Bạn đang cần dòng thép hộp cỡ lớn cho các hạng mục chịu tải trọng nặng? Thép hộp 200×200 là lựa chọn lý tưởng nhờ tiết diện vuông lớn, thành dày, khả năng chịu lực và chống vặn xoắn vượt trội. Sản phẩm thường được sử dụng cho khung nhà xưởng, cột – dầm kết cấu thép, bệ máy và giàn chịu lực trong công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Nếu bạn muốn tối ưu độ bền, độ an toàn mà vẫn kiểm soát tốt chi phí, đừng bỏ bài viết dưới đây.
1. Giới thiệu về thép hộp 200×200
Thép hộp 200×200 là dòng thép hộp vuông cỡ lớn, có mặt cắt 200mm x 200mm, độ dày thành ống phổ biến từ 4-12mm, được sản xuất bằng công nghệ cán nóng và định hình hiện đại, cho kết cấu cứng vững.
Nhờ đặc tính cơ học bền bỉ, chịu lực và chịu tải cao, thép hộp vuông 200×200 được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu thép tiền chế, khung nhà xưởng, công trình công nghiệp và các hạng mục yêu cầu kết cấu chịu lực lớn.

2. Thông số kỹ thuật thép hộp 200×200
Thép hộp 200×200 được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau để đáp ứng từng mục đích sử dụng, vì vậy trọng lượng mỗi loại thép hộp vuông cũng sẽ thay đổi theo nhu cầu. Dưới đây là bảng quy cách và trọng lượng phổ biến hiện nay để bạn thuận tiện tra cứu và tính toán khối lượng cho công trình.
|
STT |
Quy cách thép 200×200 |
Chiều dài cây (m) |
Trọng lượng (kg/m) |
Trọng lượng 1 cây 6m (kg) |
Trọng lượng 1 cây 12m(kg) |
|
1 |
200×200 x 4mm |
6-12m |
110,03 |
660,18 |
1320,36 |
|
2 |
200×200 x 5mm |
6-12m |
136,59 |
819,54 |
1639,08 |
|
3 |
200×200 x 6mm |
6-12m |
162,78 |
976,68 |
1953,36 |
|
4 |
200×200 x 8mm |
6-12m |
214,02 |
1284,12 |
2568,24 |
|
5 |
200×200 x 10mm |
6-12m |
263,76 |
1582,56 |
3165,12 |
|
6 |
200×200 x 12mm |
6-12m |
311,99 |
1871,94 |
3743,88 |
3. Quy chuẩn và loại mác thép hộp 200×200
Thép hộp 200×200 ngoài việc đa dạng về kích thước, độ dày còn được sản xuất theo nhiều tiêu chuẩn và mác thép khác nhau tùy quốc gia.
Một số tiêu chuẩn và mác thép thường gặp đối với thép hộp vuông 200×200:
- Hệ tiêu chuẩn áp dụng: EN – châu Âu, ASTM – Mỹ, GOST – Nga, JIS – Nhật Bản,…
- Mác thép: A36, SS400, S235 / S235JR / S235JO, S275 / S275JR / S275JO, S355 / S355JR / S355JO / S355J2H, Q235 (Q235A/B/C/D), Q345 (Q345A/B/C/D), A500 Gr.B / Gr.C, A572 Gr.50 / Gr.70, STKR400, STKR490, AH36 / DH36 / EH36…
Hiện nay, Thép Trí Việt phân phối thép hộp 200×200 chất lượng và tính ứng dụng cao, sản xuất từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Việt Nhật, Hoa Sen, Việt Đức,… Với mức giá cạnh tranh, phù hợp cho nhiều hạng mục công trình, gia công và dự án kết cấu thép.

4. Ưu điểm nổi bật của thép hộp 200×200
Thép hộp 200×200 có độ bền cao, hiệu quả kinh tế nên được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu xây dựng, ngành dầu khí, các hạng mục gia công, chế tạo máy. Dưới đây là những ưu điểm nổi bật khiến dòng thép hộp vuông cỡ lớn này được nhà thầu và kỹ sư tin dùng:
- Chi phí sản xuất thấp: Giá thành rẻ hơn so với nhiều loại thép khác, giúp chủ đầu tư tiết kiệm đáng kể chi phí xây dựng.
- Tuổi thọ cao: Có thể sử dụng bền bỉ từ 60 – 70 năm tùy thuộc vào điều kiện môi trường và khu vực thi công.
- Khả năng chống ăn mòn tốt: Hạn chế hư hại do tác động của nước, hóa chất và môi trường khắc nghiệt.
- Không bị gỉ sét: Giữ được độ bền và tính thẩm mỹ trong suốt quá trình sử dụng.
- Dễ dàng kiểm tra, bảo trì: Kết cấu vuông vắn giúp việc kiểm tra, bảo trì và thay thế trở nên thuận tiện.

Thép Hộp Vuông Phù Hợp Với Yêu Cầu Kỹ Thuật Phổ Biến Hiện Nay.
5. Bảng giá của thép hộp 200×200
Để lựa chọn đúng vật liệu và tối ưu chi phí cho công trình, việc nắm được bảng giá thép hộp 200×200 theo từng độ dày và thời điểm mua hàng là rất quan trọng. Dưới đây là thông tin giá tham khảo và gợi ý cách nhận báo giá chi tiết, sát với nhu cầu thực tế của bạn.
5.1 Thép hộp 200×200 đen
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
Hộp 200×200 |
3.0 |
2,115,460 |
|
4.0 |
2,794,900 |
|
|
4.5 |
3,134,620 |
|
|
5.0 |
3,472,250 |
|
|
5.5 |
3,807,600 |
|
|
6.0 |
4,140,860 |
|
|
6.5 |
4,472,030 |
|
|
7.0 |
4,800,920 |
|
|
7.5 |
5,127,720 |
|
|
8.0 |
5,452,430 |
|
|
8.5 |
5,775,050 |
|
|
9.0 |
6,095,390 |
|
|
9.5 |
6,413,640 |
|
|
10.0 |
6,729,610 |
5.2 Thép hộp 200×200 mạ kẽm
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 200×200 |
3.0 |
111.34 |
2,115,000 |
|
4.0 |
147.1 |
2,913,000 |
|
|
4.5 |
164.98 |
3,267,000 |
|
|
5.0 |
182.75 |
3,618,000 |
|
|
5.5 |
200.4 |
4,108,000 |
|
|
6.0 |
217.94 |
4,795,000 |
|
|
6.5 |
235.37 |
5,178,000 |
|
|
7.0 |
252.68 |
5,559,000 |
|
|
7.5 |
269.88 |
5,937,000 |
|
|
8.0 |
286.97 |
6,313,000 |
|
|
8.5 |
303.95 |
6,687,000 |
|
|
9.0 |
320.81 |
7,058,000 |
|
|
9.5 |
337.56 |
7,426,000 |
|
|
10.0 |
354.19 |
7,792,000 |
6. Bảng báo giá thép hộp mới nhất
Bảng báo giá thép hộp mới nhất được cập nhật theo từng thời điểm, cung cấp đầy đủ quy cách, độ dày và đơn giá hiện hành giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình. Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi theo số lượng.

7. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Nếu bạn đang tìm nơi mua thép hộp 200×200 uy tín, Thép Trí Việt là lựa chọn đáng tin cậy. Sản phẩm được nhập từ các nhà máy đạt tiêu chuẩn EN, ASTM, JIS, GOST với nhiều mác thép phổ biến như SS400, A36, S235, S275, S355, Q235, Q345, STKR400, STKR490, đầy đủ chứng chỉ đi kèm.
Ngoài nguồn hàng Tại Thép Trí Việt luôn ổn định, chúng tôi luôn cập nhật giá thép hộp minh bạch, cạnh tranh; đội ngũ tư vấn hỗ trợ chọn đúng quy cách, số lượng và giao hàng nhanh tận nơi tại TP.HCM cùng các tỉnh lân cận.
Thép hộp 200×200 không chỉ đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền, tính thẩm mỹ mà còn mang lại hiệu quả kinh tế cho nhiều công trình. Nếu bạn đang tìm kiếm địa chỉ cung cấp thép hộp chất lượng, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Trí Việt là lựa chọn đáng tin cậy. Liên hệ ngay để nhận báo giá thép hộp vuông 200×200 chi tiết và ưu đãi mới nhất 2025.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5, số 6, F Linh Tây, Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương, Phường 1, Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông, F Tân Thới Hòa, Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương





