Thép Hộp Vuông Đen

Hiển thị tất cả 10 kết quả

Thép hộp vuông đen, Bảng báo giá thép hộp vuông đen mới nhất

Thép hộp vuông đen có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt. Vì thế ngày càng có nhiều chủ đầu tư, cũng như các nhà thầu xây dựng đặc biệt quan tâm. Thép được sản xuất từ thép tấm cán nóng qua các công đoạn từ tẩy rỉ, ủ mền, cắt băng, cán định hình, ra thành phẩm. Thép được sản xuất trong nước bởi các tập đoàn lớn như Hòa Phát, Thái Nguyên,… hoặc được nhập khẩu từ các nước phát triển như Mỹ, Nga, Nhật, Trung Quốc, EU, Đài Loan,….

Công ty Thép Trí Việt là đại lý phân phối cấp 1 các sản phẩm thép hộp nói chung và thép hộp vuông đen nói riêng. Chúng tôi không chỉ phân phối tại TPHCM mà còn khắp cả nước. Vì vậy quý khách chỉ cần liên hệ yêu cầu cần là chúng tôi sẽ đáp ứng nhanh chóng.

Để nhận được bảng báo giá thép hộp đen mới nhất và tốt nhất thị trường hiện nay. Hãy gọi ngay đến hotline của Thép Trí Việt, chúng tôi thường xuyên cập nhật giá thay đổi tại nhà máy. Đảm bảo giá chính xác và tốt nhất trên thị trường.

Sản phẩm thép hộp vuông đen của Thép Trí Việt


Thép hộp vuông đen là gì?

Thép hộp vuông đen là loại thép hộp có 4 cạnh bằng ngau giốn như hình hộp vuông. Loại thép này có kết cấu vững chắc phù hợp trong nhiều ngành công nghiệp đặc biệt là xây dựng.

Hàm lượng cacbon trong thép hộp vuông giúp tăng cường độ bền tốt. Đồng thời chống oxy hóa cao, có khả năng chịu lực tương đối ổn và hạn chế ăn mòn mặt thép. Là vật liệu được làm từ thép tấm cán nóng, nên có tiết diện hình vuông. Bề mặt sản phẩm là màu xanh đen đặc trưng. Vì thế khi nhìn vào ai cũng có thể dễ dàng phân biệt được. 

Để đảm bảo chất lượng tốt nhất trong quá trình cung cấp. Khi sản xuất tất cả đều phải được theo tiêu chuẩn quốc tế như: ASTM A500, STK 400 hoặc JIS G3101,....v.v. Vì thế vật liệu này luôn được ứng dụng rộng rãi tại các công trình xây dựng trên toàn thế giới, trong đó có Việt Nam, Pháp, Anh, Mỹ.....v.v.

Thép hộp vuông đen được ứng dụng như thế nào?

Đây là vật liệu có chiều rộng và dài bằng nhau, nên sẽ tiết diện hình vuông. Do đó thép hộp vuông đen sẽ thường được ứng dụng trong việc làm khung nhà tiền chế, giàn giáo, đóng cốt pha hoặc khung mái nhà và gia công đồ dân dụng....v.v. 

Vì sản phẩm ít bị biến dạng, có khả năng chịu lực tốt, tính chất bền chắc.....v.v. Nên thép hộp vuông đen còn được đem ra làm hệ thống cáp truyền thanh – truyền hình, ống bọc dây dẫn và thậm chí làm cả khung sườn xe tải....v.v.

Ưu điểm của thép hộp vuông đen

  • Là vật liệu dễ thi công và có tính ứng dụng cao. Đồng thời dễ lắp đặt, hạn chế cong vênh, móp méo, khả năng chịu lực tốt.
  • Thép hộp vuông đen được sản xuất theo đúng tiêu chuẩn của quốc tế. Vì thế tuổi thọ cao, oxi hóa tốt, chống ăn mòn và độ bền theo thời gian.
  • Giá thép hộp vuông đen có mức chi phí đầu tư thấp so với các vật liệu cùng loại giúp tiết kiệm chi phí cho chủ đầu tư và chủ thầu xây dựng.

thép hộp vuông đen

Bảng quy cách thép hộp vuông đen

 Quy cách Độ dày Kg/Cây Quy cách Độ dày Kg/Cây
 12x12  7 dem  1.47  30x30  3.0 ly  15.26
 12x12  8 dem  1.66  40x40  8 dem  5.88
 12x12  9 dem  1.85  40x40  9 dem  6.6
 14x14  6 dem  1.5  40x40  1.0 ly  7.31
 14x14  7 dem  1.74  40x40  1.1 ly  8.02
 14x14  8 dem  1.97  40x40  1.2 ly  8.72
 14x14  9 dem  2.19  40x40  1.4 ly  10.11
 14x14  1.0 ly  2.41  40x40  1.5 ly  10.8
 14x14  1.1 ly  2.63  40x40  1.8 ly  12.83
 14x14  1.2 ly  2.84  40x40  2.0 ly  14.17
 14x14  1.4 ly  3.323  40x40  2.5 ly  17.43
 16x16  7 dem  2  40x40  3.0 ly  20.57
 16x16  8 dem  2.27  50x50  1.1 ly  10.09
 16x16  9 dem  2.53  50x50  1.2 ly  10.98
 16x16  1.0 ly  7.79  50x50  1.4 ly  12.74
 16x16  1.1 ly  3.04  50x50  1.5 ly  13.62
 16x16  1.2 ly  3.29  50x50  1.8 ly  16.22
 16x16  1.4 ly  3.85  50x50  2.0 ly  17.94
 20x20  7 dem  2.53  50x50  2.5 ly  22.14
 20x20  8 dem  2.87  50x50  2.8 ly  24.6
 20x20  9 dem  3.21  50x50  3.0 ly  26.23
 20x20  1.0 ly  3.54  50x50  4.0 ly  34.03
 20x20  1.1 ly  3.87  60x60  1.2 ly  13.24
 20x20  1.2 ly  4.2  60x60  1.4 ly  15.38
 20x20  1.4 ly  4.83  60x60  1.5 ly  16.45
 20x20  1.8 ly  6.05  60x60  1.8 ly  19.61
 20x20  2.0 ly  6.782  60x60  2.0 ly  21.7
 25x25  7 dem  3.19  60x60  2.5 ly  26.85
 25x25  8 dem  3.62  60x60  3.0 ly  31.88
 25x25  9 dem  4.06  60x60  3.2 ly  34.243
 25x25  1 ly  4.48  90x90  1.8 ly  29.79
 25x25  1.1 ly  4.91  90x90  2.0 ly  33.01
 25x25  1.2 ly  5.33  90x90  2.5 ly  40.98
 25x25  1.4 ly  6.15  90x90  2.8 ly  45.7
 25x25  1.8 ly  7.75  90x90  3.0 ly  48.83
 25x25  2.0 ly  8.666  90x90  4.0 ly  64.21
 30x30  6 dem  3.2  100x100  1.8 ly  33.17
 30x30  7 dem  3.85  100x100  2.0 ly  36.76
 30x30  8 dem  4.38  100x100  2.5 ly  45.67
 30x30  9 dem  4.9  100x100  3.0 ly  54.49
 30x30  1.0 ly  5.43  100x100  4.0 ly  71.74
 30x30  1.1 ly  5.94  100x100  5.0 ly  88.55
 30x30  1.2 ly  6.46  150x150  1.8 ly  50.14
 30x30  1.4 ly  7.47  150x150  2.0 ly  55.62
 30x30  1.5 ly  7.9  150x150  2.5 ly  69.24
 30x30  1.8 ly  9.44  150x150  3.0 ly  82.75
 30x30  2.0 ly  10.4  150x150  4.0 ly  109.42
 30x30  2.5 ly  12.95  150x150  5.0 ly  135.65

thép hộp vuông đen

Bảng báo giá thép hộp vuông đen

Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép hộp vuông đen mới nhất. Tuy nhiên bảng giá chỉ mang tính tham khảo. Vì giá thép hộp thay đổi lên xuống theo từng ngày. Vì vậy để biết được giá chính xác nhất, quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi.

Kích thước Số lượng
( Cây ,bó)
0.7 0.8 0.9 1 1.1
Thép 16×16 100        50,000        56,750        63,250        69,750        76,000
Thép 20×20 100        63,250        71,750        80,250        88,500        96,750
Thép 25×25 100        79,750        90,500      101,500      112,000      122,750
Thép 30×30 81        96,250      109,500      122,500      135,750      148,500
Thép 40×40 49      129,000      147,000      165,000      182,750      200,500
Thép 50×50 36      229,750      252,250
Thép 60×60 25      304,000
Thép 75×75 16
Thép 90×90 16

 

Kích thước Số lượng
( Cây ,bó)
1.2 1.4 1.5 1.8 2
Thép 16×16 100        82,250        94,500      100,250
Thép 20×20 100      105,000      120,750      128,500      151,250      165,750
Thép 25×25 100      133,250      153,750      164,000      193,750      213,000
Thép 30×30 81      161,500      186,750      199,250      236,000      260,000
Thép 40×40 49      218,000      252,750      270,000      320,750      354,250
Thép 50×50 36      274,500      318,500      340,500      405,500      448,500
Thép 60×60 25      331,000      384,500      411,250      490,250      542,500
Thép 75×75 16      483,500      517,250      617,500      684,000
Thép 90×90 16      582,500      623,250      744,750      825,250

 

Kích thước Số lượng
( Cây ,bó)
2.3 2.5 2.8 3 3.2
Thép 16×16 100
Thép 20×20 100
Thép 25×25 100
Thép 30×30 81      295,000         318,000            351,250          373,000
Thép 40×40 49      403,500         435,750            483,250          514,250
Thép 50×50 36      511,750         553,500            615,000          655,750           695,750
Thép 60×60 25      620,000         671,250            747,000          797,000           846,500
Thép 75×75 16      782,500         847,750            944,750      1,009,000        1,072,500
Thép 90×90 16      945,000      1,024,500        1,142,500      1,220,750        1,298,500

 

Kích thước Số lượng
( Cây ,bó)
3.5 3.8 4
Thép 16×16 100
Thép 20×20 100
Thép 25×25 100
Thép 30×30 81
Thép 40×40 49
Thép 50×50 36            755,000
Thép 60×60 25            919,750
Thép 75×75 16        1,167,250      1,260,750        1,322,500
Thép 90×90 16        1,414,500      1,529,250        1,605,250

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

thép hộp vuông đen

Lợi ích khi mua thép hộp vuông đen tại Thép Trí Việt

Khi mua thép tại Công ty Thép Trí Việt bạn sẽ nhận được những ưu đãi như sau

– Được chiết khấu giá trị sản phẩm trên đơn hàng lớn

– Hàng hóa được vận chuyển miễn phí tại Tphcm

– Giao hàng nhanh là phương châm của chúng tôi

– Trong giá chúng tôi có bao gồm VAT 10%

– Nhận hàng kiểm kê xong mới thanh toán

– Nhận báo giá thép miễn phí hàng ngày qua Mail

– Có nhiều chương trình giảm giá đối với khách hàng thân thiết

Vậy bạn còn chần chừ gì khi không chọn Thép Trí Việt để hợp tác

Công ty Thép Trí Việt cam kết chất lượng dịch vụ cao

Chúng tôi nhận các đơn hàng sản xuất yêu cầu về độ dài, số lượng theo ý muốn của khách hàng. VLXD được chúng tôi cập nhật ngay tại chính nhà máy sản xuất mà không trải qua bất cứ trung gian nào.

Trên mỗi sản phẩm, chúng tôi đều kèm theo đầy đủ các thông tin: tên mác thép, chiều dài, chiều rộng, quy cách, tên công ty, xuất xứ,.. đầy đủ nhất.

Sản phẩm sẽ được khách hàng kiểm tra trước khi thanh toán.

Chúng tôi sẽ hoàn trả chi phí nếu trong quá trình xây dựng có bất cứ trục trặc nào về sản phẩm.

Định kì chúng tôi sẽ cập nhật thường xuyên tin tức về báo giá nhanh chóng nhất.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
091 816 8000
0907 6666 51 0907 6666 50

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt