Thép Hình V Cập Nhật Báo Giá, Quy Cách Tiêu Chuẩn Và Đặc Tính Nổi Bật
Thép hình V (thép V đều cạnh) là vật liệu quan trọng trong nhiều hạng mục kết cấu như khung nhà thép, giằng mái, gia công cơ khí và công trình dân dụng. Giá thép hình có thể biến động theo thị trường, số lượng đặt hàng và tiêu chuẩn sản xuất. Bài viết dưới đây cập nhật báo giá thép hình V mới nhất, kèm quy cách, khối lượng tiêu chuẩn, mác thép phổ biến và nguồn gốc xuất xứ giúp tối ưu chi phí và đảm bảo công trình.
1. Bảng báo giá thép hình V mới nhất tại Thép Trí Việt
Dưới đây là bảng báo giá thép hình V mới nhất tại Thép Trí Việt, được cập nhật theo thị trường, thể hiện rõ quy cách, khối lượng và đơn giá tham khảo cho từng loại.

|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
V25x25 |
1.5 |
58,000 |
V75x75 |
6 |
674,000 |
|
1.8 |
66,000 |
7 |
808,000 |
||
|
2.0 |
73,000 |
8 |
898,000 |
||
|
2.5 |
87,000 |
9 |
1,030,000 |
||
|
3.0 |
95,000 |
V80x80 |
6 |
700,000 |
|
|
V30x30 |
2.0 |
88,000 |
7 |
816,000 |
|
|
2.5 |
109,000 |
8 |
969,000 |
||
|
3.0 |
133,000 |
V90x90 |
6 |
799,000 |
|
|
V40x40 |
2.0 |
119,000 |
7 |
935,000 |
|
|
2.5 |
146,000 |
8 |
1,088,000 |
||
|
3.0 |
179,000 |
9 |
1,190,000 |
||
|
4.0 |
225,000 |
V100x100 |
7 |
1,071,000 |
|
|
5.0 |
304,000 |
8 |
1,199,000 |
||
|
V50x50 |
2.5 |
209,000 |
9 |
1,360,000 |
|
|
3.0 |
225,000 |
10 |
1,496,000 |
||
|
4.0 |
292,000 |
V120x120 |
8 |
1,462,000 |
|
|
4.5 |
356,000 |
10 |
1,785,000 |
||
|
5.0 |
376,000 |
12 |
2,125,000 |
||
|
6.0 |
455,000 |
V125x125 |
10 |
1,951,000 |
|
|
V60x60 |
5.0 |
447,000 |
12 |
2,315,000 |
|
|
6.0 |
523,000 |
V130x130 |
10 |
2,020,000 |
|
|
V63x63 |
4.0 |
401,000 |
12 |
2,387,000 |
|
|
5.0 |
477,000 |
15 |
2,938,000 |
||
|
6.0 |
560,000 |
V150x150 |
10 |
2,336,000 |
|
|
V65x65 |
5.0 |
477,000 |
12 |
2,785,000 |
|
|
6.0 |
589,000 |
15 |
3,427,000 |
||
|
V70x70 |
6.0 |
627,000 |
V175x175 |
12 |
3,244,000 |
|
7.0 |
720,000 |
V200x200 |
15 |
4,651,000 |
|
|
V75x75 |
5.0 |
561,000 |
20 |
6,181,000 |
2. Giới thiệu về thép hình V
Thép hình V còn được gọi là thép góc, là loại thép xây dựng có tiết diện chữ V đặc trưng. Sản phẩm này được ứng dụng rộng rãi trong kết cấu nhà thép, cơ khí chế tạo và hạ tầng công nghiệp. Thép V được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại, kiểm soát nghiêm ngặt về chất lượng và tiêu chuẩn kỹ thuật.
Hiện nay, thép hình chữ V gồm thép V đen và thép V mạ kẽm nhúng nóng. Cả hai đều có độ bền cao, khả năng chịu lực tốt, hạn chế cong vênh khi chịu va đập. Nhờ đặc tính chống ăn mòn, chống oxy hóa, thép V đặc biệt phù hợp với công trình ven biển, môi trường ẩm hoặc có tính axit. Chiều dài tiêu chuẩn phổ biến là 6m và 12m, có thể gia công cắt theo yêu cầu.

3. Phân loại và các ứng dụng phổ biến của thép hình chữ V
Trước khi đi vào từng ứng dụng cụ thể, cần nắm rõ cách phân loại thép hình chữ V theo bề mặt, tiêu chuẩn và môi trường sử dụng để lựa chọn vật liệu phù hợp cho từng hạng mục công trình.
3.1 Thép hình chữ V đen
Thép hình V đen là dòng thép có bề mặt màu sẫm đặc trưng, hình thành trong quá trình cán nóng và làm nguội tự nhiên bằng nước. Nhờ kết cấu chắc chắn, vật liệu này sở hữu độ bền cơ học cao, khả năng chịu lực tốt và ít biến dạng khi chịu tải. Thép V đen được sử dụng phổ biến trong kết cấu nhà xưởng, khung thép tiền chế, cầu đường và các hạng mục xây dựng công nghiệp yêu cầu độ ổn định cao và chi phí hợp lý.
3.2 Sắt góc hình V đúc
Sắt góc V đúc là loại thép được tạo hình trực tiếp từ kim loại nóng chảy, sau đó đúc khuôn thành tiết diện chữ V. Nhờ cấu trúc đặc chắc, vật liệu này có khả năng chịu áp lực lớn, làm việc ổn định trong điều kiện nhiệt độ cao và ít bị biến dạng khi vận hành liên tục. Thép V đúc thường được sử dụng trong ngành dầu khí, đóng tàu, cơ khí nặng và các công trình công nghiệp đặc thù đòi hỏi độ bền và độ an toàn cao.

3.3 Thép hình V mạ kẽm
Sắt V mạ kẽm là thép góc chữ V được phủ lớp kẽm bảo vệ trên bề mặt nhằm hạn chế oxy hóa và ăn mòn theo thời gian. Nhờ khả năng chống gỉ sét tốt, độ bền ổn định trong môi trường ẩm, vật liệu này được sử dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, cơ khí chế tạo, giàn giáo, lan can, hàng rào và khu chăn nuôi. Thép V mạ kẽm phù hợp cho các hạng mục ngoài trời, yêu cầu tuổi thọ cao và chi phí bảo trì thấp.
3.4 Thép góc hình V mạ kẽm nhúng nóng
Thép góc mạ kẽm nhúng nóng là thép hình chữ V được phủ kẽm bằng phương pháp nhúng nóng, tạo lớp bảo vệ bền chắc trên bề mặt. Nhờ đó, sản phẩm có khả năng chịu nhiệt tốt, chống ăn mòn mạnh và thích nghi với điều kiện thời tiết khắc nghiệt. Thép V nhúng nóng thường được sử dụng trong công trình ngoài trời, khu vực ẩm ướt, vùng ven biển và môi trường có độ mặn cao, nơi yêu cầu tuổi thọ và độ an toàn lâu dài.
3.5 Thép inox hình chữ V
Thép inox chữ V là thép góc có bề mặt trắng bạc, sáng bóng, mang tính thẩm mỹ cao. Nhờ thành phần inox đặc thù, vật liệu này có khả năng chống ăn mòn vượt trội, chịu nhiệt tốt và ít bị oxy hóa trong quá trình sử dụng. Thép V inox thường được ứng dụng trong ngành công nghiệp thực phẩm, hóa chất, y tế, chế tạo máy và các môi trường yêu cầu độ sạch cao, nơi đòi hỏi cả độ bền lẫn tiêu chuẩn an toàn nghiêm ngặt.

3.6 Thép hình V lỗ
Thép V lỗ là thép hình chữ V được đột sẵn nhiều lỗ liên kết trên bề mặt, giúp việc lắp ráp và điều chỉnh kích thước trở nên nhanh chóng. Nhờ độ cứng cao, khả năng chịu tải ổn định, loại thép này được sử dụng phổ biến trong hệ kệ chứa hàng, kệ kho, kệ sách, giá trưng bày và kết cấu lắp ghép. Thép V lỗ phù hợp cho các công trình cần thi công linh hoạt và dễ mở rộng.
4. Cách phân biệt thép V hàng thật và hàng giả
Để lựa chọn giá thép hình V đúng tiêu chuẩn, người mua cần kiểm tra kỹ một số yếu tố quan trọng trước khi quyết định. Những tiêu chí dưới đây giúp hạn chế rủi ro khi sử dụng thép không đảm bảo chất lượng:
- Nắm rõ đặc tính cơ lý và thành phần hóa học của thép V phù hợp với mục đích sử dụng.
- Đối chiếu quy cách, mác thép, tiêu chuẩn sản xuất và ký hiệu nhà máy được in trực tiếp trên sản phẩm.
- So sánh giá thép hình V với mặt bằng thị trường, tránh các mức giá bất thường.
- Yêu cầu đầy đủ chứng chỉ chất lượng, giấy kiểm định CO–CQ thể hiện rõ thông số kỹ thuật.
- Ưu tiên đơn vị phân phối uy tín, có kinh nghiệm lâu năm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng.

5. Đặc tính kỹ thuật của thép góc hình V
Nhờ sở hữu nhiều đặc điểm kỹ thuật nổi bật, thép góc V / L được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp. Các ưu điểm tiêu biểu gồm:
- Đa dạng quy cách và độ dày, dễ dàng lựa chọn theo từng hạng mục thi công và yêu cầu tải trọng.
- Có thể mạ kẽm nhúng nóng hoặc mạ kẽm điện phân, giúp tăng khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sử dụng.
- Chịu lực, chịu nhiệt và chịu áp suất tốt, hạn chế cong vênh khi va đập hoặc làm việc trong môi trường khắc nghiệt.
- Tính linh hoạt cao, thuận tiện cho gia công, uốn cong hoặc lắp ghép theo thiết kế công trình.

6. Bảng tra quy cách của thép hình V chi tiết
Dưới đây là bảng tra quy cách và trọng lượng thép hình chữ V được tổng hợp đầy đủ, giúp quý khách dễ dàng đối chiếu kích thước, độ dày và khối lượng khi lựa chọn vật liệu cho công trình.
|
STT |
Quy cách (mm) |
Chiều rộng cánh A (mm) |
Độ dày t (mm) |
Bán kính lượng trong R (mm) |
Trọng lượng (Kg/m) |
Trọng lượng (Kg/6m) |
|
1 |
Thép V 20×20 |
20 |
3 |
3,5 |
0,38 |
2,29 |
|
2 |
Thép V 25×25 |
25 |
3 |
3,5 |
1,12 |
6,72 |
|
3 |
Thép V 25×25 |
25 |
4 |
3,5 |
1,45 |
8,70 |
|
4 |
Thép V 30×30 |
30 |
3 |
5 |
1,36 |
8,16 |
|
5 |
Thép V 30×30 |
30 |
4 |
5 |
1,78 |
10,68 |
|
6 |
Thép V 35×35 |
35 |
3 |
5 |
2,09 |
12,54 |
|
7 |
Thép V 35×35 |
35 |
4 |
5 |
2,57 |
15,42 |
|
8 |
Thép V 40×40 |
40 |
3 |
6 |
1,34 |
8,04 |
|
9 |
Thép V 40×40 |
40 |
4 |
6 |
2,42 |
14,52 |
|
10 |
Thép V 40×40 |
40 |
5 |
6 |
2,49 |
14,94 |
|
11 |
Thép V 45×45 |
45 |
4 |
7 |
2,74 |
16,44 |
|
12 |
Thép V 45×45 |
45 |
5 |
7 |
3,38 |
20,28 |
|
13 |
Thép V 50×50 |
50 |
4 |
7 |
3,06 |
18,36 |
|
14 |
Thép V 50×50 |
50 |
5 |
7 |
3,77 |
22,62 |
|
15 |
Thép V 50×50 |
50 |
6 |
7 |
4,47 |
26,82 |
|
16 |
Thép V 60×60 |
60 |
5 |
8 |
4,57 |
27,42 |
|
17 |
Thép V 60×60 |
60 |
6 |
8 |
5,42 |
32,52 |
|
18 |
Thép V 60×60 |
60 |
8 |
8 |
7,09 |
42,54 |
|
19 |
Thép V 65×65 |
65 |
6 |
9 |
5,91 |
35,46 |
|
20 |
Thép V 65×65 |
65 |
8 |
9 |
7,73 |
46,38 |
|
21 |
Thép V 70×70 |
70 |
6 |
9 |
6,38 |
38,28 |
|
22 |
Thép V 70×70 |
70 |
7 |
9 |
7,38 |
44,28 |
|
23 |
Thép V 75×75 |
75 |
6 |
9 |
6,85 |
41,10 |
|
24 |
Thép V 75×75 |
75 |
8 |
9 |
8,99 |
53,94 |
|
25 |
Thép V 80×80 |
80 |
6 |
10 |
7,34 |
44,04 |
|
26 |
Thép V 80×80 |
80 |
8 |
10 |
9,63 |
57,78 |
|
27 |
Thép V 80×80 |
80 |
10 |
10 |
11,90 |
71,40 |
|
28 |
Thép V 90×90 |
90 |
7 |
11 |
9,61 |
57,66 |
|
29 |
Thép V 90×90 |
90 |
8 |
11 |
10,90 |
65,40 |
|
30 |
Thép V 90×90 |
90 |
9 |
11 |
12,20 |
73,20 |
|
31 |
Thép V 90×90 |
90 |
10 |
11 |
15,00 |
90,00 |
|
32 |
Thép V 100×100 |
100 |
8 |
12 |
12,20 |
73,20 |
|
33 |
Thép V 100×100 |
100 |
10 |
12 |
15,00 |
90,00 |
|
34 |
Thép V 100×100 |
100 |
12 |
12 |
17,80 |
106,80 |
|
35 |
Thép V 120×120 |
120 |
8 |
13 |
14,70 |
88,20 |
|
36 |
Thép V 120×120 |
120 |
10 |
13 |
18,20 |
109,20 |
|
37 |
Thép V 120×120 |
120 |
12 |
13 |
21,60 |
129,60 |
|
38 |
Thép V 125×125 |
125 |
8 |
13 |
15,30 |
91,80 |
|
39 |
Thép V 125×125 |
125 |
10 |
13 |
19,00 |
114,00 |
|
40 |
Thép V 125×125 |
125 |
12 |
13 |
22,60 |
135,60 |
|
41 |
Thép V 150×150 |
150 |
10 |
16 |
23,00 |
138,00 |
|
42 |
Thép V 150×150 |
150 |
12 |
16 |
27,30 |
163,80 |
|
43 |
Thép V 150×150 |
150 |
15 |
16 |
33,80 |
202,80 |
|
44 |
Thép V 180×180 |
180 |
15 |
18 |
40,90 |
245,40 |
|
45 |
Thép V 180×180 |
180 |
18 |
18 |
48,60 |
291,60 |
|
46 |
Thép V 200×200 |
200 |
16 |
18 |
48,50 |
291,00 |
|
47 |
Thép V 200×200 |
200 |
20 |
18 |
59,90 |
359,40 |
|
48 |
Thép V 200×200 |
200 |
24 |
18 |
71,10 |
426,60 |
|
49 |
Thép V 250×250 |
250 |
28 |
18 |
104,00 |
624,00 |
|
50 |
Thép V 250×250 |
250 |
35 |
18 |
128,00 |
768,00 |
7. Thép Trí Việt - Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Dưới đây là những lý do khiến khách hàng tin tưởng và lựa chọn mua thép hình V tại Thép Trí Việt:
- Thép Trí Việt là đơn vị phân phối sắt thép uy tín tại khu vực miền Nam, cam kết cung cấp thép hình chữ V đạt chuẩn chất lượng, nguồn gốc rõ ràng và kiểm soát nghiêm ngặt trước khi xuất kho.
- Giá thép hình V cạnh tranh nhờ lợi thế là đại lý chính thức, sản lượng tiêu thụ lớn và làm việc trực tiếp với nhà sản xuất. Nhờ đó, khách hàng luôn nhận được mức giá hợp lý so với thị trường.
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc, tối ưu chi phí và thời gian giao hàng. Hệ thống kho bãi được duy trì ổn định, sẵn sàng đáp ứng các đơn hàng gấp.
- Nguồn hàng luôn có sẵn, đa dạng quy cách, kích thước và mác thép, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.
- Chính sách chiết khấu hấp dẫn dành cho khách hàng mua số lượng lớn, đối tác lâu dài và nhà thầu thi công.

Nắm rõ quy cách, đặc tính kỹ thuật và giá thép hình V sẽ giúp khách dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp. Thép chữ V không chỉ đa dạng về kích thước, độ dày mà còn có khả năng chịu lực, chống ăn mòn và uốn cong linh hoạt, đáp ứng các yêu cầu xây dựng. Để được tư vấn chi tiết, báo giá cạnh tranh và giao hàng nhanh chóng, hãy liên hệ ngay Thép Trí Việt - đối tác tin cậy của mọi công trình.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
