Bảng tra barem thép

Thép Hòa Phát là thương hiệu sắt thép lớn không chỉ trong nước mà cả các nước khác. Vì vậy nhiều ngưới quan tâm đến bảng báo giá thép Hòa Phát và thông tin bảng tra barem thép Hòa Phát.

Bài viết dưới đây, Thép Trí Việt sẽ tổng hợp bảng barem trọng lượng thép hộp, thép ống Hòa Phát đầy đủ nhất để quý khách hàng tiện theo dõi.

Bảng tra barem thép

Bài viết bảng tra trọng lượng Thép Hộp – Ống Hòa Phát sẽ bao gồm các bảng dưới đây:

>> Click để tới thẳng bảng tra bạn nhé!

  1. Barem thép hộp Hòa Phát
  2. Barem thép hộp vuông đen Hòa Phát
  3. Barem thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát
  4. Barem thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát
  5. Barem thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát
  6. Barem thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát
  7. Barem thép ống đen Hòa Phát
  8. Barem thép ống đen cỡ lớn Hòa Phát
  9. Barem thép ống mạ kẽm Hòa Phát
  10. Barem thép ống nhúng nóng Hòa Phát

Hotline hỗ trợ báo giá Thép Hộp – Ống Hòa Phát 24/7 : 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Bảng tra Quy cách trọng lượng Thép Hộp – Ống Hòa Phát chi tiết

Barem trọng lượng thép hộp vuông đen Hòa Phát

Quy cách hộp vuông đen Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
1.50 3.45
1.80 4.02
2.00 4.37
Thép hộp 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 3.04
1.20 3.29
1.40 3.78
1.50 4.01
1.80 4.69
2.00 5.12
Thép hộp 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 6.05
2.00 6.63
Thép hộp 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 4.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
2.00 8.52
Thép hộp 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
2.30 11.80
2.50 12.72
3.00 14.92
Thép hộp 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 8.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
2.30 16.14
2.50 17.43
2.80 19.33
3.00 20.57
Thép hộp 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
2.30 20.47
2.50 22.14
2.80 24.60
3.00 26.23
3.20 27.83
3.50 30.20
4.00 34.51
Thép hộp 60×60 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
2.30 31.30
2.50 33.91
2.80 37.79
3.00 40.36
3.20 42.90
3.50 46.69
4.00 52.90
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78
2.30 42.14
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 63.17
3.80 68.33
4.00 71.74
4.50 80.20
Thép hộp 150×150 1.80 50.14
2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
4.50 122.59

Barem trọng lượng thép hộp vuông mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép hộp vuông mạ kẽm HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 14×14 0.70 1.74
0.80 1.97
0.90 2.19
1.00 2.41
1.10 2.63
1.20 2.84
1.40 3.25
Thép hộp 16×16 0.70 2.00
0.80 2.27
0.90 2.53
1.00 2.79
1.10 3.04
1.20 3.29
1.40 3.78
Thép hộp 20×20 0.70 2.53
0.80 2.87
0.90 3.21
1.00 3.54
1.10 3.87
1.20 4.20
1.40 4.83
1.80 6.05
Thép hộp 25×25 0.70 3.19
0.80 3.62
0.90 4.06
1.00 4.48
1.10 4.91
1.20 5.33
1.40 6.15
1.80 7.75
Thép hộp 30×30 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 40×40 0.90 6.60
1.00 7.31
1.10 8.02
1.20 8.72
1.40 10.11
1.80 12.83
2.00 14.17
Thép hộp 50×50 1.00 9.19
1.10 10.09
1.20 10.98
1.40 12.74
1.80 16.22
2.00 17.94
Thép hộp 60×60 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 75×75 1.40 19.34
1.80 24.70
2.00 27.36
Thép hộp 90×90 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01
Thép hộp 100×100 1.80 33.18
2.00 36.78

Barem trọng lượng thép hộp chữ nhật đen Hòa Phát

Quy cách thép hộp chữ nhật đen HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×26 0.70 2.46
0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
1.10 3.77
1.20 4.08
1.40 4.70
1.50 5.00
Thép hộp 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.50 7.97
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.50 10.09
1.80 11.98
2.00 13.23
Thép hộp 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 9.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.50 12.21
1.80 14.53
2.00 16.05
2.30 18.30
2.50 19.78
3.00 23.40
Thép hộp 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
2.30 24.80
2.50 26.85
2.80 29.88
3.00 31.88
3.20 33.86
3.50 36.79
4.00 41.56
Thép hộp 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.80 24.69
2.00 27.34
2.30 31.29
2.50 33.89
2.80 37.77
3.00 40.33
3.20 42.87
3.50 46.65
4.00 52.90
4.50 59.01
5.00 68.30
Thép hộp 60×120 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.09
2.30 37.80
2.50 40.98
2.80 45.70
3.00 48.83
3.20 51.94
3.50 56.58
4.00 64.21
4.50 71.73
5.00 79.13
Thép hộp 100×150 2.00 46.20
2.50 57.46
2.80 64.17
3.00 68.62
3.20 73.04
3.50 79.66
3.80 86.23
4.00 90.58
Thép hộp 100×200 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42

Barem trọng lượng thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép hộp chữ nhật mạ kẽm HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Thép hộp 13×26 0.80 2.79
0.90 3.12
1.00 3.45
1.10 3.77
1.20 4.08
1.40 4.70
Thép hộp 20×40 0.70 3.85
0.80 4.38
0.90 4.90
1.00 5.43
1.10 5.94
1.20 6.46
1.40 7.47
1.80 9.44
2.00 10.40
Thép hộp 25×50 0.70 4.83
0.80 5.51
0.90 6.18
1.00 6.84
1.10 7.50
1.20 8.15
1.40 9.45
1.80 11.98
2.00 13.23
Thép hộp 30×60 0.90 7.45
1.00 8.25
1.10 9.05
1.20 9.85
1.40 11.43
1.80 14.53
2.00 16.05
Thép hộp 40×80 1.00 11.08
1.10 12.16
1.20 13.24
1.40 15.38
1.80 19.61
2.00 21.70
Thép hộp 50×100 1.20 16.63
1.40 19.33
1.80 24.69
2.00 27.34
Thép hộp 60×120 1.40 23.30
1.80 29.79
2.00 33.01

Barem trọng lượng thép hộp đen cỡ lớn Hòa Phát

Quy cách thép hộp đen cỡ lớn HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Hộp đen 75×150 2.50 51.81
4.50 91.56
Hộp đen 100×100 2.00 36.78
2.50 45.69
2.80 50.98
3.00 54.49
3.20 57.97
3.50 79.66
3.80 68.33
4.00 71.74
5.00 89.49
10.00 169.56
Hộp đen 100x140x6 6.00 128.86
Hộp đen 100×150 2.00 46.20
2.50 57.46
2.80 64.17
3.20 73.04
3.50 79.66
3.80 86.23
4.00 90.58
Hộp đen 100×200 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
8.00 214.02
Hộp đen 120×120 5.00 108.33
6.00 128.87
Hộp đen 125×125 2.50 57.46
4.50 101.04
5.00 113.04
6.00 134.52
Hộp đen 140×140 5.00 127.17
6.00 151.47
8.00 198.95
Hộp đen 150×150 2.00 55.62
2.50 69.24
2.80 77.36
3.00 82.75
3.20 88.12
3.50 96.14
3.80 104.12
4.00 109.42
5.00 136.59
Hộp đen 150×250 5.00 183.69
8.00 289.38
Hộp đen 160×160 5.00 146.01
6.00 174.08
8.00 229.09
12.00 334.80
Hộp đen 180×180 5.00 165.79
6.00 196.69
8.00 259.24
10.00 320.28
Thép hộp 200×200 4.00 147.10
6.00 217.94
8.00 286.97
10.00 357.96
12.00 425.03
Thép hộp 250×250 4.00 184.78
5.00 229.85
6.00 274.46
8.00 362.33
10.00 448.39
Hộp đen 300×300 8.00 440.10
10.00 546.36
10.00 651.11

Barem trọng lượng thép ống đen Hòa Phát

Quy cách thép ống đen Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH
1.80 5.17
2.00 5.68
2.30 6.43
2.50 6.92
2.60 7.26
ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH
1.80 6.62
2.00 7.29
2.30 8.29
2.50 8.93
2.60 9.36
3.00 10.65
ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH
1.80 8.44
2.00 9.32
2.30 10.62
2.50 11.47
2.60 11.89
3.00 13.54
3.20 14.40
3.50 15.54
3.60 16.20
ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH
1.80 10.76
2.00 11.90
2.30 13.58
2.50 14.69
2.60 15.24
2.80 16.32
3.00 17.40
3.20 18.60
3.50 20.04
4.00 22.61
4.20 23.62
4.50 25.10
ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH
1.80 12.33
2.00 13.64
2.30 15.59
2.50 16.87
2.60 17.50
2.80 18.77
3.00 20.02
3.20 21.26
3.50 23.10
4.00 26.10
4.20 27.28
4.50 29.03
4.80 30.75
5.00 31.89
ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH
1.80 15.47
2.00 17.13
2.30 19.60
2.50 21.23
2.60 22.16
2.80 23.66
3.00 25.26
3.20 26.85
3.50 29.21
3.60 30.18
4.00 33.10
4.20 34.62
4.50 36.89
4.80 39.13
5.00 40.62
ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH
1.80 19.66
2.00 21.78
2.30 24.95
2.50 27.04
2.60 28.08
2.80 30.16
3.00 32.23
3.20 34.28
3.50 37.34
3.60 38.58
3.80 40.37
4.00 42.40
4.20 44.37
4.50 47.34
4.80 50.29
5.00 52.23
5.20 54.17
5.50 57.05
6.00 61.79
ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH
1.80 23.04
2.00 25.54
2.30 29.27
2.50 31.74
2.80 35.42
3.00 37.87
3.20 40.30
3.50 43.92
3.60 45.14
3.80 47.51
4.00 50.22
4.20 52.27
4.50 55.80
4.80 59.31
5.00 61.63
5.20 63.94
5.50 67.39
6.00 73.07
ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH
1.80 29.75
2.00 33.00
2.30 37.84
2.50 41.06
2.80 45.86
3.00 49.05
3.20 52.58
3.50 56.97
3.60 58.50
3.80 61.68
4.00 64.81
4.20 67.93
4.50 72.58
4.80 77.20
5.00 80.27
5.20 83.33
5.50 87.89
6.00 95.44
ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)
3.96 80.46
4.78 96.54
5.16 103.95
5.56 111.66
6.35 126.80
ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)
3.96 96.24
4.78 115.62
5.16 124.56
5.56 133.86
6.35 152.16
ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)
3.96 126.06
4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG
6.35 250.50
7.09 278.94
7.80 306.06
Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)
6.35 298.26
7.14 334.50
7.92 370.14

Barem trọng lượng thép ống đen cỡ lớn Hòa Phát

Quy cách ống thép đen cỡ lớn HP Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
Ống đen cỡ lớn D141.3 3.96 80.46
4.78 96.54
5.56 111.66
6.35 130.62
Ống đen cỡ lớn D168.3 3.96 96.24
4.78 115.62
5.56 133.86
6.35 152.16
Ống đen cỡ lớn D219.1 4.78 151.56
5.16 163.32
5.56 175.68
6.35 199.86
Ống đen cỡ lớn D273 6.35 250.50
7.80 306.06
9.27 361.68
Ống đen cỡ lớn D323.9 4.57 215.82
6.35 298.20
8.38 391.02
Ống đen cỡ lớn D355.6 4.78 247.74
6.35 328.02
7.93 407.52
9.53 487.50
11.10 565.56
12.70 644.04
Ống đen cỡ lớn D406 6.35 375.72
7.93 467.34
9.53 559.38
12.70 739.44
Ống đen cỡ lớn D457.2 6.35 526.26
7.93 526.26
9.53 630.96
11.10 732.30
Ống đen cỡ lớn D508 6.35 471.12
9.53 702.54
12.70 930.30
Ống đen cỡ lớn D610 6.35 566.88
9.53 846.30
12.70 1121.88

Barem trọng lượng thép ống mạ kẽm Hòa Phát

Quy cách thép ống mạ kẽm Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (DK TRONG)
1/2 INCH
0.70 2.12
0.80 2.41
0.90 2.70
1.00 2.99
1.10 3.27
1.20 3.55
1.40 4.10
1.50 4.37
1.80 5.17
1.90 5.48
2.00 5.68
2.10 5.94
ỐNG 27
DN 26.65 ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
3/4 INCH
0.80 3.06
0.90 3.43
1.00 3.80
1.10 4.16
1.20 4.52
1.40 5.23
1.50 5.58
1.80 6.62
1.90 6.96
2.00 7.29
2.10 7.70
ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1 INCH
1.00 4.81
1.10 5.27
1.20 5.74
1.40 6.65
1.50 7.10
1.80 8.44
1.90 8.89
2.00 9.32
2.10 9.76
2.30 10.62
ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1 1/4 INCH
1.10 6.69
1.20 7.28
1.40 8.45
1.50 9.03
1.80 10.76
1.90 11.34
2.00 11.90
2.10 12.47
2.30 13.58
ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1 1/2 INCH
1.10 7.65
1.20 8.33
1.40 9.67
1.50 10.34
1.80 12.33
1.90 13.00
2.00 13.64
2.10 14.30
2.30 15.59
ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
2 INCH
1.10 9.57
1.20 10.42
1.40 12.12
1.50 12.96
1.80 15.47
1.90 16.30
2.00 17.13
2.10 17.97
2.30 19.60
ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2 1/2 INCH
1.10 12.13
1.20 13.21
1.40 15.37
1.50 16.45
1.80 19.66
2.00 21.78
2.10 22.85
2.30 24.95
ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
3 INCH
1.40 18.00
1.50 19.27
1.80 23.04
2.00 25.54
2.10 26.79
2.30 29.27
ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
4 INCH
1.50 24.86
1.80 29.75
2.00 33.00
1.90 31.38
2.10 34.62
2.30 37.84

Barem trọng lượng thép ống nhúng nóng Hòa Phát

Quy cách thép ống nhúng nóng Hòa Phát Độ dày (mm) Trọng lượng (kg/cây 6m)
ỐNG 21
DN 21.2 (ĐK NGOÀI)
DN 15 (ĐK TRONG)
1.60 4.642
1.90 5.484
2.10 5.938
2.30 6.435
2.60 7.260
ỐNG 27
DN 26.65 (ĐK NGOÀI)
DN 20 (ĐK TRONG)
1.60 5.933
1.90 6.961
2.10 7.704
2.30 8.286
2.60 9.360
ỐNG 34
DN 33.5 (ĐK NGOÀI)
DN 25 (ĐK TRONG)
1.60 7.556
1.90 8.888
2.10 9.762
2.30 10.722
2.50 11.460
2.60 11.886
2.90 13.128
3.20 14.400
3.60 16.200
ỐNG 42
DN 42.2 (ĐK NGOÀI)
DN 32 (ĐK TRONG)
1.60 9.617
1.90 11.335
2.10 12.467
2.30 13.560
2.60 15.240
2.90 16.870
3.20 18.600
3.60 20.560
4.00 22.610
ỐNG 49
DN 48.1 (ĐK NGOÀI)
DN 40 (ĐK TRONG)
1.60 11.000
1.90 12.995
2.10 14.300
2.30 15.590
2.50 16.980
2.90 19.380
3.20 21.420
3.60 23.710
4.00 26.100
ỐNG 60
DN 59.9 (ĐK NGOÀI)
DN 50 (ĐK TRONG)
1.90 16.300
2.10 17.970
2.30 19.612
2.60 22.158
2.90 24.480
3.20 26.861
3.60 30.180
4.00 33.100
4.50 36.890
5.00 40.620
ỐNG 76
DN 75.6 (ĐK NGOÀI)
DN 65 (ĐK TRONG)
2.10 22.851
2.30 24.958
2.50 27.040
2.70 29.140
2.90 31.368
3.20 34.260
3.60 38.580
4.00 42.400
4.50 47.340
5.00 52.230
ỐNG 90
DN 88.3 (ĐK NGOÀI)
DN 80 (ĐK TRONG)
2.10 26.799
2.30 29.283
2.50 31.740
2.70 34.220
2.90 36.828
3.20 40.320
3.60 45.140
4.00 50.220
4.50 55.800
5.00 61.630
ỐNG 114
DN 114.3 (ĐK NGOÀI)
DN 100 (ĐK TRONG)
2.50 41.060
2.70 44.290
2.90 47.484
3.00 49.070
3.20 52.578
3.60 58.500
4.00 64.840
4.50 73.200
5.00 80.270
ỐNG 141
DN 141.3 (ĐK NGOÀI)
DN 125 (ĐK TRONG)
3.96 80.460
4.78 96.540
5.16 103.950
5.56 111.660
6.35 126.800
ỐNG 168
DN 168.3 (ĐK NGOÀI)
DN 150 (ĐK TRONG)
3.96 96.240
4.78 115.620
5.16 124.560
5.56 133.860
6.35 152.160
7.11 169.560
7.92 187.920
8.74 206.340
9.52 223.680
10.97 255.360
ỐNG 219
DN 219.1 (ĐK NGOÀI)
DN 200 (ĐK TRONG)
3.96 126.060
4.78 151.560
5.16 163.320
5.56 175.680
6.35 199.860
7.04 217.860
7.92 247.440
8.18 255.300
8.74 272.040
9.52 295.200
10.31 318.480
11.13 342.480
12.70 387.840
Ống 273
DN 273.0 (ĐK NGOÀI)
DN 250 (ĐK TRONG)
4.78 189.720
5.16 204.480
5.56 220.020
6.35 250.500
7.09 278.940
7.80 306.060
8.74 341.760
9.27 361.740
11.13 431.220
12.70 489.120
Ống 323.8
DN 324 (ĐK NGOÀI)
DN 300 (ĐK TRONG)
5.16 243.300
5.56 261.780
6.35 298.260
7.14 334.500
7.92 370.140
8.38 391.080
8.74 407.400
9.52 442.680
10.31 478.200
11.13 514.920
12.70 584.580

Bảng tra trọng lượng thép Hòa Phát dùng để làm gì?

Barem thép là bảng tra trọng lượng của thép đã được quy đổi theo từng loại, từng kích thước, đơn vị trên từng cây, với chiều dài chuẩn của mỗi cây thép thường là từ 6m đến 12m tùy theo nhà sản xuất. Với thép Hòa phát, độ dài tiêu chuẩn cây thép là 6m.

Dựa vào bảng tra quy cách trọng lượng thép hộp Hòa Phát. Các chủ đầu tư, kiến trúc sư tính toán được số lượng, khối lượng thép cần dùng và trọng lượng của công trình. Và một số lợi ích dưới đây:

  • Giúp tính được khối lượng sắt thép với khối lượng bê tông một cách chính xác. Từ đó, tính được kết cấu lực, trọng lượng cũng như các chỉ số an toàn của dự án.
  • Đánh giá được chất lượng thép của nhà sản xuất thép xây dựng và có thể giám sát, nghiệm thu khối lượng đơn hàng một cách dễ dàng.
  • Ngoài ra, tính toán chi phí của khối lượng thép cần sử dụng cũng giúp ích cho việc xây dựng ngân sách, quản lý chi phí và cân bằng nhiều yếu tố để đạt hiệu quả cao nhất trong thi công xây dựng dự án chung.

Dấu hiệu nhận biết thép Hòa Phát chính hãng

Cách nhận biết thép thanh vằn Hòa Phát

Tùy theo từng nhóm sản phẩm, mác thép khác nhau mà cách phân biệt hàng chính hãng cũng khác nhau.

thép hòa phát

Thép thanh vằn tiêu chuẩn BS 4449: Trên thanh thép có ký hiệu logo ba mũi tên hướng lên của tập đoàn Hòa Phát – HOAPHAT – mã quốc gia Việt Nam (9) – Ký hiệu đường kính danh nghĩa của thanh thép

thép hòa phát

Thép thanh vằn tiêu chuẩn ASTM A615 – A615M: Ký hiệu logo ba mũi tên hướng lên của tập đoàn Hòa Phát – HOAPHAT – ký hiệu đường kính danh nghĩa – ký hiệu mác thép S/S4

thép hòa phát

Thép thanh vằn tiêu chuẩn JIS G3112: Ký hiệu logo ba mũi tên hướng lên của tập đoàn Hòa Phát – HOAPHAT – ký hiệu đường kính D (VD: D22) – ký hiệu mác thép với số dấu chấm tương đương với các mác sau:

  • Mác SD295A: không ký hiệu
  • Mác SD345: ký hiệu “.”
  • Mác SD390: ký hiệu “..”
  • Mác SD490: ký hiệu “…”

Cách nhận biết thép cuộn Hòa Phát

Thép cuộn tròn trơn TCVN 1651 – 1:2008: HOAPHAT – ký hiệu mác thép CB2

thép hòa phát

Cách nhận biết qua nhãn mác

Trên mỗi bó thép được xuất đi từ nhà máy chính hãng Hòa Phát đều có tem nhãn, phiếu xuất kho,… cung cấp đầy đủ thông tin về sản phẩm như công ty sản xuất, mác thép, đường kính, loại thép, tiêu chuẩn sản xuất,… Trên mỗi bộ thép đều có tem nhiệt với logo Hòa Phát – Thép xây dựng. Trên tem có barcode và mã QR, các bạn có thể quét mã để cung cấp đầy đủ thông tin về thép và so sánh với thông tin ghi trên nhãn. Mặt sau có tem có cung cấp đầy đủ ngày sản xuất, số lô sản xuất, số lượng, loại thép,…

thép hòa phát

Quy Trình Mua Hàng Tại Công Ty Thép Trí Việt

– B1 : Thép Trí Việt cập nhật và tiếp nhận thông tin khách hàng yêu cầu: Quy cách, chủng loại, số lượng hàng hóa, địa điểm giao nhận.

– B2 : Khách hàng còn có thể qua trực tiếp công ty của chúng tôi để được báo giá và tư vấn tại chỗ.

– B3 : Thép Trí Việt tiến hành tư vấn và báo giá cho Khách hàng. Hai bên thống nhất : Giá cả, khối lượng hàng, thời gian giao nhận, phương thức nhận và giao hàng, chính sách thanh toán. Hai bên tiến hành ký hợp đồng mua bán hàng hóa sau khi có sự thống nhất.

– B4: Thép Trí Việt sẽ thông báo thời gian giao nhận hang cho Khách hàng để Khách hàng sắp xếp kho bãi, đường vận chuyển cho xe vào hạ hàng xuống gần công trình nhất, thuận lợi cho cả hai bên.

– B5: Khách hàng chuẩn bị nhận hàng và thanh toán số dư cho chúng tôi.

Lý do nên chọn Công ty Thép Trí Việt

– Với kinh nghiệm trong nghề 15 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

– Thép Trí Việt phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Thép Trí Việt luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Thép Trí Việt có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 50 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

Với phương châm ” Uy tín – giá cả hợp lý – phục vụ tốt nhất”. Đến với với công ty chúng tôi quý khách sẽ có được đầy đủ thông tin về sản phẩm và sự hài lòng nhất.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​

Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50

Rate this page