Thép Hình V

Hiển thị 1–12 của 15 kết quả

Thép hình V, bảng báo giá thép hình V mới nhất

Công ty Thép Trí Việt chuyên phân phối thép hình V chất lượng với giá rẻ. Chúng tôi phân phối đầy đủ các loại thép V như V30, V40, V50, V60, V63, V70, V75, V80, V90, V100, V120.

Thép Trí Việt tự hào là đơn vị cung cấp thép hình V uy tín trên toàn quốc. Chúng tôi luôn cố gắng đem đến cho khách hàng bảng báo giá thép hình V cạnh tranh nhất thị trường.

Thép V của chúng tôi đều có giấy đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Vì thế khách hàng có thể yên tâm lựa chọn Thép Trí Việt là đơn vị cung ứng vật liệu xây dựng cho công trình của bạn.

Mọi thông tin chi tiết về bảng giá hoặc cần được tư vấn. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi. Nhân viên tư vấn sẽ hỗ trợ nhiệt tình cho quý khách.

Sản phẩm thép hình V của Thép Trí Việt


Thép hình V là gì?

Thép hình V có tên gọi khác là thép góc là loại thép có mặt cắt hình chữ V được sử dụng rất nhiều trong ngành công nghiệp xây dựng. Chúng được nghiên cứu và sản xuất trong công nghệ dây chuyền hiện đại với nhiều công đoạn phức tạp. Thép V có hai loại là thép đen và thép mạ kẽm nhúng nóng với đầy đủ các tính chất của thép hình như độ bền cao, chịu lực tốt, không bị biến dạng khi va đập. 

Đặc biệt, vật liệu xây dựng này có khả năng chống mài mòn, chống oxy hóa tốt nên được dùng nhiều trong các công trình ven biển và môi trường có tính axit. Thép hình V thường được sản xuất với độ dài tiêu chuẩn là 6m hoặc 12m nhưng nếu có yêu cầu thì có thể cắt theo mong muốn của khách hàng. 

Tiêu chuẩn của thép hình chữ V

Trước hết, một sản phẩm thép hình V chất lượng. Đáp ứng được các yêu cầu khắt khe của ngành xây dựng. Thì chúng cần đảm bảo được những tiêu chuẩn cơ bản sau đây:

+ Công dụng: làm mái che, hàng rào bảo vệ, thanh trượt, khung trường xe, trụ điện đường dây điện cao thế…

+ Mác thép: A36 – SS400 – Q235B – S235JR – GR.A – GR.B

+ Tiêu chuẩn: TCVN, ASTM – JIS G3101 – KD S3503 – GB/T 700 – EN10025-2 – A131

+ Xuất sứ: Việt Nam, Trung Quốc – Nhật Bản  – Hàn Quốc  – Đài Loan – Thái Lan

thép hình v

Ứng dụng thép hình chữ V

Thép hình V có khá nhiều ưu điểm nổi trội và tiếp xúc được với hóa chất nên được sử dụng rất nhiều trong thực tế. Chúng là vật liệu chính trong ngành công nghiệp xây dựng và đặc biệt là đóng tàu. Bởi lẽ tàu thuyền di chuyển trên biển nên cần phải có nguyên liệu chịu được khả năng bào mòn của nước biển. 

Chúng ta cũng có thể thấy được thép chữ V rất nhiều trong đời sống thực tế như làm mái che, hàng rào bảo vệ, thanh trượt, khung trường xe, trụ điện đường dây điện cao thế… Hoặc sản xuất lan can cầu thang, đồ nội thất, thép tiền chế, các công trình dân dụng khác. Thép chữ V cũng được sử dụng nhiều trong ngành công nghiệp chế tạo, cơ khí, kết cấu cầu đường,… 

Các loại thép hình chữ V phổ biến

Thép hình chữ V có khá nhiều kích thước và độ dày khác nhau phù hợp với nhu cầu đa dạng của người tiêu dùng. Trên thị trường có các loại thép V phổ biến bao gồm

Thép hình V20x20:

  • Thép V20x20x2 có trọng lượng tiêu chuẩn là 2,3kg/6m

Thép hình V25x25 bao gồm 2 loại: 

  • Thép V25x25x2,5 có trọng lượng tiêu chuẩn là 5,5kg/6m
  • Thép V25x25x3 có trọng lượng tiêu chuẩn là 6,7kg/6m

Thép hình V30x30 bao gồm 2 loại: 

  • Thép V30x30x2,5 có trọng lượng tiêu chuẩn là 5kg/6m
  • Thép V30x30x3 có trọng lượng tiêu chuẩn là 8kg/6m

Thép hình V40x40 gồm 3 loại:

  • Thép V40x40x3 có trọng lượng tiêu chuẩn là 9kg/6m
  • Thép V40x40x4 có trọng lượng tiêu chuẩn là 12kg/6m
  • Thép V40x40x5 có trọng lượng tiêu chuẩn à 15kg/6m 

Thép hình V50x50 bao gồm 3 loại:

  • Thép V50x50x3 có trọng lượng tiêu chuẩn là 13,5kg/6m
  • Thép V50x50x4 có trọng lượng tiêu chuẩn là 16kg/6m
  • Thép V50x50x5 có trọng lượng tiêu chuẩn là 21kg/6m

Thép hình V60x60:

  • Thép V60x50x5 có trọng lượng tiêu chuẩn là 25kg/6m.

Ngoài ra, còn có nhiều loại thép V khác có kích thước và trọng lượng lớn hơn như V60x60; V70x70, V63x63, V65x65,… Chúng được tạo ra với nhiều mục đích sử dụng khác nhau.

thép hình v

Bảng quy cách trọng lượng thép hình V

TÊN QUY CÁCH ĐỘ DÀI KHỐI LƯỢNG
KG/ MÉT KG/ CÂY
Thép hình V30 V 30x30x2.5x6m 6m              6.00
V 30x30x2.5x6m 6m              5.50
V 30x30x3x6m 6m              6.50
V 30x30x3x6m 6m              7.50
Thép hình V40 V 40x6m 6m            12.00
V 40x6m 6m            12.50
V 40x40x3x6m 6m           1.67            10.00
V 40x40x4x6m 6m           2.42            14.52
Thép hình V50 V 50x50x3x6m 6m            14.00
V 50x50x4x6m 6m            17.00
V 50x50x4x6m 6m           3.06            18.36
V 50x50x5x6m 6m           3.77            22.62
V 50x50x5x6m 6m            21.00
V 50x50x6x6m 6m           4.43            26.58
V 50x50x6x6m 6m            28.00
Thép hình V63 V 63x63x5x6m 6m           4.82            28.92
V 63x63x5x6m 6m            26.00
V 63x63x6x6m 6m           5.72            34.32
V 63x63x6x6m 6m            33.00
V 63x63x4x6m 6m            23.00
Thép hình V65 V 65x65x4x6m 6m           3.70            22.20
V 65x65x5x6m 6m           4.55            27.30
V 65x65x5x6m 6m            29.50
V 65x65x6x6m 6m           5.91            35.46
Thép hình V70 V 70x70x5x6m 6m            31.50
V 70x70x5x6m 6m           5.37            32.22
V 70x70x6x6m 6m            37.50
V 70x70x6x6m 6m           6.38            38.28
V 70x70x7x6m 6m            43.50
V 70x70x7x6m 6m           7.38            44.28
Thép hình V75 V 75x75x5x6m 6m           5.22            31.32
V 75x75x5x6m 6m            33.50
V 75x75x6x6m 6m           6.85            41.10
V 75x75x6x6m 6m           6.25            37.50
V 75x75x7x6m 6m           7.81            46.86
V 75x75x8x6m 6m           8.92            53.52
Thép hình V80 V 80x80x6x6m 6m           7.32            43.92
V 80x80x7x6m 6m           8.49            50.94
V 80x80x8x6m 6m           9.66            57.96
Thép hình V90 V 90x90x6x12m 6-12m           8.25            99.00
V 90x90x7x12m 6-12m           9.59          115.08
V 90x90x8x12m 6-12m          10.94          131.28
V 90x90x9x12m 6-12m          12.24          146.88
V 90x90x10x12m 6-12m          13.52          162.24
Thép hình V100 V100x75x10x12m 6-12m          13.00          156.00
V100x100x7x6m 6-12m            63.50
V100x100x8x6m 6m            72.00
V100x100x8x12m 6 -12m          11.49          137.88
V100x100x9x6m 6m
V100x100x10x6m 6m          15.20            91.20
Thép hình V120 V 120x120x8x12m 6-12m          14.70          176.40
V 120x120x10x12m 6-12m          18.20          218.40
V 120x120x12x12m 6-12m          21.66          259.92
Thép hình V125 V 125x125x10x12m 6-12m          19.13          229.56
V 125x125x12x12m 6-12m          22.70          272.40
Thép hình V130 V 130x130x10x12m 6-12m          19.75          237.00
V 130x130x12x12m 6-12m          23.40          280.80
V 130x130x15x12m 6-12m          28.80          345.60
Thép hình V150 V 150x150x10x12m 6-12m          22.90          274.80
V 150x150x12x12m 6-12m          27.30          327.60
V 150x150x15x12m 6-12m          33.60          403.20
Thép hình V175 V 175x175x12x12m 6-12m          31.80          381.60
V 175x175x15x12m 6-12m          39.40          472.80
Thép hình V200 V 200x200x15x12m 6-12m          45.60          547.20
V 200x200x20x12m 6-12m          60.06          720.72
Thép hình V250 V 250x250x25x12m 6-12m          94.00        1,128.00

Ưu điểm của thép hình V

Có thể nói, thép hình chữ V là “khung xương” vững chắc quyết định chất lượng của các công trình. Do vậy, chủ đầu tư cần phải hiểu rõ được đặc tính và lựa chọn được loại thép hình phù hợp. Thép hình V có khá nhiều ưu điểm tốt như: 

  • Độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, bền vững trước tác động của ngoại lực 
  • Chịu được các rung động mạnh, khả năng cân bằng tốt
  • Tuổi thọ cao, lên tới 50 năm 
  • Khả năng chịu được các tác động của môi trường khắc nghiệt như axit, muối biển, độ ẩm nhờ hình thành lớp gỉ sét bên ngoài
  • Giảm thiểu tác động của hóa chất lên chất lượng thép bên trong
  • Tiết kiệm chi phí cho nhà đầu tư 
  • Dễ dàng phát hiện ra sai sót và khắc phục được bằng mắt thường 
  • Chi phí bảo trì thấp.
  • Đa dạng kích cỡ, phù hợp với nhu cầu sử dụng của người tiêu dùng.

thép hình v

Bảng báo giá thép hình V mới nhất

Công ty Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình V mới nhất mà chúng tôi vửa cập nhật. Tuy nhiên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vì giá sẽ thay đổi theo từng ngày. Cho nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi để được báo giá chi tiết và chính xác nhất.

Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép hình mà quý khách cần. Giá thép đảm bảo cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay. Quý khách không cần ngần ngại mà hãy gọi ngay cho chúng tôi để nhận được giá bán tốt nhất trong ngày.

THÉP HÌNH V NHÀ BÈ 

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 25x25x3x6000mm 5.57     19,200            106,944
V 30x30x3x6000mm 6.98     19,200            134,016
V 40x40x3x6000mm 10.20     19,200            195,840
V 40x40x4x6000mm 13.21     19,200            253,632
V 40x40x5x6000mm 17.88     19,200            343,296
V 50x50x3x6000mm 13.19     19,200            253,248
V 50x50x4x6000mm 17.10     19,200            328,320
V 50x50x5x6000mm đen 20.87     19,200            400,704
V 50x50x5x6000mm đỏ 21.96     19,200            421,632
V 50x50x6x6000mm 26.67     19,200            512,064
V 60x60x5x6000mm 26.14     19,200            501,888
V 60x60x6x6000mm 30.69     19,200            589,248
V 63x63x4x6000mm 23.60     19,200            453,120
V 63x63x5x6000mm 27.87     19,200            535,104
V 63x63x6x6000mm 32.81     19,200            629,952
V 65x65x5x6000mm 27.81     19,200            533,952
V 65x65x6x6000mm 34.56     19,200            663,552
V 70x70x6x6000mm 36.79     19,200            706,368
V 70x70x7x6000mm 42.22     19,200            810,624
V 75x75x6x6000mm 39.49     19,200            758,208
V 75x75x8x6000mm 52.50     19,200          1,008,000
V 75x75x9x6000mm 60.19     19,200          1,155,648
V 100x100x10x6000mm 90.00     19,200          1,728,000

THÉP HÌNH V CƠ SỞ

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg
V 30x30x2x6000mm 5kg     19,300
V 30x30x3x6000mm 5.5-7.5kg     19,000
V 40x40x2.5x6000mm 7.5-7.8kg     19,000
V 40x40x3x6000mm 8 – 9 kg     19,000
V 40x40x4x6000mm 10-13kg     19,000
V 50x50x2.5x6000mm 11-12kg     19,000
V 50x50x3x6000mm 13-15kg     19,000
V 50x50x4x6000mm 15-18kg     19,000
V 50x50x5x6000mm 19-21kg     19,000
V 50x50x6x6000mm 21.2-22kg     19,000

THÉP HÌNH V AN KHÁNH/VINAONE

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 63x63x5x6000mm 26.12       18,700       488,444
V 63x63x6x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 70x70x6x6000mm 31.00       18,700       579,700
V 70x70x6x6000mm 38.00       18,700       710,600
V 70x70x7x6000mm 41.43       18,700       774,741
V 75x75x5x6000mm 33.00       18,700       617,100
V 75x75x6x6000mm 35.64       18,700       666,468
V 75x75x7x6000mm 47.50       18,700       888,250
V 75x75x8x6000mm 52.50       18,700       981,750
V 80x80x6x6000mm 41.20       18,700       770,440
V 80x80x7x6000mm 48.00       18,700       897,600
V 80x80x8x6000mm 57.00       18,700    1,065,900
V 90x90x6x6000mm 47.00       18,700       878,900
V 90x90x7x6000mm 55.00       18,700    1,028,500
V 90x90x8x6000mm 64.00       18,700    1,196,800
V 90x90x9x6000mm 70.00       18,700    1,309,000
V 100x100x7x6000mm 63.00       18,700    1,178,100
V 100x100x8x6000mm 70.50       18,700    1,318,350
V 100x100x9x6000mm 80.00       18,700    1,496,000
V 100x100x10x6000mm 85.20       18,700    1,593,240
V 120x120x8x12m 172.00       18,700    3,216,400
V 120x120x10x12m 210.00       18,700    3,927,000
V 120x120x12x12m 250.00       18,700    4,675,000
V 130x130x10x12m 230.00       18,700    4,301,000
V 130x130x12x12m 270.00       18,700    5,049,000

THÉP HÌNH V NHẬP KHẨU

QUY CÁCH Kg/cây vnđ/kg vnđ/cây
V 150x150x10x12m 274.80 CẬP NHẬT THEO THỜI ĐIỂM VÀ CHỦNG LOẠI ĐỂ KIỂM TRA THỰC TẾ
V 150x150x12x12m 327.60
V150x150x15x12m 403.20
V200x200x8x12m
V 200x200x10x12m
V 200x200x12x12m
V200x200x15x12m
V250x250x12x12m
V 250x250x15x12m
V300x300x15x12m

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

thép hình v

Mua thép hình uy tín ở đâu?

Do nhiều khách hàng quan tâm địa chỉ mua thép hình uy tín, đúng giá

Hiểu được tâm lý của khách hàng chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình mới nhất, chính xác nhất tới khách hàng.

Công ty Thép Trí Việt là đơn vị uy tín nhiều năm trong lĩnh vực phân phối vậy liệu xây dựng.

Chúng tôi có kho hàng ở các vị trí trung tâm và luôn có hàng sẵn sàng phục vụ mọi nhu cầu của khách hàng

Đội ngũ nhân công, xe cộ thường trực 24/24, giao hàng nhanh cam kết chất lượng

Đến với Thép Trí Việt bạn hoàn toàn yên tâm về giá cũng như chất lượng và sản phẩm.

Không chỉ có thép hình mà chúng tôi phân phối tất cả các loại vật liệu mà công trình xây dựng cần

Chỉ cần nhấc máy gọi điện và hàng sẽ được đưa tới tận công trình ngay lập tức

Công ty Thép Trí Việt cam kết chất lượng dịch vụ cao

Chúng tôi nhận các đơn hàng sản xuất yêu cầu về độ dài, số lượng theo ý muốn của khách hàng. VLXD được chúng tôi cập nhật ngay tại chính nhà máy sản xuất mà không trải qua bất cứ trung gian nào.

Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán.

Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm.

Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
091 816 8000
0907 6666 51 0907 6666 50

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt