Bạn đang cần tra cứu thông số kỹ thuật của thép hình H400? Bạn băn khoăn về bảng tra quy cách và trọng lượng chuẩn của loại thép này? Liệu đây có phải là giải pháp kết cấu tối ưu cho dự án của bạn? Thép H400 là vật liệu quan trọng trong các công trình chịu tải trọng lớn. Bài viết này sẽ là cẩm nang toàn diện, giải đáp mọi thắc mắc về tiêu chuẩn và ứng dụng của nó.
1. Tìm hiểu thép hình H400
Thép hình H400, hay còn gọi là thép H400 hoặc thép chữ H400, là một loại thép kết cấu chuyên dụng. Nó được sản xuất dưới dạng thanh theo các tiêu chuẩn A36 kỹ thuật nghiêm ngặt. Sản phẩm sở hữu tiết diện mặt cắt đối xứng, giống hệt chữ H in hoa.
Thiết kế chuyên biệt này là yếu tố cốt lõi giúp vật liệu duy trì được trạng thái cân bằng và độ bền cao. Nó giúp tăng cường sự cân bằng tổng thể cho toàn bộ kết cấu công trình. Không chỉ vậy, điểm cộng lớn trong hồ sơ chất lượng của loại vật liệu này chính là sự rắn rỏi và cứng cáp vượt bậc. Điều này mang đến khả năng chịu tải cực kỳ hiệu quả.

2. Đặc điểm nổi bật thép hình H400
Nhờ cấu tạo mặt cắt đối xứng, thép hình H400 mang lại nhiều ưu điểm kỹ thuật vượt trội. Đây là các yếu tố then chốt giúp gia tăng đáng kể sự bền bỉ và hiệu suất vận hành khi đưa vật liệu vào sử dụng thực tế:
- Vật liệu đảm bảo tính ổn định kết cấu cao. Điểm mạnh của sản phẩm nằm ở năng lực chịu tải trọng ngang và lực nén vô cùng vượt trội trong kết cấu.
- Sản phẩm có khả năng kháng va đập cơ học. Nhờ kết cấu vững chắc, vật liệu dễ dàng hấp thụ và triệt tiêu các xung lực mạnh tác động từ môi trường.
- Thép giữ vững hình dạng. Hạn chế tối đa hiện tượng cong vênh hay biến dạng (lệch méo).
- Sản phẩm sở hữu độ bền kéo vượt trội. Rất lý tưởng cho các dự án xây dựng ngoài trời.
- Khả năng chịu mài mòn tốt. Kể cả trong môi trường có độ ẩm cao hoặc độ mặn (gần biển).
- Bề mặt thép có khả năng chống ăn mòn. Hạn chế hiệu quả quá trình oxy hóa (gỉ sét).
- Giúp tiết kiệm chi phí bảo trì. Tối ưu hóa chi phí thay thế, tăng tuổi thọ công trình.
- Đặc điểm này giúp tối ưu hóa đáng kể công tác hậu cần, từ khâu xếp dỡ, bảo quản cho đến khi di chuyển đường dài. Giúp đẩy nhanh tiến độ thi công kết cấu thép.

3. Tiêu chuẩn mác thép hình H400
Thép hình H có quy chuẩn mác thép khá chặt chẽ đảm bảo yêu cầu từ các quốc gia khác nhau. Cụ thể đối với từng loại mác thép như sau:
- Sản phẩm thép từ Trung Quốc theo tiêu chuẩn SS400, Q345B, Q235B, Q235C, Q235D, Q245R, Q345R, AS/45/50/60/70, AR400/AR500, C45, 65r, 15X, 20X,..
- Mác thép từ Nga: GOST 380-88, CTO, CT3,…
- Mác thép từ Nhật: JIS G3101, G3106, SB410, SB 3010, G4051, G3114-04, G3115, SS400, SS490, G355, SS540. Và SM490 (A, B, C), SMA490 (A, B, C), SM520 (B, C), SMA 570, SM400 (A, B, C), SPAH,…
- Mác thép từ Mỹ: A570 GrA/GrD, A572 Gr42/50, ASTM/ASME SA/A36, ASTM A283/285 (A, B, C, D), AH32/AH36, ASTM/ASME SA/A36, ASTM A387 Gr.2/12/22, A515/A516 Gr 55/60/65/70, A203,…
- Sản phẩm thép từ châu Âu: St37-2, St52-3, S275 JR, S275, S275 J2, S355 JR, S275 J0, S355 J0, S355 J2, S275 K2, S275 NL, S355 K2
Với kích thước chiều cao 400mm và cánh rộng 400mm. Sản phẩm tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe như JIS G3101 (tiêu chuẩn SS400), GOST 380-88, S275 hay S355. Độ dày bụng, độ dày cánh, chiều dài tiêu chuẩn đồng bộ giúp tính toán chính xác. Qua đó tối ưu hóa quá trình thi công lắp đặt và đảm bảo yêu cầu bảo trì thấp dài hạn.
4. Bảng tra quy cách thép hình H400
|
TÊN SẢN PHẨM |
Quy cách hàng hóa ( mm ) |
Chiều Dài Cây ( M/ Cây ) |
Trọng lượng thép (KG/ M) |
||
|
Kích thước cạnh ( XxYmm ) |
Độ dày bụng T1 |
Độ dày cánh T2 |
|||
|
Thép hình H 100 |
H100x100 |
6 |
8 |
6m |
17.2 |
|
Thép hình H 125 |
H125x125 |
6.5 |
9 |
6m – 12m |
23.6 |
|
Thép hình H 150 |
H150x150 |
7 |
10 |
6m – 12m |
31.5 |
|
Thép hình H 175 |
H175x175 |
7.5 |
11 |
6m – 12m |
40.4 |
|
Thép hình H 200 |
H200x200 |
8 |
12 |
6m – 12m |
49.9 |
|
Thép hình H 250 |
H250x250 |
9 |
14 |
6m – 12m |
72.4 |
|
Thép hình H 300 |
H300x300 |
10 |
15 |
6m – 12m |
94 |
|
Thép hình H 350 |
H350x350 |
12 |
19 |
6m – 12m |
137 |
|
Thép hình H 400 |
H400x400 |
12 |
19 |
6m – 12m |
172 |
5. Ứng dụng phổ biến thép hình H400
Sở hữu những ưu điểm kỹ thuật vượt trội về độ bền, thép hình H400 có ứng dụng thực tế vô cùng đa dạng. Đây là vật liệu không thể thiếu, góp mặt trong nhiều công trình xây dựng và lĩnh vực sản xuất then chốt:
Trong Xây dựng & Hạ tầng:
- Làm khung kết cấu chịu lực chính cho các tòa nhà cao tầng, cao ốc.
- Vật liệu này giữ vị trí chủ đạo trong mọi bản vẽ thi công cầu đường cũng như các hạng mục giao thông trọng điểm khác.
- Ứng dụng phổ biến trong xây dựng nhà xưởng và thi công kết cấu nhà tiền chế.
- Dùng trong xây dựng dân dụng, làm cọc móng cho các dự án lớn.
- Lắp dựng các kết cấu tháp (như tháp truyền hình, cột viễn thông).
Trong Công nghiệp nặng & Cơ khí:
- Sản phẩm cũng góp mặt dày đặc trong các dây chuyền chế tạo máy, đặc biệt là các thiết bị hỗ trợ nâng hạ và vận chuyển hàng hóa.
- Vật tư chủ lực để thi công hệ thống lò hơi công suất lớn tại các nhà máy nhiệt điện hay hóa chất.
- Chế tạo đòn bẩy và các chi tiết máy móc đòi hỏi khả năng chịu lực cao.

6. Bảng báo giá thép hình H mới nhất
|
Quy cách |
Barem |
Giá thép hình H |
||
|
(Kg/m) |
Kg |
Cây 6m |
Cây 12m |
|
|
Thép H100*100*6*8ly |
17.20 |
19,100 |
1,971,120 |
3,942,240 |
|
Thép H125*125*6.5*9 |
23.80 |
19,100 |
2,727,480 |
5,454,960 |
|
Thép H148*100*6*9 |
21.70 |
19,100 |
2,486,820 |
4,973,640 |
|
Thép H150*150*7*10 |
31.50 |
19,100 |
3,609,900 |
7,219,800 |
|
Thép H194*150*6*9 |
30.60 |
19,100 |
3,506,760 |
7,013,520 |
|
Thép H200*200*8*12 |
49.90 |
19,100 |
5,718,540 |
11,437,080 |
|
Thép H244*175*7*11 |
44.10 |
19,100 |
5,053,860 |
10,107,720 |
|
Thép H250*250*9*14 |
72.40 |
19,100 |
8,297,040 |
16,594,080 |
|
Thép H294*200*8*12 |
56.80 |
19,100 |
6,509,280 |
13,018,560 |
|
Thép H300*300*10*15 |
94.00 |
19,100 |
10,772,400 |
21,544,800 |
|
Thép H350*350*12*19 |
137.00 |
19,100 |
15,700,200 |
31,400,400 |
|
Thép H340*250*9*14 |
79.70 |
19,100 |
9,133,620 |
18,267,240 |
|
Thép H390*300*10*16 |
107.00 |
19,100 |
12,262,200 |
24,524,400 |
|
Thép H400*400*13*21 |
172.00 |
Liên hệ |
Liên hệ |
Liên hệ |
|
Thép H440*300*11*18 |
124.00 |
Liên hệ |
Liên hệ |
Liên hệ |
Lưu ý :
- Độ dài cây : 6 mét, 12 mét.
- Đơn giá trên chỉ mang tính chất tham khảo. Giá thép hình ở thời điểm hiện tại có thể đã có sự thay đổi.
- Giá đã bao gồm 10% VAT
- Dung sai cho phép ±2%
- Nhận vận chuyển tới công trình với số lượng lớn
7. Thép Trí Việt – Đại lý phân phối thép hình uy tín
Thép Trí Việt là nhà cung cấp sắt thép hàng đầu trên thị trường hiện nay. Với trên 15 năm hoạt động và xây dựng, công ty đang ngày càng được nhiều khách hàng biết đến và tin tưởng. Chúng tôi có nhiều kho hàng có đầy đủ mọi chủng loại và kích thước mà quý khách yêu cầu. Sơ lượng lớn đến đâu chúng tôi cũng sẽ đáp ứng được.
Bạn đang muốn mua thép hình với giá rẻ nhất trên thị trường. Vậy hãy nhanh chóng nhấc máy lên và gọi đến hotline. Chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng báo giá tốt nhất trên thị trường hiện nay.
Ngoài ra Thép Trí Việt còn cung cấp các loại thép ống, thép hộp, thép tấm, thép cuộn, thép tròn trơn, thép thanh vằn, lưới thép, xà gồ…. Quý khách liên hệ ngay để được báo giá cạnh tranh nhất hiện nay.

Hy vọng cẩm nang này giúp bạn nắm rõ các thông số, ưu điểm và ứng dụng quan trọng của thép hình H400. Việc lựa chọn chính xác vật tư là yếu tố quyết định trực tiếp đến sự an toàn và độ bền cao của công trình. Nếu bạn còn thắc mắc nào về tiêu chuẩn mác thép hoặc báo giá thép H400. Hãy để lại câu hỏi ngay bên dưới, đội ngũ chuyên gia của Thép Trí Việt luôn sẵn sàng hỗ trợ dự án của bạn.


Jackson (xác minh chủ tài khoản) –
Good quality.
Jackson (xác minh chủ tài khoản) –
The product is firmly packed.
Ryder (xác minh chủ tài khoản) –
The product is firmly packed.