Bạn đang cần thép hộp vuông cho khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế hay các kết cấu chịu lực? Thép hộp 100 x 100 có tiết diện vuông vắn, thành dày đa dạng, chịu tải tốt và hạn chế cong vênh khi sử dụng lâu dài. Vật liệu này thường dùng cho cột, dầm, giàn mái, khung quảng cáo và các hạng mục cơ khí. Nội dung dưới đây giúp bạn nắm quy cách, độ dày và báo giá tham khảo để lựa chọn phù hợp.
1. Giới thiệu về thép hộp 100 x 100
Thép hộp 100 x 100 là dòng thép hộp vuông (sắt hộp vuông) có tiết diện hình vuông với 4 cạnh 100mm, thuộc nhóm quy cách cỡ lớn bên cạnh các kích thước như 20×20, 30×30…
Sản phẩm được sản xuất với nhiều độ dày khác nhau (từ mỏng đến dày ly), nên có thể sử dụng linh hoạt cho nhiều loại công trình: kết cấu khung thép, nhà xưởng, nhà tiền chế, biển quảng cáo, giàn mái, cột – dầm chịu lực. Nhờ độ bền cao và quy cách đa dạng, đây đang là một trong những loại thép hộp vuông được ưa chuộng trên thị trường.

2. Tiêu chuẩn và mác thép của thép hộp 40 x 40
Thép Trí Việt là đơn vị phân phối thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép hộp mạ kẽm phục vụ xây dựng và cơ khí, trong đó có thép hộp 100 x 100 cho các kết cấu chịu lực.
Nguồn hàng được nhập từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc, EU, Đài Loan, Nga và sản xuất trong nước, đạt các tiêu chuẩn ASTM, JIS, EN, GOST với nhiều mác thép thông dụng như SS400, A36, S235, S275, S355, Q235, Q345…
Tất cả sản phẩm đều có đầy đủ hóa đơn, chứng chỉ CO–CQ, hàng mới 100%, bề mặt nhẵn, không rỗ, không gỉ sét.

3. So sánh ưu và nhược điểm của thép hộp vuông đen và mạ kẽm
|
Loại thép hộp 100×100 |
Ưu điểm |
Nhược điểm |
|
Thép hộp vuông đen 100×100 |
Giá thành rẻ, phù hợp nhiều công trình. Kết cấu chắc, độ cứng tốt, dễ cắt hàn và lắp dựng. |
Thẩm mỹ thấp, chỉ một màu đen. Không có lớp mạ kẽm nên chống gỉ, chống ăn mòn kém hơn. |
|
Thép hộp vuông mạ kẽm 100×100 |
Bề mặt sáng, nhìn đẹp. Lớp kẽm giúp chống gỉ, chịu tốt môi trường ẩm, hoá chất, vùng biển. |
Giá cao hơn so với thép hộp đen. |
4. Đặc điểm nổi bật của thép hộp 100 x 100
Thép hộp 100 x 100 là dòng thép hộp vuông có tính ứng dụng rất rộng, được dùng trong hầu hết các lĩnh vực xây dựng và cơ khí.
Vật liệu này thường làm kết cấu mái che, khung nhà, khung nhà xưởng, giá đỡ, đồng thời được tận dụng để sản xuất nội thất như tủ, bàn, kệ sắt…Ngoài ra, thép hộp vuông 100×100 còn xuất hiện nhiều trong ngành dầu khí, kết cấu xây dựng, gia công – chế tạo máy, cơ khí.
Nhờ độ bền cao, chắc, trọng lượng không quá nặng và khả năng chịu ăn mòn tốt, sản phẩm luôn nằm trong nhóm vật liệu được ưu tiên lựa chọn cho các công trình đa dạng.

5. Bảng giá thép hộp 100 x 100
Bảng giá thép hộp 100 x 100 được cập nhật theo từng độ dày và loại mạ, giúp bạn dễ dàng chọn đúng quy cách cho công trình. Giá có thể thay đổi theo thị trường, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất
5.1 Thép hộp vuông 100 x 100 đen
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
Hộp 100×100 |
1.2 |
419,710 |
|
1.4 |
489,630 |
|
|
1.5 |
524,400 |
|
|
1.8 |
629,090 |
|
|
2.0 |
698,820 |
|
|
2.3 |
803,700 |
|
|
2.5 |
868,110 |
|
|
2.8 |
968,620 |
|
|
3.0 |
1,035,310 |
|
|
3.2 |
1,101,430 |
|
|
3.5 |
1,200,230 |
|
|
3.8 |
1,298,270 |
|
|
4.0 |
1,363,060 |
|
|
4.5 |
1,523,800 |
|
|
5.0 |
1,682,184 |
|
|
5.5 |
1,838,478 |
|
|
6.0 |
1,992,492 |
|
|
6.5 |
2,144,454 |
|
|
7.0 |
2,294,136 |
|
|
8.0 |
2,635,300 |
|
|
10.0 |
3,222,400 |
|
|
12.0 |
3,781,000 |
5.2 Thép hộp vuông 100 x 100 kẽm
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 100×100 |
1.2 |
22.09 |
387,000 |
|
1.4 |
25.77 |
451,000 |
|
|
1.5 |
27.6 |
483,000 |
|
|
1.8 |
33.11 |
579,000 |
|
|
2.0 |
36.78 |
644,000 |
|
|
2.3 |
42.3 |
804,000 |
|
|
2.5 |
45.69 |
868,000 |
|
|
2.8 |
50.98 |
969,000 |
|
|
3.0 |
54.49 |
1,035,000 |
|
|
3.2 |
57.97 |
1,148,000 |
|
|
3.5 |
63.17 |
1,251,000 |
|
|
3.8 |
68.33 |
1,353,000 |
|
|
4.0 |
71.74 |
1,420,000 |
|
|
4.5 |
80.2 |
1,588,000 |
|
|
5.0 |
88.536 |
1,753,000 |
|
|
5.5 |
96.762 |
1,984,000 |
|
|
6.0 |
104.868 |
2,307,000 |
|
|
6.5 |
112.866 |
2,483,000 |
|
|
7.0 |
120.744 |
2,656,000 |
|
|
8.0 |
138.7 |
3,051,000 |
|
|
10.0 |
169.6 |
3,731,000 |
|
|
12.0 |
199 |
4,378,000 |
6. Bảng báo giá thép hộp vuông đầy đủ kích thước
Bảng báo giá thép hộp vuông được tổng hợp theo đầy đủ kích thước và độ dày phổ biến. Giá có thể biến động theo thị trường, vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất.

7. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Tổng kho sắt thép tại Miền Nam, Thép Trí Việt luôn nỗ lực mang đến cho khách hàng nguồn vật liệu ổn định, chất lượng và giá tốt:
- Hơn 10 năm kinh nghiệm trong ngành sắt thép, sở hữu hệ thống kho hàng quy mô lớn tại Miền Nam.
- Sản phẩm đạt tiêu chuẩn kiểm định của Hội Sắt Thép Việt Nam, nguồn gốc rõ ràng, CO–CQ đầy đủ.
- Giá cả cạnh tranh, chính sách báo giá linh hoạt, tối ưu chi phí cho nhà thầu và chủ đầu tư.
- Chủng loại thép phong phú, nhiều quy cách và mẫu mã để dễ dàng lựa chọn cho từng hạng mục công trình.
- Hàng nhập trực tiếp từ nhà máy, không qua trung gian nên luôn giữ mức giá tốt và ổn định.
- Đội ngũ kinh doanh năng động, hỗ trợ tư vấn kỹ thuật và báo giá nhanh, phục vụ tận tâm.
- Hệ thống xe chuyên dụng từ 2–30 tấn, nhân viên giao nhận lành nghề, đáp ứng tốt cả đơn hàng sỉ và lẻ, giao đúng tiến độ.
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hình dung rõ hơn về thép hộp 100 x 100, từ quy cách, độ dày, bảng giá đến ưu nhược điểm từng loại đen và mạ kẽm. Nếu bạn đang cần nguồn vật tư ổn định cho nhà xưởng, nhà thép tiền chế hay các hạng mục cơ khí, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được tư vấn, nhận báo giá CO–CQ đầy đủ và hỗ trợ giao hàng nhanh tại TP.HCM và các tỉnh lân cận.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5, số 6, F Linh Tây, Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương, Phường 1, Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông, F Tân Thới Hòa, Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương






