Bảng Giá Thép Hộp Vuông, Chữ Nhật Đen & Mạ Kẽm Cập Nhật Mới Nhất 2026
Bạn đang tìm vật liệu bền bỉ cho công trình của mình? Bạn băn khoăn về báo giá thép hộp mới nhất hiện nay? Hay bạn cần tìm quy cách phù hợp để tối ưu kết cấu xây dựng? Thép hộp chính là giải pháp lý tưởng nhờ độ bền và khả năng chịu lực. Hãy cùng Thép Trí Việt khám phá chi tiết ưu điểm của vật liệu này nhé. Đừng bỏ lỡ những thông tin hữu ích ngay bên dưới đây.
1. Giá thép hộp chữ nhật
Thép Trí Việt liên tục cập nhật báo giá thép hộp đen mới nhất theo biến động thị trường. Chúng tôi cam kết mức giá cạnh tranh kèm chính sách chiết khấu hấp dẫn cho nhà thầu. Dưới đây là thông tin chi tiết giúp bạn dễ dàng hạch toán ngân sách cho dự án của mình.
1.1 Thép hộp chữ nhật mạ kẽm
Sản phẩm sở hữu lớp mạ kẽm bền bỉ, giúp bảo vệ cốt thép khỏi tác động oxy hóa. Đây là vật liệu hàng đầu cho các hạng mục đòi hỏi tính thẩm mỹ và tuổi thọ cao. Mời quý khách tham khảo quy cách và đơn giá chi tiết trong bảng sau:

|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 13x26 |
0.7 – 1.5 |
2.46 – 5.00 |
46,000 – 88,000 |
|
Hộp 20x40 |
0.7 – 3.0 |
3.85 – 14.92 |
71,000 – 283,000 |
|
Hộp 30x60 |
0.8 – 4.0 |
6.64 – 32.40 |
123,000 – 642,000 |
|
Hộp 30x90 |
1.2 – 2.0 |
13.24 – 21.70 |
232,000 – 380,000 |
|
Hộp 40x80 |
0.8 – 5.0 |
8.85 – 54.17 |
164,000 – 1,073,000 |
|
Hộp 40x100 |
0.8 – 3.5 |
10.31 – 43.39 |
191,000 – 859,000 |
|
Hộp 50x100 |
1.0 – 6.0 |
13.82 – 78.00 |
242,000 – 1,716,000 |
|
Hộp 50x150 |
2.0 – 7.0 |
36.57 – 120.744 |
640,000 – 2,656,000 |
|
Hộp 60x120 |
1.0 – 8.0 |
16.65 – 123.59 |
291,000 – 2,719,000 |
|
Hộp 75x125 |
4.0 – 7.0 |
72.35 – 120.744 |
1,433,000 – 2,656,000 |
|
Hộp 75x150 |
2.5 – 7.0 |
51.588 – 137.238 |
980,000 – 3,019,000 |
|
Hộp 80x100 |
5.0 – 6.0 |
80.07 – 94.95 |
1,585,000 – 2,089,000 |
|
Hộp 80x120 |
5.0 – 6.0 |
89.49 – 106.26 |
1,772,000 – 2,338,000 |
|
Hộp 80x160 |
5.0 – 8.0 |
108.33 – 168.81 |
2,145,000 – 3,714,000 |
|
Hộp 100x150 |
2.0 – 10.0 |
45.97 – 216.66 |
804,000 – 4,767,000 |
|
Hộp 100x200 |
2.5 – 10.0 |
69.264 – 263.76 |
1,316,000 – 5,803,000 |
|
Hộp 100x250 |
4.0 – 8.0 |
128.87 – 251.70 |
2,552,000 – 5,537,000 |
|
Hộp 100x300 |
5.0 – 8.0 |
183.69 – 289.38 |
3,637,000 – 6,366,000 |
|
Hộp 150x200 |
2.5 – 8.0 |
81.048 – 251.70 |
1,540,000 – 5,537,000 |
|
Hộp 150x250 |
5.0 – 10.0 |
183.69 – 357.96 |
3,637,000 – 7,875,000 |
|
Hộp 150x300 |
6.0 – 10.0 |
247.56 – 405.06 |
5,446,000 – 8,911,000 |
|
Hộp 200x300 |
4.0 – 10.0 |
184.78 – 448.39 |
3,659,000 – 9,865,000 |
1.2 Thép hộp chữ nhật đen
Thép hộp đen là giải pháp kinh tế lý tưởng cho các kết cấu chịu lực trong nhà. Sản phẩm nổi bật với độ cứng cao, dễ dàng hàn cắt và gia công theo thiết kế riêng. Hãy xem ngay bảng giá thép hôp vuông bên dưới để lựa chọn chủng loại phù hợp với công trình:

|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
Hộp 13x26 |
0.7 – 1.5 |
46,740 – 95,000 |
|
Hộp 20x40 |
0.7 – 3.0 |
73,150 – 283,480 |
|
Hộp 30x60 |
0.8 – 4.0 |
126,160 – 615,600 |
|
Hộp 30x90 |
1.2 – 2.0 |
251,560 – 412,300 |
|
Hộp 40x80 |
0.8 – 5.0 |
168,150 – 1,029,230 |
|
Hộp 40x100 |
0.8 – 3.5 |
195,890 – 824,410 |
|
Hộp 50x100 |
1.0 – 6.0 |
262,580 – 1,482,000 |
|
Hộp 50x150 |
2.0 – 7.0 |
694,830 – 2,294,136 |
|
Hộp 60x120 |
1.0 – 8.0 |
316,350 – 2,348,210 |
|
Hộp 75x125 |
4.0 – 7.0 |
1,374,650 – 2,294,136 |
|
Hộp 75x150 |
2.5 – 7.0 |
980,172 – 2,607,522 |
|
Hộp 80x100 |
5.0 – 6.0 |
1,521,330 – 1,804,050 |
|
Hộp 80x120 |
5.0 – 6.0 |
1,700,310 – 2,018,940 |
|
Hộp 80x160 |
5.0 – 8.0 |
2,058,270 – 3,207,390 |
|
Hộp 100x150 |
2.0 – 10.0 |
873,430 – 4,116,540 |
|
Hộp 100x200 |
2.5 – 10.0 |
1,316,016 – 5,011,440 |
|
Hộp 100x250 |
4.0 – 8.0 |
2,448,530 – 4,782,300 |
|
Hộp 100x300 |
5.0 – 8.0 |
3,490,110 – 5,498,220 |
|
Hộp 150x200 |
2.5 – 8.0 |
1,539,912 – 4,782,300 |
|
Hộp 150x250 |
5.0 – 10.0 |
3,490,110 – 6,801,240 |
|
Hộp 150x300 |
6.0 – 10.0 |
4,703,640 – 7,696,140 |
|
Hộp 200x300 |
4.0 – 10.0 |
3,510,820 – 8,519,410 |
2. Giá thép hộp vuông
Thép Trí Việt cung cấp đầy đủ các dòng thép hộp đen vuông với kích thước và độ dày đa dạng. Chúng tôi cam kết giá tốt tận kho đi kèm chính sách vận chuyển linh hoạt. Mời quý khách tham khảo thông tin chi tiết để lựa chọn sản phẩm phù hợp dự án.
2.1 Thép hộp vuông mạ kẽm
Sản phẩm nổi bật với bề mặt sáng bóng và khả năng kháng muối mặn vượt trội. Thép hộp vuông mạ kẽm giúp bảo vệ công trình khỏi tình trạng gỉ sét dưới mọi thời khắc nghiệt. Hãy xem ngay bảng giá bên dưới để hạch toán vật tư chính xác nhất:

|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 12x12 |
0.7 - 1.4 |
1.47 |
27,000 - 48,000 |
|
Hộp 14x14 |
0.7 - 1.5 |
1.74 |
32,000 - 60,000 |
|
Hộp 16x16 |
0.7 - 1.4 |
2 |
37,000 - 66,000 |
|
Hộp 20x20 |
0.7 - 1.1 |
2.53 |
47,000 - 68,000 |
|
1.2 - 2 |
4.2 |
74,000 - 116,000 |
|
|
Hộp 25x25 |
0.7 - 1.1 |
3.19 |
59,000 - 86,000 |
|
1.2 |
5.33 |
93,000 - 149,000 |
|
|
Hộp 30x30 |
0.7 - 1.4 |
3.85 |
71,000 - 131,000 |
|
1.5 - 3 |
7.97 |
139,000 - 283,000 |
|
|
Hộp 40x40 |
0.7 - 1.4 |
5.16 |
95,000 - 177,000 |
|
1.5 - 3 |
5.88 |
109,000 |
|
|
1.5 |
10.8 |
189,000 - 391,000 |
|
|
Hộp 50x50 |
0.8 - 2.3 |
7.36 |
136,000 - 389,000 |
|
2.5 - 6 |
22.14 |
421,000 - 1,094,000 |
|
|
Hộp 60x60 |
0.8 - 2.3 |
8.85 |
164,000 - 471,000 |
|
2.5 - 6 |
9.96 |
471,000 - 1,343,000 |
|
|
Hộp 65x65 |
5 - 6 |
56.52 |
1,119,000 - 1,467,000 |
|
Hộp 70x70 |
3.5 - 6 |
43.85 |
868,000 - 1,592,000 |
|
Hộp 75x75 |
1 - 2.5 |
13.82 |
242,000 - 644,000 |
|
2.8 - 6 |
15.2 |
266,000 - 1,716,000 |
|
|
Hộp 80x80 |
4 - 8 |
57.27 |
1,134,000 - 2,387,000 |
|
Hộp 90x90 |
1 - 3 |
16.65 |
291,000 - 928,000 |
|
3.2 - 8 |
51.94 |
1,028,000 - 2,719,000 |
|
|
Hộp 100x100 |
1.2 - 3.5 |
22.09 |
387,000 - 1,251,000 |
|
3.8 - 12 |
68.33 |
1,353,000 - 4,378,000 |
|
|
Hộp 120x120 |
4 - 12 |
87.42 |
1,731,000 - 5,372,000 |
|
Hộp 125x125 |
2.5 - 4.5 |
57.48 |
1,092,000 - 2,008,000 |
|
5 - 10 |
64.188 |
1,982,000 - 4,767,000 |
|
|
Hộp 140x140 |
4 - 8 |
102.49 |
2,029,000 - 4,377,000 |
|
Hộp 150x150 |
2.5 - 4.5 |
69.264 |
1,316,000 - 2,428,000 |
|
5 - 12 |
77.382 |
2,686,000 - 6,864,001 |
|
|
Hộp 160x160 |
5 - 8 |
146.01 |
2,891,000 - 5,040,000 |
|
Hộp 175x175 |
2.5 - 4 |
81.048 |
1,540,000 - 2,540,000 |
|
4.5 - 7 |
90.582 |
2,848,000 - 4,834,000 |
|
|
Hộp 180x180 |
5 - 10 |
164.85 |
3,264,000 - 7,046,000 |
|
Hộp 200x200 |
3 - 6.5 |
111.34 |
2,115,000 - 5,178,000 |
|
7 - 10 |
147.1 |
5,559,000 - 7,792,000 |
|
|
Hộp 250x250 |
4 - 7 |
184.78 |
3,659,000 - 7,010,000 |
|
7.5 - 12 |
207.37 |
7,492,000 - 11,816,000 |
|
|
Hộp 300x300 |
6 - 12 |
332.34 |
7,311,000 - 14,324,000 |
2.2 Thép hộp vuông đen
Thép hộp đen vuông là giải pháp ưu tiên cho các hệ thống khung chịu lực và cơ khí chế tạo. Sản phẩm sở hữu độ cứng cáp cao cùng khả năng bám sơn tốt giúp tối ưu chi phí. Dưới đây là bảng báo giá cạnh tranh mới nhất từ nhà máy:

|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
Hộp 12x12 |
0.7 - 1.4 |
27,930 - 51,680 |
|
Hộp 14x14 |
0.7 - 1.5 |
33,060 - 65,550 |
|
Hộp 16x16 |
0.7 - 1.4 |
38,000 - 71,820 |
|
Hộp 20x20 |
0.7 - 2 |
48,070 - 125,970 |
|
Hộp 25x25 |
0.7 - 2 |
60,610 - 161,880 |
|
Hộp 30x30 |
0.7 - 3 |
73,150 - 283,480 |
|
Hộp 40x40 |
0.7 - 3 |
98,040 - 390,830 |
|
Hộp 50x50 |
0.8 - 2.3 |
139,840 - 388,930 |
|
2.5 - 6 |
420,660 - 945,060 |
|
|
Hộp 60x60 |
0.8 - 1.1 |
168,150 - 471,200 |
|
2.5 - 6 |
510,150 - 1,159,760 |
|
|
Hộp 65x65 |
5 - 6 |
1,073,880 - 1,267,110 |
|
Hộp 70x70 |
3.5 - 6 |
833,150 - 1,374,650 |
|
Hộp 75x75 |
1 - 6 |
262,580 - 1,482,000 |
|
Hộp 80x80 |
4 - 8 |
1,088,130 - 2,061,500 |
|
Hộp 90x90 |
1 - 3.5 |
316,350 - 1,075,020 |
|
5.5 - 8 |
1,075,020 - 2,348,400 |
|
|
Hộp 100x100 |
1.2 - 4 |
419,710 - 1,363,060 |
|
4.5 - 12 |
1,523,800 - 3,781,000 |
|
|
Hộp 120x120 |
4 - 6 |
1,660,980 - 2,449,100 |
|
8 - 12 |
2,057,700 - 4,639,800 |
|
|
Hộp 125x125 |
2.5 - 5.5 |
1,092,120 - 2,330,958 |
|
6 - 10 |
2,529,774 - 4,116,540 |
|
|
Hộp 140x140 |
4 - 8 |
1,947,310 - 3,780,050 |
|
Hộp 150x150 |
2.5 - 3.8 |
1,316,016 - 2,079,474 |
|
6.5 - 12 |
3,308,508 - 5,927,810 |
|
|
Hộp 160x160 |
5 - 8 |
2,774,190 - 4,352,710 |
|
Hộp 175x175 |
2.5 - 7 |
1,539,912 - 4,174,680 |
|
Hộp 180x180 |
5 - 10 |
3,132,150 - 6,085,320 |
|
Hộp 200x200 |
3 - 6 |
2,115,460 - 4,140,860 |
|
8 - 10 |
5,452,430 - 6,729,610 |
|
|
Hộp 250x250 |
4 - 6.5 |
3,510,820 - 5,635,400 |
|
8.5 - 12 |
7,296,380 - 10,204,330 |
|
|
Hộp 300x300 |
6 - 12 |
6,314,460 - 12,371,090 |
3. Tìm hiểu về thép hộp
Việc nắm vững các phân loại giúp bạn lựa chọn đúng vật liệu và tối ưu hóa ngân sách thi công. Hãy cùng Thép Trí Việt khám phá chi tiết các đặc điểm kỹ thuật ngay dưới đây.
3.1 Theo hình dạng
Để giúp quý khách hàng dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp với kết cấu xây dựng, chúng tôi phân loại hai dòng sản phẩm chủ lực như sau:
- Thép hộp vuông: Có mặt cắt đồng nhất với bốn cạnh bằng nhau. Quy cách thông dụng từ 12x12mm đến 100x100mm, giúp đảm bảo khả năng chịu lực đa chiều tốt nhất.
- Thép hộp chữ nhật: Sở hữu kích thước các cạnh khác biệt, tạo sự linh hoạt trong lắp đặt. Thông số phổ biến từ 10x30mm đến 100x200mm, đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
3.2 Theo lớp mạ
Tùy vào điều kiện môi trường của công trình, quý khách có thể lựa chọn hai loại thép hộp chủ lực sau:
- Thép hộp đen: Đây là dòng thép được phủ lớp sơn kỹ thuật để tăng cường độ bền và tính thẩm mỹ. Sản phẩm có đầy đủ quy cách vuông hoặc chữ nhật với giá thành cạnh tranh. Đây là giải pháp kinh tế cho các dự án dân dụng, nội thất hoặc gia công cơ khí trong nhà.
- Thép hộp mạ kẽm: Loại thép này sở hữu khả năng chịu lực và kháng ăn mòn vượt trội hơn hẳn thép đen. Nhờ lớp kẽm bảo vệ cao cấp, vật liệu hoạt động bền bỉ tại các vùng gần biển hoặc kho hóa chất. Sản phẩm là lựa chọn hàng đầu cho công trình ngoài trời chịu thời tiết khắc nghiệt.

4. Ưu điểm nổi bật của thép hộp
Thép hộp sở hữu nhiều ưu điểm kỹ thuật vượt trội, giúp đảm bảo sự vững chắc cho mọi dự án. Hãy cùng Thép Trí Việt khám phá các giá trị thực tế mà loại vật liệu này mang lại.
4.1 Dễ dàng phân loại và kiểm tra sản phẩm
Trong công đoạn nghiệm thu dự án, kỹ sư có thể dễ dàng kiểm tra ngoại quan các chi tiết và độ ổn định của mối hàn. Tuy có nhiều thế mạnh, thép hộp vẫn tồn tại nhược điểm về độ nhám bề mặt thấp. Điều này ảnh hưởng đôi chút đến giá trị thẩm mỹ của các hạng mục yêu cầu tính trang trí cao.
4.2 Tuổi thọ cao
Vòng đời của các sản phẩm thép hộp có thể kéo dài trên 60 năm tùy vào khu vực xây dựng. Lớp mạ bảo vệ bên ngoài đóng vai trò lá chắn, ngăn chặn tác động từ tia UV và độ ẩm. Nhờ khả năng chống ăn mòn vượt trội, phần cốt thép bên trong luôn được bảo vệ nguyên vẹn. Cơ chế này triệt tiêu hoàn toàn quá trình oxy hóa, giúp bề mặt vật liệu tuyệt đối không bị gỉ sét.
4.3 Giá thành tốt so với chất lượng
Nhờ nguồn cung nguyên liệu ổn định, chi phí sản xuất thép hộp luôn được duy trì ở mức cạnh tranh. Việc ứng dụng công nghệ tái chế hiện đại giúp thành phẩm đạt đến 98% tiêu chuẩn chất lượng nguyên bản. Đây là giải pháp tối ưu ngân sách mà vẫn đảm bảo đầy đủ tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe.
Các dòng sản phẩm từ Thép Trí Việt có thể đạt tuổi thọ 60 năm. Ngay cả trong môi trường ăn mòn, độ bền của vật liệu vẫn duy trì bền bỉ khoảng 30 năm. Sự kết hợp giữa giá rẻ và vòng đời lâu dài mang lại hiệu quả kinh tế vượt trội.

5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt tự hào là hệ thống sắt thép xây dựng cung ứng thép hộp hàng đầu với mạng lưới kho bãi rộng khắp khu vực miền Nam. Chúng tôi cam kết mang đến giải pháp vật tư bền vững và tối ưu chi phí cho mọi dự án xây dựng.
Để khẳng định vị thế tổng kho lớn nhất, chúng tôi luôn duy trì các thế mạnh vượt trội về dòng sản phẩm chủ lực:
- Nguồn hàng đa dạng: Dự trữ số lượng lớn các loại thép hộp vuông, thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen.
- Chất lượng kiểm định: Hàng chính hãng từ các thương hiệu lớn, đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ về chất lượng.
- Quy cách phong phú: Cung cấp đầy đủ độ dày thành ống, đáp ứng mọi tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe của kiến trúc sư.
- Giá thành ưu đãi: Mức giá đại lý cấp 1 giúp khách hàng tiết kiệm tối đa ngân sách đầu tư vật liệu.

Các dòng thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen hiện nay rất đa dạng về kích thước thép hộp cùng quy cách thép hộp. Bạn nên ưu tiên sản phẩm thép hộp đạt tiêu chuẩn ASTM từ những nhà máy sản xuất uy tín. Việc đảm bảo tiêu chuẩn chất lượng sẽ giúp gia tăng tuổi thọ và độ bền cho công trình. Liên hệ ngay để gửi yêu cầu báo giá vật tư xây dựng cạnh tranh nhất.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
