Thép Hộp

Showing 1–12 of 617 results

Thép hộp, Thép hộp đen, Thép hộp mạ kẽm. Bảng báo giá thép hộp mới nhất

Công ty Thép Trí Việt là đại lý cấp 1 chuyên phân phối các sản phẩm thép hộp tại TPHCM và các tỉnh phía Nam. Thép hộp được chúng tôi nhập trực tiếp tại nhà máy nên quý khách hoàn toàn yên tâm về chất lượng cũng như giá thành sản phẩm.

Thép hộp là loại thép có kết cấu rỗng bên trong, được sử dụng nhiều trong các công trình xây dựng cũng như các ngành chế tạo cơ khí ở Việt Nam và các quốc gia có ngành công nghiệp phát triển đi đầu như Anh, Pháp, Mỹ, Nhật…

Liên hệ ngay đến Thép Trí Việt để nhận được giá thép hộp tốt nhất trên thị trường hiện nay.

Sản phẩm thép hộp tại Thép Trí Việt

Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt

Thép hộp là gì? 

Thép hộp hiểu đơn giản là thép có hình hộp. Thép hộp là sản phẩm được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại nhất và được sản xuất theo dây tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như Mỹ, Nhật Bản, Anh, Pháp, và tiêu chuẩn để áp dụng là ASTM, JISG…Vì vậy thép hộp luôn có độ bền rất cao và được ứng dụng tại nhiều những công trình khác nhau.

Thép hộp được ứng dụng như thế nào?

Thép hộp được ứng dụng khá phổ biến và rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp khác nhau như:

+ Trong ngành xây dựng: Sử dụng để làm kết cấu dầm thép, nhà thép tiền chế, khung sườn mái nhà. Làm giàn giáo, hệ thống cọc siêu âm trong kết cấu nền móng. Làm hệ thống cáp điện cho thang máy, sử dụng để làm lan can…

+ Ứng dụng để làm nội ngoại thất: bàn ghế, kệ giá đỡ, và các loại mặt hàng gia dụng khác.

+ Chế tạo cơ khí như: thùng xe, khung sườn xe, khung cửa, ống nước, ống hơi công nghiệp…

Có những loại thép hộp nào ?

Thép hộp được phân loại theo 2 hình thức là tính chất và hình dạng. Nếu phân loại theo tính chất thì thép hộp bao gồm: thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen. Nếu phân loại theo hình dạng thì thép hộp có thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật.

Phân loại theo hình dạng

Thép hộp vuông

thép hộp vuông

+ Thép hộp vuông là loại thép có kích thước vuông, các kích phổ biến gồm: Thép hộp 12×12, 14×14, 16×16, 20×20, 25×25, 30×30, 40×40, 50×50, 60×60, 75×75, 90×90, 100×100

+ Chiều dài: 6 mét mỗi cây, có thể cắt theo yêu cầu

+ Độ dày: từ 8 dem đến 3 ly

Thép hộp chữ nhật

thép hộp chữ nhật

Kích thước (mm): thép hộp chữ nhật gồm các kích thước tiêu chuẩn: 10×30, 13×26, 20×40, 25×50, 30×60, 40×80, 45×90, 50×100, 60×120, 100×150, 100×200

Chiều dài tiêu chuẩn: 6 mét / cây ( có thể cắt theo yêu cầu)

Độ dày: 7 dem, 8 dem, 9 dem, 1 li 0, 1 li 1, 1 li 2, 1 li 3 , 1 li 4, 1 li 7, 1 li 8, 2 li 0, 2 li 5, 3 li 0

Phân loại theo tính chất

Thép hộp đen

thép hộp đen

+ Thép hộp đen là loại thép hộp có màu đen ở bên trong và bên ngoài bề mặt của sản phẩm.

+ Loại thép này có độ bóng cao, không bị bong tróc, không để lộ lớp thép bên trong. Được ứng dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng, cơ khí chế tạo, nhà tiền chế, thùng xe,…vv

+ Thép hộp đen có giá thành rẻ hơn so với thép hộp mạ kẽm nhưng độ bền, độ chống ăn mòn, gỉ sét thì không tốt bằng

Thép hộp mạ kẽm

thép hộp mạ kẽm

+ Thép hộp mạ kẽm là loại thép hộp đen được phủ lớp mạ kẽm bên ngoài nhằm tăng độ bền, tính thẩm mỹ. Có khả năng chống ăn mòn rất tốt ở những điều kiện môi trường muối, ẩm thấp…

+ Chính vì vậy ngoài những ứng dụng như thép hộp đen. Thép hộp mạ kẽm vuông còn được ứng dụng cho các công trình ven biển, ẩm thấp, ở những điều kiện khắc nghiệt hơn

+ Thép hộp mạ kẽm có giá thành cao hơn thép hộp đen

Như vậy: bạn cần xác định rõ yêu cầu của công trình chọn loại thép hộp nào cho phù hợp

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp

Bảng quy cách trọng lượng thép vuông

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Các bạn có thể tra trọng lượng thép hộp vuông trong bảng dưới đây.

Quy cáchĐộ dày (mm)
(mm)0.70.80.91.01.11.21.41.51.61.82.02.52.83.03.23.5
12×120.250.290.320.350.390.420.48
14×140.30.340.380.420.450.490.570.6
16×160.340.390.430.480.520.570.660.7
18×180.380.440.490.540.590.640.740.79
20×200.430.490.550.60.660.720.830.89
25×250.610.690.760.830.911.051.12
30×300.830.9211.11.271.361.441.621.792.2
38×381.171.291.41.621.731.852.072.29
40×401.231.351.471.711.831.952.182.412.99
50×501.852.152.232.452.753.043.774.24.49
60×602.232.592.772.953.313.674.565.085.43
75×753.253.483704.164.615.736.46.847.287.94
90×903.914.184.465.015.556.917.728.268.799.59

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp chữ nhật

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật:

P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

Chúng ta có thể tra trọng lượng thép hộp chữ nhật trong bảng dưới đây

Quy cáchĐộ dày (mm)
(mm)0,60,70,80,911,11,21,41,51,71,822,32,52,83
10×200,280,330,370,420,460,510,55
13×260,370,430,490,550,600,660,720,840,90
20×400,560,660,750,840,931.031.121.31.41.61.671.85
25×500,700,820,941.051.171.291.41.631.751.982.092.322.672.9
30×600,991.131.271.411.551.681.962.12.382.522.83.213.483.94.17
30×901.51.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
35×701.481.641.81.972.292.462.782.943.273.754.074.554.88
40×801.51.691.882.062.252.622.813.183.373.744.294.665.215.58
45×901.92.112.322.532.953.163.583.794.214.835.255.876.29
50×1002.112.352.582.823.283.523.984.214.685.385.846.536.99
60×1203.13.383.944.224.785.065.626.467.027.858.41
70×1402.292.462.782.943.273.754.074.554.88

Vì sao nên chọn thép hộp thay vì các sản phẩm cùng chức năng khác

Có thể nói thép hộp là một trong những vật liệu quan trọng nhất ảnh hưởng đến sự vững chắc, bền đẹp và tuổi thọ của một công trình.

+ Thép hộp được sản xuất theo dây chuyền công nghệ tiên tiến và hiện đại bậc nhất hiện nay. Đáp ứng tiêu chuẩn của các quốc gia có nền công nghiệp phát triển như: Mỹ (ASTM), Anh (BS), Pháp, Nhật (JIS)…

+ Sắt hộp đen và mạ kẽm sở hữu độ bền cao, chịu áp lực tốt, đồng thời ít bị cong, vênh khi bị tác dụng lực.

+ Đối với những công trình yêu cầu khả năng chịu áp lực lớn thì sắt hộp là sản phẩm lý tưởng nhất để lựa chọn.

+ Là loại thép được ứng dụng dễ dàng vào nhiều công việc thực tiễn trong ngành công nghiệp cũng như dân dụng.

+ Sắt thép hộp dễ hàn cắt, tạo hình, ứng dụng làm các sản phẩm yêu cầu tính chính xác cao, yêu cầu kĩ thuật nghiêm ngặt.

+ Tuổi thọ của thép hộp mạ kẽm có thể lên tới 70 năm.

+ Giá thành hợp lý: thép hộp có giá thành khá rẻ so với các sản phẩm cùng chức năng khác.

+ Thép hộp Ít bị tác động bởi nhiệt độ từ môi trường bên ngoài vì cấu trúc rống bên trong của thép hộp

+ Tất cả các bộ phận của thép hộp như góc nhọn, hốc thép và những nơi khó có thể tiếp cận nhất cũng được bảo vệ

Bảng báo giá thép hộp mới nhất

Dưới đây, Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp mới nhất mà chúng tôi vừa cập nhật. Mọi thông tin chi tiết quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến holine của chúng tôi.

Bảng báo giá thép hộp đen mới nhất

Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
11.11.21.4
Thép 13×26 105       82,800       89,726       97,104     111,860
Thép 16×16 100       66,960       72,352       78,302       89,964
Thép 20×20100       84,960       92,106       99,960     114,954
Thép 25×25100     107,520     116,858     126,854     146,370
Thép 30×3081     130,320     141,372     153,748     177,786
Thép 20×4072     130,320     141,372     153,748     177,786
Thép 40×40 49     175,440     190,876     207,536     240,618
Thép 30×60 50     215,390     234,430     272,034     290,598
Độ dày
Kích thước
Số lượng
( Cây ,bó)
Độ dày (mm)
1.51.822.3
Thép 50×5036     324,156     386,036     430,560     491,280
Thép 60×6025     391,510     466,718     520,800     595,200
Thép 40×8032     391,510     466,718     520,800     595,200
Thép 50×10018     492,422     587,860     656,640     751,200
Thép 75×7516     492,422     587,860     656,640     751,200
Thép 90×90 16     593,334     709,002     792,240     907,200
Thép 60×120 18     593,334     709,002     792,240     907,200

Bảng báo giá thép hộp mạ kẽm mới nhất

Độ dày
Kích thước
Số lượng
Cây,bó
11.11.21.4
Thép 13×26 10582,80089,72697,104111,860
Thép 16×16 10066,96072,35278,30289,964
Thép 20×2010084,96092,10699,960114,954
Thép 25×25100107,520116,858126,854146,370
Thép 30×3081130,320141,372153,748177,786
Thép 20×4072130,320141,372153,748177,786
Thép 40×40 49175,440190,876207,536240,618
Thép 30×60 50198,000215,390234,430272,034
Thép 50×5036220,560240,142261,324303,212
Thép 60×6025#289,408315,112366,044
Thép 40×8032#289,408315,112366,044
Thép 40×10024###428,876
Thép 50×10018###460,292
Thép 75×7516###460,292
Thép 90×90 16###554,540
Thép 60×120 18###554,540

*** Ghi chú:

– Giá thép hộp chỉ mang tính tham khảo vì giá thép thay đổi theo từng ngày.
– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Thép Trí Việt địa chỉ cung cấp thép hộp uy tín

Công ty thép Thép Trí Việt là một trong những địa chỉ cung cấp thép hộp, thép hình và các loại sắt thép khác một cách uy tín và giá tốt.

Thép Trí Việt thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hộp, bảng báo giá thép hình, giá sắt thép xây dựng, giá xà gồ, giá tôn lợp … uy tín, chính xác để khách hàng tham khảo.

Chúng tôi với hơn 15 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép luôn cam kết mang lại sản phẩm thép chất lượng. Có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng, có hóa đơn, chứng từ đầy đủ. Có giá hợp lý, có chiết khấu đã được nhiều khách hàng, công trình nghiệm chứng theo thời gian.

Ưu điểm của dịch vụ báo giá tại Thép Trí Việt

  • Bảng báo giá thép hộp kê khai bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển đến tận công trình tại TPHCM và các tỉnh lân cận.
  • Chất lượng hàng hóa và thời gian vận chuyển theo yêu cầu của khách hàng.
  • Đặt hàng số lượng ít hay nhiều sẽ có ngay trong ngày.
  • Cam kết bán hàng đúng chủng loại theo yêu cầu của khách hàng.
  • Khách hàng có thể thanh toán sau khi đã kiểm kê đầy đủ về số lượng đã giao.
  • Bên bán hàng chúng tôi chỉ thu tiền sau khi bên mua hàng đã kiểm soát đầy đủ chất lượng hàng hóa được giao.
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0907 6666 50
0907 6666 51 091 816 8000