Quy cách thép hộp vuông – hộp chữ nhật

Quy cách thép hộp vuông - hộp chữ nhật

Bạn đang tìm hiểu về quy cách thép hộp vuông – hộp chữ nhật để tính toán khối lượng thép hộp cần dùng hoặc tính trọng lượng thép hộp trong kết cấu công trình của bạn hoặc một mục đích riêng của bạn.

Trong phạm vi bài viết này, chúng tôi sẽ đề cập tới bảng quy cách thép hộp chi tiết nhất, bao gồm các thông số: kích thước, độ dày, chiều dài, trọng lượng của các loại thép vuông, chữ nhật

Quy cách thép hộp vuông - hộp chữ nhật

Thép hộp vuông và thép hộp chữ nhật

Thép hộp vuông và thép hộp chứ nhật là loại sản phẩm thông dụng trên thị trường sản phẩm thép. Khi khách hàng đã tìm tới sản phẩm này thì điều mà khách hàng quan tâm chính là giá thép hộp vuông. Biết được điều đó Thép Trí Việt thường xuyên cập nhật bảng giá mới nhất của thép hộp vuông tại danh mục bảng giá. Khách hàng quan tâm có thể  truy cập website để xem hoặc gọi điện trực tiếp đến công ty để chúng tôi báo giá giúp bạn.

Thép Trí Việt chuyên cung cấp thép hộp giá rẻ – đáp ứng mọi nhu cầu về thép hộp – tiết kiệm chi phí tối đa! Liên hệ ngay với chúng tôi, các bạn sẽ nhận được các loại thép chất lượng cao với giá tốt.

Ứng dụng của thép hộp trong cuộc sống

Thép hộp vuông và chữ nhật được sử dụng trong các công trình xây dựng dân dụng, nhà tiền chế, thùng xe, bàn ghế và các loại hàng gia dụng khác…Sản phẩn được phân phối với giá tốt nhất tại Thép Trí Việt. Chúng tôi luôn mong muốn có thể đem đến cho khách hàng các loại thép hộp tốt nhất với giá rẻ nhất.

Ngoài việc phân phối các loại thép hộp trên thị trường, Thép Trí Việt còn nhận nhập khẩu các loại thép theo yêu cầu riêng của khách hàng. Vậy nên nếu có nhu cầu khách hàng liên hệ với chúng tôi để có được giá tốt nhất nhé!

Quy cách thép hộp là gì ? Có ý nghĩa gì ?

Quy cách thép hộp là các thông số quy định kích thước, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép và trọng lượng thép hộp. Quy cách thép hộp có ý nghĩa quan trọng giúp các kỹ sư, nhà thầu tính toán được khối lượng thép hộp cần dùng cũng như trọng lượng của thép hộp trong kết cấu xây dựng, sản phẩm công nghiệp, nội thất…vv

Ví dụ: Khi nói đến quy cách sắt hộp vuông 50×50, ta nói ngay các thông số của nó bao gồm:

  • Kích thước chiều dài 2 cạnh bằng nhau và bằng 50 mm,
  • Chiều dài cây thép là 6 mét,
  • Độ dày có thể là: 1 ly, 1 ly 1, 1 ly 2….cho đến 3 ly 5,
  • Trọng lượng cũng giao động trong khoảng 9,19 kg/cây cho đến 30,2 kg/cây (tùy thuộc vào độ dày)
  • Mỗi bó thép 36 cây (tùy theo nhà máy có quy cách bó thép khác nhau)

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp vuông

Quy cách thép hộp vuông - hộp chữ nhật

Thép hộp vuông (mạ kẽm) được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm.

Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

Kích thước (mm) Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5
12 x 12 0.252 0.286 0.319 0.352 0.385 0.417 0.479
14 x 14 0.296 0.336 0.376 0.415 0.454 0.492 0.567 0.604
16 x 16 0.340 0.386 0.432 0.478 0.523 0.567 0.655 0.698
18 x 18 0.384 0.436 0.489 0.540 0.592 0.643 0.743 0.792
20 x 20 0.428 0.487 0.545 0.603 0.661 0.718 0.831 0.886
25 x 25 0.612 0.686 0.760 0.834 0.906 1.051 1.122
30 x 30 0.828 0.917 1.006 1.095 1.270 1.357 1.444 1.616 1.785 2.201
38 x 38 1.169 1.287 1.396 1.622 1.734 1.846 2.068 2.288
40 x 40 1.231 1.352 1.472 1.710 1.829 1.947 2.181 2.413 2.986
50 x 50 1.848 2.150 2.229 2.449 2.746 3.041 3.771 4.203 4.488
60 x 60 2.225 2.589 2.770 2.951 3.311 3.669 4.556 5.082 5.430
75 x 75 3.249 3.477 3.705 4.160 4.611 5.734 6.401 6.844 7.284 7.941
90 x 90 3.908 4.184 4.459 5.006 5.553 6.910 7.719 8.256 8.791 9.589

Bảng tra quy cách thép hộp vuông. Đơn vị khối lượng: kg/m

Bảng tra giá thép hộp vuông mạ kẽm mới nhất

[table id=2 /]

Bảng quy cách trọng lượng thép hộp chữ nhật

Quy cách thép hộp vuông - hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật (mạ kẽm) được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm.

Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Kích thước (mm) Độ dày (mm)
0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.7 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
10 x 20 0.280 0.326 0.372 0.418 0.463 0.509 0.554
13 x 26 0.365 0.425 0.485 0.545 0.604 0.664 0.723 0.842 0.901
20 x 40 0.562 0.656 0.749 0.841 0.934 1.027 1.119 1.303 1.395 1.597 1.670 1.853
25 x 50 0.704 0.820 0.937 1.053 1.170 1.286 1.402 1.633 1.749 1.979 2.094 2.324 2.667 2.895
30 x 60 0.985 1.125 1.265 1.405 1.545 1.684 1.963 2.102 2.379 2.518 2.795 3.208 3.483 3.895 4.168
30 x 90 1.502 1.689 1.876 2.063 2.249 2.622 2.808 3.180 3.366 3.737 4.292 4.661 5.214 5.581
35 x 70 1.477 1.641 1.804 1.976 2.293 2.455 2.780 2.942 3.266 3.750 4.072 4.554 4.875
40 x 80 1.502 1.689 1.876 2.063 2.249 2.622 2.808 3.180 3.366 3.737 4.292 4.661 5.214 5.581
45 x 90 1.901 2.112 2.322 2.532 2.952 3.162 3.580 3.790 4.208 4.833 5.250 5.873 6.288
50 x 100 2.113 2.347 2.581 2.815 3.282 3.515 3.981 4.214 4.679 5.375 5.838 6.532 6.994
60 x 120 3.099 3.380 3.941 4.221 4.782 5.061 5.621 6.458 7.016 7.851 8.407
70 x 140 2.293 2.455 2.780 2.942 3.266 3.750 4.072 4.554 4.875

Bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật. Đơn vị khối lượng: kg/m

Bảng tra giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm mới nhất

[table id=3 /]

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
091 816 8000
0907 6666 51 0907 6666 50

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt