-30%
Giá gốc là: 23.000₫.Giá hiện tại là: 16.000₫.
-30%
Giá gốc là: 23.000₫.Giá hiện tại là: 16.000₫.
-30%
Giá gốc là: 23.000₫.Giá hiện tại là: 16.000₫.
-30%
Giá gốc là: 23.000₫.Giá hiện tại là: 16.000₫.
-30%
Giá gốc là: 23.000₫.Giá hiện tại là: 16.000₫.

Thép Hình V Cập Nhật Báo Giá, Quy Cách Tiêu Chuẩn Và Đặc Tính Nổi Bật

Thép hình V (thép V đều cạnh) là vật liệu quan trọng trong nhiều hạng mục kết cấu như khung nhà thép, giằng mái, gia công cơ khí và công trình dân dụng. Giá thép hình có thể biến động theo thị trường, số lượng đặt hàng và tiêu chuẩn sản xuất. Bài viết dưới đây cập nhật báo giá thép hình V mới nhất, kèm quy cách, khối lượng tiêu chuẩn, mác thép phổ biến và nguồn gốc xuất xứ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo công trình.

1. Bảng báo giá thép hình V mới nhất tại Thép Trí Việt

Dưới đây là bảng báo giá thép hình V mới nhất tại Thép Trí Việt, được cập nhật theo thị trường, thể hiện rõ quy cách, khối lượng và đơn giá tham khảo cho từng loại.

bảng báo giá thép V
Cập Nhật Bảng Báo Giá Mới Nhất Thép V Tại Thép Trí Việt

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Giá (vnđ/6m)

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Giá (vnđ/6m)

V25x25

1.5

58,000

V75x75

6

674,000

1.8

66,000

7

808,000

2.0

73,000

8

898,000

2.5

87,000

9

1,030,000

3.0

95,000

V80x80

6

700,000

V30x30

2.0

88,000

7

816,000

2.5

109,000

8

969,000

3.0

133,000

V90x90

6

799,000

V40x40

2.0

119,000

7

935,000

2.5

146,000

8

1,088,000

3.0

179,000

9

1,190,000

4.0

225,000

V100x100

7

1,071,000

5.0

304,000

8

1,199,000

V50x50

2.5

209,000

9

1,360,000

3.0

225,000

10

1,496,000

4.0

292,000

V120x120

8

1,462,000

4.5

356,000

10

1,785,000

5.0

376,000

12

2,125,000

6.0

455,000

V125x125

10

1,951,000

V60x60

5.0

447,000

12

2,315,000

6.0

523,000

V130x130

10

2,020,000

V63x63

4.0

401,000

12

2,387,000

5.0

477,000

15

2,938,000

6.0

560,000

V150x150

10

2,336,000

V65x65

5.0

477,000

12

2,785,000

6.0

589,000

15

3,427,000

V70x70

6.0

627,000

V175x175

12

3,244,000

7.0

720,000

V200x200

15

4,651,000

V75x75

5.0

561,000

20

6,181,000

2. Giới thiệu về thép hình V

Thép hình V còn được gọi là thép góc, là loại thép xây dựng có tiết diện chữ V đặc trưng. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà thép, cơ khí chế tạo và hạ tầng công nghiệp. Thép V được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kiểm soát nghiêm ngặt về chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật.

Hiện nay, thép hình chữ V gồm thép V đen và thép V mạ kẽm nhúng nóng. Cả hai đều có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, hạn chế cong vênh khi chịu va đập. Nhờ đặc tính chống ăn mòn, chống oxy hóa, thép V đặc biệt phù hợp với công trình ven biển, môi trường ẩm hoặc có tính axit. Chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 6m và 12m, có thể gia công cắt theo yêu cầu.

tổng quan về thép V
Thép Hình V Chất Lượng Cao, Ứng Dụng Xây Dựng Đa Dạng

3. Phân loại và các ứng dụng phổ biến của thép hình chữ V

Trước khi đi vào từng ứng dụng cụ thể, cần nắm rõ cách phân loại thép hình chữ V theo bề mặt, tiêu chuẩn và môi trường sử dụng để lựa chọn vật liệu phù hợp cho từng hạng mục công trình.

3.1 Thép hình chữ V đen

Thép hình V đen là dòng thép có bề mặt màu sẫm đặc trưng, hình thành trong quá trình cán nóng và làm nguội tự nhiên bằng nước. Nhờ kết cấu chắc chắn, vật liệu này sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt và ít biến dạng khi chịu tải. Thép V đen được sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, khung thép tiền chế, cầu đường và các hạng mục xây dựng công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao và chi phí hợp lý.

3.2 Sắt góc hình V đúc

Sắt góc V đúc là loại thép được tạo hình trực tiếp từ kim loại nóng chảy, sau đó đúc khuôn thành tiết diện chữ V. Nhờ cấu trúc đặc chắc, vật liệu này có khả năng chịu áp lực lớn, làm việc ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao và ít bị biến dạng khi vận hành liên tục. Thép V đúc thường được sử dụng trong ngành dầu khí, đóng tàu, cơ khí nặng và các công trình công nghiệp đặc thù đòi hỏi độ bền và độ an toàn cao.

Sắt góc V đúc công nghiệp
Sắt Góc V Đúc Chịu Lực Cao, Ứng Dụng Công Nghiệp Nặng

3.3 Thép hình V mạ kẽm

Sắt V mạ kẽm là thép góc chữ V được phủ lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt nhằm hạn chế oxy hóa và ăn mòn theo thời gian. Nhờ khả năng chống gỉ sét tốt, độ bền ổn định trong môi trường ẩm, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí chế tạo, giàn giáo, lan can, hàng rào và khu chăn nuôi. Thép V mạ kẽm phù hợp cho các hạng mục ngoài trời, yêu cầu tuổi thọ cao và chi phí bảo trì thấp.

3.4 Thép góc hình V mạ kẽm nhúng nóng

Thép góc mạ kẽm nhúng nóng là thép hình chữ V được phủ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, tạo lớp bảo vệ bền chắc trên bề mặt. Nhờ đó, sản phẩm có khả năng chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn mạnh và thích nghi với điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Thép V nhúng nóng thường được sử dụng trong công trình ngoài trời, khu vực ẩm ướt, vùng ven biển và môi trường có độ mặn cao, nơi yêu cầu tuổi thọ và độ an toàn lâu dài.

3.5 Thép inox hình chữ V

Thép inox chữ V là thép góc có bề mặt trắng bạc, sáng bóng, mang tính thẩm mỹ cao. Nhờ thành phần inox đặc thù, vật liệu này có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu nhiệt tốt và ít bị oxy hóa trong quá trình sử dụng. Thép V inox thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, y tế, chế tạo máy và các môi trường yêu cầu độ sạch cao, nơi đòi hỏi cả độ bền lẫn tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.

Thép inox V sáng bóng
Thép Inox Chữ V Bền, Chống Ăn Mòn, Ứng Dụng Đa Ngành

3.6 Thép hình V lỗ

Thép V lỗ là thép hình chữ V được đột sẵn nhiều lỗ liên kết trên bề mặt, giúp việc lắp ráp và điều chỉnh kích thước trở nên nhanh chóng. Nhờ độ cứng cao, khả năng chịu tải ổn định, loại thép này được sử dụng phổ biến trong hệ kệ chứa hàng, kệ kho, kệ sách, giá trưng bày và kết cấu lắp ghép. Thép V lỗ phù hợp cho các công trình cần thi công linh hoạt và dễ mở rộng.

4. Cách phân biệt thép V hàng thật và hàng giả

Để lựa chọn giá thép hình V đúng tiêu chuẩn, người mua cần kiểm tra kỹ một số yếu tố quan trọng trước khi quyết định. Những tiêu chí dưới đây giúp hạn chế rủi ro khi sử dụng thép không đảm bảo chất lượng:

  • Nắm rõ đặc tính cơ lý và thành phần hóa học của thép V phù hợp với mục đích sử dụng.
  • Đối chiếu quy cách, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và ký hiệu nhà máy được in trực tiếp trên sản phẩm.
  • So sánh giá thép hình V với mặt bằng thị trường, tránh các mức giá bất thường.
  • Yêu cầu đầy đủ chứng chỉ chất lượng, giấy kiểm định CO–CQ thể hiện rõ thông số kỹ thuật.
  • Ưu tiên đơn vị phân phối uy tín, có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng.
Phân biệt thép V thật giả
Cách Phân Biệt Thép V Thật, Đảm Bảo Chất Lượng An Toàn

5. Đặc tính kỹ thuật của thép góc hình V

Nhờ sở hữu nhiều đặc điểm kỹ thuật nổi bật, thép góc V / L được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Các ưu điểm tiêu biểu gồm:

  • Đa dạng quy cách và độ dày, dễ dàng lựa chọn theo từng hạng mục thi công và yêu cầu tải trọng.
  • Có thể mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
  • Chịu lực, chịu nhiệt và chịu áp suất tốt, hạn chế cong vênh khi va đập hoặc làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
  • Tính linh hoạt cao, thuận tiện cho gia công, uốn cong hoặc lắp ghép theo thiết kế công trình.
Đặc tính kỹ thuật thép V
Thép Góc V/L Bền, Chống Ăn Mòn, Linh Hoạt Thi Công

6. Bảng tra quy cách của thép hình V chi tiết

Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình chữ V được tổng hợp đầy đủ, giúp quý khách dễ dàng đối chiếu kích thước, độ dày và khối lượng khi lựa chọn vật liệu cho công trình.

STT

Quy cách (mm)

Chiều rộng cánh A (mm)

Độ dày t (mm)

Bán kính lượng trong R (mm)

Trọng lượng (Kg/m)

Trọng lượng (Kg/6m)

1

Thép V 20×20

20

3

3,5

0,38

2,29

2

Thép V 25×25

25

3

3,5

1,12

6,72

3

Thép V 25×25

25

4

3,5

1,45

8,70

4

Thép V 30×30

30

3

5

1,36

8,16

5

Thép V 30×30

30

4

5

1,78

10,68

6

Thép V 35×35

35

3

5

2,09

12,54

7

Thép V 35×35

35

4

5

2,57

15,42

8

Thép V 40×40

40

3

6

1,34

8,04

9

Thép V 40×40

40

4

6

2,42

14,52

10

Thép V 40×40

40

5

6

2,49

14,94

11

Thép V 45×45

45

4

7

2,74

16,44

12

Thép V 45×45

45

5

7

3,38

20,28

13

Thép V 50×50

50

4

7

3,06

18,36

14

Thép V 50×50

50

5

7

3,77

22,62

15

Thép V 50×50

50

6

7

4,47

26,82

16

Thép V 60×60

60

5

8

4,57

27,42

17

Thép V 60×60

60

6

8

5,42

32,52

18

Thép V 60×60

60

8

8

7,09

42,54

19

Thép V 65×65

65

6

9

5,91

35,46

20

Thép V 65×65

65

8

9

7,73

46,38

21

Thép V 70×70

70

6

9

6,38

38,28

22

Thép V 70×70

70

7

9

7,38

44,28

23

Thép V 75×75

75

6

9

6,85

41,10

24

Thép V 75×75

75

8

9

8,99

53,94

25

Thép V 80×80

80

6

10

7,34

44,04

26

Thép V 80×80

80

8

10

9,63

57,78

27

Thép V 80×80

80

10

10

11,90

71,40

28

Thép V 90×90

90

7

11

9,61

57,66

29

Thép V 90×90

90

8

11

10,90

65,40

30

Thép V 90×90

90

9

11

12,20

73,20

31

Thép V 90×90

90

10

11

15,00

90,00

32

Thép V 100×100

100

8

12

12,20

73,20

33

Thép V 100×100

100

10

12

15,00

90,00

34

Thép V 100×100

100

12

12

17,80

106,80

35

Thép V 120×120

120

8

13

14,70

88,20

36

Thép V 120×120

120

10

13

18,20

109,20

37

Thép V 120×120

120

12

13

21,60

129,60

38

Thép V 125×125

125

8

13

15,30

91,80

39

Thép V 125×125

125

10

13

19,00

114,00

40

Thép V 125×125

125

12

13

22,60

135,60

41

Thép V 150×150

150

10

16

23,00

138,00

42

Thép V 150×150

150

12

16

27,30

163,80

43

Thép V 150×150

150

15

16

33,80

202,80

44

Thép V 180×180

180

15

18

40,90

245,40

45

Thép V 180×180

180

18

18

48,60

291,60

46

Thép V 200×200

200

16

18

48,50

291,00

47

Thép V 200×200

200

20

18

59,90

359,40

48

Thép V 200×200

200

24

18

71,10

426,60

49

Thép V 250×250

250

28

18

104,00

624,00

50

Thép V 250×250

250

35

18

128,00

768,00

7. Thép Trí Việt - Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Dưới đây là những lý do khiến khách hàng tin tưởng và lựa chọn mua thép hình V tại Thép Trí Việt:

  • Thép Trí Việt là đơn vị phân phối sắt thép uy tín tại khu vực miền Nam, cam kết cung cấp thép hình chữ V đạt chuẩn chất lượng, nguồn gốc rõ ràng và kiểm soát nghiêm ngặt trước khi xuất kho.
  • Giá thép hình V cạnh tranh nhờ lợi thế là đại lý chính thức, sản lượng tiêu thụ lớn và làm việc trực tiếp với nhà sản xuất. Nhờ đó, khách hàng luôn nhận được mức giá hợp lý so với thị trường.
  • Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc, tối ưu chi phí và thời gian giao hàng. Hệ thống kho bãi được duy trì ổn định, sẵn sàng đáp ứng các đơn hàng gấp.
  • Nguồn hàng luôn có sẵn, đa dạng quy cách, kích thước và mác thép, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
  • Chính sách chiết khấu hấp dẫn dành cho khách hàng mua số lượng lớn, đối tác lâu dài và nhà thầu thi công.
Đơn vị cung cấp uy tín
Thép Trí Việt Là Kho Sắt Thép Uy Tín, Giao Hàng Nhanh

Nắm rõ quy cách, đặc tính kỹ thuật và giá thép hình V sẽ giúp khách dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp. Thép chữ V không chỉ đa dạng về kích thước, độ dày mà còn có khả năng chịu lực, chống ăn mòn và uốn cong linh hoạt, đáp ứng các yêu cầu xây dựng. Để được tư vấn chi tiết, báo giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ ngay Thép Trí Việt - đối tác tin cậy của mọi công trình.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50