Giá Thép Hộp Chữ Nhật Đen Và Mạ Kẽm Đầy Đủ Cập Nhật Mới Nhất Năm 2026
Thép hộp chữ nhật ảnh hưởng thế nào đến độ bền và tuổi thọ của công trình? Phiên bản đen và mạ kẽm khác nhau thế nào? Quy cách, kích thước chuẩn và bảng giá thép hộp hình chữ nhật mới nhất tại Thép Trí Việt có gì nổi bật? Bài viết sau sẽ cung cấp đầy đủ thông tin giúp bạn dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp, đảm bảo an toàn và hiệu quả cho mọi công trình!
1. Cập nhật bảng giá thép hộp chữ nhật tại Thép Trí Việt
Bảng giá thép hộp hình chữ nhật tại Thép Trí Việt được cập nhật đầy đủ, chi tiết từ các kích thước lớn đến nhỏ nhất. Từ đó, quý khách dễ dàng nắm thông tin về độ dày, quy cách, giá bán và loại thép phù hợp cho công trình.

Danh mục này bao gồm cả thép hộp đen và mạ kẽm, mang đến cái nhìn tổng quan, so sánh nhanh về sản phẩm. Bảng giá mới nhất đã được cập nhật như sau
|
Bảng Báo Giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT ĐEN |
||
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
Hộp 13x26 |
0.7 – 1.5 |
46,740 – 95,000 |
|
Hộp 20x40 |
0.7 – 3.0 |
73,150 – 283,480 |
|
Hộp 30x60 |
0.8 – 4.0 |
126,160 – 615,600 |
|
Hộp 30x90 |
1.2 – 2.0 |
251,560 – 412,300 |
|
Hộp 40x80 |
0.8 – 5.0 |
168,150 – 1,029,230 |
|
Hộp 40x100 |
0.8 – 3.5 |
195,890 – 824,410 |
|
Hộp 50x100 |
1.0 – 6.0 |
262,580 – 1,482,000 |
|
Hộp 50x150 |
2.0 – 7.0 |
694,830 – 2,294,136 |
|
Hộp 60x120 |
1.0 – 8.0 |
316,350 – 2,348,210 |
|
Hộp 75x125 |
4.0 – 7.0 |
1,374,650 – 2,294,136 |
|
Hộp 75x150 |
2.5 – 7.0 |
980,172 – 2,607,522 |
|
Hộp 80x100 |
5.0 – 6.0 |
1,521,330 – 1,804,050 |
|
Hộp 80x120 |
5.0 – 6.0 |
1,700,310 – 2,018,940 |
|
Hộp 80x160 |
5.0 – 8.0 |
2,058,270 – 3,207,390 |
|
Hộp 100x150 |
2.0 – 10.0 |
873,430 – 4,116,540 |
|
Hộp 100x200 |
2.5 – 10.0 |
1,316,016 – 5,011,440 |
|
Hộp 100x250 |
4.0 – 8.0 |
2,448,530 – 4,782,300 |
|
Hộp 100x300 |
5.0 – 8.0 |
3,490,110 – 5,498,220 |
|
Hộp 150x200 |
2.5 – 8.0 |
1,539,912 – 4,782,300 |
|
Hộp 150x250 |
5.0 – 10.0 |
3,490,110 – 6,801,240 |
|
Hộp 150x300 |
6.0 – 10.0 |
4,703,640 – 7,696,140 |
|
Hộp 200x300 |
4.0 – 10.0 |
3,510,820 – 8,519,410 |
|
Bảng Báo Giá THÉP HỘP CHỮ NHẬT KẼM |
|||
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 13x26 |
0.7 – 1.5 |
2.46 – 5.00 |
46,000 – 88,000 |
|
Hộp 20x40 |
0.7 – 3.0 |
3.85 – 14.92 |
71,000 – 283,000 |
|
Hộp 30x60 |
0.8 – 4.0 |
6.64 – 32.40 |
123,000 – 642,000 |
|
Hộp 30x90 |
1.2 – 2.0 |
13.24 – 21.70 |
232,000 – 380,000 |
|
Hộp 40x80 |
0.8 – 5.0 |
8.85 – 54.17 |
164,000 – 1,073,000 |
|
Hộp 40x100 |
0.8 – 3.5 |
10.31 – 43.39 |
191,000 – 859,000 |
|
Hộp 50x100 |
1.0 – 6.0 |
13.82 – 78.00 |
242,000 – 1,716,000 |
|
Hộp 50x150 |
2.0 – 7.0 |
36.57 – 120.744 |
640,000 – 2,656,000 |
|
Hộp 60x120 |
1.0 – 8.0 |
16.65 – 123.59 |
291,000 – 2,719,000 |
|
Hộp 75x125 |
4.0 – 7.0 |
72.35 – 120.744 |
1,433,000 – 2,656,000 |
|
Hộp 75x150 |
2.5 – 7.0 |
51.588 – 137.238 |
980,000 – 3,019,000 |
|
Hộp 80x100 |
5.0 – 6.0 |
80.07 – 94.95 |
1,585,000 – 2,089,000 |
|
Hộp 80x120 |
5.0 – 6.0 |
89.49 – 106.26 |
1,772,000 – 2,338,000 |
|
Hộp 80x160 |
5.0 – 8.0 |
108.33 – 168.81 |
2,145,000 – 3,714,000 |
|
Hộp 100x150 |
2.0 – 10.0 |
45.97 – 216.66 |
804,000 – 4,767,000 |
|
Hộp 100x200 |
2.5 – 10.0 |
69.264 – 263.76 |
1,316,000 – 5,803,000 |
|
Hộp 100x250 |
4.0 – 8.0 |
128.87 – 251.70 |
2,552,000 – 5,537,000 |
|
Hộp 100x300 |
5.0 – 8.0 |
183.69 – 289.38 |
3,637,000 – 6,366,000 |
|
Hộp 150x200 |
2.5 – 8.0 |
81.048 – 251.70 |
1,540,000 – 5,537,000 |
|
Hộp 150x250 |
5.0 – 10.0 |
183.69 – 357.96 |
3,637,000 – 7,875,000 |
|
Hộp 150x300 |
6.0 – 10.0 |
247.56 – 405.06 |
5,446,000 – 8,911,000 |
|
Hộp 200x300 |
4.0 – 10.0 |
184.78 – 448.39 |
3,659,000 – 9,865,000 |
2. Tìm hiểu về thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật là loại thép dài với mặt cắt ngang hình chữ nhật và bên trong rỗng. Loại thép này nổi bật nhờ hàm lượng cacbon cao, giúp tăng khả năng chịu lực và tuổi thọ sử dụng. Được phủ một lớp kẽm bên ngoài, thép hộp mạ kẽm sẽ có khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa, giữ sự bền đẹp. Đồng thời, giảm chi phí bảo trì và sửa chữa cho công trình.

3. Quy cách và thông số kỹ thuật của thép hộp chữ nhật
Về quy cách, thép hộp chữ nhật được sản xuất theo các tiêu chuẩn ASTM A500, JIS G3466 STKR, STKMR. Phổ biến nhất là SS400 cùng nhiều loại khác. Về thông số, Thép Trí Việt cung cấp đầy đủ kích thước từ 13×26mm đến 200×300mm. Độ dày đa dạng và chiều dài chung là 6m.

4. Đặc điểm nổi bật của thép hộp chữ nhật
Thép hộp gần đây trở thành lựa chọn hàng đầu trong xây dựng và kết cấu công trình. Để được nhiều chủ đầu tư sử dụng, loại thép này sở hữu nhiều điểm ưu việt sau:
- Đa dạng kích thước và độ dày, phù hợp cho nhiều loại dự án từ dân dụng đến công nghiệp.
- Độ bền cao, chịu lực tốt và tuổi thọ cao, đặc biệt loại thép hộp chữ nhật mạ kẽm chống ăn mòn hiệu quả.
- Chất lượng cao nhờ sản xuất theo công nghệ hiện đại trong và ngoài nước.
- Nhiều phân khúc giá giúp khách hàng dễ dàng linh hoạt theo ngân sách và nhu cầu.

5. Ứng dụng phổ biết hai loại thép hộp chữ nhật đen và mạ kẽm
Thép hộp chữ nhật trên thị trường hiện nay được phân thành hai loại phổ biến: thép hộp mạ kẽm và thép hộp đen. Mỗi loại phù hợp với điều kiện sử dụng khác nhau:
- Thép mạ kẽm: Bề mặt được phủ kẽm sáng bóng, tăng khả năng chống ăn mòn và chống oxy hóa. Phù hợp cho công trình ngoài trời, kết cấu thép công nghiệp, nhà tiền chế, hạng mục nội – ngoại thất. Sử dụng hiệu quả trong môi trường ẩm ướt, thời tiết khắc nghiệt, giúp kéo dài tuổi thọ công trình.
- Thép hộp đen: Có đặc tính cơ học ổn định, đáp ứng tốt các yêu cầu xây dựng dân dụng và nhà xưởng. Thường dùng cho khung kèo, giàn thép. Đây là các vị trí ít chịu tác động trực tiếp từ mưa gió. Là giải pháp tối ưu chi phí nhưng vẫn đảm bảo độ bền kết cấu và khả năng chịu lực

6. So sánh hai loại thép hộp chữ nhật đen và mạ kẽm
Thép hộp chữ nhật đen và thép hộp mạ kẽm đều có những đặc điểm sau:
- Vật liệu phổ biến trong xây dựng dân dụng, nhà xưởng và công nghiệp.
- Khả năng chịu lực và chịu nhiệt tốt, phù hợp cho các ứng dụng cần độ bền và ổn định cao.
- Trọng lượng nhẹ giúp việc dễ vận chuyển và lắp đặt, đồng thời dễ thi công và tạo hình, linh hoạt thiết kế.
- Chi phí hợp lý, giúp chủ đầu tư tiết kiệm ngân sách.
Sự khác biệt giữa thép hộp chữ nhật đen và mạ kẽm:
- Thép hộp đen có tuổi thọ trung bình khoảng 10–15 năm. Dạng này thích hợp cho các hạng mục trong nhà hoặc môi trường ít chịu tác động thời tiết. Tuy nhiên, vật liệu này dễ bị ăn mòn, gỉ sét khi tiếp xúc với độ ẩm cao, hóa chất hoặc điều kiện khí hậu khắc nghiệt.
- Thép hộp mạ kẽm được phủ lớp kẽm bảo vệ bên ngoài, giúp tăng khả năng chống oxy hóa, chống ăn mòn và duy trì độ bền trong môi trường ngoài trời. Nhờ đó, tuổi thọ sản phẩm có thể đạt từ 15–20 năm hoặc lâu hơn, phù hợp cho công trình ngoài trời, nhà tiền chế, kết cấu thép công nghiệp.
Từ đó, có thể thấy thép mạ kẽm vượt trội về độ bền và khả năng thích nghi môi trường. Tuy nhiên, trong các công trình ưu tiên tối ưu chi phí và điều kiện sử dụng không quá khắc nghiệt, thép hộp chữ nhật đen vẫn là lựa chọn kinh tế và hiệu quả..

7. Quy cách kích thước chuẩn thép hộp chữ nhật
Các kích thước thép hộp hình chữ nhật phổ biến nhất hiện nay bao gồm:
- Thép hộp 10×30 mm
- Thép hộp 20×40 mm
- Thép hộp chữ nhật 30×60 mm
- Thép hộp chữ nhật 70×140 mm
- Thép hộp dày 5 mm
- Thép hộp 20×40mm Hòa Phát
- Thép hộp 100×150mm Hòa Phát
Bên cạnh những kích thước phổ biến trên, thép hộp chữ nhật còn có nhiều loại khác đáp ứng đa dạng nhu cầu xây dựng và kết cấu công trình. Quý khách có thể tham khảo bảng tra kích thước bên dưới để lựa chọn chính xác sản phẩm phù hợp với từng dự án:
|
Quy cách kích thước (mm) |
Độ dày (mm) |
|||||||||||||||
|
0.60 |
0.70 |
0.80 |
0.90 |
1.00 |
1.10 |
1.20 |
1.40 |
1.50 |
1.70 |
1.80 |
2.00 |
2.30 |
2.50 |
2.80 |
3.00 |
|
|
10×20 |
0.28 |
0.33 |
0.37 |
0.42 |
0.46 |
0.51 |
0.55 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
13×26 |
0.37 |
0.43 |
0.49 |
0.55 |
0.60 |
0.66 |
0.72 |
0.84 |
0.90 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
|
20×40 |
0.56 |
0.66 |
0.75 |
0.84 |
0.93 |
1.03 |
1.12 |
1.30 |
1.40 |
1.60 |
1.67 |
1.85 |
- |
- |
- |
- |
|
25×50 |
0.70 |
0.82 |
0.94 |
1.05 |
1.17 |
1.29 |
1.40 |
1.63 |
1.75 |
1.98 |
2.09 |
2.32 |
2.67 |
2.90 |
- |
- |
|
30×60 |
- |
0.99 |
1.13 |
1.27 |
1.41 |
1.55 |
1.68 |
1.96 |
2.10 |
2.38 |
2.52 |
2.80 |
3.21 |
3.48 |
3.90 |
4.17 |
|
30×90 |
- |
- |
1.50 |
1.69 |
1.88 |
2.06 |
2.25 |
2.62 |
2.81 |
3.18 |
3.37 |
3.74 |
4.29 |
4.66 |
5.21 |
5.58 |
|
35×70 |
- |
- |
- |
1.48 |
1.64 |
1.80 |
1.97 |
2.29 |
2.46 |
2.78 |
2.94 |
3.27 |
3.75 |
4.07 |
4.55 |
4.88 |
|
40×80 |
- |
- |
1.50 |
1.69 |
1.88 |
2.06 |
2.25 |
2.62 |
2.81 |
3.18 |
3.37 |
3.74 |
4.29 |
4.66 |
5.21 |
5.58 |
|
45×90 |
- |
- |
- |
1.90 |
2.11 |
2.32 |
2.53 |
2.95 |
3.16 |
3.36 |
3.74 |
4.21 |
4.83 |
5.25 |
5.87 |
6.29 |
|
50×100 |
- |
- |
- |
2.11 |
2.35 |
2.58 |
2.82 |
3.28 |
3.52 |
3.98 |
4.21 |
4.68 |
5.38 |
5.84 |
6.53 |
6.99 |
|
60×120 |
- |
- |
- |
- |
- |
3.10 |
3.38 |
3.94 |
4.22 |
4.78 |
5.06 |
5.62 |
6.46 |
7.02 |
7.85 |
8.41 |
|
70×140 |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
- |
2.29 |
2.46 |
2.78 |
2.94 |
3.27 |
3.75 |
4.07 |
4.55 |
4.88 |
8. Các thương hiệu thép hộp chữ nhật nổi bật
Thị trường thép hộp tại Việt Nam đã có bước phát triển vượt bậc trong những năm gần đây. Bên cạnh những thương hiệu lâu đời, nhiều nhà sản xuất mới cũng gia nhập thị trường, mang đến sản phẩm chất lượng cao với giá thành cạnh tranh.
Một số thương hiệu thép hộp chữ nhật được đánh giá uy tín hiện nay bao gồm: Hòa Phát, Nam Hưng, Visa, 190, Hoa Sen. Đây là các thương hiệu cung cấp đa dạng các loại từ thép hộp đen đến thép hộp mạ kẽm, đáp ứng tiêu chuẩn chất lượng quốc tế. Khi lựa chọn, khách hàng nên cân nhắc giữa các thương hiệu để phù hợp với công trình và tài chính.
Một số thương hiệu thép hộp chữ nhật được đánh giá uy tín hiện nay
alt: Thương hiệu thép hộp chữ nhật
9. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt là địa chỉ uy tín, cung cấp sắt thép hộp chữ nhật chính hãng, mới 100%, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và chất lượng quốc tế. Khách hàng sẽ được hưởng nhiều lợi ích: bảng giá cạnh tranh, chứng nhận CO CQ đầy đủ, chính sách tư vấn, hỗ trợ vận chuyển và các ưu đãi chiết khấu cho đơn hàng lớn.
Với hơn 15 năm kinh nghiệm, Thép Trí Việt tự hào là tổng kho sắt thép xây dựng lớn nhất miền Nam với nhiều chi nhánh. Lấy phương châm “Uy tín – Giá cả hợp lý – Phục vụ tốt nhất”, chúng tôi cung cấp sản phẩm chất lượng, giá minh bạch và dịch vụ tận tâm. Để mỗi sản phẩm đến khách hàng đều nhận lại sự hài lòng và tin tưởng.

Hy vọng bài viết đã cung cấp đầy đủ thông tin về thép hộp hình chữ nhật. Báo giá thép hộp chữ nhật 2026 sẽ được Thép Trí Việt cập nhật liên tục. Nếu bạn đang cân nhắc lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình, đừng ngần ngại liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ lựa chọn giải pháp tối ưu, giúp bạn đưa ra quyết định đầu tư đúng đắn!
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
