Thép Tấm

Hiển thị kết quả duy nhất

Thép tấm, Bảng báo giá thép tấm mới nhất

Thép Trí Việt chuyên phân phối các loại thép tấm ra trị trường tại TPHCM và toàn quốc. Chúng tôi phân phối đầy đủ các loại thép tấm khác nhau, đáp ứng được yêu cầu của nhiều khách hàng.

Thép tấm được sử dụng phổ biến trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí. Các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ…

Thép Trí Việt luôn cố gắng mang đến cho quý khách bảng báo giá thép tấm tốt nhất thị trường. Vì vậy khi quý khách có nhu cầu hãy liên hệ cho chúng tôi. Đặc biệt khi mua với số lượng đơn hàng lớn chúnug tôi sẽ chiết khấu cho khách hàng.

Sản phẩm thép tấm tại Thép Trí Việt

Liên Hệ để có giá tốt
Liên Hệ để có giá tốt

Thép tấm là gì?

Thép tấm là loại thép thường được dùng trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ…

Quy trình sản xuất thép tấm rất phức tạp và đòi hỏi kỹ thuật cao. Nguyên liệu đầu vào là quặng cùng với một số các chất phụ gia. Sau đó các nguyên liệu đầu vào này sẽ được cho vào lò nung. Để tạo nên dòng thép nóng chảy. Tiếp theo dòng thép nóng chảy sẽ được xử lý và tách các tạp chất. Sau đó dòng kim loại nóng chảy này sẽ được đưa đến lò đúc phôi, các loại phôi sau khi được hoàn thành sẽ được đưa đến các nhà máy. Trải qua nhiều công đoạn, để tạo nên sản phẩm thép tấm.

Các loại thép tấm phổ biến

Nhằm đáp ứng mọi nhu cầu sử dụng trong nhiều ngành lĩnh vực khác nhau, nên thép tấm được chia thành nhiều loại. Với sự đa dạng phong phú về mẫu mã và hình thức. Cũng như đặc điểm và tính năng khác nhau của từng loại.

Thép tấm cán nóng

Thép tấm cán nóng là sản phẩm thép được cán nóng ở dạng tấm. Cắt rời từ cuộn hoặc cán rời theo từng tấm. Được hình thành ở quá trình cán nóng ở nhiệt độ cao, thường ở nhiệt độ 1000 độ C. Loại thép này thường có màu xanh đen và màu sắc của thành phẩm khá tối.

thép tấm cán nóng

Các sản phẩm thép tấm cán nóng đều đạt tiêu chuẩn chất lượng quốc tế như: Nga, Nhật Bản, Trung Quốc, Mỹ,… Tiêu chuẩn của thép tấm cán nóng: JIS G 3101-2010/ GB-T 1591-2008/ ASTM A36M

Quy cách của loại tấm thép cán nóng:

– Độ dày : 3 ly, 4 ly, 5 ly, 6 ly, 8 ly, 10 ly, 12 ly, 15 ly, 20 ly, 25 ly, 30 ly, 40 ly, 50ly…

– Chiều ngang : 750 mm, 1000 mm, 1250 mm, 1500 mm, 1800 mm, 2000 mm, 2500 mm,…

Thép tấm cán nóng thường được nhiều người sử dụng bởi giá thành sản phẩm rẻ. Đồng thời thép cán nóng cũng có khá nhiều độ ly để khách hàng chọn lựa.

Thép tấm cán nóng phù hợp dùng để ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng và nhiều nhất là trong ngành công nghiệp đóng tàu. Ngoài ra dòng thép này còn sử dụng để làm lót sàn ô tô, làm sàn di chuyển, bậc thang…

Thép tấm cán nguội

Thép tấm cán nguội là sản phẩm của thép cán nóng. Được dùng tác dụng lực cơ học và dầu để cán nguội thép. Bề mặt thép cán nguội sẽ sáng bóng do có 1 lớp dầu, sáng và đẹp hơn so với thép cán nóng.

Thép tấm cán nguội thường dùng để đóng thùng ô tô, tấm lợp. Ứng dụng trong ngành công nghiệp gia dụng như để sản xuất tủ quần áo hay làm khung nhôm cửa kính, ống thép, thùng phuy, đồ nội thất,…

thép tấm cán nguội

Mác thép thông dụng: 08 K, 08YU, SPCC, SPCC-1, SPCC-2, 4,8, SPCD , SPCE.

Độ dày thép cán nguội sẽ nhỏ hơn cán nóng – tùy vào số lần cán. Ví dụ như: Thép tấm 1 ly, 2 ly, 1,2 ly, 1,4ly, 1,5 ly, 1,6 ly, 1,8 ly,…

Khổ rộng: 914 mm, 1.000 mm, 1.200 mm, 1.219 mm, 1.250 mm.

Xuất xứ: Trung Quốc, Nhật Bản, Nga,…

Thép tấm cán nguội thường có mẫu mã đẹp hơn so với thép tấm cán nóng. Có bề mặt sáng bóng, mép biên sắc cạnh, màu sắc sản phẩm thường có màu xám sáng….
Tuy nhiên giá thành sản phẩm lại tương đối cao. Đồng thời quy trình bảo quản cũng phức tạp hơn so với thép cán nóng.

Thép tấm có gân – Thép tấm nhám

Thép tấm có gân hay còn gọi là thép chống trượt. Do cuộn gân có tính ma sát cao nên thép tấm chống trượt thường được ứng dụng nhiều trong các công trình nhà xưởng, lót nền, làm sàn xe tải, cầu thang,… Và còn nhiều những công dụng khác trong cơ khí công nghiệp, dập khuông, gia công các chi tiết máy, dân dụng. Ngoài ra sản phẩm thép còn có rất nhiều ứng dụng khác trong đời sống…

thép tấm gân

Xuất xứ: Thép tấm chống trượt có xuất xứ Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc, Mỹ, Anh, Việt Nam, Nga…

Tiêu Chuẩn: ASTM, AISI, JIS, GOST, DIN, EN, GB, BS

Mác Thép: SS400, SS300, A36, AH36, Q235A/B, Q345A/B, A572, S355, S275, S235…

Kích thước:

+ Độ dày: 2ly, 3ly, 4ly, 5ly, 6ly, 8ly, 10ly, 12ly, 14ly

+ Khổ rộng: 500mm, 900mm, 1000mm, 1020mm, 1250mm, 1350mm, 1500mm, 2000mm.

+ Chiều dài: 1000mm, 2000mm, 3000mm, 4000mm, 5000mm, 6000mm

Ứng dụng của thép tấm trong cuộc sống

Từ chính những phân loại của thép tấm qua quá trình cắt thép tấm ra các kính thước và hình dạng khác nhau phù hợp với yêu cầu của từng ngành, từng công việc cụ thể.

Trong xây dựng thép tấm cỡ lỡn được sử dụng trong các dầm cầu, chúng liên kết với nhau thông qua các mối hàn hoặc là bulon, đinh tán tạo nên kết cấu vững chắc. Ứng dụng trong cơ khí thì chúng lại trở thành thân máy của các máy kim loại, vỏ hộp giảm tốc…

Đối với ngành công nghiệp ô tô thép tấm dường như không thể thiếu bởi nó được sử dụng làm khung, sườn, gầm ô tô, che kín thùng xe… Hay ứng dụng đầy quen thuộc trong ngành điện đó là thép tấm được sử dụng để tạo ra các sản phẩm như là thép trong stato của máy bơm nước, quạt điện…

Như vậy có thể thấy thép tấm được ứng dụng vô cùng rộng rãi trong các lĩnh vực khác nhau. Tùy vào mục đích và nhu cầu chúng được sử dụng là thép tấm dạng mỏng hay dày, lớn hay nhỏ…

Bảng quy cách thép tấm

Giới thiệu bảng barem trọng lượng của sản phẩm thép có độ dày từ 2 ly đến 60 ly thông dụng nhất hiện nay

Độ dàyĐộ rộng (mm)Chiều dài (mm)Trọng lượng (kg)
2 ly1200250047,1
3 ly15006000211,95
4 ly15006000282,6
5 ly15006000353,25
6 ly15006000423,9
8 ly15006000565,2
10 ly20006000942
12 ly200060001130,4
14 ly200060001318,8
15 ly200060001413
16 ly200060001507,2
18 ly200060001695,6
10 ly200060001884
22 ly200060002072,4
24 ly200060002260,8
25 ly200060002355
26 ly200060002449,2
28 ly200060002637,6
30 ly200060002826
32 ly200060003014,4
34 ly200060003202,8
35 ly200060003287
36 ly200060003391,2
38 ly200060003579,6
10 ly200060003768
42 ly200060003956,4
45 ly200060004239
48 ly200060004521,6
50 ly200060004710
55 ly200060005181
60 ly200060005652

thép tấm

Bảng báo giá thép tấm mới nhất

Bảng báo giá thép tấm mới nhất của công ty Thép Trí Việt dưới đây sẽ giúp quý khách dễ dàng lựa chọn được sản phẩm thép tấm phù hợp với công trình xây dựng của mình. Nếu có bất cứ thắc mắc nào, vui lòng gọi trực tiếp qua hotline để đội ngũ chăm sóc khách hàng hỗ trợ.

Bảng báo giá thép tấm SS400, A36

QUY CÁCHBAREM (kg/tấm)ĐƠN GIÁ (vnđ/kg)ĐƠN GIÁ (vnđ/tấm)
Tấm 1x1250x2500mm24.53                         27,000                       662,310
Tấm 1x1000x2000 mm15.70                         27,000                       423,900
Tấm 1,2x1250x2500mm29.44                         27,000                       794,813
Tấm 1,2x1000x2000mm18.84                         27,000                       508,680
Tấm 1,5x1250x2500mm36.80                         27,000                       993,516
Tấm 1,5x1000x2000mm23.55                         27,000                       635,850
Tấm 1.8x1250x2500 mm5.63                         27,000                       151,875
Tấm 1.8x1000x2000 mm28.26                         27,000                       763,020
Tấm 2x1250x2500mm49.06                         27,000                   1,324,620
3 x 1500 x 6000 mm                    211.95                         21,000                   4,450,950
4 x 1500 x 6000 mm                    282.60                         21,000                   5,934,600
5 x 1500 x 6000 mm                     353.25                         21,000                   7,418,250
5 x 2000 x 6000 mm                     471.00                         21,000                   9,891,000
6 x 1500 x 6000 mm                     423.90                         21,000                   8,901,900
6 x 2000 x 6000 mm                     565.20                         21,000                 11,869,200
8 x 1500 x 6000 mm                     565.20                         21,000                 11,869,200
8 x 2000 x 6000 mm                     753.60                         21,000                 15,825,600
10 x 1500 x 6000 mm                     706.50                         21,000                 14,836,500
10 x 2000 x 6000 mm                     942.00                         21,000                 19,782,000
12 x 1500 x 6000 mm                     847.80                         21,000                 17,803,800
12 x 2000 x 6000 mm                  1,130.40                         21,000                 23,738,400
14 x 1500 x 6000 mm                     989.10                         21,000                 20,771,100
14 x 2000 x 6000 mm                  1,318.80                         21,000                 27,694,800
16 x 1500 x 6000 mm                  1,130.40                         21,000                 23,738,400
16 x 2000 x 6000 mm                  1,507.20                         21,000                 31,651,200
18 x 1500 x 6000 mm                  1,271.70                         21,000                 26,705,700
18 x 2000 x 6000 mm                  1,695.60                         21,000                 35,607,600
20 x 2000 x 6000 mm                  1,884.00                         21,000                 39,564,000
22 x 2000 x 6000 mm                  2,072.40                         21,000                 43,520,400
25 x 2000 x 6000 mm                  2,355.00                         21,000                 49,455,000
30 x 2000 x 6000 mm                  2,826.00                         21,000                 59,346,000
35 x 2000 x 6000 mm                  3,297.00                         21,000                 69,237,000
40 x 2000 x 6000 mm                  3,768.00                         21,000                 79,128,000
45 x 2000 x 6000 mm                  4,239.00                         21,000                 89,019,000
50 x 2000 x 6000 mm                  4,710.00                         21,000                 98,910,000
55 x 2000 x 6000 mm                  5,181.00                         21,000               108,801,000
60 x 2000 x 6000 mm                  5,652.00                         21,000               118,692,000
70 x 2000 x 6000 mm                  6,594.00                         21,000               138,474,000
80 x 2000 x 6000 mm                  7,536.00                         21,000               158,256,000
100 x 2000 x 6000 mm                  9,420.00                         21,000               197,820,000

Bảng báo giá thép tấm Q345

THÉP TẤM Q345Số kg Đơn giá Kg Thành Tiền 
4 ly (1m5x6m)                282.60             24,600               6,951,960
5 ly (1m5x6m)                353.25             24,600               8,689,950
6 ly (1m5x6m)                423.90             24,600             10,427,940
8ly (1m5x6m)                565.20             24,600             13,903,920
10 ly (1m5x6m)                706.50             24,600             17,379,900
12 ly (1m5x6m)                847.80             24,600             20,855,880
THÉP TẤM Q345   
14 ly (2mx6m)              1,318.80             24,600             32,442,480
16 ly (2mx6m)              1,507.20             24,600             37,077,120
18 ly (2mx6m)              1,695.60             24,600             41,711,760
20 ly (2mx6m)              1,884.00             24,600             46,346,400
25 ly (2mx6m)              2,355.00             24,600             57,933,000
30 ly (2mx6m)              2,826.00             24,600             69,519,600
35 ly (2mx6m)              3,297.00             24,600             81,106,200
40 ly (2mx6m)              3,768.00             24,600             92,692,800

Bảng báo giá thép tấm chịu nhiệt A515 A516

THÉP TẤM Số kg Đơn giá Kg Thành Tiền 
4 ly (1m5x6m)                282.60             29,000               8,195,400
5 ly (1m5x6m)                353.25             29,000             10,244,250
6 ly (1m5x6m)                423.90             29,000             12,293,100
8ly (1m5x6m)                565.20             29,000             16,390,800
10 ly (1m5x6m)                706.50             29,000             20,488,500
12 ly (1m5x6m)                847.80             29,000             24,586,200
14 ly (2mx6m)              1,318.80             29,000             38,245,200
16 ly (2mx6m)              1,507.20             29,000             43,708,800
18 ly (2mx6m)              1,695.60             29,000             49,172,400
20 ly (2mx6m)              1,884.00             29,000             54,636,000
25 ly (2mx6m)              2,355.00             29,000             68,295,000
30 ly (2mx6m)              2,826.00             29,000             81,954,000
35 ly (2mx6m)              3,297.00             29,000             95,613,000
40 ly (2mx6m)              3,768.00             29,000           109,272,000

Bảng báo giá thép tấm đóng tàu AH36s

THÉP TẤM Số kg Đơn giá Kg Thành Tiền 
4 ly (1m5x6m)                282.60             29,000               8,195,400
5 ly (1m5x6m)                353.25             29,000             10,244,250
6 ly (1m5x6m)                423.90             29,000             12,293,100
8ly (1m5x6m)                565.20             29,000             16,390,800
10 ly (1m5x6m)                706.50             29,000             20,488,500
12 ly (1m5x6m)                847.80             29,000             24,586,200
14 ly (2mx6m)              1,318.80             29,000             38,245,200
16 ly (2mx6m)              1,507.20             29,000             43,708,800
18 ly (2mx6m)              1,695.60             29,000             49,172,400
20 ly (2mx6m)              1,884.00             29,000             54,636,000
25 ly (2mx6m)              2,355.00             29,000             68,295,000
30 ly (2mx6m)              2,826.00             29,000             81,954,000
35 ly (2mx6m)              3,297.00             29,000             95,613,000
40 ly (2mx6m)              3,768.00             29,000           109,272,000

Bảng báo giá thép tấm gân SS400

THÉP TẤM GÂNSố kg Đơn giá Kg Thành Tiền 
3 ly (1m5x6m) 238.95            25,500               6,093,225
4 ly (1m5x6m)                      309.60            25,500               7,894,800
5 ly (1m5x6m)                      380.25            25,500               9,696,375
6 ly (1m5x6m)                      450.90            25,500             11,497,950
8ly (1m5x6m)                      592.20            25,500             15,101,100
10 ly (1m5x6m)                      733.50            25,500             18,704,250
12 ly (1m5x6m)                      874.80            25,500             22,307,400

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

thép tấm

Thép Trí Việt – Doanh nghiệp chuyên phân phối vật liệu xây dựng

Công ty Thép Trí Việt được thành lập hơn 10 năm qua & hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh & các tỉnh lân cận.

Công ty Thép Trí Việt chuyên cung cấp các loại Thép hình, Thép hộp, Thép tấm, Tôn, Xà gồ, Thép xây dựng,..

Các loại vật liệu với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các công ty tại Việt Nam.

Trải qua thời gian dài kinh doanh, chúng tôi đã cố gắng hoàn thiện, phát triển toàn diện.

Điều đó khiến chúng tôi trở thành một trong những công ty cung ứng Tôn Thép hàng đầu cho các dự án xây dựng đô thị, nhà ở, xưởng, nhà tiền chế … trong toàn khu vực miền Nam.

Với phương châm “Chất lượng là mục tiêu“, Thép Trí Việt luôn luôn coi trọng chiến dịch phát triển chất lượng sản phẩm tốt nhất & mang đến khách hàng dịch vụ tối ưu, thân thiện nhất.

Lý do bạn nên chọn Công ty Thép Trí Việt

– Với kinh nghiệm trong nghề 10 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam 

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam 

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam 

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

Thép Trí Việt phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Thép Trí Việt luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Thép Trí Việt có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 30 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0907 6666 50
0907 6666 51 091 816 8000