Thép hộp 125×125 là một trong những loại thép hộp vuông được sử dụng nhiều trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực vượt trội và độ bền cao. Tuy nhiên, giá thép hộp 125×125 hiện nay có sự thay đổi do ảnh hưởng từ biến động nguyên liệu. Để nắm rõ đặc điểm sản phẩm cũng như cập nhật bảng giá mới nhất, mời bạn cùng Thép Trí Việt theo dõi nội dung chi tiết trong bài viết dưới đây
1. Giới thiệu về thép hộp 125×125

Thép hộp 125×125 đen là loại thép hộp vuông rỗng ruột, 4 cạnh bằng nhau (125 mm), sản xuất bằng phương pháp cán nóng, chiều dài tiêu chuẩn 6m và có nhiều độ dày khác nhau, màu nguyên bản xanh đen hoặc đen.
Sản phẩm thường được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, GOST với mác thép phổ biến như SS400, A36…, đáp ứng tốt yêu cầu kết cấu trong các công trình xây dựng.
2. Ứng dụng thực tế của thép hộp 125×125

Thép hộp 125×125 là vật liệu quan trọng trong dự án công trình và công nghiệp nhờ tính bền bỉ cao, độ dày đa dạng và khả năng chịu lực ổn định, thường được sản xuất theo các mác thép SS400, A36… với quy cách, trọng lượng rõ ràng. Sản phẩm được ứng dụng phổ biến trong các lĩnh vực sau:
- Công trình: dùng làm giàn giáo, dầm – cột, thanh liên kết, cọc siêu âm và nhiều kết cấu chịu tải, kể cả hạng mục ngoài trời cần khả năng chống ăn mòn tốt.
- Ngành chế tạo máy – gia công cơ khí: sản xuất khung máy móc, bệ thiết bị và chi tiết yêu cầu độ cứng lớn, bề mặt thép dễ gia công, hàn cắt.
- Công nghiệp – ngành dầu khí: thi công nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép ngoài trời; có thể lựa chọn thép hộp vuông đen hoặc thép hộp vuông mạ kẽm tùy điều kiện môi trường.
- Ngoài ra, thép hộp vuông 125×125 còn được sử dụng rộng rãi trong các xưởng cơ khí, dễ lưu kho, bảo quản, phù hợp các hạng mục đòi hỏi độ ổn định và tuổi thọ cao.
3. Bảng quy cách trọng lượng thép hộp 125×125 chuẩn nhất
|
Thép hộp 125×125 |
||
|
STT |
Quy cách (mm) |
Khối lượng (Kg/mét) |
|
1 |
125 x 125 x 2.5 |
9.62 |
|
2 |
125 x 125 x 3 |
11.49 |
|
3 |
125 x 125 x 3.5 |
13.35 |
|
4 |
125 x 125 x 4 |
15.20 |
|
5 |
125 x 125 x 4.5 |
17.03 |
|
6 |
125 x 125 x 5 |
18.84 |
|
7 |
125 x 125 x 6 |
22.42 |
|
8 |
125 x 125 x 8 |
29.39 |
|
9 |
125 x 125 x 10 |
36.11 |
|
10 |
125 x 125 x 12 |
42.58 |
4. Bảng giá của thép hộp 125×125

Bảng giá của thép hộp vuông 125×125 được điều chỉnh theo độ dày, tiêu chuẩn sản xuất và biến động thị trường. Để nhận báo giá chi tiết, phù hợp từng khối lượng đơn hàng và nhu cầu công trình, vui lòng liên hệ trực tiếp Thép Trí Việt.
4.1 Thép hộp 125×125 đen
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
Hộp 125×125 |
2.5 |
1,092,120 |
|
2.8 |
1,219,572 |
|
|
3.0 |
1,304,046 |
|
|
3.2 |
1,388,178 |
|
|
3.5 |
1,513,806 |
|
|
3.8 |
1,638,522 |
|
|
4.0 |
1,721,286 |
|
|
4.5 |
1,926,714 |
|
|
5.0 |
1,901,862 |
|
|
5.5 |
2,330,958 |
|
|
6.0 |
2,529,774 |
|
|
6.5 |
2,726,424 |
|
|
7.0 |
2,921,022 |
|
|
8.0 |
3,350,460 |
|
|
10.0 |
4,116,540 |
4.2 Thép hộp 125×125 mạ kẽm
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 125×125 |
2.5 |
57.48 |
1,092,000 |
|
2.8 |
64.188 |
1,220,000 |
|
|
3.0 |
68.634 |
1,304,000 |
|
|
3.2 |
73.062 |
1,447,000 |
|
|
3.5 |
79.674 |
1,578,000 |
|
|
3.8 |
86.238 |
1,708,000 |
|
|
4.0 |
90.594 |
1,794,000 |
|
|
4.5 |
101.406 |
2,008,000 |
|
|
5.0 |
100.098 |
1,982,000 |
|
|
5.5 |
122.682 |
2,515,000 |
|
|
6.0 |
133.146 |
2,929,000 |
|
|
6.5 |
143.496 |
3,157,000 |
|
|
7.0 |
153.738 |
3,382,000 |
|
|
8.0 |
176.34 |
3,879,000 |
|
|
10.0 |
216.66 |
4,767,000 |
5. Bảng báo giá thép hộp mới nhất
Bảng báo giá mới nhất được cập nhật theo từng thời điểm, cung cấp đầy đủ quy cách, độ dày và đơn giá hiện hành giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình. Liên hệ ngay để nhận giá ưu đãi theo số lượng.

6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Chọn Thép Trí Việt là chọn nhà cung cấp thép uy tín đồng hành cùng mọi công trình. Với hơn 15 năm kinh nghiệm phân phối thép hộp 125×125, thép hình, thép nhập khẩu, chúng tôi luôn đặt chất lượng và lợi ích khách hàng lên hàng đầu. Sản phẩm có bề mặt nhẵn, không rỗ, không sét, quy cách rõ ràng và đầy đủ giấy tờ, chứng chỉ kèm theo:
- Giá cạnh tranh, minh bạch: báo giá sát thị trường, không chi phí ẩn.
- Hàng chính hãng 100%: CO–CQ đầy đủ từ nhà máy sản xuất.
- Giao hàng nhanh tận nơi: xe chuyên dụng, đảm bảo đúng tiến độ.
- Chiết khấu tốt: ưu đãi riêng cho đơn hàng và dự án số lượng lớn.
- Chiết khấu tốt: ưu đãi riêng cho đơn hàng, dự án số lượng lớn.
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hình dung rõ hơn về thép hộp 125×125 loại vật liệu vừa chịu tải tốt, vừa mang lại tính thẩm mỹ và bền bỉ lâu dài cho công trình. Để được tư vấn quy cách, khối lượng và báo giá phù hợp, bạn có thể liên hệ Thép Trí Việt đơn vị cung cấp thép hộp vuông uy tín, hàng chuẩn CO-CQ, giao nhanh, hỗ trợ tối ưu chi phí cho nhà thầu và chủ đầu tư.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5, số 6, F Linh Tây, Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương, Phường 1, Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông, F Tân Thới Hòa, Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương







