Báo giá thép V mạ kẽm giá rẻ, cập nhật bảng giá mới nhất hiện nay
Bạn đang tìm giá thép V mới nhất để dự toán công trình? Bài viết này tổng hợp chi tiết bảng báo giá thép hình V các loại như V3, V4, V5, V6, V7 cập nhật 2025. Kèm thông tin về quy cách, độ dày và ứng dụng thực tế trong xây dựng. Tham khảo ngay tại Thép Trí Việt để lựa chọn thép hình V chính hãng, chất lượng cao. Điều này giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ bền vững cho công trình.
1. Bảng báo giá thép V cập nhật mới nhất
Liên hệ để nhận được bảng báo giá thép hình V tốt nhất hôm nay qua Hotline : 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50.
Quy cách (Thép V) | Độ dày (mm) | Giá VNĐ/6m | Quy cách (Thép V) | Độ dày (mm) | Giá VNĐ/6m |
V25x25 | 1.5 | 63,920 | V75x75 | 6 | 744,856 |
V25x25 | 1.8 | 73,320 | V75x75 | 7 | 893,000 |
V25x25 | 2.0 | 80,840 | V75x75 | 8 | 993,204 |
V25x25 | 2.5 | 95,880 | V75x75 | 9 | 1,138,528 |
V25x25 | 3.0 | 105,092 | V80x80 | 6 | 774,560 |
V30x30 | 2.0 | 97,760 | V80x80 | 7 | 902,400 |
V30x30 | 2.5 | 120,320 | V80x80 | 8 | 1,071,600 |
V30x30 | 3.0 | 146,640 | V90x90 | 6 | 883,600 |
V40x40 | 2.0 | 131,600 | V90x90 | 7 | 1,034,000 |
V40x40 | 2.5 | 161,680 | V90x90 | 9 | 1,316,000 |
V40x40 | 3.0 | 197,400 | V90x90 | 10 | 1,184,400 |
V40x40 | 4.0 | 248,348 | V100x100 | 8 | 1,325,400 |
V40x40 | 5.0 | 336,144 | V100x100 | 9 | 1,504,000 |
V50x50 | 2.5 | 231,240 | V100x100 | 10 | 1,654,400 |
V50x50 | 3.0 | 248,912 | V100x100 | 12 | 1,616,800 |
V50x50 | 4.0 | 323,360 | V120x120 | 8 | 1,974,000 |
V50x50 | 4.5 | 393,484 | V120x120 | 10 | 2,157,864 |
V50x50 | 5.0 | 415,480 | V120x120 | 12 | 2,350,000 |
V50x50 | 6.0 | 502,900 | V125x125 | 10 | 2,157,864 |
V60x60 | 5.0 | 494,628 | V125x125 | 12 | 2,560,560 |
V60x60 | 6.0 | 578,664 | V130x130 | 10 | 2,233,440 |
V63x63 | 4.0 | 443,680 | V130x130 | 12 | 2,639,600 |
V63x63 | 5.0 | 527,340 | V130x130 | 15 | 3,248,640 |
V65x65 | 5.0 | 515,896 | V150x150 | 12 | 2,583,120 |
V65x65 | 6.0 | 651,796 | V150x150 | 15 | 3,079,440 |
V70x70 | 6.0 | 693,720 | V150x150 | 20 | 3,790,000 |
V70x70 | 7.0 | 796,368 | V175x175 | 12 | 3,587,040 |
V75x75 | 5.0 | V175x175 | 15 | 5,143,680 | |
V200x200 | 20 | 6,835,680 |
Ghi chú:
- Đơn giá thép V trên đã bao gồm thuế VAT, hỗ trợ vận chuyển tại TPHCM và các tỉnh miền Nam.
- Miễn phí giao hàng tận nơi cho công trình trong nội thành, đảm bảo nhanh chóng và đúng tiến độ.
- Với công trình xây dựng dân dụng, giá thép hình V được tính như giá bán sỉ; trường hợp số lượng quá nhỏ sẽ phát sinh phí vận chuyển.
- Cam kết chiết khấu cao cho đơn hàng lớn, giúp khách hàng tiết kiệm tối đa chi phí.
- Hỗ trợ đa dạng, linh hoạt trong phương thức thanh toán, thuận tiện cho chủ đầu tư và nhà thầu.
2. Thép hình V là gì?
Thép hình V có tên gọi khác là thép góc là loại thép có mặt cắt hình chữ V được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng. Chúng được nghiên cứu và sản xuất trong công nghệ dây chuyền hiện đại với nhiều công đoạn phức tạp. Thép V có hai loại là thép đen và thép V nhúng kẽm nóng với đầy đủ các tính chất của thép. Điển hình như độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, không bị biến dạng khi va đập.
Vật liệu xây dựng này có khả năng chống mài mòn, chống oxy hóa tốt nên được dùng trong các công trình ven biển và môi trường có tính axit. Thép hình V thường sản xuất với độ dài tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m nhưng nếu có yêu cầu thì có thể cắt theo mong muốn của khách hàng.

3. Tiêu chuẩn của thép V
Trước hết, một sản phẩm thép hình V chất lượng. Đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của ngành xây dựng. Thì chúng cần đảm bảo được những tiêu chuẩn cơ bản sau đây:
- Công dụng: làm mái che, hàng rào bảo vệ, thanh trượt, khung trường xe, trụ điện đường dây điện cao thế…
- Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B
- Tiêu chuẩn: TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131
- Xuất xứ: Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản – Hàn Quốc – Đài Loan – Thái Lan

4. Ứng dụng thép V
Thép hình V có khá nhiều ưu điểm nổi trội và tiếp xúc được với hóa chất nên được sử dụng rất nhiều trong thực tế. Chúng là vật liệu chính trong ngành công nghiệp xây dựng và đặc biệt là đóng tàu. Bởi lẽ tàu thuyền di chuyển trên biển nên cần phải có nguyên liệu chịu được khả năng bào mòn của nước biển.
Thép chữ V ứng dụng nhiều trong đời sống thực tế như mái che, hàng rào bảo vệ, thanh trượt, khung trường xe, trụ điện đường dây điện cao thế. Hoặc sản xuất lan can cầu thang, đồ nội thất, thép tiền chế, các công trình dân dụng khác. Thép chữ V cũng được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp chế tạo, cơ khí, kết cấu cầu đường,…

5. Các loại thép V phổ biến
Thép hình chữ V có khá nhiều kích thước và độ dày khác nhau phù hợp với nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. Trên thị trường có các loại thép V phổ biến bao gồm:
Thép hình V20x20: Thép V20x20x2 có trọng lượng tiêu chuẩn là 2,3kg/6m
Thép hình V25x25 bao gồm 2 loại:
- Thép V25x25x2,5 có trọng lượng tiêu chuẩn là 5,5kg/6m
- Thép V25x25x3 có trọng lượng tiêu chuẩn là 6,7kg/6m
Thép hình V30x30 bao gồm 2 loại:
- Thép V30x30x2,5 có trọng lượng tiêu chuẩn là 5kg/6m
- Thép V30x30x3 có trọng lượng tiêu chuẩn là 8kg/6m
Thép hình V40x40 gồm 3 loại:
- Thép V40x40x3 có trọng lượng tiêu chuẩn là 9kg/6m
- Thép V40x40x4 có trọng lượng tiêu chuẩn là 12kg/6m
- Thép V40x40x5 có trọng lượng tiêu chuẩn à 15kg/6m
Thép hình V50x50 bao gồm 3 loại:
- Thép V50x50x3 có trọng lượng tiêu chuẩn là 13,5kg/6m
- Thép V50x50x4 có trọng lượng tiêu chuẩn là 16kg/6m
- Thép V50x50x5 có trọng lượng tiêu chuẩn là 21kg/6m
Thép hình V60x60: Thép V60x50x5 có trọng lượng tiêu chuẩn là 25kg/6m.
Ngoài ra, còn có nhiều loại thép V khác có kích thước và trọng lượng lớn hơn như V60x60; V70x70, V63x63, V65x65. Chúng được tạo ra với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

6. Ưu điểm của thép V
Có thể nói, thép hình chữ V là “khung xương” vững chắc quyết định chất lượng của các công trình. Do vậy, chủ đầu tư cần phải hiểu rõ được đặc tính và lựa chọn được loại thép hình phù hợp. Thép hình V có khá nhiều ưu điểm tốt như:
- Độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, bền vững trước tác động của ngoại lực
- Chịu được các rung động mạnh, khả năng cân bằng tốt
- Tuổi thọ cao, lên tới 50 năm
- Khả năng chịu được các tác động của môi trường khắc nghiệt như axit, muối biển, độ ẩm nhờ hình thành lớp gỉ sét bên ngoài
- Giảm thiểu tác động của hóa chất lên chất lượng thép bên trong
- Tiết kiệm chi phí cho nhà đầu tư
- Dễ dàng phát hiện ra sai sót và khắc phục được bằng mắt thường
- Chi phí bảo trì thấp.
- Đa dạng kích cỡ, phù hợp với nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng.

7. Công thức tính trọng lượng thép V
Công thức để tính trọng lượng thép V cụ thể như sau:
W = (2A – T) x T x L x 0.00785
Ví dụ: Tính trọng lượng cây thép V50x50x4 dài 6m?
Ta có:
A: 50mm
t: 4mm
L: 6m
Vậy trọng lượng thép V50 = (2×50 – 4) x 4 x 6 x 0.00785 = 18.0864 (Kg)
Hy vọng từ công thức tính trọng lượng thép V mà Thép Trí Việt đề cập ở trên. Quý khách hàng có thể dễ dàng tính được khối lượng thép V từ những thông số quy cách của cây thép.
8. Bảng tra quy cách thép hình V chi tiết
Bảng tra trọng lượng thép hình V dưới đây được áp dụng cho các loại thép V tiêu chuẩn thông dụng. Đối với loại thép V có nguồn gốc xuất xứ không rõ ràng, không xác định được mác thép, việc tính toán khối lượng dựa trên bảng không chính xác.
Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách hàng đang quan tâm bảng tra quy cách thép V chi tiết như sau:
Quy cách (mm) | Thông số phụ | Trọng lượng | Trọng lượng | ||
A (mm) | t (mm) | R (mm) | (Kg/m) | (Kg/cây 6m) | |
V20x20x3 | 20 | 3 | 3.5 | 0,38 | 2,29 |
V25x25x3 | 25 | 3 | 3.5 | 1,12 | 6,72 |
V25x25x4 | 25 | 4 | 3.5 | 1,45 | 8,70 |
V30x30x3 | 30 | 3 | 5 | 1,36 | 8,16 |
V30x30x4 | 30 | 4 | 5 | 1,78 | 10,68 |
V35x35x3 | 35 | 4 | 5 | 2,09 | 12,54 |
V35x35x4 | 35 | 5 | 5 | 2,57 | 15,42 |
V40x40x3 | 40 | 3 | 6 | 1,34 | 8,04 |
V40x40x4 | 40 | 4 | 6 | 2,42 | 14,52 |
V40x40x5 | 40 | 5 | 6 | 2,49 | 14,94 |
V45x45x4 | 45 | 4 | 7 | 2,74 | 16,44 |
V45x45x5 | 45 | 5 | 7 | 3,38 | 20,28 |
V50x50x4 | 50 | 4 | 7 | 3,06 | 18,36 |
V50x50x5 | 50 | 5 | 7 | 3,77 | 22,62 |
V50x50x6 | 50 | 6 | 7 | 4,47 | 26,82 |
V60x60x5 | 60 | 5 | 8 | 4,57 | 27,42 |
V60x60x6 | 60 | 6 | 8 | 5,42 | 32,52 |
V60x60x8 | 60 | 8 | 8 | 7,09 | 42,54 |
V65x65x6 | 65 | 6 | 9 | 5,91 | 35,46 |
V65x65x8 | 65 | 8 | 9 | 7,73 | 46,38 |
V70x70x6 | 70 | 6 | 9 | 6,38 | 38,28 |
V70x70x7 | 70 | 7 | 9 | 7,38 | 44,28 |
V75x75x6 | 75 | 6 | 9 | 6,85 | 41,10 |
V75x75x8 | 75 | 8 | 9 | 8,99 | 53,94 |
V80x80x6 | 80 | 6 | 10 | 7,34 | 44,04 |
V80x80x8 | 80 | 8 | 10 | 9,63 | 57,78 |
V80x80x10 | 80 | 10 | 10 | 11,90 | 71,40 |
V90x90x7 | 90 | 7 | 11 | 9,61 | 57,66 |
V90x90x8 | 90 | 8 | 11 | 10,90 | 65,40 |
V90x90x9 | 90 | 9 | 11 | 12,20 | 73,20 |
V90x90x10 | 90 | 10 | 11 | 15,00 | 90,00 |
V100x100x8 | 100 | 8 | 12 | 12,20 | 73,20 |
V100x100x10 | 100 | 10 | 12 | 15,00 | 90,00 |
V100x100x12 | 100 | 12 | 12 | 17,80 | 106,80 |
V120x120x8 | 120 | 8 | 13 | 14,70 | 88,20 |
V120x120x10 | 120 | 10 | 13 | 18,20 | 109,20 |
V120x120x12 | 120 | 12 | 13 | 21,60 | 129,60 |
V125x125x8 | 125 | 8 | 13 | 15,30 | 91,80 |
V125x125x10 | 125 | 10 | 13 | 19,00 | 114,00 |
V125x125x12 | 125 | 12 | 13 | 22,60 | 135,60 |
V150x150x10 | 150 | 10 | 16 | 23,00 | 138,00 |
V150x150x12 | 150 | 12 | 16 | 27,30 | 163,80 |
V150x150x15 | 150 | 15 | 16 | 33,80 | 202,80 |
V180x180x15 | 180 | 15 | 18 | 40,90 | 245,40 |
V180x180x18 | 180 | 18 | 18 | 48,60 | 291,60 |
V200x200x16 | 200 | 16 | 18 | 48,50 | 291,00 |
V200x200x20 | 200 | 20 | 18 | 59,90 | 359,40 |
V200x200x24 | 200 | 24 | 18 | 71,10 | 426,60 |
V250x250x28 | 250 | 28 | 18 | 104,00 | 624,00 |
V250x250x35 | 250 | 35 | 18 | 128,00 | 768,00 |
9. Lý do nên mua thép hình V tại Thép Trí Việt?
- Thép Trí Việt là đại lý phân phối sắt thép lớn tại khu vực Miền Nam. Chúng tôi chỉ cung cấp các sản phẩm có chất lượng tốt nhất. Tạo niềm tin tuyệt đối đến với mọi khách hàng
- Về giá thành: Quý khách hàng hoàn toàn yên tâm vì Thép Trí Việt là đại lý chính thức có doanh số cao top đầu tại Việt nam. Nên dĩ nhiên sẽ được giá tốt từ nhà các sản xuất. Từ đó giá bán cũng sẽ thấp hơn các đại lý hay các công ty thương mại khác.
- Thép Trí Việt phục vụ, hỗ trợ vận chuyển toàn quốc với chi phí tiết kiệm. Ngoài ra, Chúng tôi luôn duy trì mức tồn kho hợp lý nên có thể đảm bảo giao hàng nhanh chóng tại mọi thời điểm.
- Thép luôn có sẵn trong kho, có đầy đủ chủng loại kích thước khác nhau. Luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu của khách hàng
- Có chiết khấu cao khi khách hàng đặt mua với số lượng lớn.

10. Các bước thực hiện mua sắt thép tại công ty Thép Trí Việt
- Bước 1 : Quý khách có thể biết được giá vật liệu xây dựng khi thông báo số lượng đặt hàng cho chúng tôi qua email.
- Bước 2 : Quý khách còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá & tư vấn tại chỗ.
- Bước 3 : Hai bên sẽ thống nhất hợp đồng về: Giá thành vật liệu, khối lượng hàng hóa , thời gian giao hàng. Cách thức nhận hàng, chính sách thanh toán sau đó tiến hành ký hợp đồng cung cấp.
- Bước 4: Sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất.
- Bước 5: Sau khi đã hài lòng về dịch vụ. Khách hàng thanh toán số đơn hàng cho chúng tôi.

11. Lý do nên chọn mua thép hình V uy tín, chất lượng tại Thép Trí Việt
Thép Trí Việt là địa chỉ phân phối thép hình V uy tín được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tin tưởng nhờ chất lượng đạt chuẩn và báo giá minh bạch. Với hệ thống kho hàng lớn, đa dạng quy cách từ thép V3, V4, V5, V6, V7 cho đến các loại thép V mạ kẽm, thép V đen. Công ty đáp ứng trọn vẹn nhu cầu xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp.
Ngoài ra, Thép Trí Việt còn cam kết báo giá thép V cạnh tranh, chính sách chiết khấu hấp dẫn, vận chuyển nhanh chóng, hỗ trợ kỹ thuật tận tình. Từ đó, Thép Trí Việt đã giúp khách hàng an tâm về cả chất lượng lẫn chi phí.
12. FAQs
12.1 Yếu tố nào ảnh hưởng đến giá thép V?
Giá thép V phụ thuộc vào nhiều yếu tố như quy cách sản phẩm (V3, V4, V5…), độ dày, loại thép (mạ kẽm hay thép đen). Ngoài ra cũng bị biến động giá thép nguyên liệu trên thị trường trong nước và quốc tế. Ngoài ra, thời điểm mua hàng và chính sách chiết khấu của nhà phân phối cũng ảnh hưởng lớn. Do đó, để dự toán chính xác, khách hàng nên cập nhật báo giá thép hình V theo ngày hoặc theo tuần từ nhà cung cấp.
12.2 Thép V thường được sử dụng trong những hạng mục nào?
Ngoài việc tìm hiểu giá thép V, nhiều người quan tâm đến ứng dụng thực tế của sản phẩm này. Thép hình V dùng rộng rãi trong xây dựng nhà xưởng, kết cấu thép, làm khung giàn, cầu thang, mái che, cơ khí chế tạo và công trình dân dụng.
Nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và dễ gia công, thép V trở thành lựa chọn phổ biến cho cả công trình lớn lẫn nhỏ. Đây cũng là lý do thị trường luôn có nhu cầu cao về sản phẩm này.
12.3 Có nên mua thép V trữ sẵn khi giá thấp không?
Khi thị trường biến động, nhiều khách hàng băn khoăn có nên mua thép V tích trữ lúc giá thấp. Việc này có thể giúp tiết kiệm chi phí nếu công trình chuẩn bị triển khai trong thời gian ngắn.
Tuy nhiên, cần lưu ý đến chi phí lưu kho, điều kiện bảo quản để tránh rỉ sét. Nếu không đảm bảo, nên mua theo tiến độ thi công và cập nhật bảng báo giá thép V mới nhất từ nhà phân phối để tối ưu ngân sách.
Trên đây là bảng cập nhật mới nhất về giá thép V các loại từ V3, V4, V5, V6, V7, giúp bạn dễ dàng so sánh và lựa chọn sản phẩm phù hợp. Với nhu cầu thi công xây dựng hay cơ khí, việc chọn mua thép hình V chính hãng sẽ đảm bảo độ bền, an toàn và tiết kiệm chi phí lâu dài. Liên hệ ngay Thép Trí Việt để nhận báo giá thép hình V chi tiết, chiết khấu cao cùng dịch vụ giao hàng tận nơi nhanh chóng.
