Bảng Giá Thép Tấm Mạ Kẽm

Bảng báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất được công ty Thép Trí Việt cập nhật liên tục và gửi đến quý khách hàng tham khảo. Thép tấm mạ kẽm được chúng tôi nhập và cập nhật giá trực tiếp tại nhà máy. Vì vậy giá luôn tốt nhất thị trường hiện nay. Để biết thêm giá thép tấm mạ kẽm cũng như các sản phẩm sắt thép khác mới nhất. Quý khách vui lòng liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi để được tư vấn trực tiếp.

Thép Trí Việt – Đại lý phân phối thép tấm mạ kẽm uy tín chính hãng

✅ Giá thép tấm mạ kẽm tốt nhất ⭐Kho sắt thép uy tín hàng toàn quốc. Cam kết giá cạnh tranh nhất trên thị trường
✅ Vận chuyển uy tín ⭐Vận chuyển nhanh chóng đến tận chân công trình. Đảm bảo giao đúng số lượng, đúng quý cách, đúng thời gian.
✅ Sắt thép chính hãng ⭐Có đầy đủ giấy tờ nguồn gốc, chứng chỉ chất lượng CO, CQ
✅ Tư vấn miễn phí ⭐Tư vấn chi tiết giá và các loại thép mà quý khách yêu cầu

Bảng Giá Thép Tấm Mạ Kẽm

Báo giá thép tấm mạ kẽm mới nhất

Thép Trí Việt là đơn vị phân phối thép tấm mạ kẽm và sắt thép xây dựng uy tín nhất tại TPHCM. Chúng tôi cung cấp đầy đủ các chủng loại sắt thép để quý khách lựa chọn. Giá mà chúng tôi đưa ra luôn tốt nhất thị trường hiện nay. Ngoài ra chúng tôi còn đưa ra chiết khấu lớn khi khách hàng mua với số lượng lớn.

Bảng giá thép tấm mạ kẽm dưới đây được chúng tôi cập nhật mới nhất để gửi đến quý khách tham khảo. Nếu quý khách muốn biết thêm về giá thép tấm khác có thể liên hệ trực tiếp đến hotline của chúng tôi để được báo giá.

Tấm kẽm – 1.25×2.5m  vnđ/tấm Xuất xứ
1 0.5x1250x2500mm 306640.63 Hoa Sen/ Hòa Phát/ Nam Kim/ Đông Á/ China/ TVP/ Phương Nam -nhận cắt quy cách
2 0.6x1250x2500mm 367968.75
3 0.7x1250x2500mm 429296.88
4 0.8x1250x2500mm 490625.00
5 0.9x1250x2500mm 551953.13
6 1.0x1250x2500mm 613281.25
7 1.1x1250x2500mm 674609.38
8 1.2x1250x2500mm 735937.50
9 1.4x1250x2500mm 858593.75
10 1.5x1250x2500mm 919921.88
11 1.8x1250x2500mm 1103906.25
12 2.0x1250x2500mm 1226562.50
13 2.5x1250x2500mm 1533203.13
14 2.8x1250x2500mm 1717187.50
15 3.0x1250x2500mm 1839843.75

*** Ghi chú:

– Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
– Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
– Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
– Chiết khấu đơn hàng cao.
– Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

Bảng tra nhanh giá thép tấm tại đây:

STTQUY CÁCHkg/tấmĐơn giá
vnđ/tấm
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m3x1500x6000mm211.954005855
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m4x1500x6000mm282.65341140
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m5x1500x6000mm 353.256676425
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m6x1500x6000mm 423.98011710
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m8x1500x6000mm 565.210682280
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m10x1500x6000mm 706.513352850
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m12x1500x6000mm 847.816023420
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m14x1500x6000mm 989.118693990
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m16x1500x6000mm 1130.421364560
Tấm trơn SS400 - 1.5x6m18x1500x6000mm 1271.724035130
Tấm trơn SS400 - 2x6m5x2000x6000mm 4718901900
Tấm trơn SS400 - 2x6m6x2000x6000mm 565.210682280
Tấm trơn SS400 - 2x6m8x2000x6000mm 753.614243040
Tấm trơn SS400 - 2x6m10x2000x6000mm 94217803800
Tấm trơn SS400 - 2x6m12x2000x6000mm 1130.421364560
Tấm trơn SS400 - 2x6m14x2000x6000mm 1318.824925320
Tấm trơn SS400 - 2x6m16x2000x6000mm 1507.228486080
Tấm trơn SS400 - 2x6m18x2000x6000mm 1695.632046840
Tấm trơn SS400 - 2x6m20x2000x6000mm 188435607600
Tấm trơn SS400 - 2x6m22x2000x6000mm 2072.439168360
Tấm trơn SS400 - 2x6m25x2000x6000mm 235544509500
Tấm trơn SS400 - 2x6m30x2000x6000mm 282653411400
Tấm trơn SS400 - 2x6m35x2000x6000mm 329762313300
Tấm trơn SS400 - 2x6m40x2000x6000mm 376871215200
Tấm trơn SS400 - 2x6m45x2000x6000mm 423980117100
Tấm trơn SS400 - 2x6m50x2000x6000mm 471089019000
Tấm trơn SS400 - 2x6m55x2000x6000mm 518197920900
Tấm trơn SS400 - 2x6m60x2000x6000mm 5652106822800
Tấm trơn SS400 - 2x6m70x2000x6000mm 6594124626600
Tấm trơn SS400 - 2x6m80x2000x6000mm 7536142430400
Tấm trơn SS400 - 2x6m100x2000x6000mm 9420178038000
Thép lá đen - 1x2m0.5x1000x2000mm7.85172700
Thép lá đen - 1x2m0.6x1000x2000mm9.42207240
Thép lá đen - 1x2m0.7x1000x2000mm10.99241780
Thép lá đen - 1x2m0.8x1000x2000mm12.56276320
Thép lá đen - 1x2m0.9x1000x2000mm14.13310860
Thép lá đen - 1x2m1.0x1000x2000mm15.7345400
Thép lá đen - 1x2m1.1x1000x2000mm17.27379940
Thép lá đen - 1x2m1.2x1000x2000mm18.84414480
Thép lá đen - 1x2m1.4x1000x2000mm21.98483560
Thép lá đen - 1x2m1.5x1000x2000mm23.55518100
Thép lá đen - 1x2m1.8x1000x2000mm28.26621720
Thép lá đen - 1x2m2.0x1000x2000mm31.4690800
Thép lá đen - 1x2m2.5x1000x2000mm39.25863500
Thép lá đen - 1x2m2.8x1000x2000mm43.96967120
Thép lá đen - 1x2m3.0x1000x2000mm47.11036200
Thép lá đen - 1.25x2.5m0.5x1250x2500mm12.265625269843.75
Thép lá đen - 1.25x2.5m0.6x1250x2500mm14.71875323812.5
Thép lá đen - 1.25x2.5m0.7x1250x2500mm17.171875377781.25
Thép lá đen - 1.25x2.5m0.8x1250x2500mm19.625431750
Thép lá đen - 1.25x2.5m0.9x1250x2500mm22.078125485718.75
Thép lá đen - 1.25x2.5m1.0x1250x2500mm24.53125539687.5
Thép lá đen - 1.25x2.5m1.1x1250x2500mm26.984375593656.25
Thép lá đen - 1.25x2.5m1.2x1250x2500mm29.4375647625
Thép lá đen - 1.25x2.5m1.4x1250x2500mm34.34375755562.5
Thép lá đen - 1.25x2.5m1.5x1250x2500mm36.796875809531.25
Thép lá đen - 1.25x2.5m1.8x1250x2500mm44.15625971437.5
Thép lá đen - 1.25x2.5m2.0x1250x2500mm49.06251079375
Thép lá đen - 1.25x2.5m2.5x1250x2500mm61.3281251349218.75
Thép lá đen - 1.25x2.5m2.8x1250x2500mm68.68751511125
Thép lá đen - 1.25x2.5m3.0x1250x2500mm73.593751619062.5
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m3x1500x6000mm238.954659525
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m4x1500x6000mm309.66037200
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m5x1500x6000mm 380.257414875
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m6x1500x6000mm 450.98792550
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m8x1500x6000mm 592.211547900
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m10x1500x6000mm 733.514303250
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m12x1500x6000mm 874.817058600
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m14x1500x6000mm 1016.119813950
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m16x1500x6000mm 1157.422569300
Tấm gân/ chống trượt - 1.5x6m18x1500x6000mm 1298.725324650
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 0.5x1250x2500mm12.265625306640.625
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 0.6x1250x2500mm14.71875367968.75
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 0.7x1250x2500mm17.171875429296.875
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 0.8x1250x2500mm19.625490625
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 0.9x1250x2500mm22.078125551953.125
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 1.0x1250x2500mm24.53125613281.25
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 1.1x1250x2500mm26.984375674609.375
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 1.2x1250x2500mm29.4375735937.5
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 1.4x1250x2500mm34.34375858593.75
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 1.5x1250x2500mm36.796875919921.875
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 1.8x1250x2500mm44.156251103906.25
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 2.0x1250x2500mm49.06251226562.5
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 2.5x1250x2500mm61.3281251533203.125
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 2.8x1250x2500mm68.68751717187.5
Tấm kẽm - 1.25x2.5m 3.0x1250x2500mm73.593751839843.75

Bảng Giá Thép Tấm Mạ Kẽm

Thép tấm mạ kẽm là gì ?

Thép tấm mạ kẽm là một loại vật liệu thép có dạng tấm, toàn bộ bề mặt được bao phủ một lớp kẽm nhằm bảo vệ lớp thép bên trong, nâng cao khả năng chống ăn mòn. Đồng thời lớp kẽm đó cũng góp phần gia tăng độ bền, độ cứng cho thành phẩm

Một sản phẩm thép tấm mạ kẽm đạt chuẩn cần đảm bảo đáp ứng đầy đủ các yêu cầu kỹ thuật về thành phần hóa học, cơ tính, lớp mạ kẽm, tính hàn, sơn, xử lý bề mặt,… theo tiêu chuẩn của nhà nước.

Tiêu chuẩn thép tấm mạ kẽm

Thép tấm mạ kẽm được sản xuất theo các tiêu chuẩn như:

  • JIS3302: Nhật Bản
  • ASTM A653/A653M: Mỹ
  • AS 1397: Úc
  • EN10346: Châu Âu
  • MS 2385: Malaysia

Ưu điểm của thép tấm mạ kẽm:

  • Không bị oxy hóa hay gỉ sét trong điều kiện thời tiết bình thường.
  • Giá thành khá rẻ, dễ sử dụng.
  • Độ bền cao hơn so với nhiều loại thép thông thường khác
  • Dễ lắp đặt, thi công, sửa chữa
  • Bề mặt nhẵn mịn, sáng bóng.

Nhược điểm của sản phẩm thép tấm mạ kẽm :

  • Trong môi trường có chứa nhiều muối, axit mạnh sẽ dễ bị ăn mòn ( khả năng chống ăn mòn không tốt bằng INOX hay thép không rỉ )
  • Giá cao hơn so các loại thép thông thường.

Ứng dụng

  • Thép tấm mạ kẽm được sử dụng nhiều trong xây dựng nhà thép tiền chế, sản xuất ống thép, tôn cốt pha
  • Sử dụng trong công nghiệp đóng tàu, chế tạo sàn xe hơi, xe máy
  • Ứng dụng trong ngành điện công nghiệp, sản xuất đồ gia dụng các loại
  • Ứng dụng trong chế tạo cơ khí dân dụng: làm vách ngăn, kệ thép, mặt bàn, pano cửa, …
  • Thép tấm ứng dụng nhiều trong xây dựng như: mái nhà, tường nhà, cửa nhà để xe và rèm cửa sổ.
  • Ứng dụng sản xuất thiết bị gia dụng: máy giặt, tủ lạnh, tivi, máy lạnh
  • Ứng dụng trong giao thông vận tải: làm trần xe, làm nhiệt lá chắn của ống xả, làm vách ngăn tàu, hàng rào đường cao tốc, …
  • Công nghiệp: dụng cụ công nghiệp Tủ điều khiển điện, thiết bị điện lạnh công nghiệp, máy bán hàng tự động

Bảng Giá Thép Tấm Mạ Kẽm

Khối lượng tấm thép theo độ dày là bao nhiêu ? 

– Sau đây Sáng Chinh xin chia sẻ với quý khách công thức tính trọng lượng thép tấm theo độ dày và theo khổ như sau : M (kg) = T (mm) * R (mm) * D (mm) * 7.85 (g/cm3) 

Trong đó các loại đơn vị như sau : 

+ M (kg) : trọng lượng thép tấm 

+ T (mm) : độ dày của tấm thép 

+ R (mm) : chiều rộng của tấm thép

+ D (mm) : chiều dài của tấm thép

Tuy nhiên công thức này thường thì các kỹ sư mới cần đến khi tính toán trọng lượng của máy móc, công trình…Khi quý khách mua hàng bên Sáng Chinh sẽ được gửi bảng tra quy cách, trọng lượng của từng loại thép tấm, từng khổ thép tấm đầy đủ.

Ví dụ về phép tính trọng lượng thép tấm SS400 dày 3mm, rộng 1.500 mm, dài 6.000 mm :

M (kg) = T (mm) * R (mm) * D (mm) * 7.85 (g/cm3) 

T = 3mm, R = 1.500mm, D = 6.000 mm

-> Trọng lượng của 1 tấm thép này là : M = 0.3 * 150 * 600 * 7.85 = 221,95 kg. 

Tương tự bạn có thể áp dụng công thức để tính khối lượng Thép tấm kẽm 2mm

Bảng Giá Thép Tấm Mạ Kẽm

Mua thép tấm mạ kẽm ở đâu đảm bảo chất lượng giá tốt

Thép Trí Việt tự hào là một trong những đơn vị cung cấp thép tấm nhập khẩu giá tốt nhất hiện nay.

Chúng tôi là đơn vị cung cấp thép tấm uy tín nhất tphcm và các tỉnh (tư vấn chuyên nghiệp, báo giá trong 5 phút)

Đa dạng nguồn hàng, mẫu mã, chủng loại đáp ứng mọi nhu cầu khách hàng.

Chiết khấu cho mọi đơn hàng

Quý khách có nhu cầu báo giá thép tấm mới nhất. Xin vui lòng liên hệ trực tiếp, chúng tôi hỗ trợ 24/7 và hoàn toàn miễn phí

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM

Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​

Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7

Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa– Q. Tân phú

Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

LIÊN HỆ MUA HÀNG : 091 816 8000 – 0907 6666 51 – 0907 6666 50