Thép Hình U Cập Nhật Bảng Giá, Kích Thước, Bảng Quy Cách Tiêu Chuẩn
Bạn đang cần tìm báo giá thép hình U mới nhất cho công trình? Bạn băn khoăn về quy cách và tiêu chuẩn chất lượng của vật liệu? Với khả năng chịu tải cực lớn, thép hình U là giải pháp then chốt cho các dự án trọng điểm. Sản phẩm không chỉ đảm bảo độ bền mà còn tối ưu ngân sách hiệu quả. Hãy cùng Thép Trí Việt khám phá bảng giá và thông số kỹ thuật mới nhất trong nội dung dưới đây nhé.
1. Bảng báo giá thép hình U mới nhất tại Thép Trí Việt
Dưới đây là bảng báo giá thép hình U mới nhất tại Thép Trí Việt, được cập nhật theo thị trường, đầy đủ quy cách và giúp quý khách dễ dàng tham khảo, so sánh để lựa chọn phương án phù hợp cho từng hạng mục công trình.

|
STT |
QUY CÁCH |
Đơn giá (vnđ/cây 6m) |
Xuất xứ |
|
1 |
Thép U50x6m |
Liên hệ |
China |
|
2 |
Thép U65x6m |
Liên hệ |
China |
|
3 |
Thép U75x6m |
Liên hệ |
China |
|
4 |
Thép U80x35x3x6m |
374 |
Á Châu/ An Khánh |
|
5 |
Thép U80x37x3.7x6m |
527 |
Á Châu/ An Khánh |
|
6 |
Thép U80x39x4x6m |
612 |
Á Châu/ An Khánh |
|
7 |
Thép U80x40x5x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
8 |
Thép U100x45x3x6m |
561 |
Á Châu/ An Khánh |
|
9 |
Thép U100x45x4x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
10 |
Thép U100x48x4.7x6m |
799 |
Á Châu/ An Khánh |
|
11 |
Thép U100x50x5x6m |
955 |
Á Châu/ An Khánh |
|
12 |
Thép U120x48x3.5x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
13 |
Thép U120x50x4.7x6m |
918 |
Á Châu/ An Khánh |
|
14 |
Thép U125x65x6x6m |
1,367,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
15 |
Thép U140x57x4x6m |
918 |
Á Châu/ An Khánh |
|
16 |
Thép U140x58x5.6x6m |
1,105,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
17 |
Thép U160x60x5x6m |
1,224,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
18 |
Thép U160x62x6x6m |
1,394,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
19 |
Thép U180x64x5.3x6m |
1,530,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
20 |
Thép U180x68x7x6m |
1,785,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
21 |
Thép U180x75x7x6m |
2,183,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
22 |
Thép U200x69x5.4x6m |
1,734,000 |
An Khánh |
|
23 |
Thép U200x75x9x6m |
2,509,000 |
China |
|
24 |
Thép U200x80x7.5x6m |
2,509,000 |
Nhật Bản |
|
25 |
Thép U200x90x8x6m |
3,095,000 |
China |
|
26 |
Thép U250x78x6x6m |
2,326,000 |
China |
|
27 |
Thép U250x78x7x6m |
2,438,000 |
China |
|
28 |
Thép U250x78x8x6m |
2,509,000 |
China |
|
29 |
Thép U250x80x9x6m |
3,203,000 |
Hàn Quốc |
|
30 |
Thép U250x90x9x6m |
3,529,000 |
Hàn Quốc |
|
31 |
Thép U280x84x9.5x6m |
3,203,000 |
Hàn Quốc |
|
32 |
Thép U300x82x7x6m |
3,164,000 |
Hàn Quốc |
|
33 |
Thép U300x90x9x6m |
3,886,000 |
Hàn Quốc |
|
34 |
Thép U380x100x10.5x6m |
5,559,000 |
Hàn Quốc |
2. Các yếu tố ảnh hưởng đến giá của thép hình chữ U
Để chủ động trong việc hạch toán chi phí, quý khách nên lưu ý các tác động sau:
- Biến động thị trường nguyên liệu: Giá phôi thép nhập khẩu biến chuyển liên tục theo sàn giao dịch thế giới. Do nguồn cung nội địa phụ thuộc lớn vào nhập khẩu nên đơn giá thép hình thường dao động mạnh.
- Chi phí vận hành và logistics: Phí vận tải và dịch vụ kho bãi ảnh hưởng trực tiếp đến giá thành tại từng vùng miền. Khoảng cách địa lý càng xa, mức phí điều phối vật tư sẽ có sự chênh lệch rõ rệt.
- Chu kỳ thi công và nhu cầu tiêu thụ: Vào các tháng cao điểm xây dựng, lượng cầu tăng đột biến sẽ đẩy giá thép tăng nhẹ. Quý khách nên cập nhật thị trường sớm để có phương án nhập hàng tối ưu.
- Tiêu chuẩn kỹ thuật và chủng loại: Chênh lệch giá phụ thuộc vào quy trình gia công như thép cán nóng hay mạ kẽm điện phân. Ngoài ra, các hệ quy chiếu chất lượng như JIS hoặc ASTM cũng quyết định giá trị sản phẩm.
3. Tổng quan về thép hình U
Thép hình U là vật liệu xây dựng có thiết kế mặt cắt đặc thù theo hình chữ U. Cấu tạo của thép bao gồm phần bản bụng vững chắc nối liền với hai cánh song song. Nhờ sản xuất theo quy trình chuẩn JIS, ASTM hay EN, sản phẩm luôn đảm bảo độ chính xác kỹ thuật. Với kích thước đa dạng, dòng thép này dễ dàng thích nghi với mọi yêu cầu thiết kế công trình.
Sở hữu thành phần cốt thép cao cấp, thép hình U có khả năng chịu lực nén và uốn tuyệt vời. Đặc biệt, các dòng thép mạ kẽm giúp ngăn chặn hiệu quả quá trình oxy hóa và gỉ sét. Đây là lựa chọn tối ưu cho các hạng mục ven biển hoặc môi trường chứa nồng độ axit cao. Sự linh hoạt về mác thép giúp chủ đầu tư vừa đảm bảo an toàn, vừa kiểm soát tốt ngân sách thi công.

4. Các ưu điểm nổi bật của thép hình chữ U
Việc ứng dụng thép hình U mang lại nhiều giá trị vượt trội cho các công trình hiện đại. Đây là giải pháp hoàn hảo cho những chủ đầu tư tìm kiếm sự bền bỉ và tính kinh tế. Dưới đây là những lợi điểm nổi bật nhất của dòng sản phẩm này:
- Khả năng kháng cháy vượt trội: Thép hình U hoàn toàn không bắt lửa, giúp tăng cường độ an toàn hỏa hoạn cho mọi hạng mục xây dựng.
- Tối ưu chi phí đầu tư: Với mức giá thành cạnh tranh, sản phẩm giúp giảm thiểu đáng kể tổng kinh phí cho hệ thống kết cấu.
- Kết cấu ổn định, chuẩn xác: Vật liệu luôn giữ vững hình dạng, không bị cong võng, đảm bảo tính đồng nhất trong suốt quá trình thi công.
- Trọng lượng nhẹ, chịu lực cao: Sở hữu tỷ trọng thấp nhưng độ bền cơ học cực tốt, thép U giúp giảm tải trọng cho nền móng công trình.
- Vật liệu xanh thân thiện: Khả năng tái chế cao giúp giảm rác thải công nghiệp, đáp ứng tốt các tiêu chuẩn về xây dựng bền vững.
- Kháng ăn mòn và mối mọt: Sản phẩm không bị rỉ sét hay mục nát, bảo vệ dự án hiệu quả trong mọi điều kiện môi trường khắc nghiệt.
Được sản xuất qua quy trình cán nóng kỹ thuật cao, thép hình U hội tụ đủ sự linh hoạt và hiệu suất tuyệt vời. Từ lĩnh vực cơ khí chế tạo đến vận tải và nông nghiệp, loại thép này luôn đáp ứng tốt yêu cầu gia cố lực. Đây chính là lựa chọn đa năng, giúp tăng cường độ cứng cáp và ổn định theo cả chiều dọc lẫn chiều ngang cho công trình.

5. Một số ứng dụng thực tế của thép hình U
Thép hình U đóng vai trò thiết yếu trong nhiều dự án từ dân dụng đến công nghiệp nặng. Nhờ thiết kế đặc thù, vật liệu này là lựa chọn hàng đầu để làm khung sườn xe tải và chế tạo nội thất. Ngoài ra, thép U còn xuất hiện phổ biến trong kết cấu tháp viễn thông, trụ điện cao thế và dầm cầu đường. Khả năng chống chịu tốt dưới mọi tác động ngoại lực giúp đảm bảo sự vững chắc cho công trình.
Để đảm bảo thông số kỹ thuật tối ưu, việc lựa chọn mác thép phù hợp đóng vai trò vô cùng quan trọng. Mỗi tiêu chuẩn sẽ phản ánh độ bền kéo và giới hạn chảy riêng biệt của sản phẩm. Dưới đây là các hệ quy chiếu và mác thép phổ biến nhất hiện nay:
- Mác thép Nga: Điển hình là CT3 được sản xuất theo tiêu chuẩn GOST 380 – 88.
- Mác thép Nhật: Phổ biến với dòng SS400 dựa trên các tiêu chuẩn JIS G3101, SB410 hoặc 3010.
- Mác thép Trung Quốc: Bao gồm SS400, Q235A (Mác B, Mác C) tuân thủ tiêu chuẩn JIS G3101 hoặc SB410.
- Mác thép Mỹ: Dòng A36 đáp ứng nghiêm ngặt theo tiêu chuẩn quốc tế ASTM A36.
Việc áp dụng đúng mác thép giúp kiểm soát tốt chất lượng và sự đồng bộ của hệ thống kết cấu. Điều này không chỉ đáp ứng khắt khe các yêu cầu kỹ thuật mà còn giúp nâng cao tuổi thọ tối đa cho mọi dự án.

6. Bảng quy cách thép hình U
Dưới đây là bảng tra thép hình U chi tiết được Thép Trí Việt cập nhật nhằm hỗ trợ quý khách hàng trong việc thiết kế và thi công. Tài liệu này cung cấp đầy đủ các thông số kỹ thuật cốt lõi như quy cách kích thước, khối lượng đơn vị và trọng lượng tổng thể. Việc nắm vững barem thép hình U sẽ giúp bạn chủ động hơn trong khâu hạch toán vật tư và tính toán tải trọng kết cấu chính xác.
Bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình U chi tiết:
|
Tên sản phẩm |
Quy cách (Kích thước chi tiết) |
Chiều dài (m) |
Khối lượng (kg/m) |
Trọng lượng (kg/cây) |
|
Thép hình U49 |
U49 x 24 x 2.5 |
6 |
2.33 |
14.00 |
|
Thép hình U50 |
U50 x 22 x 2.5 x 3 |
6 |
- |
13.50 |
|
Thép hình U63 |
U63 |
6 |
- |
17.00 |
|
Thép hình U64 |
U64.3 x 30 x 3.0 |
6 |
2.83 |
16.98 |
Thép hình U65 |
U65 x 32 x 2.8 x 3 |
6 |
- |
18.00 |
|
U65 x 30 x 4 x 4 |
6 |
- |
22.00 |
|
|
U65 x 34 x 3.3 x 3.3 |
6 |
- |
21.00 |
|
|
Thép hình U75 |
U75 x 40 x 3.8 |
6 |
5.30 |
31.80 |
Thép hình U80 |
U80 x 38 x 2.5 x 3.8 |
6 |
- |
23.00 |
|
U80 x 38 x 2.7 x 3.5 |
6 |
- |
24.00 |
|
|
U80 x 38 x 5.7 x 5.5 |
6 |
- |
38.00 |
|
|
U80 x 38 x 5.7 |
6 |
- |
40.00 |
|
|
U80 x 40 x 4.2 |
6 |
5.08 |
30.48 |
|
|
U80 x 42 x 4.7 x 4.5 |
6 |
- |
31.00 |
|
|
U80 x 45 x 6 x 6 |
6 |
7.00 |
42.00 |
|
|
U80 x 38 x 3.0 |
6 |
3.58 |
21.48 |
|
|
U80 x 40 x 4.0 |
6 |
6.00 |
36.00 |
|
Thép hình U100 |
U100 x 42 x 3.3 |
6 |
5.17 |
31.02 |
|
U100 x 45 x 3.8 |
6 |
7.17 |
43.02 |
|
|
U100 x 45 x 4.8 x 5 |
6 |
- |
43.00 |
|
|
U100 x 43 x 3 x 4.5 |
6 |
- |
33.00 |
|
|
U100 x 45 x 5 |
6 |
- |
46.00 |
|
|
U100 x 46 x 5.5 |
6 |
- |
47.00 |
|
|
U100 x 50 x 5.8 x 6.8 |
6 |
- |
56.00 |
|
|
U100 x 42.5 x 3.3 |
6 |
5.16 |
30.96 |
|
|
U100 x 42 x 3 |
6 |
- |
33.00 |
|
|
U100 x 42 x 4.5 |
6 |
- |
42.00 |
|
|
U100 x 50 x 3.8 |
6 |
7.30 |
43.80 |
|
|
U100 x 50 x 3.8 |
6 |
7.50 |
45.00 |
|
|
U100 x 50 x 5 |
12 |
9.36 |
112.32 |
|
Thép hình U120 |
U120 x 48 x 3.5 x 4.7 |
6 |
- |
43.00 |
|
U120 x 50 x 5.2 x 5.7 |
6 |
- |
56.00 |
|
|
U120 x 50 x 4 |
6 |
6.92 |
41.52 |
|
|
U120 x 50 x 5 |
6 |
9.30 |
55.80 |
|
|
U120 x 50 x 5 |
6 |
8.80 |
52.80 |
|
|
Thép hình U125 |
U125 x 65 x 6 |
12 |
13.40 |
160.80 |
|
Thép hình U140 |
U140 x 56 x 3.5 |
6 |
- |
54.00 |
|
U140 x 58 x 5 x 6.5 |
6 |
- |
66.00 |
|
|
U140 x 52 x 4.5 |
6 |
9.50 |
57.00 |
|
|
U140 x 5.8 x 6 |
12 |
12.43 |
74.58 |
|
|
Thép hình U150 |
U150 x 75 x 6.5 |
12 |
18.60 |
223.20 |
Thép hình U160 |
U160 x 62 x 4.5 x 7.2 |
6 |
- |
75.00 |
|
U160 x 64 x 5.5 x 7.5 |
6 |
- |
84.00 |
|
|
U160 x 62 x 6 x 7 |
12 |
14.00 |
168.00 |
|
|
U160 x 56 x 5.2 |
12 |
12.50 |
150.00 |
|
|
U160 x 58 x 5.5 |
12 |
13.80 |
82.80 |
|
Thép hình U180 |
U180 x 64 x 6.0 |
12 |
15.00 |
180.00 |
|
U180 x 68 x 7 |
12 |
17.50 |
210.00 |
|
|
U180 x 71 x 6.2 x 7.3 |
12 |
17.00 |
204.00 |
|
|
Thép hình U200 |
U200 x 69 x 5.4 |
12 |
17.00 |
204.00 |
|
U200 x 71 x 6.5 |
12 |
18.80 |
225.60 |
|
|
U200 x 75 x 8.5 |
12 |
23.50 |
282.00 |
|
|
U200 x 75 x 9 |
12 |
24.60 |
295.20 |
|
|
U200 x 76 x 5.2 |
12 |
18.40 |
220.80 |
|
|
U200 x 80 x 7.5 x 11.0 |
12 |
24.60 |
295.20 |
|
Thép hình U250 |
U250 x 76 x 6 |
12 |
22.80 |
273.60 |
|
U250 x 78 x 7 |
12 |
23.50 |
282.00 |
|
|
U250 x 78 x 7.5 |
12 |
24.60 |
295.20 |
|
|
Thép hình U300 |
U300 x 82 x 7 |
12 |
31.02 |
372.24 |
|
U300 x 82 x 7.5 |
12 |
31.40 |
376.80 |
|
|
U300 x 85 x 7.5 |
12 |
34.40 |
412.80 |
|
|
U300 x 87 x 9.5 |
12 |
39.17 |
470.04 |
|
|
Thép hình U400 |
U400 x 100 x 10.5 |
12 |
58.93 |
707.16 |
Cừ Thép |
400 x 100 x 10.5 |
12 |
48.00 |
576.00 |
|
400 x 125 x 13 |
12 |
60.00 |
720.00 |
|
|
400 x 175 x 15.5 |
12 |
76.10 |
913.20 |
7. Thép Trí Việt - Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt tự hào là đơn vị cung ứng vật tư xây dựng uy tín bậc nhất tại khu vực phía Nam. Chúng tôi sở hữu hệ thống kho bãi hiện đại với trữ lượng hàng hóa khổng lồ, bao gồm các loại thép ống, thép hộp và nhiều loại thép xây dựng khác. Đặc biệt, dòng sản phẩm thép hình U luôn có sẵn đầy đủ kích cỡ để đáp ứng nhu cầu thi công cấp thiết.
Để khẳng định vị thế tổng kho hàng đầu, Thép Trí Việt cam kết mang đến những giá trị thiết thực:
- Nguồn hàng chính hãng: Toàn bộ sản phẩm thép hình U được nhập trực tiếp từ các nhà máy lớn.
- Báo giá cạnh tranh: Là đại lý cấp 1, chúng tôi cung cấp mức giá gốc tốt nhất thị trường hiện nay.
- Chất lượng kiểm định: Mọi lô hàng xuất kho đều đi kèm đầy đủ chứng chỉ CO/CQ và hóa đơn minh bạch.
- Dịch vụ vận tải nhanh: Hệ thống xe tải đa trọng tải giúp giao vật liệu đến tận chân công trình đúng tiến độ.
Với phương châm đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu, chúng tôi không ngừng cải thiện quy trình dịch vụ. Đội ngũ chuyên gia luôn sẵn lòng tư vấn giải pháp lựa chọn thép hình U tối ưu nhất cho dự án. Hãy liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết và các chính sách ưu đãi dành riêng cho bạn.

Hy vọng những chia sẻ về thông số và báo giá đã giúp bạn tối ưu kế hoạch đầu tư vật liệu. Thép hình U là giải pháp then chốt giúp gia tăng tuổi thọ cho mọi kết cấu dự án hiện nay. Đừng ngần ngại kết nối với Thép Trí Việt để nhận tư vấn chuyên sâu cùng báo giá gốc ưu đãi nhất. Nếu có thêm ý tưởng hay thắc mắc, hãy để lại phản hồi ngay dưới bài viết này nhé.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
