Bảng Giá Ống Thép Hòa Phát

Cập Nhật Bảng Báo Giá Ống Thép Hòa Phát Đen, Mạ Kẽm Mới Nhất Năm 2025

Bạn đang muốn tìm hiểu chi tiết về ống thép Hòa Phát? Một sản phẩm được nhiều công trình tin cậy sử dụng nhờ độ bền và khả năng chịu lực vượt trội? Liệu báo giá mới nhất có thực sự cạnh tranh và phù hợp với nhu cầu xây dựng của bạn không? Hãy cùng khám phá ngay những thông tin hữu ích trong bài viết dưới đây để lựa chọn giải pháp tối ưu nhất cho công trình của bạn.

1. Tìm hiểu ống thép Hòa Phát

Ống thép Hòa Phát là sản phẩm uy tín hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, ứng dụng công nghệ tiên tiến. Nhờ khả năng chịu lực cao, độ bền vượt trội, thép đáp ứng nhiều yêu cầu kỹ thuật. Đặc biệt, ống thép có khả năng chống ăn mòn tốt, tuổi thọ lâu dài. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực. Bao gồm xây dựng dân dụng, công trình công nghiệp, hạ tầng kỹ thuật và ngành cơ khí chế tạo.

ống thép thương hiệu chính hãng
Ống thép Hòa Phát chất lượng cao, ứng dụng đa dạng

Ngoài ra, thép Hòa Phát luôn đạt tiêu chuẩn quốc tế, đi kèm chứng chỉ CO, CQ đầy đủ. Đây là yếu tố mang đến sự yên tâm cho khách hàng. Với lợi thế về giá cả cạnh tranh, thương hiệu này ngày càng khẳng định vị thế trên thị trường thép trong nước lẫn quốc tế.

2. Báo giá ống thép Hòa Phát cập nhật mới nhất 2025 

2.1. Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát 

Quy cách (D × t)

Chiều dài (m)

Khối lượng (kg/cây)

Đơn giá chưa VAT (đ/kg)

Tạm tính chưa VAT (đ/cây)

Đơn giá có VAT (đ/kg)

Tạm tính có VAT (đ/cây)

D12.7 × 1.0

6

1.73

17,500

30,275

19,250

33,303

D12.7 × 1.1

6

1.89

17,500

33,075

19,250

36,383

D12.7 × 1.2

6

2.04

17,500

35,700

19,250

39,270

D15.9 × 1.0

6

2.20

17,500

38,500

19,250

42,350

D15.9 × 1.4

6

3.00

17,500

52,500

19,250

57,750

D21.2 × 1.2

6

3.55

17,500

62,125

19,250

68,338

D21.2 × 2.0

6

5.68

17,500

99,400

19,250

109,340

D21.2 × 2.5

6

6.92

17,500

121,100

19,250

133,210

D26.65 × 1.4

6

5.23

17,500

91,525

19,250

100,678

D26.65 × 2.3

6

8.29

17,500

145,075

19,250

159,583

D33.5 × 1.5

6

7.10

17,500

124,250

19,250

136,675

D33.5 × 2.8

6

12.72

17,500

222,600

19,250

244,860

D38.1 × 1.8

6

9.67

17,500

169,225

19,250

186,148

D38.1 × 3.2

6

16.53

17,500

289,275

19,250

318,203

D42.2 × 1.5

6

9.03

17,500

158,025

19,250

173,828

D42.2 × 3.0

6

17.40

17,500

304,500

19,250

334,950

D48.1 × 1.4

6

9.67

17,500

169,225

19,250

186,148

D48.1 × 3.2

6

21.26

17,500

372,050

19,250

409,255

D59.9 × 2.8

6

23.66

17,500

414,050

19,250

455,455

D75.6 × 3.2

6

34.28

17,500

599,900

19,250

659,890

D88.3 × 2.8

6

35.42

17,500

619,850

19,250

681,835

D108.0 × 2.5

6

39.03

17,500

683,025

19,250

751,328

D108.0 × 3.2

6

49.62

17,500

868,350

19,250

955,185

D113.5 × 3.2

6

52.23

17,500

914,025

19,250

1,005,428

D126.8 × 3.2

6

58.52

17,500

1,024,100

19,250

1,126,510

 

2.2. Bảng giá ống thép Hòa Phát 

 

Quy cách (D × t)

Chiều dài (m)

Khối lượng (kg/cây)

Đơn giá chưa VAT (đ/kg)

Tạm tính chưa VAT (đ/cây)

Đơn giá có VAT (đ/kg)

Tạm tính có VAT (đ/cây)

D12.7 × 1.0

6

1.73

16,318

28,230

17,950

31,054

D12.7 × 1.1

6

1.89

16,318

30,841

17,950

33,926

D12.7 × 1.2

6

2.04

16,318

33,289

17,950

36,618

D15.9 × 1.0

6

2.20

16,318

35,900

17,950

39,490

D15.9 × 1.1

6

2.41

16,318

39,327

17,950

43,260

D15.9 × 1.2

6

2.61

16,318

42,590

17,950

46,850

D15.9 × 1.4

6

3.00

16,318

48,955

17,950

53,850

D15.9 × 1.5

6

3.20

15,682

50,182

17,250

55,200

D15.9 × 1.8

6

3.76

15,682

58,964

17,250

64,860

D21.2 × 1.0

6

2.99

16,318

48,791

17,950

53,671

D21.2 × 1.1

6

3.27

16,318

53,360

17,950

58,697

D21.2 × 1.2

6

3.55

16,318

57,930

17,950

63,723

D21.2 × 1.4

6

4.10

16,318

66,905

17,950

73,595

D21.2 × 1.5

6

4.37

15,682

68,530

17,250

75,383

D21.2 × 1.8

6

5.17

15,682

81,075

17,250

89,183

D21.2 × 2.0

6

5.68

15,409

87,524

16,950

96,276

D21.2 × 2.3

6

6.43

15,409

99,080

16,950

108,989

D21.2 × 2.5

6

6.92

15,409

106,631

16,950

117,294

D26.65 × 1.0

6

3.80

16,318

62,009

17,950

68,210

D26.65 × 1.1

6

4.16

16,318

67,884

17,950

74,672

D26.65 × 1.2

6

4.52

16,318

73,758

17,950

81,134

D26.65 × 1.4

6

5.23

16,318

85,344

17,950

93,879

D26.65 × 1.5

6

5.58

15,682

87,505

17,250

96,255

D26.65 × 1.8

6

6.62

15,682

103,814

17,250

114,195

D26.65 × 2.0

6

7.29

15,409

112,332

16,950

123,566

D26.65 × 2.3

6

8.29

15,409

127,741

16,950

140,516

D26.65 × 2.5

6

8.93

15,409

137,603

16,950

151,364

D33.5 × 1.0

6

4.81

16,318

78,490

17,950

86,340

D33.5 × 1.1

6

5.27

16,318

85,997

17,950

94,597

D33.5 × 1.2

6

5.74

16,318

93,666

17,950

103,033

D33.5 × 1.4

6

6.65

16,318

108,516

17,950

119,368

D33.5 × 1.5

6

7.10

15,682

111,341

17,250

122,475

D33.5 × 1.8

6

8.44

15,682

132,355

17,250

145,590

D33.5 × 2.0

6

9.32

15,409

143,613

16,950

157,974

D33.5 × 2.3

6

10.62

15,409

163,645

16,950

180,009

D33.5 × 2.5

6

11.47

15,409

176,742

16,950

194,417

D33.5 × 2.8

6

12.72

15,409

196,004

16,950

215,604

D33.5 × 3.0

6

13.54

15,409

208,639

16,950

229,503

D33.5 × 3.2

6

14.35

15,409

221,120

16,950

243,233

D38.1 × 1.0

6

5.49

16,318

89,587

17,950

98,546

D38.1 × 1.1

6

6.02

16,318

98,235

17,950

108,059

D38.1 × 1.2

6

6.55

16,318

106,884

17,950

117,573

D38.1 × 1.4

6

7.60

16,318

124,018

17,950

136,420

D38.1 × 1.5

6

8.12

15,682

127,336

17,250

140,070

D38.1 × 1.8

6

9.67

15,682

151,643

17,250

166,808

D38.1 × 2.0

6

10.68

15,409

164,569

16,950

181,026

D38.1 × 2.3

6

12.18

15,409

187,683

16,950

206,451

D38.1 × 2.5

6

13.17

15,409

202,938

16,950

223,232

D38.1 × 2.8

6

14.63

15,409

225,435

16,950

247,979

D38.1 × 3.0

6

15.58

15,409

240,074

16,950

264,081

D38.1 × 3.2

6

16.53

15,409

254,712

16,950

280,184

D42.2 × 1.1

6

6.69

16,318

109,169

17,950

120,086

D42.2 × 1.2

6

7.28

16,318

118,796

17,950

130,676

D42.2 × 1.4

6

8.45

16,318

137,889

17,950

151,678

D42.2 × 1.5

6

9.03

15,682

141,607

17,250

155,768

D42.2 × 1.8

6

10.76

15,682

168,736

17,250

185,610

D42.2 × 2.0

6

11.90

15,409

183,368

16,950

201,705

D42.2 × 2.3

6

13.58

15,409

209,255

16,950

230,181

D42.2 × 2.5

6

14.69

15,409

226,360

16,950

248,996

D42.2 × 2.8

6

16.32

15,409

251,476

16,950

276,624

D42.2 × 3.0

6

17.40

15,409

268,118

16,950

294,930

D42.2 × 3.2

6

18.47

15,409

284,606

16,950

313,067

D48.1 × 1.2

6

8.33

16,318

135,930

17,950

149,524

D48.1 × 1.4

6

9.67

16,318

157,797

17,950

173,577

D48.1 × 1.5

6

10.34

15,682

162,150

17,250

178,365

D48.1 × 1.8

6

12.33

15,682

193,357

17,250

212,693

D48.1 × 2.0

6

13.64

15,409

210,180

16,950

231,198

D48.1 × 2.3

6

15.59

15,409

240,228

16,950

264,251

D48.1 × 2.5

6

16.87

15,409

259,951

16,950

285,947

D48.1 × 2.8

6

18.77

15,409

289,229

16,950

318,152

D48.1 × 3.0

6

20.02

15,409

308,490

16,950

339,339

D48.1 × 3.2

6

21.26

15,409

327,597

16,950

360,357

D59.9 × 1.4

6

12.12

16,318

197,776

17,950

217,554

D59.9 × 1.5

6

12.96

15,682

203,236

17,250

223,560

D59.9 × 1.8

6

15.47

15,682

242,598

17,250

266,858

D59.9 × 2.0

6

17.13

15,409

263,958

16,950

290,354

D59.9 × 2.3

6

19.60

15,409

302,018

16,950

332,220

D59.9 × 2.5

6

21.23

15,409

327,135

16,950

359,849

D59.9 × 2.8

6

23.66

15,409

364,579

16,950

401,037

D59.9 × 3.0

6

25.26

15,409

389,234

16,950

428,157

D59.9 × 3.2

6

26.85

15,409

413,734

16,950

455,108

D75.6 × 1.5

6

16.45

15,682

257,966

17,250

283,763

D75.6 × 1.8

6

49.66

16,318

810,361

17,950

891,397

D75.6 × 2.0

6

21.78

15,409

335,610

16,950

369,171

D75.6 × 2.3

6

24.95

15,409

384,457

16,950

422,903

D75.6 × 2.5

6

27.04

15,409

416,662

16,950

458,328

D75.6 × 2.8

6

30.16

15,409

464,738

16,950

511,212

D75.6 × 3.0

6

32.23

15,409

496,635

16,950

546,299

D75.6 × 3.2

6

34.28

15,409

528,224

16,950

581,046

D88.3 × 1.5

6

19.27

15,682

302,189

17,250

332,408

D88.3 × 1.8

6

23.04

15,682

361,309

17,250

397,440

D88.3 × 2.0

6

25.54

15,409

393,548

16,950

432,903

D88.3 × 2.3

6

29.27

15,409

451,024

16,950

496,127

D88.3 × 2.5

6

31.74

15,409

489,085

16,950

537,993

D88.3 × 2.8

6

35.42

15,409

545,790

16,950

600,369

D88.3 × 3.0

6

37.87

15,409

583,542

16,950

641,897

D88.3 × 3.2

6

40.30

15,409

620,986

16,950

683,085

D108.0 × 1.8

6

28.29

15,682

443,639

17,250

488,003

D108.0 × 2.0

6

31.37

15,409

483,383

16,950

531,722

D108.0 × 2.3

6

35.97

15,409

554,265

16,950

609,692

D108.0 × 2.5

6

39.03

15,409

601,417

16,950

661,559

D108.0 × 2.8

6

45.86

15,409

706,661

16,950

777,327

D108.0 × 3.0

6

46.61

15,409

718,218

16,950

790,040

D108.0 × 3.2

6

49.62

15,409

764,599

16,950

841,059

D113.5 × 1.8

6

29.75

15,682

466,534

17,250

513,188

D113.5 × 2.0

6

33.00

15,409

508,500

16,950

559,350

D113.5 × 2.3

6

37.84

15,409

583,080

16,950

641,388

D113.5 × 2.5

6

41.06

15,409

632,697

16,950

695,967

D113.5 × 2.8

6

45.86

15,409

706,661

16,950

777,327

D113.5 × 3.0

6

49.05

15,409

755,816

16,950

831,398

D113.5 × 3.2

6

52.23

15,409

804,817

16,950

885,299

D126.8 × 1.8

6

33.29

15,682

522,048

17,250

574,253

D126.8 × 2.0

6

36.93

15,409

569,058

16,950

625,964

D126.8 × 2.3

6

42.37

15,409

652,883

16,950

718,172

D126.8 × 2.5

6

45.98

15,409

708,510

16,950

779,361

D126.8 × 2.8

6

54.37

15,409

837,792

16,950

921,572

D126.8 × 3.0

6

54.96

15,409

846,884

16,950

931,572

D126.8 × 3.2

6

58.52

15,409

901,740

16,950

991,914

D113.5 × 4.0

14

64.81

15,409

998,663

16,950

1,098,530

 

2.3. Bảng giá ống thép Hòa Phát cỡ lớn 

 

Quy cách (D × t)

Chiều dài (m)

Khối lượng (kg/cây)

Giá chưa VAT (đ/kg)

Tạm tính chưa VAT (đ/cây)

Giá có VAT (đ/kg)

Tạm tính có VAT (đ/cây)

D141.3 × 3.96

6

80.46

15,864

1,276,388

17,450

1,404,027

D141.3 × 4.78

6

96.54

15,864

1,531,475

17,450

1,684,623

D141.3 × 5.56

6

111.66

15,864

1,771,334

17,450

1,948,467

D141.3 × 6.55

6

130.62

15,864

2,072,108

17,450

2,279,319

D168.3 × 3.96

6

96.24

16,318

1,570,462

17,950

1,727,508

D168.3 × 4.78

6

115.62

16,318

1,886,708

17,950

2,075,379

D168.3 × 5.56

6

133.86

16,318

2,184,352

17,950

2,402,787

D168.3 × 6.35

6

152.16

16,318

2,482,975

17,950

2,731,272

D219.1 × 4.78

6

151.56

16,318

2,473,184

17,950

2,720,502

D219.1 × 5.16

6

163.32

16,318

2,665,085

17,950

2,931,594

D219.1 × 5.56

6

175.68

16,318

2,866,778

17,950

3,153,456

D219.1 × 6.35

6

199.86

16,318

3,261,352

17,950

3,587,487

D273 × 6.35

6

250.50

17,727

4,440,682

19,500

4,884,750

D273 × 7.80

6

306.06

17,727

5,425,609

19,500

5,968,170

D273 × 9.27

6

361.68

17,727

6,411,600

19,500

7,052,760

D323.9 × 4.57

6

215.82

17,727

3,825,900

19,500

4,208,490

D323.9 × 6.35

6

298.20

17,727

5,286,273

19,500

5,814,900

D323.9 × 8.38

6

391.02

17,727

6,931,718

19,500

7,624,890

D355.6 × 4.78

6

247.74

17,727

4,391,755

19,500

4,830,930

D355.6 × 6.35

6

328.02

17,727

5,814,900

19,500

6,396,390

D355.6 × 7.93

6

407.52

17,727

7,224,218

19,500

7,946,640

D355.6 × 9.53

6

487.50

17,727

8,642,045

19,500

9,506,250

D355.6 × 11.10

6

565.56

17,727

10,025,836

19,500

11,028,420

D355.6 × 12.70

6

644.04

17,727

11,417,073

19,500

12,558,780

D406 × 6.35

6

375.72

17,727

6,660,491

19,500

7,326,540

D406 × 7.93

6

467.34

17,727

8,284,664

19,500

9,113,130

D406 × 9.53

6

559.38

17,727

9,916,282

19,500

10,907,910

D406 × 12.70

6

739.44

17,727

13,108,255

19,500

14,419,080

D457.2 × 6.35

6

526.26

17,727

9,329,155

19,500

10,262,070

D457.2 × 7.93

6

526.26

17,727

9,329,155

19,500

10,262,070

D457.2 × 9.53

6

630.96

16,136

10,181,400

17,750

11,199,540

D457.2 × 11.10

6

732.30

17,727

12,981,682

19,500

14,279,850

D508 × 6.35

6

471.12

17,727

8,351,673

19,500

9,186,840

D508 × 9.53

6

702.54

17,727

12,454,118

19,500

13,699,530

D508 × 12.70

6

930.30

17,727

16,491,682

19,500

18,140,850

D610 × 6.35

6

566.88

17,727

10,049,236

19,500

11,054,160

D610 × 9.53

6

846.30

17,727

15,002,591

19,500

16,502,850

D610 × 12.70

6

1,121.88

17,727

19,887,873

19,500

21,876,660

D355.6 × 6.35

6

328.02

15,864

5,203,590

17,450

5,723,949

 

2.4. Bảng giá ống thép Hòa Phát siêu dày

 

Quy cách (D × t)

Chiều dài (m)

Trọng lượng (kg/cây)

Giá chưa VAT (đ/kg)

Tạm tính chưa VAT (đ/cây)

Giá có VAT (đ/kg)

Tạm tính có VAT (đ/cây)

D42.2 × 4.0

6

22.61

15,409

348,400

16,950

383,240

D42.2 × 4.2

6

23.62

15,409

363,963

16,950

400,359

D42.2 × 4.5

6

25.10

15,682

393,614

17,250

432,975

D48.1 × 4.0

6

26.10

15,409

402,177

16,950

442,395

D48.1 × 4.2

6

27.28

15,409

420,360

16,950

462,396

D48.1 × 4.5

6

29.03

15,682

455,243

17,250

500,768

D48.1 × 4.8

6

30.75

15,682

482,216

17,250

530,438

D48.1 × 5.0

6

31.89

15,682

500,093

17,250

550,103

D59.9 × 4.0

6

33.09

15,409

509,887

16,950

560,876

D59.9 × 4.5

6

36.89

15,682

578,502

17,250

636,353

D59.9 × 5.0

6

40.62

15,682

636,995

17,250

700,695

D75.6 × 4.0

6

42.38

15,409

653,037

16,950

718,341

D75.6 × 4.5

6

47.34

15,682

742,377

17,250

816,615

D75.6 × 5.0

6

52.23

15,682

819,061

17,250

900,968

D75.6 × 6.0

6

61.79

15,682

968,980

17,250

1,065,878

D88.3 × 4.0

6

49.90

15,409

768,914

16,950

845,805

D88.3 × 4.5

6

55.80

15,409

859,827

16,950

945,810

D88.3 × 5.0

6

61.63

15,682

966,470

17,250

1,063,118

D88.3 × 6.0

6

73.07

15,682

1,145,870

17,250

1,260,458

D113.5 × 4.0

6

64.81

15,409

998,663

16,950

1,098,530

D113.5 × 4.8

6

77.20

15,682

1,210,636

17,250

1,331,700

D113.5 × 5.5

6

87.89

15,682

1,378,275

17,250

1,516,103

D113.5 × 6.0

6

95.44

15,682

1,496,673

17,250

1,646,340

D126.8 × 4.0

6

72.68

15,409

1,119,933

16,950

1,231,926

D126.8 × 4.5

6

81.43

15,409

1,254,762

16,950

1,380,239

 

2.5. Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát nhúng nóng 

 

Quy cách (D × t)

Dài (m)

Trọng lượng (kg/cây)

Giá chưa VAT (đ/kg)

Tạm tính chưa VAT (đ/cây)

Giá có VAT (đ/kg)

Tạm tính có VAT (đ/cây)

D21.2 × 1.6

6

4.642

23,363

108,450

25,699

119,295

D21.2 × 1.9

6

5.484

22,636

124,138

24,900

136,552

D21.2 × 2.1

6

5.938

21,909

130,096

24,100

143,106

D21.2 × 2.6

6

7.260

21,909

159,060

24,100

174,966

D26.65 × 1.6

6

5.933

23,363

138,611

25,699

152,472

D26.65 × 1.9

6

6.960

22,636

157,549

24,900

173,304

D26.65 × 2.1

6

7.704

21,909

168,788

24,100

185,666

D26.65 × 2.3

6

8.286

21,909

181,539

24,100

199,693

D26.65 × 2.6

6

9.360

21,909

205,069

24,100

225,576

D33.5 × 1.6

6

7.556

23,363

176,529

25,699

194,182

D33.5 × 1.9

6

8.890

22,636

201,237

24,900

221,361

D33.5 × 2.1

6

9.762

21,909

213,877

24,100

235,264

D33.5 × 2.3

6

10.722

21,909

234,909

24,100

258,400

D33.5 × 2.6

6

11.886

21,909

260,411

24,100

286,453

D33.5 × 3.2

6

14.400

21,909

315,491

24,100

347,040

D42.2 × 1.6

6

9.617

23,363

224,679

25,699

247,147

D42.2 × 1.9

6

11.340

22,636

256,696

24,900

282,366

D42.2 × 2.1

6

12.467

21,909

273,141

24,100

300,455

D42.2 × 2.3

6

13.560

21,909

297,087

24,100

326,796

D42.2 × 2.6

6

15.240

21,909

333,895

24,100

367,284

D42.2 × 2.9

6

16.868

21,909

369,563

24,100

406,519

D42.2 × 3.2

6

18.600

21,909

407,509

24,100

448,260

D48.1 × 1.6

6

11.014

23,363

257,317

25,699

283,049

D48.1 × 1.9

6

12.990

22,636

294,046

24,900

323,451

D48.1 × 2.1

6

14.300

21,909

313,300

24,100

344,630

D48.1 × 2.3

6

15.590

21,909

341,563

24,100

375,719

D48.1 × 2.5

6

16.980

21,909

372,016

24,100

409,218

D48.1 × 2.9

6

19.380

21,909

424,598

24,100

467,058

D48.1 × 3.2

6

21.420

21,909

469,293

24,100

516,222

D48.1 × 3.6

6

23.711

21,909

519,486

24,100

571,435

D59.9 × 1.9

6

16.314

22,636

369,290

24,900

406,219

D59.9 × 2.1

6

17.970

21,909

393,706

24,100

433,077

D59.9 × 2.3

6

19.612

21,909

429,681

24,100

472,649

D59.9 × 2.6

6

22.158

21,909

485,462

24,100

534,008

D59.9 × 2.9

6

24.480

21,909

536,335

24,100

589,968

D59.9 × 3.2

6

26.861

21,909

588,500

24,100

647,350

D59.9 × 3.6

6

30.180

21,909

661,216

24,100

727,338

D59.9 × 4.0

6

33.103

21,909

725,257

24,100

797,782

D75.6 × 2.1

6

22.851

21,909

500,645

24,100

550,709

D75.6 × 2.3

6

24.958

21,909

546,807

24,100

601,488

D75.6 × 2.5

6

27.040

21,909

592,422

24,100

651,664

D75.6 × 2.7

6

29.140

21,909

638,431

24,100

702,274

D75.6 × 2.9

6

31.368

21,909

687,244

24,100

755,969

D75.6 × 3.2

6

34.260

21,909

750,605

24,100

825,666

D75.6 × 3.6

6

38.580

21,909

845,253

24,100

929,778

D75.6 × 4.0

6

42.407

21,909

929,099

24,100

1,022,009

D75.6 × 4.2

6

44.395

21,909

972,654

24,100

1,069,920

D75.6 × 4.5

6

47.366

21,909

1,037,746

24,100

1,141,521

D88.3 × 2.1

6

26.799

21,909

587,142

24,100

645,856

D88.3 × 2.3

6

29.283

21,909

641,564

24,100

705,720

D88.3 × 2.5

6

31.740

21,909

695,395

24,100

764,934

D88.3 × 2.7

6

34.220

21,909

749,729

24,100

824,702

D88.3 × 2.9

6

36.828

21,909

806,868

24,100

887,555

D88.3 × 3.2

6

40.320

21,909

883,375

24,100

971,712

D88.3 × 3.6

6

50.220

21,909

1,100,275

24,100

1,210,302

D88.3 × 4.0

6

50.208

21,909

1,100,012

24,100

1,210,013

D88.3 × 4.2

6

52.291

21,909

1,145,648

24,100

1,260,213

D88.3 × 4.5

6

55.833

21,909

1,223,250

24,100

1,345,575

D108.0 × 2.5

6

39.046

21,909

855,462

24,100

941,009

D108.0 × 2.7

6

42.090

21,909

922,154

24,100

1,014,369

D108.0 × 2.9

6

45.122

21,909

988,582

24,100

1,087,440

D108.0 × 3.0

6

46.633

21,909

1,021,687

24,100

1,123,855

D108.0 × 3.2

6

49.648

21,909

1,087,743

24,100

1,196,517

D113.5 × 2.5

6

41.060

21,909

899,587

24,100

989,546

D113.5 × 2.7

6

44.290

21,909

970,354

24,100

1,067,389

D113.5 × 2.9

6

47.484

21,909

1,040,331

24,100

1,144,364

D113.5 × 3.0

6

49.070

21,909

1,075,079

24,100

1,182,587

D113.5 × 3.2

6

52.578

21,909

1,151,936

24,100

1,267,130

D113.5 × 3.6

6

58.500

21,909

1,281,682

24,100

1,409,850

D113.5 × 4.0

6

64.840

21,909

1,420,585

24,100

1,562,644

D113.5 × 4.2

6

67.937

21,909

1,488,438

24,100

1,637,282

D113.5 × 4.4

6

71.065

21,909

1,556,970

24,100

1,712,667

D113.5 × 4.5

6

72.615

21,909

1,590,929

24,100

1,750,022

D141.3 × 3.96

6

80.460

21,909

1,762,805

24,100

1,939,086

D141.3 × 4.78

6

96.540

21,909

2,115,104

24,100

2,326,614

D141.3 × 5.56

6

111.660

21,909

2,446,369

24,100

2,691,006

D141.3 × 6.55

6

130.620

21,909

2,861,765

24,100

3,147,942

D168.3 × 3.96

6

96.240

21,909

2,108,531

24,100

2,319,384

D168.3 × 4.78

6

115.620

21,909

2,533,129

24,100

2,786,442

D168.3 × 5.56

6

133.860

21,909

2,932,751

24,100

3,226,026

D168.3 × 6.35

6

152.160

21,909

3,333,687

24,100

3,667,056

D219.1 × 4.78

6

151.560

21,909

3,320,542

24,100

3,652,596

D219.1 × 5.16

6

163.320

21,909

3,578,193

24,100

3,936,012

D219.1 × 5.56

6

175.680

21,909

3,848,989

24,100

4,233,888

D219.1 × 6.35

6

199.860

21,909

4,378,751

24,100

4,816,626

Ghi chú:

  • Giá trên mang tính tham khảo, có thể thay đổi theo thời điểm, khối lượng đặt mua và khu vực giao hàng (nên cập nhật theo ngày).
  • Sản phẩm chính hãng, đủ CO-CQ, đáp ứng tiêu chuẩn thi công; hỗ trợ xuất hóa đơn VAT, giao hàng tận nơi.
  • Tư vấn chọn quy cách thép ống tối ưu để tiết kiệm chi phí, đảm bảo tiến độ công trình.
bảng giá ống thép hòa phát
Bảng giá ống thép mạ kẽm Hòa Phát 2025

3. Lý do nên chọn mua ống thép Hòa Phát chất lượng, uy tín tại Thép Trí Việt 

Khi chọn ống thép mạ kẽm Hòa Phát, người dùng không chỉ quan tâm đến giá cả. Họ còn cần một đơn vị phân phối uy tín để đảm bảo chất lượng. Thép Trí Việt là địa chỉ tin cậy với hơn 10 năm kinh nghiệm. Doanh nghiệp cam kết phân phối ống thép chính hãng Hòa Phát, đầy đủ chứng chỉ CO, CQ.

Chúng tôi luôn cập nhật bảng báo giá thép mới nhất, hỗ trợ vận chuyển tận nơi. Đồng thời, đội ngũ kỹ thuật sẵn sàng tư vấn miễn phí, giúp khách hàng yên tâm.

ống thép chất lượng hòa phát
Mua ống thép Hòa Phát uy tín tại Thép Trí Việt

4. FAQs 

4.1. Ống thép Hòa Phát được sản xuất theo tiêu chuẩn nào?

Các sản phẩm ống thép Hòa Phát đều tuân thủ tiêu chuẩn Việt Nam (TCVN) và quốc tế như ASTM, JIS, BS. Nhờ vậy, chất lượng sản phẩm được đảm bảo đồng đều, phù hợp nhiều hạng mục thi công.

4.2. Ống thép Hòa Phát có thể tái chế không?

Có. Ống thép Hòa Phát là vật liệu thân thiện với môi trường. Sản phẩm có thể tái chế, tái sử dụng nhiều lần mà vẫn giữ nguyên tính cơ học. Nhờ đặc tính này, khách hàng vừa tiết kiệm chi phí vừa góp phần giảm rác thải công nghiệp. Đây là lựa chọn tối ưu cho các công trình bền vững.

4.3. Làm thế nào để bảo quản ống thép Hòa Phát ngoài trời?

Để tăng tuổi thọ, bạn nên che chắn tránh mưa nắng trực tiếp, kê hàng hóa trên pallet cao để hạn chế tiếp xúc với đất ẩm. Với ống mạ kẽm, việc bảo quản đúng cách sẽ giúp duy trì khả năng chống gỉ lâu dài.

Nếu bạn tìm kiếm giải pháp xây dựng chất lượng và lâu dài, ống thép Hòa Phát chắc chắn là lựa chọn hàng đầu. Giá cả cạnh tranh, chất lượng luôn vượt trội. Thép Trí Việt cam kết mang đến sản phẩm chính hãng, dịch vụ tư vấn tận tâm cùng chính sách giao hàng linh hoạt. Đừng ngần ngại liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết hoặc chia sẻ thêm nhu cầu của bạn trong phần bình luận dưới bài viết.

Rate this post

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Translate »
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50