Thép hộp Hòa Phát là sản phẩm chất lượng đến từ thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Được sản xuất từ thép cán nguội hoặc cán nóng và phủ lớp kẽm mạ nhúng nóng, sản phẩm có khả năng chống oxy hóa vượt trội và độ bền cao.
Nhờ vậy phù hợp cho các công trình xây dựng ngoài trời và trong môi trường ẩm. Liên hệ với Thép Trí Việt để được tư vấn và nhận báo giá thép hộp Hòa Phát chi tiết nhất.
- 1. Các dòng thép hộp Hòa Phát đang được ưa chuộng trên thị trường
- 2. Bảng báo giá thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất
- 3. Bảng báo giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất
- 4. Giá trị nổi bật giúp thép hộp Hòa Phát được tin dùng
- 5. Các ưu điểm nổi bật của thép hộp Hòa Phát
- 6. Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát loại 1 chính hãng
- 7. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
- 8. Các câu hỏi thường gặp
- 8.1 Thép hộp Hòa Pháp có dễ gia công, cắt gọt không?
- 8.2 Thời gian sử dụng trung bình của thép hộp Hòa Pháp là bao lâu?
- 8.3 Thép hộp Hòa Pháp có cần xử lý thêm trước khi sơn không?
- Bài viết liên quan
1. Các dòng thép hộp Hòa Phát đang được ưa chuộng trên thị trường
Thép Hòa Phát là vật liệu xây dựng được ưa chuộng nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và đươcj ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí và nội thất.
Theo công nghệ sản xuất, sắt hộp Hòa Phát gồm thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm. Việc nắm rõ quy cách và giá thép hộp Hòa Phát giúp khách hàng lựa chọn đúng vật tư, kiểm soát chi phí và thi công hiệu quả.
Thép hộp vuông Hòa Phát
- Thép hộp vuông 12×12
- Thép hộp vuông 14×14
- Thép hộp vuông 20×20
- Thép hộp vuông 25×25
- Thép hộp vuông 30×30
- Thép hộp vuông 40×40
- Thép hộp vuông 50×50
- Thép hộp vuông 60×60
- Thép hộp vuông 75×75
- Thép hộp vuông 90×90
- Thép hộp vuông 100×100
- Thép hộp vuông 150×150
Thép hộp chữ nhật Hòa Phát
- Thép hộp chữ nhật 13×26
- Thép hộp chữ nhật 20×40
- Thép hộp chữ nhật 25×50
- Thép hộp chữ nhật 30×60
- Thép hộp chữ nhật 40×80
- Thép hộp chữ nhật 50×100
- Thép hộp chữ nhật 60×120
- Thép hộp chữ nhật 100×150
- Thép hộp chữ nhật 100×200

2. Bảng báo giá thép hộp vuông Hòa Phát mới nhất
Bảng báo giá thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát vuông mới nhất từ Thép Trí Việt luôn được cập nhật kịp thời theo biến động thị trường, đảm bảo mức giá cạnh tranh và nguồn cung ổn định cho khách hàng. Quý khách có thể thuận tiện đối chiếu thông tin để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, từ đó kiểm soát ngân sách và nâng cao hiệu quả thi công cho công trình.
| Bảng Báo Giá THÉP HỘP VUÔNG ĐEN | Bảng Báo Giá THÉP HỘP VUÔNG KẼM | |||||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | Giá (vnđ/6m) | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | Barem kg/6m | Giá vnđ/6m |
| Hộp 12×12 | 0.7 – 1.4 | 27,930 – 51,680 | Hộp 12×12 | 0.7 – 1.4 | 1.47 | 27,000 – 48,000 |
| Hộp 14×14 | 0.7 – 1.5 | 33,060 – 65,550 | Hộp 14×14 | 0.7 – 1.5 | 1.74 | 32,000 – 60,000 |
| Hộp 16×16 | 0.7 – 1.4 | 38,000 – 71,820 | Hộp 16×16 | 0.7 – 1.4 | 2 | 37,000 – 66,000 |
| Hộp 20×20 | 0.7 – 2 | 48,070 – 125,970 |
Hộp 20×20
|
0.7 – 1.1 | 2.53 | 47,000 – 68,000 |
| Hộp 25×25 | 0.7 – 2 | 60,610 – 161,880 | 1.2 – 2 | 4.2 | 74,000 – 116,000 | |
| Hộp 30×30 | 0.7 – 3 | 73,150 – 283,480 |
Hộp 25×25
|
0.7 – 1.1 | 3.19 | 59,000 – 86,000 |
| Hộp 40×40 | 0.7 – 3 | 98,040 – 390,830 | 1.2 | 5.33 | 93,000 – 149,000 | |
|
Hộp 50×50
|
0.8 – 2.3 | 139,840 – 388,930 |
Hộp 30×30
|
0.7 – 1.4 | 3.85 | 71,000 – 131,000 |
| 2.5 – 6 | 420,660 – 945,060 | 1.5 – 3 | 7.97 | 139,000 – 283,000 | ||
|
Hộp 60×60
|
0.8 – 1.1 | 168,150 – 471,200 |
Hộp 40×40
|
0.7 – 1.4 | 5.16 | 95,000 – 177,000 |
| 2.5 – 6 | 510,150 – 1,159,760 | 1.5 – 3 | 5.88 | 109,000 | ||
| Hộp 65×65 | 5 – 6 | 1,073,880 – 1,267,110 | 1.5 | 10.8 | 189,000 – 391,000 | |
| Hộp 70×70 | 3.5 – 6 | 833,150 – 1,374,650 |
Hộp 50×50
|
0.8 – 2.3 | 7.36 | 136,000 – 389,000 |
| Hộp 75×75 | 1 – 6 | 262,580 – 1,482,000 | 2.5 – 6 | 22.14 | 421,000 – 1,094,000 | |
| Hộp 80×80 | 4 – 8 | 1,088,130 – 2,061,500 |
Hộp 60×60
|
0.8 – 2.3 | 8.85 | 164,000 – 471,000 |
|
Hộp 90×90
|
1 – 3.5 | 316,350 – 1,075,020 | 2.5 – 6 | 9.96 | 471,000 – 1,343,000 | |
| 5.5 – 8 | 1,075,020 – 2,348,400 | Hộp 65×65 | 5 – 6 | 56.52 | 1,119,000 – 1,467,000 | |
|
Hộp 100×100
|
1.2 – 4 | 419,710 – 1,363,060 | Hộp 70×70 | 3.5 – 6 | 43.85 | 868,000 – 1,592,000 |
| 4.5 – 12 | 1,523,800 – 3,781,000 |
Hộp 75×75
|
1 – 2.5 | 13.82 | 242,000 – 644,000 | |
|
Hộp 120×120
|
4 – 6 | 1,660,980 – 2,449,100 | 2.8 – 6 | 15.2 | 266,000 – 1,716,000 | |
| 8 – 12 | 2,057,700 – 4,639,800 | Hộp 80×80 | 4 – 8 | 57.27 | 1,134,000 – 2,387,000 | |
|
Hộp 125×125
|
2.5 – 5.5 | 1,092,120 – 2,330,958 |
Hộp 90×90
|
1 – 3 | 16.65 | 291,000 – 928,000 |
| 6 – 10 | 2,529,774 – 4,116,540 | 3.2 – 8 | 51.94 | 1,028,000 – 2,719,000 | ||
| Hộp 140×140 | 4 – 8 | 1,947,310 – 3,780,050 |
Hộp 100×100
|
1.2 – 3.5 | 22.09 | 387,000 – 1,251,000 |
|
Hộp 150×150
|
2.5 – 3.8 | 1,316,016 – 2,079,474 | 3.8 – 12 | 68.33 | 1,353,000 – 4,378,000 | |
| 6.5 – 12 | 3,308,508 – 5,927,810 | Hộp 120×120 | 4 – 12 | 87.42 | 1,731,000 – 5,372,000 | |
| Hộp 160×160 | 5 – 8 | 2,774,190 – 4,352,710 |
Hộp 125×125
|
2.5 – 4.5 | 57.48 | 1,092,000 – 2,008,000 |
| Hộp 175×175 | 2.5 – 7 | 1,539,912 – 4,174,680 | 5 – 10 | 64.188 | 1,982,000 – 4,767,000 | |
| Hộp 180×180 | 5 – 10 | 3,132,150 – 6,085,320 | Hộp 140×140 | 4 – 8 | 102.49 | 2,029,000 – 4,377,000 |
|
Hộp 200×200
|
3 – 6 | 2,115,460 – 4,140,860 |
Hộp 150×150
|
2.5 – 4.5 | 69.264 | 1,316,000 – 2,428,000 |
| 8 – 10 | 5,452,430 – 6,729,610 | 5 – 12 | 77.382 | 2,686,000 – 6,864,001 | ||
|
Hộp 250×250
|
4 – 6.5 | 3,510,820 – 5,635,400 | Hộp 160×160 | 5 – 8 | 146.01 | 2,891,000 – 5,040,000 |
| 8.5 – 12 | 7,296,380 – 10,204,330 |
Hộp 175×175
|
2.5 – 4 | 81.048 | 1,540,000 – 2,540,000 | |
| Hộp 300×300 | 6 – 12 | 6,314,460 – 12,371,090 | 4.5 – 7 | 90.582 | 2,848,000 – 4,834,000 | |
| Hộp 180×180 | 5 – 10 | 164.85 | 3,264,000 – 7,046,000 | |||
|
Hộp 200×200
|
3 – 6.5 | 111.34 | 2,115,000 – 5,178,000 | |||
| 7 – 10 | 147.1 | 5,559,000 – 7,792,000 | ||||
|
Hộp 250×250
|
4 – 7 | 184.78 | 3,659,000 – 7,010,000 | |||
| 7.5 – 12 | 207.37 | 7,492,000 – 11,816,000 | ||||
| Hộp 300×300 | 6 – 12 | 332.34 | 7,311,000 – 14,324,000 | |||

3. Bảng báo giá thép hộp chữ nhật Hòa Phát mới nhất
Bảng báo giá thép hộp Hòa Phát chữ nhật mới nhất từ Thép Trí Việt luôn được cập nhật kịp thời theo biến động thị trường, đảm bảo mức giá cạnh tranh và nguồn cung ổn định cho khách hàng. Quý khách có thể thuận tiện đối chiếu thông tin để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng, từ đó kiểm soát ngân sách và nâng cao hiệu quả thi công cho công trình.
| Bảng Báo Giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN | Bảng Báo Giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT KẼM | |||||
| QUY CÁCH | ĐỘ DÀY (mm) | Giá (vnđ/6m) | QUY CÁCH | ĐỘ DÀY | Barem kg/6m | Giá vnđ/6m |
| Hộp 13×26 | 0.7 – 1.5 | 46,740 – 95,000 | Hộp 13×26 | 0.7 – 1.5 | 2.46 – 5.00 | 46,000 – 88,000 |
| Hộp 20×40 | 0.7 – 3.0 | 73,150 – 283,480 | Hộp 20×40 | 0.7 – 3.0 | 3.85 – 14.92 | 71,000 – 283,000 |
| Hộp 30×60 | 0.8 – 4.0 | 126,160 – 615,600 | Hộp 30×60 | 0.8 – 4.0 | 6.64 – 32.40 | 123,000 – 642,000 |
| Hộp 30×90 | 1.2 – 2.0 | 251,560 – 412,300 | Hộp 30×90 | 1.2 – 2.0 | 13.24 – 21.70 | 232,000 – 380,000 |
| Hộp 40×80 | 0.8 – 5.0 | 168,150 – 1,029,230 | Hộp 40×80 | 0.8 – 5.0 | 8.85 – 54.17 | 164,000 – 1,073,000 |
| Hộp 40×100 | 0.8 – 3.5 | 195,890 – 824,410 | Hộp 40×100 | 0.8 – 3.5 | 10.31 – 43.39 | 191,000 – 859,000 |
| Hộp 50×100 | 1.0 – 6.0 | 262,580 – 1,482,000 | Hộp 50×100 | 1.0 – 6.0 | 13.82 – 78.00 | 242,000 – 1,716,000 |
| Hộp 50×150 | 2.0 – 7.0 | 694,830 – 2,294,136 | Hộp 50×150 | 2.0 – 7.0 | 36.57 – 120.744 | 640,000 – 2,656,000 |
| Hộp 60×120 | 1.0 – 8.0 | 316,350 – 2,348,210 | Hộp 60×120 | 1.0 – 8.0 | 16.65 – 123.59 | 291,000 – 2,719,000 |
| Hộp 75×125 | 4.0 – 7.0 | 1,374,650 – 2,294,136 | Hộp 75×125 | 4.0 – 7.0 | 72.35 – 120.744 | 1,433,000 – 2,656,000 |
| Hộp 75×150 | 2.5 – 7.0 | 980,172 – 2,607,522 | Hộp 75×150 | 2.5 – 7.0 | 51.588 – 137.238 | 980,000 – 3,019,000 |
| Hộp 80×100 | 5.0 – 6.0 | 1,521,330 – 1,804,050 | Hộp 80×100 | 5.0 – 6.0 | 80.07 – 94.95 | 1,585,000 – 2,089,000 |
| Hộp 80×120 | 5.0 – 6.0 | 1,700,310 – 2,018,940 | Hộp 80×120 | 5.0 – 6.0 | 89.49 – 106.26 | 1,772,000 – 2,338,000 |
| Hộp 80×160 | 5.0 – 8.0 | 2,058,270 – 3,207,390 | Hộp 80×160 | 5.0 – 8.0 | 108.33 – 168.81 | 2,145,000 – 3,714,000 |
| Hộp 100×150 | 2.0 – 10.0 | 873,430 – 4,116,540 | Hộp 100×150 | 2.0 – 10.0 | 45.97 – 216.66 | 804,000 – 4,767,000 |
| Hộp 100×200 | 2.5 – 10.0 | 1,316,016 – 5,011,440 | Hộp 100×200 | 2.5 – 10.0 | 69.264 – 263.76 | 1,316,000 – 5,803,000 |
| Hộp 100×250 | 4.0 – 8.0 | 2,448,530 – 4,782,300 | Hộp 100×250 | 4.0 – 8.0 | 128.87 – 251.70 | 2,552,000 – 5,537,000 |
| Hộp 100×300 | 5.0 – 8.0 | 3,490,110 – 5,498,220 | Hộp 100×300 | 5.0 – 8.0 | 183.69 – 289.38 | 3,637,000 – 6,366,000 |
| Hộp 150×200 | 2.5 – 8.0 | 1,539,912 – 4,782,300 | Hộp 150×200 | 2.5 – 8.0 | 81.048 – 251.70 | 1,540,000 – 5,537,000 |
| Hộp 150×250 | 5.0 – 10.0 | 3,490,110 – 6,801,240 | Hộp 150×250 | 5.0 – 10.0 | 183.69 – 357.96 | 3,637,000 – 7,875,000 |
| Hộp 150×300 | 6.0 – 10.0 | 4,703,640 – 7,696,140 | Hộp 150×300 | 6.0 – 10.0 | 247.56 – 405.06 | 5,446,000 – 8,911,000 |
| Hộp 200×300 | 4.0 – 10.0 | 3,510,820 – 8,519,410 | Hộp 200×300 | 4.0 – 10.0 | 184.78 – 448.39 | 3,659,000 – 9,865,000 |

4. Giá trị nổi bật giúp thép hộp Hòa Phát được tin dùng
Hòa Phát hiện giữ vị thế dẫn đầu trong sản xuất thép ống và thép hình tại Việt Nam với công suất khoảng 10 triệu tấn/năm, đáp ứng tốt nhu cầu trong nước và xuất khẩu. Nhờ quy mô lớn và hệ thống nhà máy hiện đại, thép hộp Hòa Phát luôn đảm bảo nguồn cung ổn định, chất lượng đồng đều, được nhiều nhà thầu và doanh nghiệp tin tưởng.
Thép hộp đen và thép hộp mạ kẽm Hòa Phát được sản xuất theo dây chuyền khép kín, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A500, JIS G3466, đảm bảo độ bền cao, chịu lực tốt và chống ăn mòn hiệu quả. Sản phẩm có chủng loại, kích thước đa dạng, giá cả cạnh tranh, đầy đủ chứng chỉ CO – CQ, là giải pháp kinh tế và bền vững cho nhiều công trình xây dựng và công nghiệp.

5. Các ưu điểm nổi bật của thép hộp Hòa Phát
Thép hộp Hòa Phát là vật liệu được nhiều chủ đầu tư và nhà thầu tin dùng nhờ độ bền cao, bề mặt đồng đều và khả năng chống ăn mòn tốt, đáp ứng các yêu cầu kỹ thuật khắt khe. Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong nhà ở, nhà xưởng, giàn giáo, lan can, cổng rào và các công trình hạ tầng.
Giá thép hộp Hòa Phát tùy thuộc vào chủng loại, kích thước đa dạng như vuông, chữ nhật, tròn, oval; đặc biệt đáp ứng được các quy cách lớn, độ dày cao cho công trình chịu lực. Nhờ đó, sản phẩm giúp tối ưu chi phí, rút ngắn thời gian thi công, đảm bảo độ bền và tuổi thọ công trình, cùng hệ thống phân phối rộng khắp, nguồn cung ổn định trên toàn quốc.

6. Cách nhận biết thép hộp Hòa Phát loại 1 chính hãng
Khi lựa chọn mua thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát loại 1, người dùng nên dựa vào các dấu hiệu nhận biết sau để kiểm tra và xác định sản phẩm đạt chuẩn chất lượng:
- Tem nhãn: Tem in rõ nét, không nhòe hay bong tróc. Mỗi bó thép đều có tem nhãn đầy đủ thông tin như logo Hòa Phát, quy cách, độ dày, ngày sản xuất.
- Đai bó thép: Thép hộp Hòa Phát được bó bằng đai thép màu xanh, khóa đai có dập nổi tên thương hiệu, chắc chắn và đồng bộ.
- Chữ điện tử: Trên bề mặt ống có in ký hiệu điện tử gồm logo, mác thép, kích thước và ngày sản xuất, chữ in rõ ràng, đều nét.
- Bề mặt thép: Thép có bề mặt sáng, phẳng, cạnh cắt vuông vức, không xuất hiện gỉ sét, nứt gãy hay sai lệch hình dạng.
- Giá bán: Giá thép Hòa Phát luôn ổn định và cạnh tranh trên thị trường, đồng thời phản ánh đúng chất lượng vượt trội, mang đến giá trị xứng đáng cho mọi công trình xây dựng.

7. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Để lựa chọn được thép tấm hộp Hòa Phát tiêu chuẩn chất lượng và phù hợp công trình, yếu tố quan trọng nhất là chọn đúng nhà cung cấp. Thép Trí Việt là một trong những đơn vị phân phối thép hộp uy tín hàng đầu tại miền Nam nhờ:
- Kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực thép xây dựng, chuyên phân phối thép hộp đen, thép hộp mạ kẽm Hòa Phát gồm thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật Hòa Phát chính hãng, chất lượng cao.
- Cam kết sản phẩm tiêu chuẩn chất lượng, giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định theo định hướng phát triển bền vững.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng chọn đúng quy cách, độ dày và trọng lượng phù hợp từng hạng mục.
- Quy trình giao hàng nhanh – chi phí tối ưu, đáp ứng được nhu cầu cung cấp số lượng lớn cho công trình trong và ngoài miền Nam.
- Hỗ trợ tư vấn – giải đáp kỹ thuật tận tâm giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình lựa chọn, thi công và sử dụng sản phẩm.
8. Các câu hỏi thường gặp
8.1 Thép hộp Hòa Pháp có dễ gia công, cắt gọt không?
Thép hộp Hòa Phát có khả năng gia công và cắt gọt dễ dàng nhờ vào tính linh hoạt và độ dày đa dạng. Sản phẩm có thể được cắt, uốn, và hàn theo yêu cầu kỹ thuật của công trình. Tuy nhiên, việc gia công thép cần tuân thủ các chỉ tiêu kỹ thuật để đảm bảo độ bền và tính an toàn cho công trình.
8.2 Thời gian sử dụng trung bình của thép hộp Hòa Pháp là bao lâu?
Với lớp mạ kẽm nhúng nóng, thép Hòa Phát có độ bền vượt trội và tuổi thọ có thể kéo dài lên đến 50 năm trong môi trường ngoài trời, đặc biệt là ở khu vực có độ ẩm cao hoặc biển. Thời gian sử dụng thực tế phụ thuộc vào các yếu tố môi trường và cách thức bảo dưỡng công trình.
8.3 Thép hộp Hòa Pháp có cần xử lý thêm trước khi sơn không?
Thép hộp Hòa Phát mạ kẽm có bề mặt sáng bóng và chống gỉ tốt, tuy nhiên, trước khi sơn, bề mặt thép cần được làm sạch để loại bỏ dầu mỡ và bụi bẩn. Việc này giúp lớp sơn bám chắc và nâng cao tính thẩm mỹ, đồng thời đảm bảo độ bền cho lớp sơn trong suốt thời gian sử dụng.
Thép hộp Hòa Phát là giải pháp vật liệu với kết cấu ưu việt, được sản xuất trên dây chuyền hiện đại với công nghệ mạ kẽm nhúng nóng tiên tiến. Sản phẩm mang đến khả năng chống ăn mòn vượt trội và độ bền vững chắc cho mọi công trình, từ dân dụng đến công nghiệp. Quý khách hàng quan tâm đến sản phẩm và cần tư vấn chi tiết giá thép hộp Hòa Phát, vui lòng liên hệ Thép Trí Việt để nhận được hỗ trợ nhanh chóng, chuyên nghiệp.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú

“Chất lượng là nền tảng, niềm tin là giá trị cốt lõi. Tại Thép Trí Việt, mỗi sản phẩm không chỉ là thép, tôn hay xà gồ, mà còn là cam kết vững chắc để kiến tạo những công trình bền bỉ, an toàn và bền vững. Hãy cùng chúng tôi xây dựng những công trình nơi niềm tin được tạo nên từ chất lượng và giá trị thực.”



