Thép Hình

Hiển thị 1–12 trong 72 kết quả

Thép Hình, Thép hình U, I, V, H, L, C, Bảng báo giá thép hình

Thép hình là loại vật liệu xây dựng quan trọng trong  ngành nghề đối với công trình công nghiệp, trong công nghiệp cơ khí, đóng tàu, công trình dân dụng xây dựng… bởi những đặc tính ưu việt như có khả năng chống chịu trong môi trường, thiên nhiên khắc nghiệt. Thép hình có kết cấu chắc chắn.

Hiện nay công ty Thép Trí Việt phân phối các loại thép hình U, I, V, H, C, L chất lượng tốt, giá rẻ, uy tín. Để nhận được bảng báo giá thép hình tốt nhất hiện nay quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi.

Giá thép hình được chúng tôi cập nhật thường xuyên và gửi đến quý khách tham khảo. Đảm bảo giá thép luôn cạnh tranh nhất trên thị trường. Ngoài ra quý khách còn nhận được chiết khấu hấp dẫn khi mua với số lượng lớn.

Sản phẩm thép hình của Thép Trí Việt


Thép hình là gì?

Thép hình là một loại vật liệu được ứng dụng rộng rãi đối với công nghiệp xây dựng. Đúng như cái tên gọi, thép hình rất đa dạng theo các kiểu chữ cái khác nhau, khi đó người ta sẽ dựa vào mục đích sử dụng để xem đó là loại thép gì.

Nhằm đáp ứng nhiều mục đích sử dụng thép khác nhau, chúng được sản xuất dựa trên hình các kiểu chữ: Thép hình chữ U, thép hình chữ I, V, H, L, Z, C.

Thép hình với khả năng chịu lực tốt nó thường được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung, chắc chắn không thể thiếu trong kết cấu xây dựng, kết cấu kỹ thuật, đòn cân, xây dựng cầu đường…

Phân loại thép hình

Thép hình có khá nhiều loại khác nhau, trong đó 6 loại thép được sử dụng phổ biến nhất là I, H, U, C, V và T. 

Thép hình chữ H

Thép hình H là loại thép có mặt cắt tương tự như hình chữ H với khả năng cân bằng cao, khả năng chịu lực lớn, đảm bảo an toàn cho các công trình xây dựng. Vật liệu này được sử dụng chủ yếu trong việc xây dựng nhà cửa. Chúng cũng được sản xuất ra nhiều loại kích thước và hình dạng khác nhau đảm bảo nhu cầu đa dạng cho người tiêu dùng.

Thép hình chữ I

Thép hình I là loại thép có mặt cắt hình chữ I, loại này dễ bị nhầm lẫn với thép H. Chúng ta có thể dễ dàng nhận biết loại thép này bằng cách so sánh độ dài cánh, thép hình I có độ dài cánh thường ngắn hơn so với chữ H.

Thép I cũng có khả năng chịu lực lớn, ít bị biến dạng hoặc cong vênh và sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng yêu cầu độ bền cao. Vật liệu này đóng vai trò rất quan trọng trong thi công nên các nhà đầu tư cần phải có sự lựa chọn kỹ lưỡng và chu đáo.

Thép hình chữ V 

Đây là loại thép rất dễ nhận biết bởi mặt cắt của thép là hình chữ V với đặc điểm tiêu biểu là khả năng chịu lực, cứng cáp và độ bền bỉ cao, chống mòn, chống axit, bazo,… Chính vì đặc tính tiêu biểu của vật liệu này nên chúng thường được sử dụng rất nhiều trong môi trường khắc nghiệt, muối biển,…Thép hình V được ứng dụng nhiều trong ngành công nghiệp đóng tàu, xây dựng công trình ven biển,…

Thép hình chữ U

Thép hình U là loại thép có mặt cắt hình chữ U và được sử dụng rất nhiều trong đời sống hàng ngày. Thép hình U cũng được sản xuất với nhiều hình dạng, kích thước khác nhau tương ứng với cường độ áp lực không giống nhau. Chúng ta dễ dàng thấy thép U trong các công trình dân dụng, tháp truyền thanh, ăng ten, khung thùng xe hoặc đồ nội thất,…

Thép hình chữ L

Thép hình L cũng gần giống với thép V nhưng 2 cạnh không bằng. Thép hình chữ L có đặc tính là khả năng chịu lực tốt, tiết kiệm chi phí, hiệu quả kinh tế cao và được sử dụng trong các công trình kiến trúc, cầu đường, giàn khoan, điện lực,… 

Thép hình chữ C

Thép C còn có tên gọi khác là xà gồ C có hình dạng mặt cắt giống chữ C rất phổ biến trên thị trường hiện nay. Thép C được sản xuất trong công nghệ mới, nền thép cường độ cao và phủ thêm một lớp kẽm bên ngoài giúp bảo vệ thép hiệu quả hơn.

Vật liệu này cũng được chia ra nhiều loại khác nhau như thép hình chữ C đen, mạ kẽm, nhúng nóng,… Mỗi một loại sẽ có thêm đặc tính và ứng dụng riêng biệt.

Ứng dụng của thép hình trong thực tế

Thép hình có đa dạng về mẫu mã và kích thước nên được ứng dụng rất nhiều trong thực tế. Vật liệu này cũng có đầy đủ các tính chất của thép như chắc chắn, hàm lượng cacbon cao, chịu tải lực lớn, bề mặt rộng, kết cấu bền vững, ít bị biến dạng dưới tác động của ngoại lực. Chúng ta có thể dễ dàng thấy được thép hình ở hầu hết tất cả các công trình xây dựng, nguyên liệu đóng tàu, làm khung xe, dựng cầu, cơ khí, lò hơi công nghiệp, xây dựng nhà xưởng,… 

Ngoài ra, thép hình cũng được sử dụng để làm dầm cầu trục, khung vận chuyển container, hàng hóa, kệ kho,… Tùy theo từng loại thép hình mà người ta sẽ sử dụng vào những mục đích khác nhau.

Bảng quy cách trọng lượng thép hình đầy đủ nhất

Bảng quy cách trọng lượng thép hình H

thép hình

Trong đó,

  • h : chiều cao
  • b : chiều rộng cánh
  • d : chiều dày thân (bụng)
  • t : chiều dày trung bình của cánh
  • R : bán kính lượn trong
  • r : bán kính lượn cánh
QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC CHUẨNDIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
h x b x d (mm)t1 (mm)t2 (mm)r (mm)(cm²)(Kg/m)
H100x5057811,859,3
H100x100681021,917,2
H125x6068916,8413,2
H125x1256,591030,3123,8
H150x7557817,8514
H150x100691126,8421,1
H150x1507101140,1431,5
H175x9058923,0418,1
H175x1757,5111251,2140,2
H198x994,571123,1818,2
H200x1005,581127,1621,3
H200x150691339,0130,6
H200x2008121363,5349,9
H200x20412121371,5356,2
H248x124581232,6825,7
H250x125691237,6629,6
H250x1757111656,2444,1
H250x2509141692,1872,4
H250x255141416104,782,2
H294x302121218107,784,5
H298x1495,581340,832
H300x1506,591346,7836,7
H300x2008121872,3856,8
H300x300101518119,894
H300x305151518134,8106
H340x25091420105,579,7
H344x348101620146115
H346x1747111463,1449,6
H350x175691452,6841,4
H350x350121920173,9137
H388x402151522178,5140

 

QUY CÁCH, KÍCH THƯỚC CHUẨNDIỆN TÍCH
MCN
KHỐI LƯỢNG
h x b x d (mm)t1 (mm)t2 (mm)r (mm)(cm²)(Kg/m)
H390x300101622136107
H394x398111822186,8147
H396x1997111672,1656,6
H400x2008131684,1266
H400x400132122218,7172
H400x408212122250,7197
H414x405182822295,4232
H428x407203522360,7283
H440x300111824157,4124
H446x1998121884,366,2
H450x2009141896,7676
H458x417305022528,6415
H482x300111526145,5114
H488x300111826163,5128
H496x19991420101,379,5
H498x432457022770,1605
H500x200101620114,289,6
H506x201111920131,3103
H582x300121728174,5137
H588x300122028192,5151
H594x302142328222,4175
H596x199101522120,594,6
H600x200111722134,4106
H606x201122022152,5120
H692x300132028211,5166
H700x300132428235,5185
H792x300142228243,4191
H800x300142628267,4210
H890x299152328270,9213
H900x300162828309,8243
H912x302183428364286

Bảng quy cách trọng lượng thép hình I

thép hình I

Trong đó,

  • h : chiều cao
  • b : chiều rộng cánh
  • d : chiều dày thân (bụng)
  • t : chiều dày trung bình của cánh
  • R : bán kính lượn trong
  • r : bán kính lượn cánh
Quy CáchThông số phụDiện tích MCNKhối Lượng
h x b x d (mm)t (mm)R (mm)r (mm)(cm²)Kg/m
I100x55x4.57.27.02.512.09.46
I120x64x4.87.37.53.014.711.50
I140x73x4.97.58.03.017.413.70
I160x81x5.07.88.53.520.215.90
I180x90x5.18.19.03.523.418.40
I180x100x5.18.39.03.525.419.90
I200x100x5.28.49.54.026.821.00
I200x110x5.28.69.54.028.922.70
I220x110x5.48.710.04.030.624.00
I220x120x5.48.910.04.032.825.80
I240x115x5.69.510.54.034.827.30
I240x125x5.69.810.54.037.529.40
I270x125x6.09.811.04.540.231.50
I270x135x6.010.211.04.543.233.90
I300x135x6.510.212.05.046.536.50
I300x145x6.510.712.05.049.939.20
I330x140x7.011.213.05.053.842.20
I360x145x7.512.314.06.061.948.60
I400x155x8.313.015.06.072.657.00
I450x160x9.014.216.07.084.766.50
I500x170x10.015.217.07.0100.078.50
I550x180x11.016.518.07.0118.092.60
I600x190x12.017.820.08.0138.0108.00

Bảng quy cách trọng lượng thép hình U

thép hình u

Trong đó,

  • h : chiều cao
  • B : chiều rộng cánh nhỏ
  • d : chiều dày bụng (thân)
  • t : chiều dày trung bình của cánh (chân)
  • R : bán kính lượn trong
  • r : bán kính lượn cánh (chân)
QUY CÁCHTHÔNG SỐ PHỤDIỆN TÍCH MCNKHỐI LƯỢNG
h x b x d (mm)t (mm)R (mm)r (mm)(cm²)(Kg/m)
U50x32x4,47,006,002,506,164,84
U65x36x4,47,206,002,507,515,90
U80x40x4,57,406,502,508,987,05
U100x46x4,57,607,003,0010,908,59
U120x52x4,87,807,503,0011,3010,40
U140x58x4,98,108,003,0015,6012,30
U140x60x4,98,708,003,0017,0013,30
U160x64x5,08,408,503,5018,1014,20
U160x68x5,09,008,53,5019,5015,30
U180x70x5,18,709,003,5020,7016,30
U180x74x5,19,309,003,5022,2017,40
U200x76x5,29,009,504,0023,4018,40
U200x80x5,29,709,504,0025,2019,80
U220x82x5,49,5010,004,0026,7021,00
U220x87x5,410,2010,004,0028,8022,60
U240x90x5,610,0010,504,0030,6024,00
U240x95x5,610,7010,504,0032,9025,80
U270x95x6,010,5011,004,5035,2027,70
U300x100x6,511,0012,005,0040,5031,80
U360x110x7,512,6014,006,0053,4041,90
U400x115x8,013,5015,006,0061,5048,30

Bảng quy cách trọng lượng thép hình C

Quy Cách
(mm)
Độ dày
(mm)
a x b x r1,21,41,51,822,22,32,52,833,2
C80x40x101,621,882,002,382,622,862,983,213,55
C80x40x151,721,992,122,512,783,033,163,43,77
C80x50x101,812,12,242,662,933,23,343,64
C80x50x151,92,212,362,83,093,383,523,84,21
C100x40x151,92,212,362,83,093,383,523,84,214,484,78
C100x45x131,962,272,432,893,193,483,633,924,344,624,93
C100x45x1522,322,472,943,243,553,744,434,715,03
C100x45x202,092,422,593,083,43,723,884,194,654,955,28
C100x50x132,062,382,553,033,343,653,814,114,564,865,18
C100x50x152,092,432,593,083,43,723,884,194,654,955,28
C100x50x202,192,542,713,223,563,94,064,394,875,195,53
C120x45x152,713,223,563,94,064,394,875,195,53
C120x45x202,833,373,724,074,244,585,095,425,78
C120x50x152,833,373,724,074,244,585,095,425,78
C120x50x202,953,513,884,244,424,785,315,666,04
C125x45x152,773,33,643,98
C125x45x202,893,443,84,15
C140x50x153,654,034,414,64,985,535,896,29
C140x50x203,794,194,594,785,175,756,136,54
C140x60x153,934,354,764,965,375,976,376,79
C140x60x204,074,54,935,145,576,196,67,04
C150x50x153,794,194,594,785,175,756,136,54
C150x50x203,33,934,354,764,965,375,976,376,79
C150x60x153,424,074,54,935,145,576,196,67,04
C150x60x203,534,214,665,15,325,766,46,837,29
C150x65x153,534,2134,665,15,325,766,46,847,29
C150x65x203,654,354,825,285,55,966,637,077,54

 

Quy Cách
(mm)
Độ dày
(mm)
a x b x r1,822,22,32,52,833,2
C160x65x153,934,354,764,965,375,976,376,79
C160x65x204,074,54,935,145,576,196,67,04
C180x55x154,354,825,285,55,966,637,077,54
C180x55x204,54,985,455,696,156,857,317,79
C180x60x154,54,985,455,696,156,857,317,79
C180x60x204,645,135,625,876,357,077,548,04
C180x65x154,645,135,625,876,357,077,548,04
C180x65x204,785,295,86,056,557,297,788,3
C200x50x154,54,985,455,696,156,857,317,79
C200x50x204,645,135,625,876,357,077,548,05
C200x65x154,925,455,976,236,747,518,018,55
C200x65x205,065,66,146,416,947,738,258,8
C200x70x155,065,66,146,416,947,738,258,8
C200x70x205,25,766,316,597,147,958,499,05
C220x65x155,766,316,597,147,958,499,05
C220x65x205,926,496,777,338,178,729,3
C220x70x155,926,496,777,338,178,729,3
C220x70x206,076,666,957,538,398,969,55
C220x75x156,076,666,957,538,398,969,55
C220x75x206,236,837,137,728,619,199,8
C250x75x156,557,187,498,129,059,6610,31
C250x75x206,77,357,678,319,279,910,56
C250x80x156,77,357,678,319,279,910,56
C250x80x206,867,527,858,519,4910,1310,81
C300x75x157,338,048,399,110,1510,8411,56
C300x75x207,498,218,579,2910,3711,0811,81
C300x80x157,498,218,579,2910,3711,0811,81
C300x80x207,648,398,769,4910,5911,3112,07

Bảng quy cách trọng lượng thép hình V

thép hình v

Trong đó,

  • A : chiều rộng cánh
  • t : chiều dày cánh
  • R : bán kính lượn trong
  • r : bán kính lượn cánh
Quy cáchThông số phụTrọng lượngTrọng lượng
(mm)A (mm)t (mm)R (mm)(Kg/m)(Kg/cây)
V20x20x3203350,382,29
V25x25x3253351,126,72
V25x25x4254351,458,70
V30x30x330351,368,16
V30x30x430451,7810,68
V35x35x335452,0912,54
V35x35x435552,5715,42
V40x40x340361,348,04
V40x40x440462,4214,52
V40x40x540562,4914,94
V45x45x445472,7416,44
V45x45x545573,3820,28
V50x50x450473,0618,36
V50x50x550573,7722,62
V50x50x650674,4726,82
V60x60x560584,5727,42
V60x60x660685,4232,52
V60x60x860887,0942,54
V65x65x665695,9135,46
V65x65x865897,7346,38
V70x70x670696,3838,28
V70x70x770797,3844,28
V75x75x675696,8541,10
V75x75x875898,9953,94
V80x80x6806107,3444,04
V80x80x8808109,6357,78
V80x80x1080101011,9071,40
V90x90x7907119,6157,66
V90x90x89081110,9065,40
V90x90x99091112,2073,20
V90x90x1090101115,0090,00
V100x100x810081212,2073,20
V100x100x10100101215,0090,00
V100x100x12100121217,80106,80
V120x120x812081314,7088,20
V120x120x10120101318,20109,20
V120x120x12120121321,60129,60
V125x125x812581315,3091,80
V125x125x10125101319,00114,00
V125x125x12125121322,60135,60
V150x150x10150101623,00138,00
V150x150x12150121627,30163,80
V150x150x15150151633,80202,80
V180x180x15180151840,90245,40
V180x180x18180181848,60291,60
V200x200x16200161848,50291,00
V200x200x20200201859,90359,40
V200x200x24200241871,10426,60
V250x250x282502818104,00624,00
V250x250x352503518128,00768,00

thép hình

Bảng báo giá thép hình mới nhất

Công ty Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình mới nhất mà chúng tôi vửa cập nhật. Tuy nhiên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vì giá sẽ thay đổi theo từng ngày. Cho nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi để được báo giá chi tiết và chính xác nhất.

Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép hình mà quý khách cần. Giá thép đảm bảo cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay. Quý khách không cần ngần ngại mà hãy gọi ngay cho chúng tôi để nhận được giá bán tốt nhất trong ngày.

Bảng báo giá thép hình U

Tên sản phẩm  Quy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/câyGhi chú 
Thép U 50x6m6m           336,000China
Thép U 65×2.5x6m6m           408,000China
Thép U 75x40x5x7x6m6m       41.5    23,500           975,250SS400
Thép U 80x6m6m       22.0    21,000           462,000Vinaone
Thép U 100x50x5x12m12m     113.3    23,000        2,606,360Korea
Thép U 100x6m6m       32.0    21,000           672,000Vinaone
Thép U 120x6m6m       54.0    21,000        1,134,000Vinaone
Thép U 120x6m6m       42.0    21,000           882,000Vinaone
Thép U 140x6m6m       65.0    21,000        1,365,000An Khánh
Thép U 150x72x65x12m12m    21,000                   –An Khánh
Thép U 160x60x5x7x6m6m       72.0    21,000        1,512,000An Khánh
Thép U 160x62x6x7.3x6m6m       80.0    21,000        1,680,000An Khánh
Thép U 180x64x5.3x12m12m     180.0    21,000        3,780,000An Khánh
Thép U 200x75x8.5x12m12m     282.0    20,000        5,640,000china
Thép U 200x75x9x12m12m     295.2    21,000        6,199,200china
Thép U 200x80x7.5x11x12m12m     295.2    24,500        7,232,400Korea
Thép U 250x78x7x12m12m     286.8    24,000        6,883,200Korea
Thép U 250x90x8x12m12m     364.8    24,000        8,755,200Korea
Thép U 300x82x7x12m12m     372.6    24,000        8,942,400Korea
Thép U 300x87x9.5x12m12m     470.4    24,000      11,289,600Korea
Thép U 380x100x10.5x16x12m12m     654.0    24,000      15,696,000Korea
Thép U 400x100x10.5x12m12m     707.0    24,000      16,968,000Kor

Bảng báo giá Thép Hình I

Khối lượng – Tên SPQuy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/cây
Thép I150x75x5x712m Posco12m168.0      20,500       3,444,000
Thép I 198x99x4,5x7x12m ( Posco)12m218.0      20,500       4,469,000
Thép I 200x100x5,5x8x12m( Posco)12m255.0      20,500       5,227,500
Thép I 248x 124x5x8x12m( Posco)12m308.4      20,500       6,322,200
Thép I 250x125x6x9x12m ( Posco)12m355.2      20,500       7,281,600
Thép I 298x149x5,5x8x12m( Posco)12m384.0      20,500       7,872,000
Thép I300x150x6,5x9x12m( Posco)12m440.4      20,500       9,028,200
Thép I 346x174x6x9x12m( Posco)12m496.8      20,500     10,184,400
Thép I 350x175x7x10x12m( Posco)12m595.2      20,500     12,201,600
Thép I 396x199x7x11x12m( Posco)12m679.2      20,500     13,923,600
Thép I 400x200x8x13x12m( Posco)12m792.0      20,500     16,236,000
Thép I 500x200x10x16x12m (Posco)12m1075.2      20,500     22,041,600
Thép I596x199x10x15x12m (Posco)12m1135.0      20,500     23,267,500
Thép I600x200x11x17x12m (Posco)12m1272.0      20,500     26,076,000
Thép I700x300x13x24x12m (Posco)12m2220.0      20,500     45,510,000
Thép I800x300x14x26x12m12m2520.0      23,000     57,960,000
Thép I900x300x16x28x12m12m2880.0      23,000     66,240,000

Bảng báo giá thép hình V

THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 

QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 25x25x3x6000mm5.57    19,200           106,944
V 30x30x3x6000mm6.98    19,200           134,016
V 40x40x3x6000mm10.20    19,200           195,840
V 40x40x4x6000mm13.21    19,200           253,632
V 40x40x5x6000mm17.88    19,200           343,296
V 50x50x3x6000mm13.19    19,200           253,248
V 50x50x4x6000mm17.10    19,200           328,320
V 50x50x5x6000mm đen20.87    19,200           400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ21.96    19,200           421,632
V 50x50x6x6000mm26.67    19,200           512,064
V 60x60x5x6000mm26.14    19,200           501,888
V 60x60x6x6000mm30.69    19,200           589,248
V 63x63x4x6000mm23.60    19,200           453,120
V 63x63x5x6000mm27.87    19,200           535,104
V 63x63x6x6000mm32.81    19,200           629,952
V 65x65x5x6000mm27.81    19,200           533,952
V 65x65x6x6000mm34.56    19,200           663,552
V 70x70x6x6000mm36.79    19,200           706,368
V 70x70x7x6000mm42.22    19,200           810,624
V 75x75x6x6000mm39.49    19,200           758,208
V 75x75x8x6000mm52.50    19,200         1,008,000
V 75x75x9x6000mm60.19    19,200         1,155,648
V 100x100x10x6000mm90.00    19,200         1,728,000

THÉP HÌNH V CƠ SỞ

QUY CÁCHKg/câyvnđ/kg
V 30x30x2x6000mm5kg    19,300
V 30x30x3x6000mm5.5-7.5kg    19,000
V 40x40x2.5x6000mm7.5-7.8kg    19,000
V 40x40x3x6000mm8 – 9 kg    19,000
V 40x40x4x6000mm10-13kg    19,000
V 50x50x2.5x6000mm11-12kg    19,000
V 50x50x3x6000mm13-15kg    19,000
V 50x50x4x6000mm15-18kg    19,000
V 50x50x5x6000mm19-21kg    19,000
V 50x50x6x6000mm21.2-22kg    19,000

THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE

QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 63x63x5x6000mm26.12      18,700      488,444
V 63x63x6x6000mm33.00      18,700      617,100
V 70x70x6x6000mm31.00      18,700      579,700
V 70x70x6x6000mm38.00      18,700      710,600
V 70x70x7x6000mm41.43      18,700      774,741
V 75x75x5x6000mm33.00      18,700      617,100
V 75x75x6x6000mm35.64      18,700      666,468
V 75x75x7x6000mm47.50      18,700      888,250
V 75x75x8x6000mm52.50      18,700      981,750
V 80x80x6x6000mm41.20      18,700      770,440
V 80x80x7x6000mm48.00      18,700      897,600
V 80x80x8x6000mm57.00      18,700   1,065,900
V 90x90x6x6000mm47.00      18,700      878,900
V 90x90x7x6000mm55.00      18,700   1,028,500
V 90x90x8x6000mm64.00      18,700   1,196,800
V 90x90x9x6000mm70.00      18,700   1,309,000
V 100x100x7x6000mm63.00      18,700   1,178,100
V 100x100x8x6000mm70.50      18,700   1,318,350
V 100x100x9x6000mm80.00      18,700   1,496,000
V 100x100x10x6000mm85.20      18,700   1,593,240
V 120x120x8x12m172.00      18,700   3,216,400
V 120x120x10x12m210.00      18,700   3,927,000
V 120x120x12x12m250.00      18,700   4,675,000
V 130x130x10x12m230.00      18,700   4,301,000
V 130x130x12x12m270.00      18,700   5,049,000

THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU

QUY CÁCHKg/câyvnđ/kgvnđ/cây
V 150x150x10x12m274.80CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m327.60
V150x150x15x12m403.20
V200x200x8x12m
V 200x200x10x12m
V 200x200x12x12m
V200x200x15x12m
V250x250x12x12m
V 250x250x15x12m
V300x300x15x12m

Bảng báo giá thép hình H

STTQuy cáchBaremGiá thép hình H
(Kg/m)KgCây 6mCây 12m
1Thép H 100*100*6*8ly17.2019,1001,971,1203,942,240
2Thép H 125*125*6.5*923.8019,1002,727,4805,454,960
3Thép H 148*100*6*921.7019,1002,486,8204,973,640
4Thép H 150*150*7*1031.5019,1003,609,9007,219,800
5Thép H 194*150*6*930.6019,1003,506,7607,013,520
6Thép H 200*200*8*1249.9019,1005,718,54011,437,080
7Thép H 244*175*7*1144.1019,1005,053,86010,107,720
8Thép H 250*250*9*1472.4019,1008,297,04016,594,080
9Thép H 294*200*8*1256.8019,1006,509,28013,018,560
10Thép H 300*300*10*1594.0019,10010,772,40021,544,800
11Thép H 350*350*12*19137.0019,10015,700,20031,400,400
12Thép H 340*250*9*1479.7019,1009,133,62018,267,240
13Thép H 390*300*10*16107.0019,10012,262,20024,524,400
14Thép H 400*400*13*21172.00Liên hệLiên hệLiên hệ
15Thép H 440*300*11*18124.00Liên hệLiên hệLiên hệ

Bảng báo giá thép hình L

Quy cáchĐộ dàiTrọng lượngĐơn giá đã có VATTổng đơn giá
(mm)(mét)(Kg/Cây)(VNĐ/Kg)(VNĐ/Cây)
Thép L 30x30x368.1612,500102,000
Thép L 40x40x3611.1012,500138,750
Thép L 40x40x4614.5212,500181,500
Thép L 50x50x4618.3012,500228,750
Thép L 50x50x5622.6212,500282,750
Thép L 63x63x5628.8612,500360,750
Thép L 63x63x6634.3212,500429,000
Thép L 70x70x5632.2812,500403,500
Thép L 70x70x6638.3412,500479,250
Thép L 70x70x7644.3412,500554,250
Thép L 75x75x5634.8012,500435,000
Thép L 75x75x6641.3412,500516,750
Thép L 75x75x7647.7612,500597,000
Thép L 80x80x6644.1612,500552,000
Thép L 80x80x7651.0612,500638,250
Thép L 80x80x8657.9012,500723,750
Thép L 90x90x6650.1012,500626,250
Thép L 90x90x7657.8412,500723,000
Thép L 90x90x8665.4012,500817,500
Thép L 100x100x8673.2012,500915,000
Thép L 100x100x10690.6012,5001,132,500
Thép L 120x120x812176.4012,5002,205,000
Thép L 120x120x1012219.1212,5002,739,000
Thép L 120x120x1212259.2012,5003,240,000
Thép L 125x125x1012229.2012,5002,865,000
Thép L 125x125x1512355.2012,5004,440,000
Thép L 130x130x1012237.0012,5002,962,500
Thép L 130x130x1212280.8012,5003,510,000
Thép L 150x150x1012274.8012,5003,435,000
Thép L 150x150x1212327.6012,5004,095,000
Thép L 150x150x1512405.6012,5005,070,000
Thép L 175x175x1212381.6012,5004,770,000
Thép L 175x175x1512472.8012,5005,910,000
Thép L 200x200x1512543.6012,5006,795,000
Thép L 200x200x2012716.4012,5008,955,000
Thép L 200x200x2512888.0012,50011,100,000

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

thép hình

Mua thép hình uy tín ở đâu?

Do nhiều khách hàng quan tâm địa chỉ mua thép hình uy tín, đúng giá

Hiểu được tâm lý của khách hàng chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình mới nhất, chính xác nhất tới khách hàng.

Công ty Thép Trí Việt là đơn vị uy tín nhiều năm trong lĩnh vực phân phối vậy liệu xây dựng.

Chúng tôi có kho hàng ở các vị trí trung tâm và luôn có hàng sẵn sàng phục vụ mọi nhu cầu của khách hàng

Đội ngũ nhân công, xe cộ thường trực 24/24, giao hàng nhanh cam kết chất lượng

Đến với Thép Trí Việt bạn hoàn toàn yên tâm về giá cũng như chất lượng và sản phẩm.

Không chỉ có thép hình mà chúng tôi phân phối tất cả các loại vật liệu mà công trình xây dựng cần

Chỉ cần nhấc máy gọi điện và hàng sẽ được đưa tới tận công trình ngay lập tức

Công ty Thép Trí Việt cam kết chất lượng dịch vụ cao

Chúng tôi nhận các đơn hàng sản xuất yêu cầu về độ dài, số lượng theo ý muốn của khách hàng. VLXD được chúng tôi cập nhật ngay tại chính nhà máy sản xuất mà không trải qua bất cứ trung gian nào.

Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán.

Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm.

Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0907 6666 50
0907 6666 51 091 816 8000