Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm. Tôn mạ kẽm hay còn được gọi là thép mạ kẽm, là thép cán nguội được mạ kẽm, có khả năng chống ăn mòn cao trong môi trường tự nhiên. Loại tôn này thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng như: cán sóng làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn và nhiều ứng dụng khác.

Thép Trí Việt – Đại lý phân phối Tôn Mạ Kẽm uy tín

✅ Giá Tôn Mạ Kẽm cạnh tranh nhất ⭐Giá thép luôn được cập nhật thường xuyên và chính xác tại nhà máy. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Tôn Mạ Kẽm chính hãng ⭐Tôn Mạ Kẽm được nhập trực tiếp tại nhà máy. Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm

Tôn mạ kẽm là gì?

Tôn mạ kẽm (thép mạ kẽm) là loại tôn được làm từ các tấm thép được phủ một lớp kẽm trong quá trình nhúng nóng. Ưu điểm của tôn mạ kẽm chính là: nhẹ, dễ dàng vận chuyển, có khả năng chống ăn mòn bởi môi trường mưa gió, ẩm thấp…vv

Tôn kẽm thường được ứng dụng trong các ngành công nghiệp xây dựng và dân dụng như:

  • Làm tấm lợp, vách ngăn, tấm lót sàn, máy vi tính, các thiết bị điện gia dụng và các ứng dụng khác
  • Sử dụng trong ngành quảng cáo làm bảng hiệu, bảng quảng cáo công ty…
  • Dùng để chế tạo cửa cuốn, cửa sập, két sắt, …
  • Ngoài ra, tôn mạ kẽm còn được dùng để chế tạo phụ tùng xe ô tô, xe máy

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm

Độ dày tôn mạ kẽm

Độ dày tôn mạ kẽm từ 0.16 mm đến 1.5 mm

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm

Tiêu chuẩn tôn mạ kẽm

Tùy nhà máy sản xuất mà có các tiêu chuẩn khác nhau. Tuy nhiên các nhà máy vẫn tuân theo các tiêu chuẩn chung của Việt Nam và quốc tế: Tiêu chuẩn Việt Nam : TCVN, Nhật Bản: JIS G3302, Mỹ ASTM A653, tiêu chuẩn Úc AS1397, tiêu chuẩn Châu Âu: BS EN 10346

Đây là bảng tiêu chuẩn tôn mạ kẽm của nhà máy tôn Đông Á, để có bảng tiêu chuẩn chất lượng của các nhà máy khác, vui lòng liên hệ trực tiếp với nhân viên kinh doanh chúng tôi.

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm

Bảng giá tôn mạ kẽm mới nhất

Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách bảng báo giá tôn mạ kẽm mới nhất của một số nhà máy được sử dụng nhiều hiện nay để quý khách tham khảo. Lưu ý: giá tôn mạ kẽm phụ thuộc vào số lượng đặt, quy cách và nơi giao hàng. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp để biết giá chính xác nhất.

  • Cam kết giá luôn rẻ nhất thị trường. Mua số lượng càng nhiều, giá càng rẻ.
  • Cung cấp số lượng từ nhỏ đến lớn. Chuyên cung cấp số lượng lớn cho các nhà thầu trên toàn quốc trong thời gian ngắn nhất, giúp đảm bảo tiến độ thi công của chủ đầu tư.
  • Tôn mạ kẽm 100% có nguồn gốc xuất xứ rõ ràng. Đảm bảo chất lượng cao, không cong vênh, gỉ sét.
  • Sản phẩm có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất. Hỗ trợ hóa đơn, chứng từ mua bán đảm bảo giao dịch minh bạch, nhanh chóng.

Giá tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn cứng

  • Sản phẩm được sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3141, JIS G3302, TCCS-01. Ký hiệu C1 là tôn cứng.
  • Trọng lượng (Kg/m) chỉ mang tính chất tham khảo.
  • Báo giá áp dụng cho khách hàng mua số lượng lớn.
Quy cách (mm x mm – C1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.20 x 1200 – C1/H1 1.75 – 1.84 51,191
0.22 x 1200 – C1/H1 1.99 – 2.10 54,532
0.23 x 1200 – C1/H1 2.03 – 2.15 58,461
0.24 x 1200 – C1/H1 2.10 – 2.20 59,686
0.25 x 1200 – C1/H1 2.25 – 2.35 60,821
0.26 x 1200 – C1/H1 2.30 – 2.40 62,436
0.26 x 1000 – C1/H1 1.91 – 2.07 52,030
0.28 x 1200 – C1/H1 2.44 – 2.60 66,697
0.30 x 1200 – C1/H1 2.72 – 2.80 69,826
0.32 x 1200 – C1/H1 2.88 – 2.98 74,761
0.33 x 1200 – C1/H1 2.91 – 3.07 78,069
0.35 x 1200 – C1/H1 3.18 – 3.24 80,943
0.38 x 1200 – C1/H1 3.38 – 3.54 86,421
0.40 x 1200 – C1/H1 3.59 – 3.75 90,541
0.43 x 1200 – C1/H1 3.86 – 4.02 97,056
0.45 x 1200 – C1/H1 4.03 – 4.19 100,898
0.48 x 1200 – C1/H1 4.30 – 4.46 107,840
0.53 x 1200 – C1/H1 4.75 – 4.95 118,771

Giá tôn mạ hợp kim nhôm – kẽm dạng cuộn

  • Loại tôn mềm tiêu chuẩn mạ AZ100
  • Ký hiệu S1 là tôn mềm
Quy cách (mm x mm – S1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.59 x 1200 – S1 5.34 (±0.20) 116,243
0.76 x 1200 – S1 6.94 (±0.20) 146,651
0.96 x 1200 – S1 8.83 (±0.30) 179,165
1.16 x 1200 – S1 10.71 (±0.30) 215,998
1.39 x 1200 – S1 12.88(±0.40) 259,068

Giá tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Tiêu chuẩn mạ Z8
  • Ký hiệu MSS và SS1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – SS1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.58 x 1200 – SS1 5.42(±0.20) 119,274
0.75 x 1200 – SS1 7.02 (±0.20) 150,475
0.95 x 1200 – SS1 8.90 (±0.30) 183,837
1.15 x 1200 – SS1 10.79 (±0.30) 221,630
1.38 x 1200 – SS1 12.96(±0.40) 265,823

Giá tôn mạ kẽm dạng cuộn loại tôn mềm

  • Ký hiệu MS/S1 là tôn mềm (min G300)
Quy cách (mm x mm – C1) Trọng lượng (Kg/m) Đơn giá đã VAT (VNĐ/m)
0.26 x 1200 – MS/S1 2.30 – 2.40 60,865
0.28 x 1200 – MS/S1 2.44 – 2.60 65,904
0.30 x 1200 – MS/S1 2.72 – 2.80 71,212
0.33 x 1200 – MS/S1 2.91 – 3.07 74,193
0.38 x 1200 – MS/S1 3.33 – 3.54 83,702
0.43 x 1200 – MS/S1 3.86 – 4.02 92,299
0.48 x 1000 – MS/S1 4.30 – 4.46 120,408
0.58 x 1200 – MS/S1 5.20 – 5.40 132,908
0.75 x 1200 – MS/S1 6.74 – 6.96 174,521
0.95 x 1000 – MS/S1 7.14 – 7.35 175,203
0.95 x 1200 – MS/S1 8.57 – 8.83 210,149
1.15 x 1000 – MS/S1 8.70 – 8.95 208,913
1.15 x 1200 – MS/S1 10.44 – 10.74 250,511
1.38 x 1200 – MS/S1 12.51 – 13.01 297,708
1.48 x 1200 – MS/S1 11.40 – 11.90 266,129
1.48 x 1200 – MS/S1 13.60 – 13.90 319,218

Phân loại tôn mạ kẽm theo nhà máy

Hiện nay Có nhiều nhà máy sản xuất tôn mạ kẽm, xin giới thiệu một số nhà máy được ưa chuộng sử dụng nhiều tại thị trường Việt Nam.

Phân loại tôn mạ kẽm theo hình dạng

Tôn kẽm cuộn

Tôn kẽm dạng cuộn có khổ 1 mét hoặc 1,2 mét, độ dày tôn mạ kẽm: từ 0,15 mm đến 0,55 mm

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm

Ứng dụng:

  • Làm bảng hiệu, bảng quảng cáo công ty, nhà chờ xe buýt
  • Làm đồ gia dụng & đồ điện như tủ hồ sơ, két sắt
  • Làm cửa cuốn, cửa kéo, cửa sập, cửa đẩy

Tôn kẽm sóng vuông

Độ dày tôn kẽm sóng từ 0,15 mm đến 0,55 mm, các loại sóng:

  • Tấm lợp 5 sóng vuông
  • Tấm lợp 7 sóng vuông
  • Tấm lợp 9 sóng vuông
  • Tấm lợp 12 sóng tròn

Ứng dụng:

  • Lợp mái nhà, vách ngăn
  • Máng xối trong xây dựng công nghiệp và dân dụng

Tôn kẽm phẳng

Kiểu dáng và quy cách tôn kẽm dạng phẳng: khổ 1 mét hoặc 1,2 mét, độ dày tôn kẽm từ 0,25 mm đến 3,2 mm

Bảng Giá Tôn Mạ Kẽm

Ứng dụng:

  • Dùng làm các sản phẩm điện công nghiệp, thiết bị điện gia dụng, hệ thống gió, hệ thống cách âm, cách nhiệt, hệ thống thoát nước
  • Chế tạo máy móc, sản phẩm cơ khí, các thiết bị gia dụng như:  tủ lạnh, nồi cơm điện, máy lạnh, máy giặt, máy photo, máy vi tính …
  • Sử dụng để chế tạo phụ tùng xe hơi, xe gắn máy, xe đạp

Lý do bạn nên chọn Công ty Thép Trí Việt

– Với kinh nghiệm trong nghề 10 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam

– Sản phẩm luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam

– Giá cả cạnh tranh và tốt nhất thị trường Miền Nam

– Đa dạng chủng loại, mẫu mã để khách hàng lựa chọn

Thép Trí Việt phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Thép Trí Việt luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.

– Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & báo giá nhanh chóng, trực tiếp nhất.

– Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Thép Trí Việt có đẩy đủ xe từ 2 tấn đến 30 tấn, đảm bao phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú
Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *