Các Loại Tôn Lợp Phổ Biến Hiện Nay, Cập Nhật Bảng Báo Giá Mới Nhất
Bạn đang tìm kiếm loại tôn lợp chất lượng để bảo vệ tổ ấm? Bạn phân vân giữa các dòng tôn lạnh hay tôn cách nhiệt? Lựa chọn vật tư phù hợp là yếu tố quyết định đến độ bền công trình. Với khả năng chống nóng vượt trội, tôn lợp chính hãng sẽ giúp bạn tối ưu chi phí hiệu quả. Hãy cùng Thép Trí Việt cập nhật báo giá và kinh nghiệm chọn mua tốt nhất ngay sau đây nhé.
1. Bảng báo giá tôn lợp mới nhất tại Thép Trí Việt
Thép Trí Việt cập nhật đơn giá tôn lợp mới nhất giúp quý khách chủ động hạch toán vật tư. Chúng tôi cung cấp đầy đủ tôn lạnh, tôn màu chính hãng từ những nhà máy uy tín. Mời bạn tham khảo quy cách và giá thành chi tiết trong bảng dưới đây:
|
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/m) |
MÃ MÀU |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/m) |
MÃ MÀU |
|
LẠNH MÀU HOA SEN |
LẠNH MÀU ĐÔNG Á |
||||
|
0.2 |
59,4 |
Xanh Ngọc - BGL01 Xanh dương tím - BBL04 Xanh dương - BBL01 Trắng sữa - BWL01 Vàng kem - BYL02 Xanh rêu tươi - BGL02 Socola/nâu đất - MRL03 Xám lông chuột - MDL01 Đỏ tươi - BRL02 Đỏ đậm - BRL01 |
0.2 |
46,4 |
Xanh Ngọc - XN3 Xanh dương tím - XD1 Xanh dương - XD5 Trắng sữa - TR3 Vàng kem - VA3 Xám sáng - GR4 Socola/nâu đất - BR1 Xám lông chuột - GR1 Đỏ tươi - DO1 Cam - CA2 Xanh rêu - XR2 |
|
0.22 |
64,8 |
0.22 |
51,33 |
||
|
0.25 |
69,3 |
0.25 |
60,32 |
||
|
0.3 |
81,18 |
0.3 |
63,75 |
||
|
0.35 |
94,08 |
0.35 |
73,25 |
||
|
0.4 |
105,71 |
0.4 |
85 |
||
|
0.45 |
118,34 |
0.45 |
96,5 |
||
|
0.5 |
130,5 |
0.5 |
108,25 |
||
|
0.55 |
Liên hệ |
0.55 |
Liên hệ |
||
|
0.6 |
Liên hệ |
0.6 |
Liên hệ |
||
|
LẠNH MÀU PHƯƠNG NAM |
LẠNH MÀU VIỆT ÚC |
||||
|
0.2 |
44,1 |
Xanh Ngọc - GREEN01 Xanh dương tím - BLUE03 Xanh dương - BLUE05/01 Trắng sữa - T-WHITE01 Vàng - YELLOW01 Xanh rêu - GREEN03/02/04 Socola/nâu đất - BLACK04 Xám lông chuột - BLACK01 Đỏ tươi - RED02N Đỏ đậm - RED1 |
0.2 |
46,2 |
Xanh Ngọc -TVP-GREEN01 Xanh dương tím - TVP-BLUE03 Xanh dương - TVP-BLUE04 Trắng sữa - T-WHITE Vàng - BEIGE Xanh rêu - TVP-GREEN03/04/05 Đỏ tươi - TVP-RED02 Đỏ đậm - TVP-RED1 |
|
0.22 |
49 |
0.22 |
50,4 |
||
|
0.25 |
52,675 |
0.25 |
58,24 |
||
|
0.3 |
63,7 |
0.3 |
62,475 |
||
|
0.35 |
75,95 |
0.35 |
71,785 |
||
|
0.4 |
86,975 |
0.4 |
83,3 |
||
|
0.45 |
98 |
0.45 |
94,57 |
||
|
0.5 |
110,25 |
0.5 |
106,085 |
||
|
0.55 |
Liên hệ |
0.55 |
Liên hệ |
||
|
0.6 |
Liên hệ |
0.6 |
Liên hệ |
||
|
LẠNH MÀU NAM KIM |
LẠNH MÀU TRUNG QUỐC |
||||
|
0.2 |
44,1 |
Xanh Ngọc - GREEN01 Xanh dương tím - BLUE03 Xanh dương - BLUE05/01 Trắng sữa - T-WHITE01 Vàng - YELLOW01 Xanh rêu - GREEN03/02/04 Socola/nâu đất - BLACK04 Xám lông chuột - BLACK01 Đỏ tươi - RED02N Đỏ đậm - RED1 |
0.2 |
37,95 |
Xanh Ngọc Xanh dương tím Trắng sữa Vàng kem |
|
0.22 |
49 |
0.22 |
41,4 |
||
|
0.25 |
52,675 |
0.25 |
47,84 |
||
|
0.3 |
63,7 |
0.3 |
58,65 |
||
|
0.35 |
75,95 |
0.35 |
67,39 |
||
|
0.4 |
86,975 |
0.4 |
78,2 |
||
|
0.45 |
98 |
0.45 |
88,78 |
||
|
0.5 |
110,25 |
0.5 |
99,59 |
||
|
0.55 |
Liên hệ |
0.55 |
Liên hệ |
||
|
0.6 |
Liên hệ |
0.6 |
Liên hệ |
||
|
LẠNH MÀU VIỆT PHÁP - TÔN VIỆT |
BLUESCOPE - ZACS PHONG THỦY |
||||
|
0.2 |
45 |
Xanh Ngọc - GR01 Xanh dương tím - BU01 Trắng sữa - WH01/02 Vàng kẽm - CR01/02 Xanh rêu - GR01/05 Socola/nâu đất - BRO01 Xám lông chuột - GRM01 Đỏ tươi - DR02 Đỏ đậm - BR01 |
0.2 |
Liên hệ |
Hỏa phát đại Thổ bình an Kim phúc lộc Thủy trường tồn Mộc khởi sinh Vàng gợi phúc Dương khai lộc Ngọc khơi thọ |
|
0.22 |
50 |
0.22 |
Liên hệ |
||
|
0.25 |
53,75 |
0.25 |
Liên hệ |
||
|
0.3 |
65 |
0.3 |
Liên hệ |
||
|
0.35 |
77,5 |
0.35 |
Liên hệ |
||
|
0.4 |
88,75 |
0.4 |
Liên hệ |
||
|
0.45 |
100 |
0.45 |
Liên hệ |
||
|
0.5 |
112,5 |
0.5 |
Liên hệ |
||
|
0.55 |
Liên hệ |
0.55 |
Liên hệ |
||
|
0.6 |
Liên hệ |
0.6 |
Liên hệ |
||
|
Nhận cắt chấn chiều dài theo quy cách. Cán 5 - 7 - 9 - 11 - 13 sóng vuông / tròn. Cán cliplock 945 - 975 -1000, seamlock 480 /1000 . Gia công toàn bộ phụ kiện úp nóc, diềm, máng xối, vòm. Nhận cán tôn tại công trình, Quý khách vui lòng liên hệ hotline |
|||||

2. Tổng quan về tôn lợp
Tôn lợp mái (hay tấm lợp) là vật liệu thiết yếu dùng để bao che và bảo vệ các hạng mục công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Sản phẩm giúp ngăn chặn hiệu quả mọi tác động tiêu cực từ thời tiết như mưa axit, nắng gắt hay gió bão.
Tôn thường được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, vật liệu này sở hữu độ bền cơ học và tính thẩm mỹ cực cao. Với khả năng kháng thời tiết vượt trội, tấm lợp luôn là lựa chọn hàng đầu của các kiến trúc sư và chủ đầu tư hiện nay.

3. Kích thước của tôn lợp mái
Thông số tôn lợp mái chuẩn thường dao động từ 0.9m đến 1.07m. Trong đó, khổ rộng hữu dụng thực tế đạt khoảng 0.85m - 1m. Riêng một số dòng tôn đặc biệt có quy cách từ 1.2m - 1.6m. Dưới đây là các kích thước tôn phổ biến nhất hiện nay:
3.1 Kích thước tôn lợp 5 sóng
Để đảm bảo hiệu quả thoát nước và độ bền công trình, bạn có thể tham khảo thông số kỹ thuật chi tiết của tấm lợp sau:
- Khổ phôi nguyên liệu: 1200mm
- Chiều rộng thành phẩm: 1070mm
- Khổ rộng hữu dụng: 1000mm (Dùng để tính toán diện tích lợp thực tế)
- Khoảng cách bước sóng: 250mm
- Chiều cao sóng tôn: 32mm (Hỗ trợ chống tràn và thoát nước nhanh)
- Độ dày tiêu chuẩn: 0.3mm - 0.55mm (Tùy theo yêu cầu chịu lực)
- Chiều dài tấm tôn: Cắt linh hoạt theo kích thước mái hoặc khổ chuẩn 2m, 4m, 6m.

3.2 Kích thước tôn lợp 9 sóng
Nắm rõ quy cách tấm lợp giúp bạn dự toán vật tư chính xác và đảm bảo tính thẩm mỹ cho mái nhà. Dưới đây là các thông số chi tiết:
- Khổ rộng phủ bì: 1070mm
- Khổ hiệu dụng thực tế: 1000mm (Chỉ số quan trọng để tính diện tích lợp mái)
- Cự ly giữa các bước sóng: 125mm
- Chiều cao biên dạng sóng: 21mm (Giúp tăng cứng và thoát nước ổn định)
- Độ dày tấm lợp: 0.35mm - 0.5mm (Tùy chọn theo tiêu chuẩn độ bền công trình)
- Quy cách chiều dài: Khổ chuẩn 2m, 4m, 6m hoặc gia công cắt theo kích thước yêu cầu.

3.3 Kích thước tôn lợp 11 sóng
Việc nắm rõ quy cách tấm lợp giúp bạn tính toán chính xác vật tư và đảm bảo kỹ thuật cho công trình. Dưới đây là các thông số chi tiết:
- Khổ phôi nguyên liệu: 1200mm
- Chiều rộng thành phẩm thực tế: 1070mm
- Diện tích che phủ hữu dụng: 1000mm (Chỉ số quan trọng để tính số lượng tấm lợp)
- Cự ly giữa các đỉnh sóng: 100mm (Hỗ trợ thoát nước nhanh)
- Chiều cao biên dạng sóng: 18.5mm - 20mm
- Độ dày tấm lợp: 0.8mm - 3mm (Đáp ứng đa dạng khả năng chịu lực)
- Chiều dài tiêu chuẩn: 2m, 4m, 6m hoặc gia công cắt lẻ theo yêu cầu thiết kế.

3.4 Kích thước tôn lợp 13 sóng
Việc nắm rõ quy cách kỹ thuật giúp bạn tối ưu vật tư và đảm bảo độ bền cho mái nhà. Dưới đây là các thông số chi tiết của sản phẩm:
- Khổ phôi vật liệu đầu vào: 1200mm.
- Chiều rộng thành phẩm sau cán: 1070mm.
- Khổ rộng hiệu dụng: 1000mm (Chỉ số dùng để tính toán diện tích phủ thực tế).
- Cự ly giữa các đỉnh sóng: 80mm (Hỗ trợ thoát nước và tăng độ cứng bề mặt).
- Độ dày vật liệu: 0.45mm - 0.8mm (Tùy chọn theo yêu cầu chịu lực của công trình).
- Quy cách chiều dài: 2m, 4m, 6m hoặc gia công cắt lẻ theo kích thước thiết kế.

4. Vì sao tôn lợp lại có hình dạng sóng lượn?
Trong ngành xây dựng, kết cấu dạng sóng là đặc trưng kỹ thuật quan trọng giúp tối ưu hóa công năng của tôn lợp. Thiết kế này mang lại những ưu điểm vượt trội sau:
- Tối ưu hệ thống thoát nước: Các rãnh sóng tạo độ dốc tự nhiên giúp tiêu thoát nước mưa cực nhanh. Điều này ngăn chặn triệt để tình trạng đọng nước, gây thấm dột và rỉ sét mái.
- Khả năng cách âm và chịu lực: Cấu trúc sóng giúp phân tán lực tác động từ môi trường và giảm tiếng ồn khi mưa lớn. Ngoài ra, nó còn tăng cường độ cứng cơ học, bảo vệ mái nhà trước gió bão.
- Cơ chế giãn nở nhiệt linh hoạt: Hình dạng lượn sóng tạo không gian cho vật liệu co giãn tự nhiên theo thời tiết. Nhờ đó, tấm tôn không bị biến dạng hay xé rách tại các vị trí vít bắn tôn.
- Đơn giản hóa kỹ thuật thi công: Các bước sóng cho phép chồng mí khít khao, giúp việc lắp đặt diễn ra nhanh chóng. Quy cách này đảm bảo tính liên kết bền vững và tăng cường khả năng chống tràn cho toàn bộ hệ mái.
5. Các tiêu chí để lựa chọn tôn lợp mái cho nhà
Việc chọn mua vật liệu lợp mái phù hợp giúp tối ưu chi phí và bảo vệ công trình lâu dài. Dưới đây là các tiêu chuẩn cốt lõi giúp bạn lựa chọn được mẫu tôn bền đẹp nhất.
5.1 Cấu tạo của tôn lợp
Hệ thống mái lợp cần cấu tạo từ vật liệu chịu lực tốt nhằm chống chọi điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Bạn nên ưu tiên các sản phẩm ứng dụng công nghệ mạ hợp kim tiên tiến. Việc này giúp tăng cường khả năng chống ăn mòn và duy trì tuổi thọ công trình lâu dài.
5.2 Tính thẩm mỹ của tôn
Lựa chọn tôn lợp phù hợp là yếu tố then chốt tạo nên tính thẩm mỹ cho toàn bộ kiến trúc. Bạn nên ưu tiên các dòng sản phẩm có gam màu tinh tế và kiểu dáng hiện đại.
Thị trường hiện nay cung cấp rất nhiều mẫu tôn lợp đa dạng, đáp ứng mọi phong cách từ cổ điển đến tối giản. Những loại tôn sở hữu bề mặt mạ màu nhẵn mịn và độ bóng cao đang trở thành xu hướng hàng đầu. Chúng giúp nâng tầm vẻ đẹp sang trọng và hài hòa cho phối màu ngoại thất của công trình.

5.3 Tuổi thọ của tôn lợp
Một hệ thống mái tiêu chuẩn phải sở hữu độ bền vật liệu vượt trội để chống chọi các tác động khắc nghiệt từ môi trường. Điều này giúp bảo vệ toàn diện kết cấu bên trong và tiết kiệm chi phí sửa chữa.
Thông thường, sản phẩm từ những thương hiệu tôn chính hãng sẽ có tuổi thọ vận hành trên 25 năm. Đặc biệt, nếu bạn thực hiện quy trình bảo trì định kỳ đúng cách, thời gian sử dụng thực tế sẽ còn kéo dài hơn nữa.
5.4 Kiểu dáng và màu sắc của tôn lợp
Việc đồng nhất giữa phong cách kiến trúc và kiểu dáng mái lợp là yếu tố rất quan trọng. Bạn nên xem xét tổng thể ngôi nhà để tìm ra loại vật liệu phù hợp nhất.
Hiện nay, chủ đầu tư có thể lựa chọn giữa tôn giả ngói sang trọng, tôn sóng truyền thống hoặc các dòng tôn phẳng hiện đại. Mỗi quy cách sẽ tạo nên điểm nhấn riêng biệt cho ngoại thất công trình của bạn.
Bên cạnh đó, việc phối hợp màu sắc mái tôn hài hòa với không gian sống cũng giúp nâng cao giá trị thẩm mỹ cho toàn bộ ngôi nhà.
5.5 Yếu tố môi trường và chi phí của tôn lợp mái
Bạn nên chú trọng đến yếu tố bền vững khi tìm mua các dòng tôn lợp mái. Hãy ưu tiên lựa chọn những vật liệu xanh có thành phần an toàn cho sức khỏe. Điều này giúp bảo vệ môi trường sống và tránh các tác động độc hại về lâu dài.
Bên cạnh chất lượng, việc tham khảo bảng giá tôn từ nhiều nhà cung cấp là rất cần thiết. Sự đối chiếu này giúp bạn dễ dàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với ngân sách đầu tư. Từ đó, công trình vừa đảm bảo tiêu chuẩn an toàn, vừa tối ưu hóa chi phí thi công.
6. Thép Trí Việt - Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt khẳng định vị thế là đơn vị cung ứng vật tư xây dựng hàng đầu tại khu vực phía Nam. Chúng tôi chuyên phân phối các dòng tôn lợp mái chất lượng cao cho hàng ngàn dự án lớn nhỏ.
Lựa chọn sản phẩm tại hệ thống tổng kho của chúng tôi, quý khách hàng sẽ nhận được những giá trị thực tế sau:
- Danh mục sản phẩm đa dạng: Cung cấp đầy đủ tôn lạnh, tôn mạ màu, tôn giả ngói từ các thương hiệu uy tín nhất.
- Mức giá sỉ tại kho: Chính sách giá cạnh tranh bậc nhất thị trường, giúp bạn tối ưu hóa chi phí vật tư.
- Chất lượng kiểm định: Mọi lô hàng đều có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ, cam kết độ bền và tuổi thọ công trình.
- Dịch vụ vận chuyển nhanh: Đội ngũ xe tải chuyên dụng sẵn sàng giao hàng tận chân công trình ngay trong ngày.
Sự chuyên nghiệp trong từng khâu dịch vụ đã tạo nên uy tín vững chắc của Thép Trí Việt. chúng tôi tự hào là đối tác tin cậy, cùng bạn kiến tạo nên những mái nhà bền vững theo thời gian.
Việc lựa chọn vật liệu xây dựng chuẩn là bước quan trọng giúp kiến tạo mái nhà bền vững. Thép Trí Việt tự hào mang đến các dòng tôn lợp chính hãng với chất lượng vượt trội. Nếu bạn còn băn khoăn về báo giá, hãy để lại ý kiến tại phần bình luận. Đội ngũ tư vấn luôn sẵn lòng hỗ trợ bạn tìm kiếm giải pháp thi công tối ưu. Hãy nhắn tin để nhận tư vấn chuyên sâu cho dự án của mình nhé.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
