Bảng báo giá thép ống đen

Bảng báo giá thép ống đen mới nhất, giá tốt nhất chỉ có tại Thép Trí Việt. Quý khách có nhu cầu muốn mua thép ống đen hãy liên hệ ngay với chúng tôi. Cam kết hàng chính hãng chất lượng tốt, giá tốt nhất thị trường. Giao hàng đúng chủng loại, số lượng, giao nhanh chóng.

Liên hệ đến Hotline: 091 816 8000 –  0907 6666 51 –  0907 6666 50 để được tư vấn trực tiếp.

Thép Trí Việt – Đại lý phân phối thép ống đen uy tín chính hãng

✅ Giá thép ống đen tốt nhất ⭐Kho sắt thép uy tín hàng toàn quốc. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Sắt thép chính hãng ⭐Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Bảng báo giá thép ống đen

Bảng báo giá thép ống đen cập nhật mới nhất

Bảng báo giá thép ống đen được công ty Thép Trí Việt cập nhật trực tiếp tại nhà máy nên đảm bảo chính xác. Chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá mới nhất để gửi đến cho quý khách tham khảo.

Sau đây là bảng báo giá thép ống đen đầy đủ và mới nhất hiện nay. Quý khách cần biết thêm những thông tin khác về giá hãy liên hệ ngay với chúng tôi.

Bảng báo giá thép ống đen mới nhất

Mọi thắc mắc về giá thép ống đen quý khách liên hệ trực tiếp tại

Hotline: 091 816 8000 –  0907 6666 51 –  0907 6666 50

Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4
P12.7 100 31,000 35,250 39,250 43,250 47,250 51,000 58,500
P13.8 100 34,000 38,500 43,000 47,250 51,750 56,000 64,250
P15.9 100 39,250 44,750 50,000 55,000 60,250 65,250 75,000
P19.1 168 47,750 54,250 60,500 67,000 73,250 79,500 91,750
P21.2 168 53,000 60,250 69,750 74,750 81,750 88,750 102,500
P22 168 55,250 62,750 70,250 77,750 85,000 92,250 106,750
P22.2 168 55,750 63,250 71,000 78,500 85,750 93,250 107,750
P25.0 113 63,000 71,500 80,250 88,750 97,250 105,750 122,250
P25.4 113 64,000 72,750 81,500 90,250 99,000 107,500 124,250
P26.65 113 0 76,500 85,750 95,000 104,000 113,000 130,750
P28 113 0 80,500 90,250 100,000 109,500 119,000 137,750
P31.8 80 0 0 103,000 114,000 125,000 135,750 157,500
P32 80 0 0 103,500 114,750 125,750 136,750 158,500
P33.5 80 0 0 0 120,250 131,750 143,500 166,250
P35.0 80 0 0 0 125,750 138,000 150,000 174,000
P38.1 61 0 0 0 137,250 150,500 163,750 190,000
P40 61 0 0 0 0 158,250 172,250 200,000
P42.2 61 0 0 0 0 167,250 182,000 211,250
P48.1 52 0 0 0 0 191,250 208,250 241,750
P50.3 52 0 0 0 0 200,250 218,000 253,250
P50.8 52 0 0 0 0 202,250 220,250 255,750
P59.9 37 0 0 0 0 0 0 303,000

 

   Kích  thước
Số lượng
(Cây/bó)
độ dày
1.5 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
P12.7 100 62,250 0 0 0 0 0 0
P13.8 100 68,250 0 0 0 0 0 0
P15.9 100 80,000 94,000 0 0 0 0 0
P19.1 168 97,750 115,250 126,500 0 0 0 0
P21.2 168 109,250 129,250 142,000 160,750 173,000 0 0
P22 168 113,750 134,500 148,000 167,500 180,250 0 0
P22.2 168 114,750 135,750 149,500 169,250 182,250 0 0
P25.0 113 130,500 154,500 170,250 193,250 208,000 0 0
P25.4 113 132,500 157,250 173,000 196,500 211,750 0 0
P26.65 113 139,500 165,500 182,250 207,250 223,250 0 0
P28 113 147,000 174,500 192,250 218,750 235,750 261,000 0
P31.8 80 168,250 199,750 220,500 251,000 271,000 300,500 319,500
P32 80 169,250 201,000 222,000 252,750 272,750 302,500 321,750
P33.5 80 177,500 211,000 233,000 265,500 286,750 318,000 338,500
P35.0 80 186,000 221,000 244,250 278,250 300,500 333,500 355,250
P38.1 61 203,000 241,750 267,000 304,500 329,250 365,750 389,500
P40 61 213,750 254,250 281,250 320,750 346,750 385,250 410,500
P42.2 61 225,750 269,000 297,500 339,500 367,250 408,000 435,000
P48.1 52 258,500 308,250 341,000 389,750 421,750 469,250 500,500
P50.3 52 270,750 323,000 357,250 408,500 442,000 492,000 525,000
P50.8 52 273,500 326,250 361,000 412,750 446,750 497,250 530,500
P59.9 37 324,000 386,750 428,250 490,000 530,750 591,500 631,500
P75.6 27 411,250 491,500 544,500 623,750 676,000 754,000 805,750
P88.3 24 481,750 576,000 638,500 731,750 793,500 885,500 946,750
P108 16 0 707,250 784,250 899,250 975,750 1,089,750 1,165,250
P113.5 16 0 743,750 825,000 946,000 1,026,500 1,146,500 1,226,250
P126.8 16 0 832,250 923,250 1,059,250 1,149,500 1,284,250 1,374,000

Bảng báo giá thép ống đen cỡ lớn mới nhất

Mọi thắc mắc về giá thép ống đen cỡ lớn quý khách liên hệ trực tiếp tại

Hotline: 091 816 8000 –  0907 6666 51 –  0907 6666 50

Tên sản phẩm x độ dày mm Độ dài m / cây Giá thép ống đen / cây
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 3.96 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 4.78 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 5.56 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D141.3 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 3.96 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 4.78 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 5.56 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D168.3 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 4.78 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.16 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 5.56 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D219.1 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D273 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D273 x 7.8 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D273 x 9.27 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 4.57 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D323.9 x 8.38 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 4.78 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 7.93 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 11.1 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 12.7 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D406 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D406 x 7.93 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D406 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D406 x 12.7 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 7.93 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D457.2 x 11.1 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D508 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D508 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D508 x 12.7 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D610 x 6.35 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D610 x 9.53 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D610 x 12.7 6 Liên hệ
Ống đen cỡ lớn D355.6 x 6.35 6 Liên hệ

Bảng báo giá thép ống đen siêu dày mới nhất

Mọi thắc mắc về giá thép ống đen siêu dày quý khách liên hệ trực tiếp tại

Hotline: 091 816 8000 –  0907 6666 51 –  0907 6666 50

Tên sản phẩm x độ dày mm Độ dài m / cây Giá thép ống đen / cây
Ống đen siêu dày D42.2 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D42.2 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D42.2 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D48.1 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D59.9 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 5.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 5.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D75.6 x 6.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 5.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 5.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D88.3 x 6.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 4.8 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 5.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 5.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 5.5 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D113.5 x 6.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D126.8 x 4.0 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D126.8 x 4.2 6 Liên hệ
Ống đen siêu dày D126.8 x 4.5 6 Liên hệ

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Bảng báo giá thép ống đen

Các bước tiến hành đặt hàng thép ống đen tại Thép Trí Việt

– Bước 1: Liên hệ địa chỉ cho chúng tôi qua hòm mail hay điện thoại bên dưới để được hỗ trợ nhanh chóng. Bộ phận tư vấn sẽ nhanh chóng cập nhật các thông tin về sản phẩm.

– Bước 2: Với đơn hàng lớn, khách hàng có thể thương lượng lại về giá cả.

– Bước 3: Hai bên thống nhất về khối lượng hàng hóa, thời gian vận chuyển, cách thức giao & nhận hàng, thanh toán sau dịch vụ,…Hợp đồng sẽ được kí khi hai bên không có thắc mắc.

– Bước 4: Vận chuyển hàng hóa thép ống đến tận công trình đúng giờ & đúng nơi.

– Bước 5: Khách hàng kiểm kê về số lượng & kiểm tra chất lượng hàng hóa. Sau đó thanh toán các khoản như trong hợp đồng đã thỏa thuận.

Sau khi hai bên đã giao dịch xong.

Chúng tôi tiến hành bốc xếp hàng hóa & dọn dẹp bãi kho trước khi rời đi.

Khách hàng sẽ không phải tốn các khoản chi phí phải thuê nhân công.

Giao thép ống đúc đi tỉnh

Bảng báo giá thép ống đen

Thép Trí Việt – Doanh nghiệp chuyên phân phối vật liệu xây dựng

Công ty Thép Trí Việt được thành lập hơn 10 năm qua & hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh & các tỉnh lân cận.

Công ty Thép Trí Việt chuyên cung cấp các loại Thép hình, Thép hộp, Thép tấm, Tôn, Xà gồ, Thép xây dựng,..

Các loại vật liệu với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các công ty tại Việt Nam.

Trải qua thời gian dài kinh doanh, chúng tôi đã cố gắng hoàn thiện, phát triển toàn diện.

Điều đó khiến chúng tôi trở thành một trong những công ty cung ứng Tôn Thép hàng đầu cho các dự án xây dựng đô thị, nhà ở, xưởng, nhà tiền chế … trong toàn khu vực miền Nam.

Với phương châm “Chất lượng là mục tiêu“, Thép Trí Việt luôn luôn coi trọng chiến dịch phát triển chất lượng sản phẩm tốt nhất & mang đến khách hàng dịch vụ tối ưu, thân thiện nhất.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​

Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

CÂU HỎI THƯỜNG GẶP

Ứng dụng của thép ống đen trong xây dựng?

=> Với khả năng chống chịu lực tốt, thép ống đen được sử dụng trong thiết kế, lắp đặt nhà tiền chế, các tòa nhà cao tầng, tháp ăng ten, hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC,…

=> Thép ống đen cũng được sử dụng để xây dựng giàn giáo kim loại. Không cần phải đóng đinh, lắp ốc vít nên thời gian lắp đặt và tháo gỡ diễn ra nhanh chóng hơn.

Tiêu chuẩn ống thép đen?

=> Ống thép đen được sản xuất cần phải tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn về đặc điểm kỹ thuật được quy định. Trong đó, ASTM A53 và ASTM A106 là 02 tiêu chuẩn được áp dụng phổ biến hiện nay.

Địa chỉ bán thép ống đen chất lượng?

=> Thép Trí Việt tự hào là một đơn vị cung cấp hàng đầu về sản phẩm thép ống đen nói riêng, và tất cả các loại tôn thép nói chung. Tất cả các sản phẩm của Thép Trí Việt hoàn toàn được nhập từ chính những nhà sản xuất uy tín, nổi tiếng số 1 trên thị trường.

Nhận báo giá mới nhất và chính xác nhất như thế nào?

=> Qúy khách hãy liên hệ qua đường dây nóng: 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50 để nhận tư vấn báo giá chính xác vật liệu theo số lượng.

Vận chuyển thép ống tại công ty Thép Trí Việt như thế nào?

=> Chúng tôi nhận vận chuyển đến tận nơi, hỗ trợ chi phí thấp nhất cho bạn. Nhận vận chuyện khắp các tỉnh Miền Nam.