Thép hình U120 là dòng thép chữ U có kích thước tiêu chuẩn, nổi bật với độ cứng, khả năng chịu tải và tính ổn định cao trong xây dựng, cơ khí. Nhờ kết cấu chắc chắn và độ bền vượt trội, U120 được ứng dụng rộng rãi trong nhà xưởng, cầu đường, kết cấu thép và nhiều công trình quy mô lớn. Nếu bạn đang tìm hiểu đặc điểm, ưu điểm và bảng quy cách thép U120, hãy xem ngay bài viết dưới đây.
1. Giới thiệu về thép U120
Thép hình U120 là loại thép kết cấu có mặt cắt dạng chữ U với thân thẳng và hai cánh song song giúp tăng độ cứng và khả năng chịu lực. Được cán nóng theo tiêu chuẩn kỹ thuật, thép U120 có độ chính xác cao, bền chắc và chịu tải lớn. Nhờ khả năng chống vặn xoắn tốt và độ bền ổn định, thép chữ U120 được sử dụng rộng rãi trong kết cấu thép, chế tạo cơ khí và các công trình yêu cầu sự an toàn, chắc chắn.

2. Mác thép tiêu chuẩn và ứng dụng của thép U120
Để hiểu rõ hơn về chất lượng cũng như phạm vi sử dụng của thép U120 trong thực tế, chúng ta sẽ cùng tìm hiểu các tiêu chuẩn mác thép được áp dụng và những ứng dụng quan trọng của dòng thép này trong xây dựng, cơ khí dưới đây.
2.1 Mác thép và tiêu chuẩn của thép U120
Thép U120 được sản xuất từ nhiều mác thép khác nhau nhằm đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng công trình. Một số mác thép phổ biến gồm:
- Thép Mỹ – A36: tuân thủ tiêu chuẩn ASTM A36 có độ bền và khả năng chịu lực ổn định.
- Thép Trung Quốc – Q235B, SS400: đạt chuẩn JIS G3101, 3010, SB410 phù hợp cho các kết cấu chịu tải vừa và lớn.
- Thép Nhật Bản – SS400: tuân theo tiêu chuẩn JIS, nổi tiếng về độ bền và chất lượng cao.
- Thép Nga – CT3: đạt chuẩn GOST 380-88 có khả năng chịu lực tốt và dễ gia công.
Xuất xứ: Hàn Quốc, Trung Quốc, Nhật Bản, Đài Loan, Việt Nam…

2.2 Ứng dụng phổ biến của thép U120
Nhờ khả năng chịu lực tốt và kết cấu vững chắc, thép U120 được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực:
- Thép chữ U120 thường xuất hiện trong chế tạo công nghiệp, sản xuất máy móc, thiết bị nông nghiệp, hệ thống vận tải, xe tải, rơ-moóc, thanh truyền động và các chi tiết cố định.
- Dạng hình chữ U giúp tăng cứng theo cả phương dọc và ngang, phù hợp để gia cố kết cấu, làm khung đỡ và các bộ phận chịu tải. Thép có nhiều loại bề mặt như trơn, mạ kẽm, sơn dầu, sơn chống rỉ… đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công.

3. Bảng quy cách trọng lượng thép hình U120
|
Tên |
Quy cách |
Độ dài |
Trọng lượng Kg/ Mét |
Trọng lượng Kg/Cây |
|
Thép hình U 49 |
U 49x24x2.5x6m |
6M |
2.33 |
14.00 |
|
Thép hình U 50 |
U 50x22x2,5x3x6m |
6M |
|
13.50 |
|
Thép hình U 63 |
U 63x6m |
6M |
|
17.00 |
|
Thép hình U 64 |
U 64.3x30x3.0x6m |
6M |
2.83 |
16.98 |
|
Thép hình U 65 |
U 65x32x2,8x3x6m |
6M |
|
18.00 |
|
U 65x30x4x4x6m |
6M |
|
22.00 |
|
|
U 65x34x3,3×3,3x6m |
6M |
|
21.00 |
|
|
Thép hình U 75 |
U 75x40x3.8x6m |
6M |
5.30 |
31.80 |
|
Thép hình U 80 |
U 80x38x2,5×3,8x6m |
6M |
|
23.00 |
|
U 80x38x2,7×3,5x6m |
6M |
|
24.00 |
|
|
U 80x38x5,7 x5,5x6m |
6M |
|
38.00 |
|
|
U 80x38x5,7x6m |
6M |
|
40.00 |
|
|
U 80x40x4.2x6m |
6M |
5.08 |
30.48 |
|
|
U 80x42x4,7×4,5x6m |
6M |
|
31.00 |
|
|
U 80x45x6x6m |
6M |
7.00 |
42.00 |
|
|
U 80x38x3.0x6m |
6M |
3.58 |
21.48 |
|
|
U 80x40x4.0x6m |
6M |
6.00 |
36.00 |
|
|
Thép hình U 100 |
U 100x42x3.3x6m |
6M |
5.17 |
31.02 |
|
U 100x45x3.8x6m |
6M |
7.17 |
43.02 |
|
|
U 100x45x4,8x5x6m |
6M |
|
43.00 |
|
|
U 100x43x3x4,5×6 |
6M |
|
33.00 |
|
|
U 100x45x5x6m |
6M |
|
46.00 |
|
|
U 100x46x5,5x6m |
6M |
|
47.00 |
|
|
U 100x50x5,8×6,8x6m |
6M |
|
56.00 |
|
|
U 100×42.5×3.3x6m |
6M |
5.16 |
30.96 |
|
|
U 100 x42x3x6m |
6M |
|
33.00 |
|
|
U 100 x42x4,5x6m |
6M |
|
42.00 |
|
|
U 100x50x3.8x6m |
6M |
7.30 |
43.80 |
|
|
U 100x50x3.8x6m |
6M |
7.50 |
45.00 |
|
|
U 100x50x5x12m |
12M |
9.36 |
112.32 |
|
|
Thép hình U 120 |
U 120x48x3,5×4,7x6m |
6M |
|
43.00 |
|
U 120x50x5,2×5,7x6m |
6M |
|
56.00 |
|
|
U 120x50x4x6m |
6M |
6.92 |
41.52 |
|
|
U 120x50x5x6m |
6M |
9.30 |
55.80 |
|
|
U 120x50x5x6m |
6M |
8.80 |
52.80 |
|
|
Thép hình U 125 |
U 125x65x6x12m |
12M |
13.40 |
160.80 |
|
Thép hình U 140 |
U 140x56x3,5x6m |
6M |
|
54.00 |
|
U 140x58x5x6,5x6m |
6M |
|
66.00 |
|
|
U 140x52x4.5x6m |
6M |
9.50 |
57.00 |
|
|
U 140×5.8x6x12m |
12M |
12.43 |
74.58 |
|
|
Thép hình U 150 |
U 150x75x6.5x12m |
12M |
18.60 |
223.20 |
|
U 150x75x6.5x12m(đủ) |
12M |
18.60 |
223.20 |
|
|
Thép hình U 160 |
U 160x62x4,5×7,2x6m |
6M |
|
75.00 |
|
U 160x64x5,5×7,5x6m |
6M |
|
84.00 |
|
|
U 160x62x6x7x12m |
12M |
14.00 |
168.00 |
|
|
U 160x56x5.2x12m |
12M |
12.50 |
150.00 |
|
|
U 160x58x5.5x12m |
12M |
13.80 |
82.80 |
|
|
Thép hình U 180 |
U 180x64x6.x12m |
12M |
15.00 |
180.00 |
|
U 180x68x7x12m |
12M |
17.50 |
210.00 |
|
|
U 180x71x6,2×7,3x12m |
12M |
17.00 |
204.00 |
|
|
Thép hình U 200 |
U 200x69x5.4x12m |
12M |
17.00 |
204.00 |
|
U 200x71x6.5x12m |
12M |
18.80 |
225.60 |
|
|
U 200x75x8.5x12m |
12M |
23.50 |
282.00 |
|
|
U 200x75x9x12m |
12M |
24.60 |
295.20 |
|
|
U 200x76x5.2x12m |
12M |
18.40 |
220.80 |
|
|
U 200x80x7,5×11.0x12m |
12M |
24.60 |
295.20 |
|
|
Thép hình U 250 |
U 250x76x6x12m |
12M |
22.80 |
273.60 |
|
U 250x78x7x12m |
12M |
23.50 |
282.00 |
|
|
U 250x78x7x12m |
12M |
24.60 |
295.20 |
|
|
Thép hình U 300 |
U 300x82x7x12m |
12M |
31.02 |
372.24 |
|
U 300x82x7.5x12m |
12M |
31.40 |
376.80 |
|
|
U 300x85x7.5x12m |
12M |
34.40 |
412.80 |
|
|
U 300x87x9.5x12m |
12M |
39.17 |
470.04 |
|
|
Thép hình U 400 |
U 400x100x10.5x12m |
12M |
58.93 |
707.16 |
|
U 400x100x10,5x12m |
12M |
48.00 |
576.00 |
|
|
U 400x125x13x12m |
12M |
60.00 |
720.00 |
|
|
U 400x175x15,5x12m |
12M |
76.10 |
913.20 |
4. Bảng báo giá thép U120 tại Thép Trí Việt
Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách hàng bảng giá thép hình U120 phổ biến được cập nhật mới, đảm bảo mức giá tốt cùng nguồn hàng ổn định trên thị trường hiện nay.
|
Quy cách |
Đơn giá (vnđ/cây 6m) |
Xuất xứ |
|
Thép U120x48x3.5x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
Thép U120x50x4.7x6m |
918 |
Á Châu/ An Khánh |
5. Bảng báo giá thép U cập nhật mới nhất tại Thép Trí Việt
Bảng giá thép U được cập nhật liên tục nhằm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với nhu cầu thi công. Thép Trí Việt luôn đảm bảo mức giá cạnh tranh, hỗ trợ tối ưu chi phí cho mọi công trình.

6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Để lựa chọn được thép U tiêu chuẩn chất lượng và phù hợp công trình, yếu tố quan trọng nhất là chọn đúng nhà cung cấp. Thép Trí Việt là một trong những đơn vị uy tín hàng đầu tại miền Nam nhờ:
- Kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực thép công nghiệp, chuyên phân phối thép tấm có gân, tấm nhám, tấm gai và tôn gân chất lượng cao.
- Cam kết sản phẩm tiêu chuẩn chất lượng, giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định theo định hướng phát triển bền vững.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng chọn đúng quy cách, độ dày và trọng lượng phù hợp từng hạng mục.
- Quy trình giao hàng nhanh – chi phí tối ưu, đáp ứng được nhu cầu cung cấp số lượng lớn cho công trình trong và ngoài miền Nam.
- Hỗ trợ tư vấn – giải đáp kỹ thuật tận tâm giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình lựa chọn, thi công và sử dụng sản phẩm.
Thép hình U120 là lựa chọn đáng tin cậy cho các công trình cần độ bền, khả năng chịu tải và tuổi thọ cao. Nhờ cấu trúc chắc chắn và giá thành hợp lý, U120 phù hợp từ xây dựng dân dụng, nhà xưởng cho đến cơ khí chế tạo. Nếu bạn đang tìm dòng thép vừa mạnh mẽ, vừa tối ưu chi phí, U120 chắc chắn là phương án hiệu quả cho mọi dự án.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.