Xà gồ Hòa Phát – giải pháp ưu việt bằng thép mạ kẽm cho mái nhà xưởng và công trình công nghiệp. Với thiết kế chuyên biệt cùng khả năng chịu lực vượt trội, sản phẩm đã trở thành tiêu chuẩn vàng trong ngành xây dựng hiện đại. Nếu bạn muốn biết cách lựa chọn xà gồ phù hợp và điều gì khiến sản phẩm này được tin dùng? Thì hãy cùng khám phá ngay trong bài viết dưới đây.
- 1. Tổng quan về xà gồ Hòa Phát
- 2. Xà gồ Hòa Phát có những loại nào?
- 2.1 Xà gồ C Hòa Phát
- 2.2 Xà gồ Z Hòa Phát
- 2.3 Xà gồ thép hộp Hòa Phát
- 3. Hướng dẫn lựa chọn xà gồ Hòa Phát
- 4. Bảng báo giá xà gồ tại Thép Trí Việt mới nhất
- 5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
- 6. Các câu hỏi thường gặp
- 6.1 Làm thế nào để phân biệt xà gồ Hòa Phát chính hãng với sản phẩm kém chất lượng?
- 6.2 Xà gồ Hòa Phát có thể chịu được tải trọng lớn không?
- 6.3 Xà gồ thép hộp Hòa Phát có thể gia công theo yêu cầu không?
- Bài viết liên quan
1. Tổng quan về xà gồ Hòa Phát
Xà gồ Hòa Phát là sản phẩm thép hình được sản xuất bởi tập đoàn Hòa Phát, một trong những thương hiệu thép hàng đầu tại Việt Nam. Sản phẩm xà gồ này thường có dạng chữ C hoặc chữ Z, được sử dụng chủ yếu làm khung chịu lực cho các công trình xây dựng như nhà xưởng, mái nhà, và các công trình dân dụng khác.
Xà gồ được chế tạo theo tiêu chuẩn kỹ thuật cao, đảm bảo độ bền vượt trội và khả năng chống ăn mòn hiệu quả. Độ dày phổ biến của sản phẩm dao động từ 1.5 – 3mm, với chiều dài thường là 6m hoặc 12m, phù hợp cho nhiều ứng dụng xây dựng khác nhau, giúp nâng cao tính ổn định và an toàn cho công trình.

2. Xà gồ Hòa Phát có những loại nào?
Xà gồ Hòa Phát có ba loại chính: xà gồ C, xà gồ Z và xà gồ thép hộp. Tất cả các sản phẩm đều được đánh giá cao về chất lượng, mang lại độ bền cao cho công trình.
2.1 Xà gồ C Hòa Phát
Xà gồ C Hòa Phát được chế tạo từ thép cán nguội cường độ cao, vì vậy có khả năng chịu lực tốt, chống ăn mòn và biến dạng. Sản phẩm nhẹ hơn so với các loại xà gồ truyền thống, độ chính xác cao giúp dễ dàng thi công và giảm trọng lượng khung mái.
Xà gồ C Hòa Phát được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp như:
- Làm khung kèo mái nhà
- Làm hệ thống giằng, cột chống
- Xây dựng nhà xưởng, nhà kho
- Làm khung nhà tiền chế
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN, TCVN…
- Kích thước: C80x40 – C250x65
- Độ dày: 1.5 – 2.9 mm
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
2.2 Xà gồ Z Hòa Phát
Xà gồ Z Hòa Phát có khả năng chịu lực, chống uốn và chống xoắn tốt nhờ hình dạng chữ Z đặc trưng. Khi lắp đặt, xà gồ Z có thể nối chồng các thanh với nhau để tạo thành dầm liên tục, tăng khả năng chịu tải trọng, phù hợp cho các công trình có khẩu độ lớn.
Ngoài ra, xà gồ Z Hòa Phát mạ kẽm còn có khả năng chống rỉ sét tuyệt vời, giúp nâng cao tuổi thọ và độ bền của công trình trước các yếu tố môi trường như độ ẩm và muối biển.
Ứng dụng xà gồ Z Hòa Phát:
- Làm khung mái, khung tường, dầm sàn cho các dự án quy mô lớn
- Xây dựng cầu đường, làm lan can cầu, dải phân cách
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN, TCVN…
- Kích thước: Z125x52x58 – Z200x65x65
- Độ dày: 1.5 – 3.0 mm
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng
2.3 Xà gồ thép hộp Hòa Phát
Xà gồ thép hộp Hòa Phát có kết cấu vững chắc, chịu được tải trọng lớn, phù hợp cho các công trình từ dân dụng đến công nghiệp. Bề mặt xà gồ Hòa Phát nhẵn bóng và được mạ kẽm chống ăn mòn. Sản phẩm này đang thay thế cho các loại xà gồ gỗ, giúp tiết kiệm chi phí và thời gian thi công.
Thông số kỹ thuật:
- Tiêu chuẩn: JIS, ASTM, BS EN, TCVN…
- Kích thước: 30×60, 40×80, 50×100 (mm)
- Độ dày: 1.5 – 3.0 mm
- Chủng loại: Đen, mạ kẽm, mạ kẽm nhúng nóng

3. Hướng dẫn lựa chọn xà gồ Hòa Phát
Lựa chọn xà gồ Hòa Phát phù hợp là yếu tố quan trọng để đảm bảo độ bền, an toàn và tính thẩm mỹ cho công trình. Dưới đây là một số kinh nghiệm bạn có thể tham khảo:
Xác định loại xà gồ phù hợp:
- Xà gồ C: Phù hợp với mái nhà có độ dốc vừa phải, các công trình dân dụng quy mô nhỏ, hệ thống giằng và cột chống.
- Xà gồ Z: Thích hợp với mái nhà có độ dốc lớn, các công trình có khẩu độ lớn, yêu cầu khả năng chịu lực mạnh như nhà xưởng, nhà kho.
- Xà gồ thép hộp: Phù hợp với các công trình đòi hỏi khả năng chịu lực cao và tính thẩm mỹ như nhà cao tầng, trung tâm thương mại.
Lựa chọn kích thước xà gồ:
- Độ dày: Cần tính toán tải trọng của công trình để lựa chọn độ dày phù hợp cho xà gồ.
- Chiều cao, chiều rộng: Tùy vào thiết kế và yêu cầu cụ thể của công trình.
Lựa chọn bề mặt thép:
- Xà gồ đen: Giá thành hợp lý, thích hợp với các công trình không yêu cầu thẩm mỹ cao.
- Xà gồ mạ kẽm: Có khả năng chống ăn mòn tốt, phù hợp với công trình có độ ẩm cao hoặc các khu vực chịu tác động từ môi trường khắc nghiệt.

4. Bảng báo giá xà gồ tại Thép Trí Việt mới nhất
Bảng báo giá xà gồ mới nhất được Thép Trí Việt cập nhật liên tục theo biến động thị trường, đảm bảo mức giá cạnh tranh và nguồn hàng ổn định. Quý khách có thể tham khảo nhanh để lựa chọn đúng quy cách và tối ưu chi phí cho công trình.
| Bảng Báo Giá XÀ GỒ C | Bảng Báo Giá XÀ GỒ Z | ||||||||||||||||||||
| XÀ GỒ C MẠ KẼM | XÀ GỒ Z KẼM | ||||||||||||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | QUY CÁCH | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ C80x40 | 40,590 | 45,100 | 46,330 | 52,275 | 58,015 | 63,755 | 69,700 | 75,850 | 82,000 | 86,100 | Z150x50x56x20 | 69,905 | 74,620 | 83,640 | 92,660 | 101,680 | 106,190 | 110,700 | 115,005 | 128,330 | 137,145 |
| Xà gồ C100x50 | 49,610 | 53,300 | 57,933 | 65,600 | 72,570 | 79,745 | 90,200 | 94,300 | 101,475 | 110,700 | Z150x62x68x20 | 75,850 | 80,770 | 90,610 | 100,450 | 110,085 | 115,005 | 119,925 | 124,640 | 139,195 | 148,625 |
| Xà gồ C120x50 | 54,325 | 57,810 | 61,787 | 69,700 | 77,285 | 85,075 | 92,660 | 100,450 | 108,650 | 118,900 | Z180x50x56x20 | 77,285 | 82,205 | 92,250 | 102,295 | 112,340 | 117,260 | 122,180 | 127,100 | 141,860 | 151,495 |
| Xà gồ C125x50 | 55,350 | 59,450 | 63,079 | 71,750 | 78,925 | 86,920 | 94,710 | 102,500 | 110,700 | 123,000 | Z180x62x68x20 | 103,525 | 88,560 | 99,220 | 110,085 | 120,745 | 126,075 | 131,405 | 136,735 | 152,725 | 163,180 |
| Xà gồ C150x50 | 61,090 | 65,600 | 69,516 | 79,950 | 86,920 | 96,350 | 104,550 | 112,955 | 123,000 | 133,250 | Z200x62x68x20 | 87,945 | 93,685 | 105,165 | 116,440 | 127,920 | 133,455 | 139,195 | 144,935 | 161,745 | 172,815 |
| Xà gồ C150x65 | 67,650 | 73,800 | 77,244 | 86,920 | 96,760 | 106,600 | 116,850 | 127,100 | 135,300 | 161,950 | Z200x72x78x20 | 92,660 | 98,810 | 110,905 | 123,000 | 134,890 | 141,040 | 146,985 | 152,930 | 170,765 | 182,450 |
| Xà gồ C200x50 | 72,160 | 77,900 | 82,390 | 92,660 | 104,550 | 113,365 | 123,615 | 134,070 | 145,550 | 157,850 | Z250x62x68x20 | 99,835 | 106,395 | 119,515 | 132,635 | 145,550 | 152,110 | 158,465 | 165,025 | 184,295 | 197,005 |
| Xà gồ C200x65 | 78,925 | 86,100 | 90,118 | 102,500 | 92,250 | 125,050 | 135,300 | 105,575 | 157,850 | 172,200 | Z250x72x78x20 | 104,755 | 111,725 | 125,460 | 138,990 | 152,725 | 159,490 | 166,255 | 173,020 | 193,315 | 206,640 |
| Xà gồ C250x50 | 84,050 | 90,200 | 96,350 | 108,650 | 120,130 | 132,225 | 145,550 | 156,210 | 168,100 | 180,400 | Z300x62x68x20 | 111,930 | 119,310 | 134,070 | 148,625 | 163,180 | 170,560 | 177,735 | 185,115 | 206,640 | 221,195 |
| Xà gồ C250x65 | 91,225 | 98,400 | 104,550 | 117,260 | 131,200 | 137,350 | 156,415 | 170,150 | 182,450 | 196,800 | Z300x50x56x20 | 116,850 | 124,435 | 139,810 | 155,185 | 170,355 | 177,940 | 185,525 | 193,110 | 215,660 | 230,830 |
| Xà gồ C300x50 | 96,350 | 104,550 | 110,700 | 125,050 | 137,760 | 153,750 | 166,050 | 180,400 | 192,700 | 207,050 |
|
||||||||||
| Xà gồ C300x65 | 104,550 | 112,750 | 120,950 | 135,300 | 149,650 | 166,050 | 180,400 | 194,750 | 209,100 | 225,500 | |||||||||||
| XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG | XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG | ||||||||||||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | QUY CÁCH | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ C80x40 | 57,42 | 63,8 | 65,54 | 73,95 | 82,07 | 90,19 | 98,6 | 107,3 | 116 | 121,8 | Z150x50x56x20 | 98,89 | 105,56 | 118,32 | 131,08 | 143,84 | 150,22 | 156,6 | 162,69 | 181,54 | 194,01 |
| Xà gồ C100x50 | 70,18 | 75,4 | 81,954 | 92,8 | 102,66 | 112,81 | 127,6 | 133,4 | 143,55 | 156,6 | Z150x62x68x20 | 107,3 | 114,26 | 128,18 | 142,1 | 155,73 | 162,69 | 169,65 | 176,32 | 196,91 | 210,25 |
| Xà gồ C120x50 | 76,85 | 81,78 | 87,406 | 98,6 | 109,33 | 120,35 | 131,08 | 142,1 | 153,7 | 168,2 | Z180x50x56x20 | 109,33 | 116,29 | 130,5 | 144,71 | 158,92 | 165,88 | 172,84 | 179,8 | 200,68 | 214,31 |
| Xà gồ C125x50 | 78,3 | 84,1 | 89,233 | 101,5 | 111,65 | 122,96 | 133,98 | 145 | 156,6 | 174 | Z180x62x68x20 | 146,45 | 125,28 | 140,36 | 155,73 | 170,81 | 178,35 | 185,89 | 193,43 | 216,05 | 230,84 |
| Xà gồ C150x50 | 86,42 | 92,8 | 98,339 | 113,1 | 122,96 | 136,3 | 147,9 | 159,79 | 174 | 188,5 | Z200x62x68x20 | 124,41 | 132,53 | 148,77 | 164,72 | 180,96 | 188,79 | 196,91 | 205,03 | 228,81 | 244,47 |
| Xà gồ C150x65 | 95,7 | 104,4 | 109,272 | 122,96 | 150,8 | 165,3 | 179,8 | 191,4 | 229,1 | Z200x72x78x20 | 131,08 | 139,78 | 156,89 | 174 | 190,82 | 199,52 | 207,93 | 216,34 | 241,57 | 258,1 | |
| Xà gồ C200x50 | 102,08 | 110,2 | 116,551 | 131,08 | 147,9 | 160,37 | 174,87 | 189,66 | 205,9 | 223,3 | Z250x62x68x20 | 141,23 | 150,51 | 169,07 | 187,63 | 205,9 | 215,18 | 224,17 | 233,45 | 260,71 | 278,69 |
| Xà gồ C200x65 | 111,65 | 121,8 | 127,484 | 145 | 130,5 | 176,9 | 191,4 | 149,35 | 223,3 | 243,6 | Z250x72x78x20 | 148,19 | 158,05 | 177,48 | 196,62 | 216,05 | 225,62 | 235,19 | 244,76 | 273,47 | 292,32 |
| Xà gồ C250x50 | 118,9 | 127,6 | 136,3 | 153,7 | 169,94 | 187,05 | 205,9 | 220,98 | 237,8 | 255,2 | Z300x62x68x20 | 158,34 | 168,78 | 189,66 | 210,25 | 230,84 | 241,28 | 251,43 | 261,87 | 292,32 | 312,91 |
| Xà gồ C250x65 | 129,05 | 139,2 | 147,9 | 165,88 | 185,6 | 194,3 | 221,27 | 240,7 | 258,1 | 278,4 | Z300x50x56x20 | 165,3 | 176,03 | 197,78 | 219,53 | 240,99 | 251,72 | 262,45 | 273,18 | 305,08 | 326,54 |
| Xà gồ C300x50 | 136,3 | 147,9 | 156,6 | 176,9 | 194,88 | 217,5 | 234,9 | 255,2 | 272,6 | 292,9 |
|
||||||||||
| Xà gồ C300x65 | 147,9 | 159,5 | 171,1 | 191,4 | 211,7 | 234,9 | 255,2 | 275,5 | 295,8 | 319 | |||||||||||
| XÀ GỒ C ĐEN | XÀ GỒ Z ĐEN | ||||||||||||||||||||
| QUY CÁCH | 1.4 mm | 1.5 mm | 1.6mm | 1.8 mm | 2mm | 2.2mm | 2.4mm | 2.6mm | 2.8mm | 3.0 mm | QUY CÁCH | 1.5 | 1.6 | 1.8 | 2 | 2.2 | 2.3 | 2.4 | 2.5 | 2.8 | 3 |
| Xà gồ C80x40 | 35,64 | 39,6 | 40,68 | 45,9 | 50,94 | 55,98 | 61,2 | 66,6 | 72 | 75,6 | Z150x50x56x20 | 61,38 | 65,52 | 73,44 | 81,36 | 89,28 | 93,24 | 97,2 | 100,98 | 112,68 | 120,42 |
| Xà gồ C100x50 | 43,56 | 46,8 | 50,868 | 57,6 | 63,72 | 70,02 | 79,2 | 82,8 | 89,1 | 97,2 | Z150x62x68x20 | 66,6 | 70,92 | 79,56 | 88,2 | 96,66 | 100,98 | 105,3 | 109,44 | 122,22 | 130,5 |
| Xà gồ C120x50 | 47,7 | 50,76 | 54,252 | 61,2 | 67,86 | 74,7 | 81,36 | 88,2 | 95,4 | 104,4 | Z180x50x56x20 | 67,86 | 72,18 | 81 | 89,82 | 98,64 | 102,96 | 107,28 | 111,6 | 124,56 | 133,02 |
| Xà gồ C125x50 | 48,6 | 52,2 | 55,386 | 63 | 69,3 | 76,32 | 83,16 | 90 | 97,2 | 108 | Z180x62x68x20 | 90,9 | 77,76 | 87,12 | 96,66 | 106,02 | 110,7 | 115,38 | 120,06 | 134,1 | 143,28 |
| Xà gồ C150x50 | 53,64 | 57,6 | 61,038 | 70,2 | 76,32 | 84,6 | 91,8 | 99,18 | 108 | 117 | Z200x62x68x20 | 77,22 | 82,26 | 92,34 | 102,24 | 112,32 | 117,18 | 122,22 | 127,26 | 142,02 | 151,74 |
| Xà gồ C150x65 | 59,4 | 64,8 | 67,824 | 76,32 | 84,96 | 93,6 | 102,6 | 111,6 | 118,8 | 142,2 | Z200x72x78x20 | 81,36 | 86,76 | 97,38 | 108 | 118,44 | 123,84 | 129,06 | 134,28 | 149,94 | 160,2 |
| Xà gồ C200x50 | 63,36 | 68,4 | 72,342 | 81,36 | 91,8 | 99,54 | 108,54 | 117,72 | 127,8 | 138,6 | Z250x62x68x20 | 87,66 | 93,42 | 104,94 | 116,46 | 127,8 | 133,56 | 139,14 | 144,9 | 161,82 | 172,98 |
| Xà gồ C200x65 | 69,3 | 75,6 | 79,128 | 90 | 81 | 109,8 | 118,8 | 92,7 | 138,6 | 151,2 | Z250x72x78x20 | 91,98 | 98,1 | 110,16 | 122,04 | 134,1 | 140,04 | 145,98 | 151,92 | 169,74 | 181,44 |
| Xà gồ C250x50 | 73,8 | 79,2 | 84,6 | 95,4 | 105,48 | 116,1 | 127,8 | 137,16 | 147,6 | 158,4 | Z300x62x68x20 | 98,28 | 104,76 | 117,72 | 130,5 | 143,28 | 149,76 | 156,06 | 162,54 | 181,44 | 194,22 |
| Xà gồ C250x65 | 80,1 | 86,4 | 91,8 | 102,96 | 115,2 | 120,6 | 137,34 | 149,4 | 160,2 | 172,8 | Z300x50x56x20 | 102,6 | 109,26 | 122,76 | 136,26 | 149,58 | 156,24 | 162,9 | 169,56 | 189,36 | 202,68 |
| Xà gồ C300x50 | 84,6 | 91,8 | 97,2 | 109,8 | 120,96 | 135 | 145,8 | 158,4 | 169,2 | 181,8 |
|
||||||||||
| Xà gồ C300x65 | 91,8 | 99 | 106,2 | 118,8 | 131,4 | 145,8 | 158,4 | 171 | 183,6 | 198 | |||||||||||

5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Việc lựa chọn xà gồ Hòa Phát chuẩn chính hãng, phù hợp với công trình phụ thuộc rất lớn vào đơn vị cung cấp. Là đại lý uy tín hàng đầu tại miền Nam, chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng giải pháp tối ưu nhờ những lợi thế vượt trội:
- Chuyên gia phân phối chính hãng: Chúng tôi chuyên cung cấp đầy đủ các loại xà gồ với đa dạng quy cách, độ dày, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và tiêu chuẩn chất lượng từ nhà máy.
- Giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định nhờ nguồn nhập khẩu trực tiếp và lượng tồn kho lớn, chúng tôi mang đến mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng khả năng cung ứng ổn định, đáp ứng mọi tiến độ thi công.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng chọn đúng quy cách, độ dày và trọng lượng phù hợp từng hạng mục.
- Quy trình giao hàng nhanh – chi phí tối ưu, đáp ứng được nhu cầu cung cấp số lượng lớn cho công trình trong và ngoài miền Nam.
- Hỗ trợ tư vấn – giải đáp kỹ thuật tận tâm giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình lựa chọn, thi công và sử dụng sản phẩm.

6. Các câu hỏi thường gặp
6.1 Làm thế nào để phân biệt xà gồ Hòa Phát chính hãng với sản phẩm kém chất lượng?
Xà gồ Hòa Phát chính hãng có dấu hiệu nhận biết rõ ràng như mã vạch, logo thương hiệu in trên sản phẩm và giấy chứng nhận chất lượng. Sản phẩm kém chất lượng thường thiếu các yếu tố này hoặc có dấu hiệu lỗi kỹ thuật.
6.2 Xà gồ Hòa Phát có thể chịu được tải trọng lớn không?
Xà gồ được thiết kế với khả năng chịu tải trọng lớn, đặc biệt là các loại xà gồ Z và thép hộp, rất phù hợp với các công trình yêu cầu khả năng chịu lực cao.
6.3 Xà gồ thép hộp Hòa Phát có thể gia công theo yêu cầu không?
Xà gồ thép hộp Hòa Phát có thể được gia công theo yêu cầu về kích thước và độ dày, phù hợp với từng công trình cụ thể. Các đơn vị cung cấp sẽ hỗ trợ gia công để đáp ứng nhu cầu của khách hàng.
Với khả năng chịu lực vượt trội và ứng dụng đa dạng, xà gồ Hòa Phát đã trở thành lựa chọn tối ưu cho kết cấu mái tôn và nhà xưởng. Để đảm bảo chất lượng chuẩn từ nhà máy với chi phí tối ưu và tư vấn chuyên môn, Thép Trí Việt là đối tác đáng tin cậy hàng đầu. Chúng tôi cam kết chất lượng vượt trội, chính sách ưu đãi và dịch vụ tận tâm. Liên hệ ngay để nhận báo giá tốt nhất!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

“Chất lượng là nền tảng, niềm tin là giá trị cốt lõi. Tại Thép Trí Việt, mỗi sản phẩm không chỉ là thép, tôn hay xà gồ, mà còn là cam kết vững chắc để kiến tạo những công trình bền bỉ, an toàn và bền vững. Hãy cùng chúng tôi xây dựng những công trình nơi niềm tin được tạo nên từ chất lượng và giá trị thực.”



