Bảng Báo Giá Xà Gồ Hòa Phát Uy Tín, Chất Lượng Cập Nhật Mới Nhất 2026

Xà gồ Hòa Phát – giải pháp ưu việt bằng thép mạ kẽm cho mái nhà xưởng và công trình công nghiệp. Với thiết kế chuyên biệt cùng khả năng chịu lực vượt trội, sản phẩm đã trở thành tiêu chuẩn vàng trong ngành xây dựng hiện đại. Nếu bạn muốn biết cách lựa chọn xà gồ phù hợp và điều gì khiến sản phẩm này được tin dùng? Thì hãy cùng khám phá ngay trong bài viết dưới đây.

1. Tổng quan về xà gồ Hòa Phát

Xà gồ Hòa Phát là sản phẩm thép hình được sản xuất bởi tập đoàn Hòa Phát, một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm xà gồ này thường có dạng chữ C hoặc chữ Z, được sử dụng chủ yếu làm khung chịu lực cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, mái nhà, và các công trình dân dụng khác.

Xà gồ được chế tạo theo tiêu chuẩn kỹ thuật cao, đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Độ dày phổ biến của sản phẩm dao động từ 1.5 – 3mm, với chiều dài thường là 6m hoặc 12m, phù hợp cho nhiều ứng dụng xây dựng khác nhau, giúp nâng cao tính ổn định và an toàn cho công trình.

Giới Thiệu Về Xà Gồ
Thông Tin Tổng Quan, Đặc Điểm Nổi Bật Về Xà Gồ Hòa Phát

2. Xà gồ Hòa Phát có những loại nào?

Xà gồ Hòa Phát có ba loại chính: xà gồ C, xà gồ Z và xà gồ thép hộp. Tất cả các sản phẩm đều được đánh giá cao về chất lượng, mang lại độ bền cao cho công trình.

2.1 Xà gồ C Hòa Phát

Xà gồ C Hòa Phát được chế tạo từ thép cán nguội cường độ cao, vì vậy có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn và biến dạng. Sản phẩm nhẹ hơn so với các loại xà gồ truyền thống, độ chính xác cao giúp dễ dàng thi công và giảm trọng lượng khung mái.
Xà gồ C Hòa Phát được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp như:

  • Làm khung kèo mái nhà
  • Làm hệ thống giằng, cột chống
  • Xây dựng nhà xưởng, nhà kho
  • Làm khung nhà tiền chế

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN, TCVN…
  • Kích thước: C80x40 – C250x65
  • Độ dày: 1.5 – 2.9 mm
  • Chủng loại: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng

2.2 Xà gồ Z Hòa Phát

Xà gồ Z Hòa Phát có khả năng chịu lực, chống uốn và chống xoắn tốt nhờ hình dạng chữ Z đặc trưng. Khi lắp đặt, xà gồ Z có thể nối chồng các thanh với nhau để tạo thành dầm liên tục, tăng khả năng chịu tải trọng, phù hợp cho các công trình có khẩu độ lớn.
Ngoài ra, xà gồ Z Hòa Phát mạ kẽm còn có khả năng chống rỉ sét tuyệt vời, giúp nâng cao tuổi thọ và độ bền của công trình trước các yếu tố môi trường như độ ẩm và muối biển.

Ứng dụng xà gồ Z Hòa Phát:

  • Làm khung mái, khung tường, dầm sàn cho các dự án quy mô lớn
  • Xây dựng cầu đường, làm lan can cầu, dải phân cách

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN, TCVN…
  • Kích thước: Z125x52x58 – Z200x65x65
  • Độ dày: 1.5 – 3.0 mm
  • Chủng loại: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng

2.3 Xà gồ thép hộp Hòa Phát

Xà gồ thép hộp Hòa Phát có kết cấu vững chắc, chịu được tải trọng lớn, phù hợp cho các công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Bề mặt xà gồ Hòa Phát nhẵn bóng và được mạ kẽm chống ăn mòn. Sản phẩm này đang thay thế cho các loại xà gồ gỗ, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.

Thông số kỹ thuật:

  • Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN, TCVN…
  • Kích thước: 30×60, 40×80, 50×100 (mm)
  • Độ dày: 1.5 – 3.0 mm
  • Chủng loại: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
Xà Gồ Chất Lượng Giá Rẻ
Tổng Hợp Các Loại Xà Gồ Hòa Phát Thông Dụng Trên Thị Trường Hiện Nay

3. Hướng dẫn lựa chọn xà gồ Hòa Phát

Lựa chọn xà gồ Hòa Phát phù hợp là yếu tố quan trọng để đảm bảo độ bền, an toàn và tính thẩm mỹ cho công trình. Dưới đây là một số kinh nghiệm bạn có thể tham khảo:

Xác định loại xà gồ phù hợp:

  • Xà gồ C: Phù hợp với mái nhà có độ dốc vừa phải, các công trình dân dụng quy mô nhỏ, hệ thống giằng và cột chống.
  • Xà gồ Z: Thích hợp với mái nhà có độ dốc lớn, các công trình có khẩu độ lớn, yêu cầu khả năng chịu lực mạnh như nhà xưởng, nhà kho.
  • Xà gồ thép hộp: Phù hợp với các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cao và tính thẩm mỹ như nhà cao tầng, trung tâm thương mại.

Lựa chọn kích thước xà gồ:

  • Độ dày: Cần tính toán tải trọng của công trình để lựa chọn độ dày phù hợp cho xà gồ.
  • Chiều cao, chiều rộng: Tùy vào thiết kế và yêu cầu cụ thể của công trình.

Lựa chọn bề mặt thép:

  • Xà gồ đen: Giá thành hợp lý, thích hợp với các công trình không yêu cầu thẩm mỹ cao.
  • Xà gồ mạ kẽm: Có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với công trình có độ ẩm cao hoặc các khu vực chịu tác động từ môi trường khắc nghiệt.
Hướng Dẫn Lựa Chọn Xà Gồ
Hướng Dẫn Lựa Chọn Xà Gồ Hòa Phát Theo Loại, Kích Thước Và Bề Mặt Thép

4. Bảng báo giá xà gồ tại Thép Trí Việt mới nhất

Bảng báo giá xà gồ mới nhất được Thép Trí Việt cập nhật liên tục theo biến động thị trường, đảm bảo mức giá cạnh tranh và nguồn hàng ổn định. Quý khách có thể tham khảo nhanh để lựa chọn đúng quy cách và tối ưu chi phí cho công trình.

Bảng Báo Giá XÀ GỒ C Bảng Báo Giá XÀ GỒ Z
XÀ GỒ C MẠ KẼM XÀ GỒ Z KẼM
QUY CÁCH 1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm QUY CÁCH 1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
Xà gồ C80x40 40,590 45,100 46,330 52,275 58,015 63,755 69,700 75,850 82,000 86,100 Z150x50x56x20 69,905 74,620 83,640 92,660 101,680 106,190 110,700 115,005 128,330 137,145
Xà gồ C100x50 49,610 53,300 57,933 65,600 72,570 79,745 90,200 94,300 101,475 110,700 Z150x62x68x20 75,850 80,770 90,610 100,450 110,085 115,005 119,925 124,640 139,195 148,625
Xà gồ C120x50 54,325 57,810 61,787 69,700 77,285 85,075 92,660 100,450 108,650 118,900 Z180x50x56x20 77,285 82,205 92,250 102,295 112,340 117,260 122,180 127,100 141,860 151,495
Xà gồ C125x50 55,350 59,450 63,079 71,750 78,925 86,920 94,710 102,500 110,700 123,000 Z180x62x68x20 103,525 88,560 99,220 110,085 120,745 126,075 131,405 136,735 152,725 163,180
Xà gồ C150x50 61,090 65,600 69,516 79,950 86,920 96,350 104,550 112,955 123,000 133,250 Z200x62x68x20 87,945 93,685 105,165 116,440 127,920 133,455 139,195 144,935 161,745 172,815
Xà gồ C150x65 67,650 73,800 77,244 86,920 96,760 106,600 116,850 127,100 135,300 161,950 Z200x72x78x20 92,660 98,810 110,905 123,000 134,890 141,040 146,985 152,930 170,765 182,450
Xà gồ C200x50 72,160 77,900 82,390 92,660 104,550 113,365 123,615 134,070 145,550 157,850 Z250x62x68x20 99,835 106,395 119,515 132,635 145,550 152,110 158,465 165,025 184,295 197,005
Xà gồ C200x65 78,925 86,100 90,118 102,500 92,250 125,050 135,300 105,575 157,850 172,200 Z250x72x78x20 104,755 111,725 125,460 138,990 152,725 159,490 166,255 173,020 193,315 206,640
Xà gồ C250x50 84,050 90,200 96,350 108,650 120,130 132,225 145,550 156,210 168,100 180,400 Z300x62x68x20 111,930 119,310 134,070 148,625 163,180 170,560 177,735 185,115 206,640 221,195
Xà gồ C250x65 91,225 98,400 104,550 117,260 131,200 137,350 156,415 170,150 182,450 196,800 Z300x50x56x20 116,850 124,435 139,810 155,185 170,355 177,940 185,525 193,110 215,660 230,830
Xà gồ C300x50 96,350 104,550 110,700 125,050 137,760 153,750 166,050 180,400 192,700 207,050
 
Xà gồ C300x65 104,550 112,750 120,950 135,300 149,650 166,050 180,400 194,750 209,100 225,500
XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG
QUY CÁCH 1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm QUY CÁCH 1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
Xà gồ C80x40 57,42 63,8 65,54 73,95 82,07 90,19 98,6 107,3 116 121,8 Z150x50x56x20 98,89 105,56 118,32 131,08 143,84 150,22 156,6 162,69 181,54 194,01
Xà gồ C100x50 70,18 75,4 81,954 92,8 102,66 112,81 127,6 133,4 143,55 156,6 Z150x62x68x20 107,3 114,26 128,18 142,1 155,73 162,69 169,65 176,32 196,91 210,25
Xà gồ C120x50 76,85 81,78 87,406 98,6 109,33 120,35 131,08 142,1 153,7 168,2 Z180x50x56x20 109,33 116,29 130,5 144,71 158,92 165,88 172,84 179,8 200,68 214,31
Xà gồ C125x50 78,3 84,1 89,233 101,5 111,65 122,96 133,98 145 156,6 174 Z180x62x68x20 146,45 125,28 140,36 155,73 170,81 178,35 185,89 193,43 216,05 230,84
Xà gồ C150x50 86,42 92,8 98,339 113,1 122,96 136,3 147,9 159,79 174 188,5 Z200x62x68x20 124,41 132,53 148,77 164,72 180,96 188,79 196,91 205,03 228,81 244,47
Xà gồ C150x65 95,7 104,4 109,272 122,96   150,8 165,3 179,8 191,4 229,1 Z200x72x78x20 131,08 139,78 156,89 174 190,82 199,52 207,93 216,34 241,57 258,1
Xà gồ C200x50 102,08 110,2 116,551 131,08 147,9 160,37 174,87 189,66 205,9 223,3 Z250x62x68x20 141,23 150,51 169,07 187,63 205,9 215,18 224,17 233,45 260,71 278,69
Xà gồ C200x65 111,65 121,8 127,484 145 130,5 176,9 191,4 149,35 223,3 243,6 Z250x72x78x20 148,19 158,05 177,48 196,62 216,05 225,62 235,19 244,76 273,47 292,32
Xà gồ C250x50 118,9 127,6 136,3 153,7 169,94 187,05 205,9 220,98 237,8 255,2 Z300x62x68x20 158,34 168,78 189,66 210,25 230,84 241,28 251,43 261,87 292,32 312,91
Xà gồ C250x65 129,05 139,2 147,9 165,88 185,6 194,3 221,27 240,7 258,1 278,4 Z300x50x56x20 165,3 176,03 197,78 219,53 240,99 251,72 262,45 273,18 305,08 326,54
Xà gồ C300x50 136,3 147,9 156,6 176,9 194,88 217,5 234,9 255,2 272,6 292,9
 
Xà gồ C300x65 147,9 159,5 171,1 191,4 211,7 234,9 255,2 275,5 295,8 319
XÀ GỒ C ĐEN XÀ GỒ Z ĐEN
QUY CÁCH 1.4 mm 1.5 mm 1.6mm 1.8 mm 2mm 2.2mm 2.4mm 2.6mm 2.8mm 3.0 mm QUY CÁCH 1.5 1.6 1.8 2 2.2 2.3 2.4 2.5 2.8 3
Xà gồ C80x40 35,64 39,6 40,68 45,9 50,94 55,98 61,2 66,6 72 75,6 Z150x50x56x20 61,38 65,52 73,44 81,36 89,28 93,24 97,2 100,98 112,68 120,42
Xà gồ C100x50 43,56 46,8 50,868 57,6 63,72 70,02 79,2 82,8 89,1 97,2 Z150x62x68x20 66,6 70,92 79,56 88,2 96,66 100,98 105,3 109,44 122,22 130,5
Xà gồ C120x50 47,7 50,76 54,252 61,2 67,86 74,7 81,36 88,2 95,4 104,4 Z180x50x56x20 67,86 72,18 81 89,82 98,64 102,96 107,28 111,6 124,56 133,02
Xà gồ C125x50 48,6 52,2 55,386 63 69,3 76,32 83,16 90 97,2 108 Z180x62x68x20 90,9 77,76 87,12 96,66 106,02 110,7 115,38 120,06 134,1 143,28
Xà gồ C150x50 53,64 57,6 61,038 70,2 76,32 84,6 91,8 99,18 108 117 Z200x62x68x20 77,22 82,26 92,34 102,24 112,32 117,18 122,22 127,26 142,02 151,74
Xà gồ C150x65 59,4 64,8 67,824 76,32 84,96 93,6 102,6 111,6 118,8 142,2 Z200x72x78x20 81,36 86,76 97,38 108 118,44 123,84 129,06 134,28 149,94 160,2
Xà gồ C200x50 63,36 68,4 72,342 81,36 91,8 99,54 108,54 117,72 127,8 138,6 Z250x62x68x20 87,66 93,42 104,94 116,46 127,8 133,56 139,14 144,9 161,82 172,98
Xà gồ C200x65 69,3 75,6 79,128 90 81 109,8 118,8 92,7 138,6 151,2 Z250x72x78x20 91,98 98,1 110,16 122,04 134,1 140,04 145,98 151,92 169,74 181,44
Xà gồ C250x50 73,8 79,2 84,6 95,4 105,48 116,1 127,8 137,16 147,6 158,4 Z300x62x68x20 98,28 104,76 117,72 130,5 143,28 149,76 156,06 162,54 181,44 194,22
Xà gồ C250x65 80,1 86,4 91,8 102,96 115,2 120,6 137,34 149,4 160,2 172,8 Z300x50x56x20 102,6 109,26 122,76 136,26 149,58 156,24 162,9 169,56 189,36 202,68
Xà gồ C300x50 84,6 91,8 97,2 109,8 120,96 135 145,8 158,4 169,2 181,8
 
Xà gồ C300x65 91,8 99 106,2 118,8 131,4 145,8 158,4 171 183,6 198

 

Bảng Giá Xà Gồ C - Z
Bảng Báo Giá Chi Tiết Xà Gồ C – Z Mới Nhất Tại Thép Trí Việt

5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Việc lựa chọn xà gồ Hòa Phát chuẩn chính hãng, phù hợp với công trình phụ thuộc rất lớn vào đơn vị cung cấp. Là đại lý uy tín hàng đầu tại miền Nam, chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng giải pháp tối ưu nhờ những lợi thế vượt trội:

  • Chuyên gia phân phối chính hãng: Chúng tôi chuyên cung cấp đầy đủ các loại xà gồ với đa dạng quy cách, độ dày, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và tiêu chuẩn chất lượng từ nhà máy.
  • Giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định nhờ nguồn nhập khẩu trực tiếp và lượng tồn kho lớn, chúng tôi mang đến mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng khả năng cung ứng ổn định, đáp ứng mọi tiến độ thi công.
  • Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng chọn đúng quy cách, độ dày và trọng lượng phù hợp từng hạng mục.
  • Quy trình giao hàng nhanh – chi phí tối ưu, đáp ứng được nhu cầu cung cấp số lượng lớn cho công trình trong và ngoài miền Nam.
  • Hỗ trợ tư vấn – giải đáp kỹ thuật tận tâm giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình lựa chọn, thi công và sử dụng sản phẩm.
Xà Gồ Uy Tín Chính Hãng
Xà Gồ Hòa Phát Chính Hãng Tại Thép Trí Việt Với Đa Dạng Quy Cách

6. Các câu hỏi thường gặp

6.1 Làm thế nào để phân biệt xà gồ Hòa Phát chính hãng với sản phẩm kém chất lượng?

Xà gồ Hòa Phát chính hãng có dấu hiệu nhận biết rõ ràng như mã vạch, logo thương hiệu in trên sản phẩm và giấy chứng nhận chất lượng. Sản phẩm kém chất lượng thường thiếu các yếu tố này hoặc có dấu hiệu lỗi kỹ thuật.

6.2 Xà gồ Hòa Phát có thể chịu được tải trọng lớn không?

Xà gồ được thiết kế với khả năng chịu tải trọng lớn, đặc biệt là các loại xà gồ Z và thép hộp, rất phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao.

6.3 Xà gồ thép hộp Hòa Phát có thể gia công theo yêu cầu không?

Xà gồ thép hộp Hòa Phát có thể được gia công theo yêu cầu về kích thước và độ dày, phù hợp với từng công trình cụ thể. Các đơn vị cung cấp sẽ hỗ trợ gia công để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.

 

Với khả năng chịu lực vượt trội và ứng dụng đa dạng, xà gồ Hòa Phát đã trở thành lựa chọn tối ưu cho kết cấu mái tôn và nhà xưởng. Để đảm bảo chất lượng chuẩn từ nhà máy với chi phí tối ưu và tư vấn chuyên môn, Thép Trí Việt là đối tác đáng tin cậy hàng đầu. Chúng tôi cam kết chất lượng vượt trội, chính sách ưu đãi và dịch vụ tận tâm. Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất!

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50