Thép hộp 20×40 là dòng thép chữ nhật phổ biến trong xây dựng, cơ khí và các ứng dụng dân dụng nhờ độ bền cao, dễ gia công và nhiều lựa chọn độ dày. Với kích thước 20x40mm và chiều dài tiêu chuẩn 6m, sản phẩm đáp ứng tốt các hạng mục như khung nhà, lan can, mái che, nội thất và kết cấu kỹ thuật. Trong bài viết này, chúng tôi sẽ cập nhật quy cách, trọng lượng và bảng giá thép hộp 20×40 mới nhất.
1. Bảng giá thép hộp 20 x 40 chính hãng
Bảng giá thép thép hộp 20 x 40 dưới đây hỗ trợ bạn so sánh và lựa chọn nhanh chóng. Giá có thể thay đổi theo thời điểm, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chuẩn
1.1 Thép hộp 20 x 40 đen
|
Sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Giá vnđ/6m |
|
Thép Hộp 20×40 |
0.7 |
73,150 |
|
0.8 |
83,220 |
|
|
0.9 |
93,100 |
|
|
1.0 |
103,170 |
|
|
1.1 |
112,860 |
|
|
1.2 |
122,740 |
|
|
1.4 |
141,930 |
|
|
1.5 |
151,430 |
|
|
1.8 |
179,360 |
|
|
2.0 |
197,600 |
|
|
2.3 |
224,200 |
|
|
2.5 |
241,680 |
|
|
2.8 |
266,950 |
|
|
3.0 |
283,480 |
1.2 Thép hộp 20 x 40 mạ kẽm
|
Sản phẩm |
Độ dày (mm) |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Thép Hộp 20×40 |
0.7 |
3.85 |
71,000 |
|
0.8 |
4.38 |
81,000 |
|
|
0.9 |
4.9 |
91,000 |
|
|
1.0 |
5.43 |
95,000 |
|
|
1.1 |
5.94 |
104,000 |
|
|
1.2 |
6.46 |
113,000 |
|
|
1.4 |
7.47 |
131,000 |
|
|
1.5 |
7.97 |
139,000 |
|
|
1.8 |
9.44 |
165,000 |
|
|
2.0 |
10.4 |
182,000 |
|
|
2.3 |
11.8 |
224,000 |
|
|
2.5 |
12.72 |
242,000 |
|
|
2.8 |
14.5 |
267,000 |
|
|
3.0 |
14.92 |
283,000 |
2. Bảng giá thép hộp mới nhất
Bảng giá thép hộp được cập nhật liên tục nhằm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với nhu cầu thi công. Thép Trí Việt luôn đảm bảo mức giá cạnh tranh, hỗ trợ tối ưu chi phí cho mọi công trình.

3. Tổng quan về thép hộp 20×40
3.1 Thép hộp 20×40 là gì?
Thép hộp 20×40 là loại thép hộp chữ nhật, chiều rộng hộp là 20 mm và chiều dài hộp là 40 mm. Ứng dụng quan trọng và hữu ích trong rất nhiều lĩnh vực, đặc biệt là trong ngành xây dựng: làm khung sườn, nền, mái, dầm…trong ngành sản xuất nội thất: bàn ghế, tủ, kệ chuộng nhất hiện nay. Thép hộp 20×40 mạ kẽm góp mặt gần như trong tất cả các công trình xây dựng, đặc biệt là trong công nghiệp, sản xuất nội thất…
3.2 Ưu điểm của thép hộp 20×40
Sắt hộp 20×40 được sản xuất hoàn toàn dựa trên công nghệ hiện đại nên có nhiều ưu điểm tốt như:
- Khả năng chịu lực, chịu nhiệt rất tốt
- Không bị cong vênh dưới tác động của ngoại lực
- Trọng lượng thấp, dễ dàng mang vác hay di chuyển
- Dòng thép hộp 20×40 mạ kẽm còn sử dụng được ở ngoài trời, môi trường khắc nghiệt mà không bị oxy hóa hay rỉ sét
- Giá thành rẻ, tiết kiệm chi phí cho nhà thầu
- Độ bền cao, tuổi thọ lớn lên tới 50 năm

Thép Hộp 20×40 Tại Kho Bãi, Khả Năng Chịu Lực Ổn Định Cho Kết Cấu Công Trình.
4. Các loại thép hộp 20×40 được sử dụng phổ biến
Thép hộp chữ nhật 20×40 được chia làm 2 loại chính là thép hộp 20×40 mạ kẽm và thép hộp 20×40 đen.
4.1 Thép hộp 20×40 đen
Thép hộp 20×40 đen được sản xuất từ thép carbon, có độ bền cao và khả năng chịu tải tốt, phù hợp cho các hạng mục kết cấu và cơ khí. Trọng lượng mỗi cây dao động 3–10 kg tùy độ dày.
Do không có lớp mạ bảo vệ, thép hộp đen dễ bị oxy hóa trong môi trường ẩm hoặc có hóa chất, vì vậy khi sử dụng ngoài trời cần sơn phủ chống gỉ để tăng tuổi thọ.
4.2 Thép hộp 20×40 mạ kẽm
Thép hộp 20×40 mạ kẽm sở hữu độ bền vượt trội nhờ lớp mạ bảo vệ, hạn chế gỉ sét và kéo dài tuổi thọ, đặc biệt trong môi trường ẩm ướt hoặc ngoài trời. Trọng lượng mỗi cây dao động 4–10 kg tùy độ dày.
Lớp kẽm giúp sản phẩm chống oxy hóa hiệu quả, phù hợp cho công trình dân dụng, cơ khí và các hạng mục yêu cầu độ bền lâu dài.
5. Bảng tra quy cách, trọng lượng thép hộp 20×40
Nhằm đảm bảo sự thuận tiện trong quá trình tham khảo và lựa chọn sản phẩm phù hợp, quý khách có thể xem chi tiết bảng quy cách trọng lượng thép hộp 20×40 được trình bày dưới đây.
|
Quy cách sắt, thép (a x b x t) |
Trọng lượng |
Trọng lượng |
|
(mm) |
(Kg/m) |
(Kg/cây 6m) |
|
20x40x0.6 |
0.56 |
3.37 |
|
20x40x0.7 |
0.66 |
3.94 |
|
20x40x0.8 |
0.75 |
4.49 |
|
20x40x0.9 |
0.84 |
05.05 |
|
20x40x1.0 |
0.93 |
5.60 |
|
20x40x1.1 |
01.03 |
6.16 |
|
20x40x1.2 |
1.12 |
6.71 |
|
20x40x1.4 |
1.30 |
7.82 |
|
20x40x1.5 |
1.40 |
8.37 |
|
20x40x1.7 |
1.60 |
9.58 |
|
20x40x1.8 |
1.67 |
10.02 |
|
20x40x2.0 |
1.85 |
11.12 |
Trong đó :
a : chiều cao cạnh
b : chiều rộng cạnh
t : độ dày thép hộp
Chiều dài tiêu chuẩn : cây 6m
6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Để lựa chọn được thép hộp 20×40 chất lượng và phù hợp cho công trình, yếu tố quan trọng nhất chính là chọn đúng đơn vị cung cấp. Thép Trí Việt là một trong những nhà phân phối uy tín hàng đầu tại miền Nam nhờ:
- Nhiều năm kinh nghiệm trong ngành thép công nghiệp, sở hữu hệ thống phân phối thép ổn định và đa dạng quy cách.
- Cam kết sản phẩm đạt tiêu chuẩn chất lượng, giá thành hợp lý và nguồn gốc – chứng chỉ rõ ràng.
- Đội ngũ tư vấn am hiểu kỹ thuật, hỗ trợ khách hàng lựa chọn thép đúng mục đích sử dụng và yêu cầu thiết kế.
- Quy trình giao hàng nhanh, chi phí tối ưu, đáp ứng hiệu quả cho cả công trình lớn và nhỏ.
- Hỗ trợ tư vấn và giải đáp kỹ thuật chi tiết, đảm bảo khách hàng yên tâm trong suốt quá trình thi công.
Thép Trí Việt được nhiều đơn vị tin chọn nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng chịu lực tốt trong thời gian dài. Với quy mô kho lớn và nguồn hàng dồi dào, chúng tôi luôn đáp ứng nhanh mọi số lượng bạn cần. Nếu bạn đang tìm nguồn thép hộp 20×40 uy tín, giá cạnh tranh và giao hàng tận nơi, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được tư vấn và báo giá ngay hôm nay.
Thép hộp 20 x 40 là sự lựa chọn lý tưởng cho các công trình xây dựng, đảm bảo độ bền và tính thẩm mỹ cao. Với khả năng chịu lực và ứng dụng linh hoạt, thép giúp tối ưu hóa chi phí và thời gian thi công. Nếu bạn đang tìm kiếm sản phẩm thép hộp chất lượng, đừng ngần ngại liên hệ Thép Trí Việt. Chúng tôi luôn sẵn sàng cung cấp giải pháp và hỗ trợ bạn trong mọi dự án xây dựng. Hãy liên hệ ngay hôm nay!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5, số 6, F Linh Tây, Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương, Phường 1, Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông, F Tân Thới Hòa, Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương







