. Dưới đây là tổng hợp bảng tra trọng lượng thép hình đầy đủ để bạn dễ dàng tra cứu và tính toán.

Thép Trí Việt – Đại lý phân phối Thép Hình uy tín

✅ Giá Thép Hình cạnh tranh nhất⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Thép Hình chính hãng⭐Thép Hình được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết

Dưới đây là bảng tra trọng lượng thép hình U I V H chi tiết và đầy đủ để bạn dễ dàng tra cứu và tính toán. Để biết thêm về bảng giá thép hình mới nhất bạn có thể liên hệ trực tiếp đến hotline của Thép Trí Việt.

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U

Trọng lượng thép hình U

Thép hình U hay còn gọi là thép hình U là loại thép có khả năng chịu được cường độ lực cao, tác động rung động mạnh nhờ đặc tính cứng và bền của nó, thép hình u có tuổi thọ vượt trội lên đến hàng trăm năm.

Thép hình U có tiết diện hình chữ U được ứng dụng rộng rãi trong công nghiệp và xây dựng. Với nhiều ưu điểm vượt trội về độ bền, đa dạng kích thước, phù hợp với nhiều ứng dụng và dễ dàng lựa chọn những sản phẩm thích hợp cho các công trình xây dựng hay kết cấu.

Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết

Trong đó,

  • H: Chiều cao (mm)
  • B: Chiều rộng (mm)
  • t1: Độ dày (mm)
  • L: Chiều dài cạnh bo (mm)
  • W: trọng lượng (kg/m)

Thông sô kỹ thuất thép hình U

+ Công dụng: Sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng dân dụng và nhà công nghiệp. Như làm khung, kèo thép cho nhà xưởng, làm đòn tay thép cho gác đúc…

+ Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302, ASTM A653/A653M

+ Độ bền kéo: G350, G450, G550

Được sản xuất qua các công đoạn: Tẩy rỉ, cán nguội, ủ mềm, mạ kẽm, cắt băng, cán định hình.

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ U

H (mm)B (mm)t1(mm)L (mm)W (kg/m)
5064,48
6563,10
80393.064,33
100453,465,83
120503,967,5
140555610,49
150736,5618,6
1606/9/1213,46
180705,11216.30
200695,41217,30
2007591224,60
200765,21218,40
2507661222,80
280859,91234,81
3008271230,20
3208881238,10

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I

Trọng lượng thép hình I

Thép hình I là loại thép có khả năng chịu được áp lực lớn, được ứng dụng trong kết cấu xây dựng. Sản phẩm chất lượng cao theo tiêu chuẩn của các nước hàng tiên tiến trên thế giới, cụ thể:

Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết

Trong đó,

H: Chiều cao (mm)
B: Chiều rộng (mm)
t1: Độ dày (mm)
L: Chiều dài cạnh bo (mm)
W: trọng lượng (kg/m)

Thông số kỹ thuật thép hình I

Mác thép: CT3, … theo tiêu chuẩn : GOST 380 – 88 – Nga
Mác thép SS400, …theo tiêu chuẩn: JIS G 3101, SB410, 3010 – Nhật
Mác thép SS400, Q235A,B,C….theo tiêu chuẩn: JIS G3101, SB410, 3010 – Trung Quốc
Mác thép A36,…theo tiêu chuẩn : ATSM A36 – Mỹ

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ I

H (mm)B(mm)t1(mm)t2 (mm)L (mm)W (kg/m)
100554.56.569.46
120644.86.5611.50
15075571214
198994.571218,2
2001005,581221,3
250125691229,6
2981495.581232
3001506,591236,7
346174691241,4
3501757111249,6
3961997111256,6
4002008131266
4461998131266,2
4502009141276
4961999141279,5
50020010161289,6
500300111812128
59619910151294,6
600200111712106
600300122012151
700300132412185
800300142612210
900300162812 240

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ V

Trọng lượng thép hình V

Thép hình V hay còn gọi là thép góc đều cạnh (V), thép góc không đều cạnh ( L ), loại thép này được ứng dụng phổ biến và nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng, đóng tàu và một số ngành công nghiệp khác

Thép góc V có ưu điểm là cứng, có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi có sự va đập… Người ta còn mạ kẽm nhúng nóng thép v để tăng khả năng chống bào mòn, hạn chế gỉ sét trên bề mặt nguyên vật liệu.

Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết

Trong đó,

  • H: Chiều cao (mm)
  • B: Chiều rộng (mm)
  • t1: Độ dày (mm)
  • L: Chiều dài cạnh bo (mm)
  • W: trọng lượng (kg/m)
  • R: Bán kính (mm)

Thông số kỹ thuật thép hình V

+ Ứng dụng: Thường được sử dụng trong kết cấu nhà xưởng, đòn cân, nghành công nghiệp đóng tàu, giàn khoan, cầu đường, tháp truyền hình, khung container, kệ kho ….

+ Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B

+ Tiêu chuẩn: ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

+ Quy cách: Dày: 3.0mm – 24mm; Dài: 6000 – 12000mm

+ Các tiêu chuẩn chất lượng thép V L: TCVN 1656-75 (Việt Nam); JIS G3101:1999; JIS G3192:2000 – Nhật

Bảng tra trọng lượng thép hình V

H(mm)B(mm)T(mm)L (mm)W(kg/m)
2020360.382
2525361.12
252546145
3030361.36
3030461.78
4040361.85
4040462.42
4040562.97
5050362.5
5050462.7
5050563.6
6060564.3
6363463.8
6363564.6
6363665.4
6565665.7
7070565.2
7070666.1
7575666.4
7575868.7
8080667.0
8080768.51
8080869.2
90908610.90
10010076/9/1210.48
10010086/9/1211.83
100100106/9/1215.0
100100126/9/1217.8
12012086/9/1214.7
12512596/9/1217,24
125125106/9/1219.10
125125126/9/1222.70
13013096/9/1217.9
130130126/9/1223.4
130130156/9/1236.75
150150126/9/1227.3
150150159/1233.60
175175129/1231.8
175175159/1239.4
200200159/1245.3
200200209/1259.7
200200259/1273.6
250250259/1293.7
250250359/12129

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H

Trọng lượng thép hình H

Thép hình H có cấu tạo mặt cắt giống hình chữ H, có kết cấu cân bằng nên có khả năng chịu lực tốt nhất, được ứng dụng nhiều trong công nghiệp xây dựng.

Trọng Lượng Thép Hình : Cách Tính + Bảng Tra Chi Tiết

Trong đó,

  • H: Chiều cao (mm)
  • B: Chiều rộng (mm)
  • t1: Độ dày (mm)
  • L: Chiều dài cạnh bo (mm)
  • W: trọng lượng (kg/m)

Thông số kỹ thuật thép hình H

MÁC THÉP: SS400 – Q235B – A36 – S235JR – GR.A – GR.B

TIÊU CHUẨN: JIS G3101 – KD S3503 – ASTM – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

ỨNG DỤNG

  • Kết cấu nhà xưởng, đòn cân
  • Công nghiệp đóng tàu, giàn khoan
  • Cầu đường, tháp truyền hình, khung container,… và nhiều ứng dụng khác

XUẤT XỨ: Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, Đài Loan, Thái Lan, Việt Nam

QUY CÁCH:

Độ dày : 4.5 mm – 26 mm
Chiều dài : 6,000 – 12,000 mm

Bảng tra trọng lượng thép hình chữ H

H (mm)B (mm)t1(mm)t2 (mm)L (mm)W (kg/m)
100100681217,2
1251256.591223,8
1501507101231,5
1751757.5111240.2
2002008121249,9
2942008121256.8
2502509141272,4
30030010151294
350350121912137
400400132112172
588300122012151

Giá thép hình rẻ tại Thép Trí Việt

Thị trường thép hình rất đa dạng. Nhiều hãng sản xuất trong nước cũng như nhập khẩu từ nước ngoài. Giá cả cũng đa dạng, giá rẻ và giá cao. Sản phẩm của các hãng đưa ra đều nhắm vào mục tiêu sử dụng khác nhau. Kích thước đa dạng để chúng ta lựa chọn.

Sản phẩm được sản xuất từ các thương hiệu uy tín trong nước như: Miền Nam, Việt Mỹ, Việt Nhật… Hoặc nhập khẩu từ Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản, ThaiLand và Châu Âu.

Hiện tại công ty Thép Trí Việt cung cấp đầy đủ các chủng loại của thép hình sản xuất trong nước hoặc nhập khẩu. Để chọn lựa được cho mình mẫu thép hình phù hợp nhất. Quy khách vui lòng liên hệ trực tiếp với chúng tôi qua Hotline: 091 816 8000 – 0907 6666 51

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Rate this post

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

zalo
zalo
Liên hệ