Bạn đang cần một loại thép hộp chữ nhật chịu lực tốt nhưng vẫn muốn tối ưu chi phí? Thép hộp 50×150 với tiết diện dài theo phương ngang, nhiều lựa chọn độ dày và chiều dài tiêu chuẩn, đáp ứng tốt cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Vật liệu này phù hợp cho kết cấu khung thép, biển quảng cáo, cơ khí kết cấu. Hãy cùng Thép Trí Việt tìm hiểu chi tiết quy cách, ưu điểm và bảng giá trong bài viết dưới đây.
1. Tiêu chuẩn và mác thép của thép hộp 50×150
Thép hộp 50×150 (thép hộp chữ nhật 50×150/150×50) được sản xuất theo các tiêu chuẩn thép quốc tế như ASTM, JIS, EN, GOST…,
Mác thép kết cấu phổ biến: SS400, A36, AH36/DH36/EH36, A572 Gr.50–Gr.70, A500 Gr.B–Gr.C, STKR400, STKR490, S235–S235JR–S235JO, S275–S275JR–S275JO, S355–S355JR–S355JO–S355J2H, Q235 (Q235A/B/C/D), Q345 (Q345A/B/C/D)…
Mỗi lô hàng đều có hóa đơn, chứng chỉ CO–CQ từ nhà sản xuất, hàng mới 100%, bề mặt nhẵn, không rỗ, không gỉ sét, phù hợp cho các kết cấu chịu lực và môi trường làm việc khắc nghiệt.
Nhờ chất lượng ổn định, thép hộp 50×150/150×50 được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng điện công nghiệp, công nghiệp hóa chất, đóng tàu, cầu đường, nhà xưởng, kết cấu hạ tầng, nhà tiền chế, cơ khí chế tạo, bàn ghế, thùng xe và nhiều sản phẩm gia dụng – công nghiệp khác.

2. Thành phần hóa học và cơ tính của Thép Hộp 50×150
2.1 THÉP HỘP 50×150 TIÊU CHUẨN ASTM A36
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
2.2 THÉP HỘP 50×150 TIÊU CHUẨN ASTM SS400
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
– |
– |
– |
0,050 |
0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
|
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
|
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
|
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
|||
|
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
– |
2.3 THÉP HỘP 50×150 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
|
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
– |
– |
2.4 THÉP HỘP 50×150 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400
Thành phần hóa học:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
3. Bảng giá thép hộp 50×150
Bảng giá thép hộp 50×150 được cập nhật theo từng độ dày và loại mạ, giúp bạn dễ dàng chọn đúng quy cách cho công trình. Giá có thể thay đổi theo thị trường, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất
3.1 Thép hộp 50×150 đen
Cập nhật bảng giá thép hộp đen mới nhất:
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
Hộp 50×150 |
2.0 |
694,830 |
|
2.3 |
798,950 |
|
|
2.5 |
868,300 |
|
|
2.8 |
969,000 |
|
|
3.0 |
1,035,500 |
|
|
3.2 |
1,101,696 |
|
|
3.5 |
1,200,420 |
|
|
3.8 |
1,298,346 |
|
|
4.0 |
1,363,098 |
|
|
4.2 |
1,427,622 |
|
|
4.5 |
1,523,724 |
|
|
5.0 |
1,682,184 |
|
|
5.5 |
1,838,478 |
|
|
6.0 |
1,992,492 |
|
|
6.5 |
2,144,454 |
|
|
7.0 |
2,294,136 |
3.2 Thép hộp 50×150 mạ kẽm
Cập nhật bảng giá thép hộp mạ kẽm mới nhất:
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 50×150 |
2.0 |
36.57 |
640,000 |
|
2.3 |
42.05 |
799,000 |
|
|
2.5 |
45.7 |
868,000 |
|
|
2.8 |
51 |
969,000 |
|
|
3.0 |
54.5 |
1,036,000 |
|
|
3.2 |
57.984 |
1,148,000 |
|
|
3.5 |
63.18 |
1,251,000 |
|
|
3.8 |
68.334 |
1,353,000 |
|
|
4.0 |
71.742 |
1,420,000 |
|
|
4.2 |
75.138 |
1,488,000 |
|
|
4.5 |
80.196 |
1,588,000 |
|
|
5.0 |
88.536 |
1,753,000 |
|
|
5.5 |
96.762 |
1,984,000 |
|
|
6.0 |
104.868 |
2,307,000 |
|
|
6.5 |
112.866 |
2,483,000 |
|
|
7.0 |
120.744 |
2,656,000 |
4. Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đầy đủ kích thước
Bảng báo giá thép hộp chữ nhật được tổng hợp theo đầy đủ kích thước và độ dày phổ biến. Giá có thể biến động theo thị trường, vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất.

5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt là một trong những đơn vị phân phối thép hộp uy tín trên thị trường, được nhiều nhà thầu và đơn vị cơ khí lựa chọn khi cần mua thép hộp 50×150 cho công trình. Khi đặt hàng tại Thép Trí Việt, quý khách được cam kết:
- Sản phẩm chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất, đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật cho kết cấu thép.
- Chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng số lượng lớn; mua càng nhiều, ưu đãi càng cao, tối ưu chi phí vật liệu.
- Hỗ trợ giao hàng miễn phí nội thành TP.HCM, giao nhanh, đúng số lượng và đúng quy cách yêu cầu.
- Giá cạnh tranh, báo giá minh bạch, sát thị trường.
- Đội ngũ nhân viên tư vấn nhiệt tình, hỗ trợ chọn quy cách phù hợp từng hạng mục thi công.
- Hệ thống kho thép quy mô lớn, luôn có sẵn hàng, đáp ứng tốt cả đơn hàng gấp và số lượng lớn.
Ngoài thép hộp chữ nhật 50×150, Thép Trí Việt còn cung cấp thép hình, thép ống, thép tấm, thép cuộn, tôn xây dựng… với mức giá tốt cho mọi loại công trình.
Qua bài viết này, hy vọng bạn đã có cái nhìn rõ hơn về thép hộp 50×150, từ đặc điểm kỹ thuật, bảng giá đến phạm vi ứng dụng trong công trình. Nếu bạn cần nguồn vật tư ổn định, hàng chuẩn CO–CQ, giá cạnh tranh và giao hàng nhanh, Thép Trí Việt luôn sẵn sàng đồng hành. Hãy liên hệ hotline để được tư vấn quy cách phù hợp, tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền và an toàn kết cấu.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5, số 6, F Linh Tây, Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương, Phường 1, Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông, F Tân Thới Hòa, Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương







