Thép Hình U

Showing 1–12 of 18 results

Thép hình U, Bảng báo giá thép hình U

Thép hình U là thép hình có hình dạng giống chữ U in hoa trong bảng chữ cái. Thép hình U có đặc tính cứng vững, chắc chắn và bền bỉ. Vì vậy có cường độ chịu lực cao và chịu được những rung động mạnh.

Thép hình U được công ty Thép Trí Việt phân phối với đầy đủ các loại kích thước khác nhau. Nhằm đáp ứng nhu cầu cho các công trình lớn nhỏ khắp cả nước. Quý khách chỉ cần gọi điện yêu cầu mua thép là chúng tôi sẽ nhanh chóng giao đến tận công trình. Đảm bảo chất lượng thép hình U tốt, đúng kích thước, quy cách.

Để biết được bảng báo giá thép hình U mới nhất và tốt nhất thị trường hiện nay. Quý khách vui lòng gọi đến Hotline của Thép Trí Việt. Chúng tôi sẽ báo giá chi tiết cùng với tư vấn tận tình nhất.

Sản phẩm thép hình U của Thép Trí Việt


Thép hình U là gì? Cấu tạo như thế nào?

Thép hình U hay còn gọi là thép hình chữ U là loại thép đặc có mặt cắt hình chữ U, độ bền cao và có đặc điểm tương tự như các dòng thép cùng loại. Loại thép này được sản xuất dưới nhiều kích thước khác nhau phục vụ đa dạng nhu cầu của người sử dụng. 

Thép hình U cũng có thành phần chính từ thép tấm nên có đầy đủ ưu điểm của thép nói chung. Nếu được phủ thêm lớp mạ kẽm ở bên ngoài thì còn có khả năng chống gỉ, sử dụng nhiều trong các công trình ven biển, vùng ngập mặn, nơi có axit, bazo,… Dòng thép hình U khá đa dạng về nguồn gốc và giá thành nên người sử dụng có thể dễ dàng lựa chọn dòng sản phẩm phù hợp với kinh phí của mình.

Tiêu chuẩn của thép hình chữ U

Thép hình U khá đa dạng nguồn gốc nên khi lựa chọn bạn cần phải quan sát kỹ và chú ý tới mác thép. Mác thép ở đây có ghi rõ thông tin tiêu chuẩn, nguồn gốc của sản phẩm. Các loại thép hình U nhập khẩu phổ biến tại thị trường Việt Nam như 

  • Mác thép của Mỹ: A36 theo tiêu chuẩn ASTM 
  • Mác thép của Nhật: SS400 theo tiêu chuẩn Jis G3101, SB410, 3013,…
  • Mác thép của Trung Quốc: SS400, Q235A, Q235B, Q235C,… theo tiêu chuẩn JIS G3101, SB410, 3010
  • Mác thép của Nga: CT3 theo tiêu chuẩn GOST 380 – 88.

Ứng dụng thép hình chữ U

Thép hình chữ U sẽ phát huy được những ưu điểm của mình khi được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng. Xà gồ U là loại thép chống rỉ nên chuyên làm nhà khung, làm mái. Xây dựng nhà tiền chế, nhà xưởng, xây dựng cầu đường, trong ngành cơ khí chế tạo, …

Với độ cứng cũng như độ bền và không rỉ mà xà gồ được sử dụng chủ yếu trong các công trình xây dựng để tạo nên độ vững chắc cho các công trình. Tùy từng loại công trình mà sẽ sử dụng các loại xà gồ chữ U,I,C,Z cho hợp lý.

Các loại thép hình U phổ biến

Thép hình chữ U được sản xuất trong quy trình khắt khe từ việc xử lý quặng đến cán, tạo hình và cho ra thành phẩm. Hiện nay trên thị trường có khá nhiều loại thép U phổ biến như:

Thép hình U100, bao gồm 2 loại là:

  • Thép U100x46x4,5x6m có độ dài cây tiêu chuẩn là 6m và trọng lượng 51.5 kg/cây
  • Thép U100x50x5,0x7,5 có độ dài cây tiêu chuẩn là 6/12m và trọng lượng là 56.16 kg/cây

Thép hình U150

  • U150x75x6,5×10 có độ dài cây tiêu chuẩn là 6/12m và trọng lượng là 111.6 kg/cây.

Thép hình U200, bao gồm 4 loại là:

  • U200x73x6,0 có độ dài cây tiêu chuẩn là 1/12m và trọng lượng là 21.3 kg/m
  • U200x73x7,0 có độ dài cây tiêu chuẩn là 1/12m và trọng lượng là 23,7 kg/m
  • U200x76x5,2 có độ dài cây tiêu chuẩn là 1/12m và trọng lượng là 18,4 kg/cây
  • U200x80x7,5×11 có độ dài cây tiêu chuẩn là 1/12m và trọng lượng là 24.6 kg/cây.

Thép hình U250, bao gồm 2 loại là:

  • U250x90x90x13 có độ dài cây tiêu chuẩn là 1/12m và trọng lượng là 34.6 kg/m
  • U250x78x6,8 có độ dài cây tiêu chuẩn là 1/12m và trọng lượng là 25.5kg/

thép hình u

Bảng quy cách trọng lượng thép hình U

TênQuy cáchĐộ dàiTrọng lượng Kg/ MétTrọng lượng Kg/Cây
Thép hình U49U 49x24x2.5x6m6M             2.33              14.00
Thép hình U50U50x22x2,5x3x6m6M               13.50
Thép hình U63U63x6m6M               17.00
Thép hình U64U 64.3x30x3.0x6m6M             2.83              16.98
Thép hình U65U65x32x2,8x3x6m6M               18.00
U65x30x4x4x6m6M               22.00
U65x34x3,3x3,3x6m6M               21.00
Thép hình U75U75x40x3.8x6m6M             5.30              31.80
Thép hình U80U80x38x2,5x3,8x6m6M               23.00
U80x38x2,7x3,5x6m6M               24.00
U80x38x5,7 x5,5x6m6M               38.00
U80x38x5,7x6m6M               40.00
U80x40x4.2x6m 6M             5.08              30.48
U80x42x4,7x4,5x6m6M               31.00
U80x45x6x6m6M             7.00              42.00
U 80x38x3.0x6m6M             3.58              21.48
U 80x40x4.0x6m6M             6.00              36.00
Thép hình U100U 100x42x3.3x6m 6M             5.17              31.02
U100x45x3.8x6m6M             7.17              43.02
U100x45x4,8x5x6m6M               43.00
U100x43x3x4,5x66M               33.00
U100x45x5x6m 6M               46.00
U100x46x5,5x6m6M               47.00
U100x50x5,8x6,8x6m6M               56.00
U 100x42.5x3.3x6m6M             5.16              30.96
U100 x42x3x6m6M               33.00
U100 x42x4,5x6m6M               42.00
U 100x50x3.8x6m6M             7.30              43.80
U 100x50x3.8x6m6M             7.50              45.00
U 100x50x5x12m12M             9.36            112.32
Thép hình U120U120x48x3,5x4,7x6m6M               43.00
U120x50x5,2x5,7x6m6M               56.00
U 120x50x4x6m6M             6.92              41.52
U 120x50x5x6m6M             9.30              55.80
U 120x50x5x6m6M             8.80              52.80
Thép hình U125U 125x65x6x12m12M           13.40            160.80
Thép hình U140U140x56x3,5x6m6M               54.00
U140x58x5x6,5x6m6M               66.00
U 140x52x4.5x6m6M             9.50              57.00
U 140x5.8x6x12m12M           12.43              74.58
Thép hình U150U 150x75x6.5x12m12M           18.60            223.20
U 150x75x6.5x12m(đủ)12M           18.60            223.20
Thép hình U160U160x62x4,5x7,2x6m6M               75.00
U160x64x5,5x7,5x6m6M               84.00
U160x62x6x7x12m 12M           14.00            168.00
U 160x56x5.2x12m12M           12.50            150.00
U160x58x5.5x12m12M           13.80              82.80
Thép hình U180U 180x64x6.x12m12M           15.00            180.00
U180x68x7x12m12M           17.50            210.00
U180x71x6,2x7,3x12m 12M           17.00            204.00
Thép hình U200U 200x69x5.4x12m12M           17.00            204.00
U 200x71x6.5x12m12M           18.80            225.60
U 200x75x8.5x12m12M           23.50            282.00
U 200x75x9x12m12M           24.60            295.20
U 200x76x5.2x12m12M           18.40            220.80
U 200x80x7,5x11.0x12m12M           24.60            295.20
Thép hình U250U 250x76x6x12m12M           22.80            273.60
U 250x78x7x12m12M           23.50            282.00
U 250x78x7x12m12M           24.60            295.20
Thép hình U300U 300x82x7x12m12M           31.02            372.24
U 300x82x7.5x12m12M           31.40            376.80
U 300x85x7.5x12m12M           34.40            412.80
U 300x87x9.5x12m12M           39.17            470.04
Thép hình U400U 400x100x10.5x12m12M           58.93            707.16
Cừ 400x100x10,5x12m12M           48.00            576.00
Cừ 400x125x13x12m12M           60.00            720.00
Cừ 400x175x15,5x12m12M           76.10            913.20

Ưu điểm của thép hình U

Thép U sở hữu rất nhiều đặc tính ưu việt đảm bảo hiệu quả cho các công trình như:

  • Độ bền cao, chắc chắn, hầu như không bị cong vênh hoặc biến dạng dưới tác động của ngoại lực 
  • Có khả năng chịu được thời tiết khắc nghiệt, dễ dàng sử dụng được dưới mọi điều kiện thời tiết có tính axit, muối, bazơ,…
  • Dễ dàng sử dụng cùng với các thanh thép khác hoặc bề mặt bê tông, gạch trong nhiều công trình xây dựng, công nghiệp nặng
  • Tăng cường độ bền vững cho công trình, tăng kết cấu thép
  • Chất lượng ổn định, tuổi thọ cao
  • Thân thiện với môi trường, nhẹ, bền và chắc chắn 
  • Không bắt lửa, không bị rỉ sét, không bị mục hoặc mối mọt xâm hại
  • Chi phí xây dựng thấp, hầu như không phải bảo trì 
  • Dễ dàng phát hiện sai sót và khắc phục bằng mắt thường. 

thép hình u

Bảng báo giá thép hình U mới nhất

Công ty Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hình U mới nhất mà chúng tôi vửa cập nhật. Tuy nhiên bảng giá chỉ mang tính tham khảo vì giá sẽ thay đổi theo từng ngày. Cho nên quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi để được báo giá chi tiết và chính xác nhất.

Chúng tôi cung cấp đầy đủ các loại thép hình mà quý khách cần. Giá thép đảm bảo cạnh tranh nhất trên thị trường hiện nay. Quý khách không cần ngần ngại mà hãy gọi ngay cho chúng tôi để nhận được giá bán tốt nhất trong ngày.

Tên sản phẩm  Quy cách chiều dàiBarem kg/câyĐơn giá vnđ/kgĐơn giá vnđ/câyGhi chú 
Thép U 50x6m6m           336,000China
Thép U 65×2.5x6m6m           408,000China
Thép U 75x40x5x7x6m6m       41.5    23,500           975,250SS400
Thép U 80x6m6m       22.0    21,000           462,000Vinaone
Thép U 100x50x5x12m12m     113.3    23,000        2,606,360Korea
Thép U 100x6m6m       32.0    21,000           672,000Vinaone
Thép U 120x6m6m       54.0    21,000        1,134,000Vinaone
Thép U 120x6m6m       42.0    21,000           882,000Vinaone
Thép U 140x6m6m       65.0    21,000        1,365,000An Khánh
Thép U 150x72x65x12m12m    21,000                   –An Khánh
Thép U 160x60x5x7x6m6m       72.0    21,000        1,512,000An Khánh
Thép U 160x62x6x7.3x6m6m       80.0    21,000        1,680,000An Khánh
Thép U 180x64x5.3x12m12m     180.0    21,000        3,780,000An Khánh
Thép U 200x75x8.5x12m12m     282.0    20,000        5,640,000china
Thép U 200x75x9x12m12m     295.2    21,000        6,199,200china
Thép U 200x80x7.5x11x12m12m     295.2    24,500        7,232,400Korea
Thép U 250x78x7x12m12m     286.8    24,000        6,883,200Korea
Thép U 250x90x8x12m12m     364.8    24,000        8,755,200Korea
Thép U 300x82x7x12m12m     372.6    24,000        8,942,400Korea
Thép U 300x87x9.5x12m12m     470.4    24,000      11,289,600Korea
Thép U 380x100x10.5x16x12m12m     654.0    24,000      15,696,000Korea
Thép U 400x100x10.5x12m12m     707.0    24,000      16,968,000Kor

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

thép hình u

Mua thép hình uy tín ở đâu?

Do nhiều khách hàng quan tâm địa chỉ mua thép hình uy tín, đúng giá

Hiểu được tâm lý của khách hàng chúng tôi thường xuyên cập nhật bảng báo giá thép hình mới nhất, chính xác nhất tới khách hàng.

Công ty Thép Trí Việt là đơn vị uy tín nhiều năm trong lĩnh vực phân phối vậy liệu xây dựng.

Chúng tôi có kho hàng ở các vị trí trung tâm và luôn có hàng sẵn sàng phục vụ mọi nhu cầu của khách hàng

Đội ngũ nhân công, xe cộ thường trực 24/24, giao hàng nhanh cam kết chất lượng

Đến với Thép Trí Việt bạn hoàn toàn yên tâm về giá cũng như chất lượng và sản phẩm.

Không chỉ có thép hình mà chúng tôi phân phối tất cả các loại vật liệu mà công trình xây dựng cần

Chỉ cần nhấc máy gọi điện và hàng sẽ được đưa tới tận công trình ngay lập tức

Công ty Thép Trí Việt cam kết chất lượng dịch vụ cao

Chúng tôi nhận các đơn hàng sản xuất yêu cầu về độ dài, số lượng theo ý muốn của khách hàng. VLXD được chúng tôi cập nhật ngay tại chính nhà máy sản xuất mà không trải qua bất cứ trung gian nào.

Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán.

Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm.

Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
0907 6666 50
0907 6666 51 091 816 8000