Quy cách kích thước sắt hộp

Quy cách kích thước sắt hộp. Bài viết dưới đây chúng tôi sẽ gửi đến bạn bảng quy cách thép hộp chi tiết nhất, bao gồm các thông số: kích thước, độ dày, chiều dài, trọng lượng của các loại thép vuông, chữ nhật, oval… Nếu bạn muốn biết thêm thông tin thép hộp của các nhà máy sản xuất có thể liên hệ trực tiếp để chúng tôi tư vấn.

Thép Trí Việt – Đại lý phân phối sắt hộp uy tín

✅ Giá sắt hộp cạnh tranh nhất ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Sắt hộp chính hãng ⭐Sắt hộp được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Kích thước sắt hộp là gì ?

Kích thước sắt hộp là các thông số thể hiện kích thước cơ bản của sắt hộp, bao gồm các thông số chiều dài 2 cạnh, độ dày, chiều dài cây thép hộp ( thường là 6 mét )…

Ví dụ: khi nói đến sắt hộp vuông 50 ta có các thông số sau: kích thước 2 cạnh bằng nhau và bằng 50 mm, chiều dài cây thép là 6 mét

Hoặc ví dụ: khi nói đến thép hộp chữ nhật 30×60, ta có các thông số: kích thước cạnh thứ nhất là 30 mm, cạnh thứ 2 là 60 mm, chiều dài cây thép là 6 mét

Quy cách thép hộp là gì ? có ý nghĩa gì ?

Quy cách thép hộp là các thông số quy định kích thước, độ dày, chiều dài, quy cách bó thép và trọng lượng thép hộp. Quy cách thép hộp có ý nghĩa quan trọng giúp các kỹ sư, nhà thầu tính toán được khối lượng thép hộp cần dùng cũng như trọng lượng của thép hộp trong kết cấu xây dựng, sản phẩm công nghiệp, nội thất…vv

Ví dụ: Khi nói đến quy cách sắt hộp vuông 50×50, ta nói ngay các thông số của nó bao gồm:

  • Kích thước chiều dài 2 cạnh bằng nhau và bằng 50 mm,
  • Chiều dài cây thép là 6 mét,
  • Độ dày có thể là: 1 ly, 1 ly 1, 1 ly 2….cho đến 3 ly 5,
  • Trọng lượng cũng giao động trong khoảng 9,19 kg/cây cho đến 30,2 kg/cây (tùy thuộc vào độ dày)
  • Mỗi bó thép 36 cây (tùy theo nhà máy có quy cách bó thép khác nhau)

Kích thước sắt hộp đen và mạ kẽm có giống nhau không ?

Kích thước sắt hộp đen và kích thước sắt hộp mạ kẽm về cơ bản là giống nhau. Cũng bao gồm các loại: Vuông, chữ nhật, tròn, oval… (Trong một số trường hợp đặc biệt, kích thước sắt hộp đen và mạ kẽm có khác nhau nhưng không nhiều)

Kích thước và quy cách thép hộp còn khác nhau ở các nhà máy. Nhưng về cơ bản các nhà máy sản xuất thép hộp đều tuân theo những tiêu chuẩn chung của Việt Nam và thế giới

Quy cách sắt hộp vuông

Thép hộp vuông được sử dụng rất nhiều trong các công trình xây dựng cũng như dùng để chế tạo cơ khí. Quy cách của thép hộp vuông nhỏ nhất là 12x12mm và lớn nhất là 90x90mm.

Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 4mm. Trọng lượng thép hộp vuông tùy thuộc vào độ dày cũng như kích thước của chúng.

Quy cách kích thước sắt hộp

Công thức tính trọng lượng thép hộp vuông:

P = (2*a – 1,5708*s) * 0,0157*s

Trong đó:

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.
Kích thước (mm) Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0 3.2 3.5
12 x 12 0.252 0.286 0.319 0.352 0.385 0.417 0.479
14 x 14 0.296 0.336 0.376 0.415 0.454 0.492 0.567 0.604
16 x 16 0.340 0.386 0.432 0.478 0.523 0.567 0.655 0.698
18 x 18 0.384 0.436 0.489 0.540 0.592 0.643 0.743 0.792
20 x 20 0.428 0.487 0.545 0.603 0.661 0.718 0.831 0.886
25 x 25 0.612 0.686 0.760 0.834 0.906 1.051 1.122
30 x 30 0.828 0.917 1.006 1.095 1.270 1.357 1.444 1.616 1.785 2.201
38 x 38 1.169 1.287 1.396 1.622 1.734 1.846 2.068 2.288
40 x 40 1.231 1.352 1.472 1.710 1.829 1.947 2.181 2.413 2.986
50 x 50 1.848 2.150 2.229 2.449 2.746 3.041 3.771 4.203 4.488
60 x 60 2.225 2.589 2.770 2.951 3.311 3.669 4.556 5.082 5.430
75 x 75 3.249 3.477 3.705 4.160 4.611 5.734 6.401 6.844 7.284 7.941
90 x 90 3.908 4.184 4.459 5.006 5.553 6.910 7.719 8.256 8.791 9.589

Bảng tra quy cách thép hộp vuông. Đơn vị khối lượng: kg/m

Theo tiêu chuẩn đóng gói, thép hộp vuông có kích thước từ 12x12mm – 30x30mm là 100 cây/bó, thép hộp vuông từ 38x38mm – 90x90mm là 25 cây/bó.

Quy cách thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật được sản xuất với kích thước chiều dài lớn hơn so với chiều rộng. Quy cách của thép hộp chữ nhật nhỏ nhất là 10x30mm và lớn nhất là 60x120mm.

Độ dày đa dạng từ 0.6mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ nhật tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách, kích thước của chúng.

Quy cách kích thước sắt hộp

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ nhật :

P = (a +  b – 1,5078*s) * 0,0157*s

Trong đó:

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.
Kích thước (mm) Độ dày (mm)
0.6 0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.7 1.8 2.0 2.3 2.5 2.8 3.0
10 x 20 0.280 0.326 0.372 0.418 0.463 0.509 0.554
13 x 26 0.365 0.425 0.485 0.545 0.604 0.664 0.723 0.842 0.901
20 x 40 0.562 0.656 0.749 0.841 0.934 1.027 1.119 1.303 1.395 1.597 1.670 1.853
25 x 50 0.704 0.820 0.937 1.053 1.170 1.286 1.402 1.633 1.749 1.979 2.094 2.324 2.667 2.895
30 x 60 0.985 1.125 1.265 1.405 1.545 1.684 1.963 2.102 2.379 2.518 2.795 3.208 3.483 3.895 4.168
30 x 90 1.502 1.689 1.876 2.063 2.249 2.622 2.808 3.180 3.366 3.737 4.292 4.661 5.214 5.581
35 x 70 1.477 1.641 1.804 1.976 2.293 2.455 2.780 2.942 3.266 3.750 4.072 4.554 4.875
40 x 80 1.502 1.689 1.876 2.063 2.249 2.622 2.808 3.180 3.366 3.737 4.292 4.661 5.214 5.581
45 x 90 1.901 2.112 2.322 2.532 2.952 3.162 3.580 3.790 4.208 4.833 5.250 5.873 6.288
50 x 100 2.113 2.347 2.581 2.815 3.282 3.515 3.981 4.214 4.679 5.375 5.838 6.532 6.994
60 x 120 3.099 3.380 3.941 4.221 4.782 5.061 5.621 6.458 7.016 7.851 8.407
70 x 140 2.293 2.455 2.780 2.942 3.266 3.750 4.072 4.554 4.875

Bảng tra quy cách thép hộp chữ nhật. Đơn vị khối lượng: kg/m

Theo tiêu chuẩn đóng gói, thép hộp chữ nhật từ 10x20mm – 30x60mm là 50 cây/bó, thép hộp chữ nhật từ 40x80mm – 45x90mm là 20 cây/bó, thép hộp chữ nhật từ 50x100mm – 70x140mm là 18 cây/bó

Quy cách thép hộp Oval

Thép hộp Oval là thép hộp chữ nhật được sản xuất với 4 góc được bo đều giống hình Oval. Đây là loại thép hộp không phổ biến trên thị trường. Quy cách của thép hộp Oval nhỏ nhất là 8x20mm và lớn nhất là 14x73mm.

Độ dày đa dạng từ 0.7mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp Oval tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách của chúng.

Quy cách kích thước sắt hộp

Công thức tính trọng lượng thép hộp Oval:

P = [(2*a + 1,14159*b – 3,14159*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó:

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.
Kích thước (mm) Độ dày (mm)
0.7 0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0
8 x 20 0.258 0.293 0.327 0.361 0.394 0.427 0.492 0.523
10 x 20 0.271 0.307 0.343 0.379 0.414 0.449 0.517 0.550
12 x 23.5 0.452 0.494 0.536 0.619 0.659 0.699
15 x 30 0.468 0.525 0.581 0.636 0.691 0.799 0.852 0.906 1.010 1.112
20 x 40 0.783 0.858 0.933 1.082 1.155 1.228 1.373 1.516 1.864 2.057
12.7 x 38.1 0.554 0.521 0.587 0.753 0.819 0.948 1.012 1.076 1.202 1.325 1.626
25 x 50 0.984 1.080 1.175 1.364 1.458 1.552 1.737 1.920 2.369 2.632 2.806
15 x 60 1.052 1.154 1.255 1.458 1.559 1.659 1.858 2.054 2.537
30 x 60 1.414 1.643 1.757 1.870 2.095 2.318 2.867 3.190 3.403 3.614 3.927
14 x 73 1.247 1.369 1.490 1.732 1.852

Bảng tra quy cách thép hộp hình Oval. Đơn vị khối lượng: kg/m

Quy cách thép hộp chữ D

Cũng giống thép hộp Oval, thép hộp chữ D ít phổ biến trên thị trường. Quy cách của thép hộp chữ D nhỏ nhất là 20×40 và lớn nhất là 45x85mm.

Độ dày đa dạng từ 0.8mm đến 3mm. Trọng lượng thép hộp chữ D tùy thuộc vào độ dày cũng như quy cách của chúng.

Quy cách kích thước sắt hộp

Công thức tính trọng lượng thép hộp chữ D:

P = [(2*a + 1,5708*b – 4*s) * 7,85*s ] / 1000

Trong đó:

  • a : kích thước cạnh.
  • s : độ dày cạnh.
Kích thước (mm) Độ dày (mm)
0.8 0.9 1.0 1.1 1.2 1.4 1.5 1.6 1.8 2.0 2.5 2.8 3.0
20 x 40 0.678 0.761 0.843 0.925 1.006 1.167 1.246 1.325 1.482 1.637
45 x 85 2.219 2.583 2.764 2.944 3.302 3.660 4.543 5.068 5.416

Bảng tra quy cách thép hộp chữ D. Đơn vị khối lượng: kg/m

 

Nếu quý khách cần bảng quy cách, kích thước sắt hộp của nhà máy cụ thể. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên chúng tôi qua hotline: 091 816 8000 – 0907 6666 51.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.

Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
Hotline (24/7)
091 816 8000
0907 6666 51 0907 6666 50

Đối tác của vật liệu xây dựng Trường Thịnh Phát Thép hộp, Thép hình, Thép tấm, xà gồ, Thép trí việt