Giá xà gồ hộp 5×10 là một trong những yếu tố được nhiều đơn vị thi công quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho các hạng mục xây dựng. Với ưu điểm chịu lực tốt, độ bền cao và phù hợp nhiều loại công trình, xà gồ 5×10 ngày càng được sử dụng rộng rãi trên thị trường. Vậy mức giá là bao nhiêu? Ứng dụng thực tế là gì? Cùng tìm hiểu chi tiết trong nội dung bài viết dưới đây.
1. Giới thiệu về xà gồ hộp 5×10
Xà gồ hộp 5×10 là vật liệu chịu lực tốt được ứng dụng phổ biến trong các hạng mục xây dựng và hệ kết cấu thép, và thường được làm từ thép mạ kẽm hoặc thép J để tăng cường độ bền và khả năng chống ăn mòn.
Với khả năng chịu tải ổn định, độ bền vượt trội cùng bề mặt được xử lý chống oxy hóa hiệu quả, sản phẩm góp phần gia tăng sự bền bỉ và tuổi thọ cho công trình. Nhờ mức giá hợp lý, xà gồ 5×10 được nhiều nhà thầu ưu tiên lựa chọn cho các dự án lớn nhỏ hiện nay.
Quy cách kỹ thuật: H: 100mm – F: 50mm – L: 10–15mm – Độ dày (t): 1.5mm, 1.8mm, 2.0mm, 2.5mm, 3.0mm.

2. Tiêu chuẩn và quy cách xà gồ hộp 5×10
Tiêu chuẩn sản xuất xà gồ 5×10 là cơ sở để kiểm tra chất lượng sản phẩm, đảm bảo xà gồ đạt yêu cầu về khả năng chịu tải, độ bền và phù hợp với nhiều hạng mục kết cấu khác nhau.
Bảng tiêu chuẩn xà gồ:
|
Kích thước hộp mm |
50x100mm |
|
Độ dày hộp |
1.5 ly, 1.8 ly, 2 ly, 2.3 ly, 2.5 ly, 2.8 ly, 3 ly, 3.2 ly, 3.5 ly, 3.8 ly, đến 4 ly. |
|
Bề mặt |
Đen và mạ kẽm |
|
Tiêu chuẩn sản xuất |
Tiêu chuẩn ASTM A500. |
|
Chiều dài tiêu chuẩn |
6m, 12m hoặc cắt theo yêu cầu của khách hàng |
Bảng quy cách xà gồ hộp
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
KG/CÂY 6M |
|
Xà gồ hộp 5×10 |
1.4 |
19.33 |
|
1.5 |
20.68 |
|
|
1.8 |
24.69 |
|
|
2 |
27.34 |
3. Ứng dụng phổ biến xà gồ hộp 5×10
Nhờ khả năng chịu lực tốt và tính ứng dụng linh hoạt, xà gồ với chiều dài phù hợp và độ dày đa dạng được sử dụng rộng rãi trong nhiều loại công trình xây dựng, đặc biệt là nhà thép tiền chế. Trên thực tế, vật liệu này thường được lựa chọn cho các hạng mục như:
- Đóng vai trò khung kết cấu cho hệ mái, giúp nâng đỡ mái tôn, mái ngói cùng các vật liệu lợp khác, đặc biệt là với bề mặt thép chắc chắn.
- Tham gia vào kết cấu chính của nhà máy, nhà xưởng, góp phần gia tăng độ ổn định và tuổi thọ công trình nhờ chiều dài và độ dày phù hợp.
- Sử dụng làm kèo thép, đòn thép và khung kết cấu cho nhà ở dân dụng lẫn công trình công nghiệp.
- Ứng dụng làm khung vách ngăn, hỗ trợ phân chia không gian sinh hoạt hoặc khu vực sản xuất một cách hiệu quả.
- Làm khung chịu lực cho sàn gác, đảm bảo khả năng chịu tải và an toàn lao động trong quá trình sử dụng.

4. Ưu điểm nổi bật xà gồ hộp 5×10
Xà gồ 5×10 được đánh giá cao nhờ khả năng đáp ứng tốt cả về chất lượng lẫn hiệu quả sử dụng trong các hạng mục xây dựng và kết cấu thép. Những ưu điểm nổi bật có thể kể đến gồm:
- Chất lượng ổn định, độ bền cao, phù hợp với các công trình yêu cầu sử dụng lâu dài.
- Khả năng chịu lực tốt, đáp ứng hiệu quả khi công trình phải chịu tải trọng lớn.
Với chiều cao hợp lý, giúp phân bổ và nâng đỡ tải trọng đồng đều, làm tăng độ ổn định và tuổi thọ cho kết cấu.
- Giá xà gồ hộp 5×10 cm hợp lý, phù hợp ngân sách của nhiều chủ đầu tư và nhà thầu.
- Dễ bảo quản, chống oxy hóa tốt, chịu được tác động của thời tiết, môi trường ẩm ướt và nguy cơ ăn mòn.
- Khối lượng đối nhẹ, độ đồng đều cao, giúp gia công và lắp đặt nhanh chóng, thuận tiện.

5. Cập nhật bảng giá xà gồ mới nhất
Bảng báo giá xà gồ mới nhất được Thép Trí Việt cập nhật liên tục theo biến động thị trường, đảm bảo mức giá cạnh tranh và nguồn hàng ổn định. Quý khách có thể tham khảo nhanh để lựa chọn đúng thông số và tối ưu chi phí cho công trình.
|
XÀ GỒ C MẠ KẼM |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.4 mm |
1.5 mm |
1.6mm |
1.8 mm |
2mm |
2.2mm |
2.4mm |
2.6mm |
2.8mm |
3.0 mm |
|
Xà gồ C80x40 |
40,590 |
45,100 |
46,330 |
52,275 |
58,015 |
63,755 |
69,700 |
75,850 |
82,000 |
86,100 |
|
Xà gồ C100x50 |
49,610 |
53,300 |
57,933 |
65,600 |
72,570 |
79,745 |
90,200 |
94,300 |
101,475 |
110,700 |
|
Xà gồ C120x50 |
54,325 |
57,810 |
61,787 |
69,700 |
77,285 |
85,075 |
92,660 |
100,450 |
108,650 |
118,900 |
|
Xà gồ C125x50 |
55,350 |
59,450 |
63,079 |
71,750 |
78,925 |
86,920 |
94,710 |
102,500 |
110,700 |
123,000 |
|
Xà gồ C150x50 |
61,090 |
65,600 |
69,516 |
79,950 |
86,920 |
96,350 |
104,550 |
112,955 |
123,000 |
133,250 |
|
Xà gồ C150x65 |
67,650 |
73,800 |
77,244 |
86,920 |
96,760 |
106,600 |
116,850 |
127,100 |
135,300 |
161,950 |
|
Xà gồ C200x50 |
72,160 |
77,900 |
82,390 |
92,660 |
104,550 |
113,365 |
123,615 |
134,070 |
145,550 |
157,850 |
|
Xà gồ C200x65 |
78,925 |
86,100 |
90,118 |
102,500 |
92,250 |
125,050 |
135,300 |
105,575 |
157,850 |
172,200 |
|
Xà gồ C250x50 |
84,050 |
90,200 |
96,350 |
108,650 |
120,130 |
132,225 |
145,550 |
156,210 |
168,100 |
180,400 |
|
Xà gồ C250x65 |
91,225 |
98,400 |
104,550 |
117,260 |
131,200 |
137,350 |
156,415 |
170,150 |
182,450 |
196,800 |
|
Xà gồ C300x50 |
96,350 |
104,550 |
110,700 |
125,050 |
137,760 |
153,750 |
166,050 |
180,400 |
192,700 |
207,050 |
|
Xà gồ C300x65 |
104,550 |
112,750 |
120,950 |
135,300 |
149,650 |
166,050 |
180,400 |
194,750 |
209,100 |
225,500 |
|
XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.4 mm |
1.5 mm |
1.6mm |
1.8 mm |
2mm |
2.2mm |
2.4mm |
2.6mm |
2.8mm |
3.0 mm |
|
Xà gồ C80x40 |
57,42 |
63,8 |
65,54 |
73,95 |
82,07 |
90,19 |
98,6 |
107,3 |
116 |
121,8 |
|
Xà gồ C100x50 |
70,18 |
75,4 |
81,954 |
92,8 |
102,66 |
112,81 |
127,6 |
133,4 |
143,55 |
156,6 |
|
Xà gồ C120x50 |
76,85 |
81,78 |
87,406 |
98,6 |
109,33 |
120,35 |
131,08 |
142,1 |
153,7 |
168,2 |
|
Xà gồ C125x50 |
78,3 |
84,1 |
89,233 |
101,5 |
111,65 |
122,96 |
133,98 |
145 |
156,6 |
174 |
|
Xà gồ C150x50 |
86,42 |
92,8 |
98,339 |
113,1 |
122,96 |
136,3 |
147,9 |
159,79 |
174 |
188,5 |
|
Xà gồ C150x65 |
95,7 |
104,4 |
109,272 |
122,96 |
150,8 |
165,3 |
179,8 |
191,4 |
229,1 |
|
|
Xà gồ C200x50 |
102,08 |
110,2 |
116,551 |
131,08 |
147,9 |
160,37 |
174,87 |
189,66 |
205,9 |
223,3 |
|
Xà gồ C200x65 |
111,65 |
121,8 |
127,484 |
145 |
130,5 |
176,9 |
191,4 |
149,35 |
223,3 |
243,6 |
|
Xà gồ C250x50 |
118,9 |
127,6 |
136,3 |
153,7 |
169,94 |
187,05 |
205,9 |
220,98 |
237,8 |
255,2 |
|
Xà gồ C250x65 |
129,05 |
139,2 |
147,9 |
165,88 |
185,6 |
194,3 |
221,27 |
240,7 |
258,1 |
278,4 |
|
Xà gồ C300x50 |
136,3 |
147,9 |
156,6 |
176,9 |
194,88 |
217,5 |
234,9 |
255,2 |
272,6 |
292,9 |
|
Xà gồ C300x65 |
147,9 |
159,5 |
171,1 |
191,4 |
211,7 |
234,9 |
255,2 |
275,5 |
295,8 |
319 |
|
XÀ GỒ C ĐEN |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.4 mm |
1.5 mm |
1.6mm |
1.8 mm |
2mm |
2.2mm |
2.4mm |
2.6mm |
2.8mm |
3.0 mm |
|
Xà gồ C80x40 |
35,64 |
39,6 |
40,68 |
45,9 |
50,94 |
55,98 |
61,2 |
66,6 |
72 |
75,6 |
|
Xà gồ C100x50 |
43,56 |
46,8 |
50,868 |
57,6 |
63,72 |
70,02 |
79,2 |
82,8 |
89,1 |
97,2 |
|
Xà gồ C120x50 |
47,7 |
50,76 |
54,252 |
61,2 |
67,86 |
74,7 |
81,36 |
88,2 |
95,4 |
104,4 |
|
Xà gồ C125x50 |
48,6 |
52,2 |
55,386 |
63 |
69,3 |
76,32 |
83,16 |
90 |
97,2 |
108 |
|
Xà gồ C150x50 |
53,64 |
57,6 |
61,038 |
70,2 |
76,32 |
84,6 |
91,8 |
99,18 |
108 |
117 |
|
Xà gồ C150x65 |
59,4 |
64,8 |
67,824 |
76,32 |
84,96 |
93,6 |
102,6 |
111,6 |
118,8 |
142,2 |
|
Xà gồ C200x50 |
63,36 |
68,4 |
72,342 |
81,36 |
91,8 |
99,54 |
108,54 |
117,72 |
127,8 |
138,6 |
|
Xà gồ C200x65 |
69,3 |
75,6 |
79,128 |
90 |
81 |
109,8 |
118,8 |
92,7 |
138,6 |
151,2 |
|
Xà gồ C250x50 |
73,8 |
79,2 |
84,6 |
95,4 |
105,48 |
116,1 |
127,8 |
137,16 |
147,6 |
158,4 |
|
Xà gồ C250x65 |
80,1 |
86,4 |
91,8 |
102,96 |
115,2 |
120,6 |
137,34 |
149,4 |
160,2 |
172,8 |
|
Xà gồ C300x50 |
84,6 |
91,8 |
97,2 |
109,8 |
120,96 |
135 |
145,8 |
158,4 |
169,2 |
181,8 |
|
Xà gồ C300x65 |
91,8 |
99 |
106,2 |
118,8 |
131,4 |
145,8 |
158,4 |
171 |
183,6 |
198 |
|
XÀ GỒ Z KẼM |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
|
Z150x50x56x20 |
69,905 |
74,620 |
83,640 |
92,660 |
101,680 |
106,190 |
110,700 |
115,005 |
128,330 |
137,145 |
|
Z150x62x68x20 |
75,850 |
80,770 |
90,610 |
100,450 |
110,085 |
115,005 |
119,925 |
124,640 |
139,195 |
148,625 |
|
Z180x50x56x20 |
77,285 |
82,205 |
92,250 |
102,295 |
112,340 |
117,260 |
122,180 |
127,100 |
141,860 |
151,495 |
|
Z180x62x68x20 |
103,525 |
88,560 |
99,220 |
110,085 |
120,745 |
126,075 |
131,405 |
136,735 |
152,725 |
163,180 |
|
Z200x62x68x20 |
87,945 |
93,685 |
105,165 |
116,440 |
127,920 |
133,455 |
139,195 |
144,935 |
161,745 |
172,815 |
|
Z200x72x78x20 |
92,660 |
98,810 |
110,905 |
123,000 |
134,890 |
141,040 |
146,985 |
152,930 |
170,765 |
182,450 |
|
Z250x62x68x20 |
99,835 |
106,395 |
119,515 |
132,635 |
145,550 |
152,110 |
158,465 |
165,025 |
184,295 |
197,005 |
|
Z250x72x78x20 |
104,755 |
111,725 |
125,460 |
138,990 |
152,725 |
159,490 |
166,255 |
173,020 |
193,315 |
206,640 |
|
Z300x62x68x20 |
111,930 |
119,310 |
134,070 |
148,625 |
163,180 |
170,560 |
177,735 |
185,115 |
206,640 |
221,195 |
|
Z300x50x56x20 |
116,850 |
124,435 |
139,810 |
155,185 |
170,355 |
177,940 |
185,525 |
193,110 |
215,660 |
230,830 |
|
XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
|
Z150x50x56x20 |
98,89 |
105,56 |
118,32 |
131,08 |
143,84 |
150,22 |
156,6 |
162,69 |
181,54 |
194,01 |
|
Z150x62x68x20 |
107,3 |
114,26 |
128,18 |
142,1 |
155,73 |
162,69 |
169,65 |
176,32 |
196,91 |
210,25 |
|
Z180x50x56x20 |
109,33 |
116,29 |
130,5 |
144,71 |
158,92 |
165,88 |
172,84 |
179,8 |
200,68 |
214,31 |
|
Z180x62x68x20 |
146,45 |
125,28 |
140,36 |
155,73 |
170,81 |
178,35 |
185,89 |
193,43 |
216,05 |
230,84 |
|
Z200x62x68x20 |
124,41 |
132,53 |
148,77 |
164,72 |
180,96 |
188,79 |
196,91 |
205,03 |
228,81 |
244,47 |
|
Z200x72x78x20 |
131,08 |
139,78 |
156,89 |
174 |
190,82 |
199,52 |
207,93 |
216,34 |
241,57 |
258,1 |
|
Z250x62x68x20 |
141,23 |
150,51 |
169,07 |
187,63 |
205,9 |
215,18 |
224,17 |
233,45 |
260,71 |
278,69 |
|
Z250x72x78x20 |
148,19 |
158,05 |
177,48 |
196,62 |
216,05 |
225,62 |
235,19 |
244,76 |
273,47 |
292,32 |
|
Z300x62x68x20 |
158,34 |
168,78 |
189,66 |
210,25 |
230,84 |
241,28 |
251,43 |
261,87 |
292,32 |
312,91 |
|
Z300x50x56x20 |
165,3 |
176,03 |
197,78 |
219,53 |
240,99 |
251,72 |
262,45 |
273,18 |
305,08 |
326,54 |
|
XÀ GỒ Z ĐEN |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
|
Z150x50x56x20 |
61,38 |
65,52 |
73,44 |
81,36 |
89,28 |
93,24 |
97,2 |
100,98 |
112,68 |
120,42 |
|
Z150x62x68x20 |
66,6 |
70,92 |
79,56 |
88,2 |
96,66 |
100,98 |
105,3 |
109,44 |
122,22 |
130,5 |
|
Z180x50x56x20 |
67,86 |
72,18 |
81 |
89,82 |
98,64 |
102,96 |
107,28 |
111,6 |
124,56 |
133,02 |
|
Z180x62x68x20 |
90,9 |
77,76 |
87,12 |
96,66 |
106,02 |
110,7 |
115,38 |
120,06 |
134,1 |
143,28 |
|
Z200x62x68x20 |
77,22 |
82,26 |
92,34 |
102,24 |
112,32 |
117,18 |
122,22 |
127,26 |
142,02 |
151,74 |
|
Z200x72x78x20 |
81,36 |
86,76 |
97,38 |
108 |
118,44 |
123,84 |
129,06 |
134,28 |
149,94 |
160,2 |
|
Z250x62x68x20 |
87,66 |
93,42 |
104,94 |
116,46 |
127,8 |
133,56 |
139,14 |
144,9 |
161,82 |
172,98 |
|
Z250x72x78x20 |
91,98 |
98,1 |
110,16 |
122,04 |
134,1 |
140,04 |
145,98 |
151,92 |
169,74 |
181,44 |
|
Z300x62x68x20 |
98,28 |
104,76 |
117,72 |
130,5 |
143,28 |
149,76 |
156,06 |
162,54 |
181,44 |
194,22 |
|
Z300x50x56x20 |
102,6 |
109,26 |
122,76 |
136,26 |
149,58 |
156,24 |
162,9 |
169,56 |
189,36 |
202,68 |

6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Việc lựa chọn giá xà gồ hộp 5×10 chuẩn chính hãng, phù hợp với công trình phụ thuộc rất lớn vào đơn vị cung cấp. Là đại lý uy tín hàng đầu tại miền Nam, chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng giải pháp tối ưu nhờ những lợi thế vượt trội:
- Chuyên gia phân phối chính hãng: Chúng tôi chuyên cung cấp đầy đủ các loại xà gồ mã kẽm, xà gồ C… với đa dạng thông số, độ dày, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và tiêu chuẩn công nghệ sản xuất chất lượng từ nhà máy.
- Giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định nhờ nguồn nhập khẩu trực tiếp và lượng tồn kho lớn, chúng tôi mang đến mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng khả năng cung ứng ổn định, đáp ứng mọi tiến độ thi công.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng chọn đúng thông số, độ dày và trọng lượng phù hợp từng hạng mục.
- Quy trình giao hàng nhanh – chi phí vận chuyển tối ưu, đáp ứng được nhu cầu thị trường cung cấp số lượng lớn cho công trình trong và ngoài miền Nam.
- Hỗ trợ tư vấn – giải đáp kỹ thuật tận tâm giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình lựa chọn, thi công và sử dụng sản phẩm.
Với mức giá xà gồ hộp 5×10 cạnh tranh cùng khả năng ứng dụng linh hoạt, sản phẩm này là nguyên liệu xây dựng phù hợp cho các công trình công nghiệp. Để mua đúng xà gồ đạt chuẩn, nguồn gốc rõ ràng. Thép Trí Việt cam kết cung cấp sản phẩm chính hãng, chính sách thuế và giá minh bạch và hỗ trợ tư vấn tận tâm. Liên hệ ngay để nhận báo giá mới nhất và giải pháp phù hợp cho công trình của bạn.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương






Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.