Sắt vuông là dòng vật liệu thép được ứng dụng phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ kết cấu chắc chắn, dễ gia công và độ bền cao theo thời gian. Thép Trí Việt hiện phân phối sản phẩm đạt tiêu chuẩn, đầy đủ quy cách, đáp ứng tốt nhu cầu thi công từ dân dụng đến công nghiệp, giúp tối ưu chi phí và hiệu quả sử dụng.
1. Bảng báo giá sắt vuông cập nhật mới nhất 2026
Bảng báo giá mới nhất do Thép Trí Việt cung cấp được cập nhật thường xuyên theo thị trường, đảm bảo giá cạnh tranh, nguồn hàng ổn định và thuận tiện cho khách hàng lựa chọn.
1.1. Cập nhật bảng giá sắt vuông đen
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
Hộp 12×12 |
0.7 – 1.4 |
27,930 – 51,680 |
|
Hộp 14×14 |
0.7 – 1.5 |
33,060 – 65,550 |
|
Hộp 16×16 |
0.7 – 1.4 |
38,000 – 71,820 |
|
Hộp 20×20 |
0.7 – 2 |
48,070 – 125,970 |
|
Hộp 25×25 |
0.7 – 2 |
60,610 – 161,880 |
|
Hộp 30×30 |
0.7 – 3 |
73,150 – 283,480 |
|
Hộp 40×40 |
0.7 – 3 |
98,040 – 390,830 |
|
Hộp 50×50 |
0.8 – 2.3 |
139,840 – 388,930 |
|
2.5 – 6 |
420,660 – 945,060 |
|
|
Hộp 60×60 |
0.8 – 1.1 |
168,150 – 471,200 |
|
2.5 – 6 |
510,150 – 1,159,760 |
|
|
Hộp 65×65 |
5 – 6 |
1,073,880 – 1,267,110 |
|
Hộp 70×70 |
3.5 – 6 |
833,150 – 1,374,650 |
|
Hộp 75×75 |
1 – 6 |
262,580 – 1,482,000 |
|
Hộp 80×80 |
4 – 8 |
1,088,130 – 2,061,500 |
|
Hộp 90×90 |
1 – 3.5 |
316,350 – 1,075,020 |
|
5.5 – 8 |
1,075,020 – 2,348,400 |
|
|
Hộp 100×100 |
1.2 – 4 |
419,710 – 1,363,060 |
|
4.5 – 12 |
1,523,800 – 3,781,000 |
|
|
Hộp 120×120 |
4 – 6 |
1,660,980 – 2,449,100 |
|
8 – 12 |
2,057,700 – 4,639,800 |
|
|
Hộp 125×125 |
2.5 – 5.5 |
1,092,120 – 2,330,958 |
|
6 – 10 |
2,529,774 – 4,116,540 |
|
|
Hộp 140×140 |
4 – 8 |
1,947,310 – 3,780,050 |
|
Hộp 150×150 |
2.5 – 3.8 |
1,316,016 – 2,079,474 |
|
6.5 – 12 |
3,308,508 – 5,927,810 |
|
|
Hộp 160×160 |
5 – 8 |
2,774,190 – 4,352,710 |
|
Hộp 175×175 |
2.5 – 7 |
1,539,912 – 4,174,680 |
|
Hộp 180×180 |
5 – 10 |
3,132,150 – 6,085,320 |
|
Hộp 200×200 |
3 – 6 |
2,115,460 – 4,140,860 |
|
8 – 10 |
5,452,430 – 6,729,610 |
|
|
Hộp 250×250 |
4 – 6.5 |
3,510,820 – 5,635,400 |
|
8.5 – 12 |
7,296,380 – 10,204,330 |
|
|
Hộp 300×300 |
6 – 12 |
6,314,460 – 12,371,090 |

1.2. Cập nhật bảng giá sắt vuông mạ kẽm
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 12×12 |
0.7 – 1.4 |
1.47 |
27,000 – 48,000 |
|
Hộp 14×14 |
0.7 – 1.5 |
1.74 |
32,000 – 60,000 |
|
Hộp 16×16 |
0.7 – 1.4 |
2 |
37,000 – 66,000 |
|
Hộp 20×20 |
0.7 – 1.1 |
2.53 |
47,000 – 68,000 |
|
1.2 – 2 |
4.2 |
74,000 – 116,000 |
|
|
Hộp 25×25 |
0.7 – 1.1 |
3.19 |
59,000 – 86,000 |
|
1.2 |
5.33 |
93,000 – 149,000 |
|
|
Hộp 30×30 |
0.7 – 1.4 |
3.85 |
71,000 – 131,000 |
|
1.5 – 3 |
7.97 |
139,000 – 283,000 |
|
|
Hộp 40×40 |
0.7 – 1.4 |
5.16 |
95,000 – 177,000 |
|
1.5 – 3 |
5.88 |
109,000 |
|
|
1.5 |
10.8 |
189,000 – 391,000 |
|
|
Hộp 50×50 |
0.8 – 2.3 |
7.36 |
136,000 – 389,000 |
|
2.5 – 6 |
22.14 |
421,000 – 1,094,000 |
|
|
Hộp 60×60 |
0.8 – 2.3 |
8.85 |
164,000 – 471,000 |
|
2.5 – 6 |
9.96 |
471,000 – 1,343,000 |
|
|
Hộp 65×65 |
5 – 6 |
56.52 |
1,119,000 – 1,467,000 |
|
Hộp 70×70 |
3.5 – 6 |
43.85 |
868,000 – 1,592,000 |
|
Hộp 75×75 |
1 – 2.5 |
13.82 |
242,000 – 644,000 |
|
2.8 – 6 |
15.2 |
266,000 – 1,716,000 |
|
|
Hộp 80×80 |
4 – 8 |
57.27 |
1,134,000 – 2,387,000 |
|
Hộp 90×90 |
1 – 3 |
16.65 |
291,000 – 928,000 |
|
3.2 – 8 |
51.94 |
1,028,000 – 2,719,000 |
|
|
Hộp 100×100 |
1.2 – 3.5 |
22.09 |
387,000 – 1,251,000 |
|
3.8 – 12 |
68.33 |
1,353,000 – 4,378,000 |
|
|
Hộp 120×120 |
4 – 12 |
87.42 |
1,731,000 – 5,372,000 |
|
Hộp 125×125 |
2.5 – 4.5 |
57.48 |
1,092,000 – 2,008,000 |
|
5 – 10 |
64.188 |
1,982,000 – 4,767,000 |
|
|
Hộp 140×140 |
4 – 8 |
102.49 |
2,029,000 – 4,377,000 |
|
Hộp 150×150 |
2.5 – 4.5 |
69.264 |
1,316,000 – 2,428,000 |
|
5 – 12 |
77.382 |
2,686,000 – 6,864,001 |
|
|
Hộp 160×160 |
5 – 8 |
146.01 |
2,891,000 – 5,040,000 |
|
Hộp 175×175 |
2.5 – 4 |
81.048 |
1,540,000 – 2,540,000 |
|
4.5 – 7 |
90.582 |
2,848,000 – 4,834,000 |
|
|
Hộp 180×180 |
5 – 10 |
164.85 |
3,264,000 – 7,046,000 |
|
Hộp 200×200 |
3 – 6.5 |
111.34 |
2,115,000 – 5,178,000 |
|
7 – 10 |
147.1 |
5,559,000 – 7,792,000 |
|
|
Hộp 250×250 |
4 – 7 |
184.78 |
3,659,000 – 7,010,000 |
|
7.5 – 12 |
207.37 |
7,492,000 – 11,816,000 |
|
|
Hộp 300×300 |
6 – 12 |
332.34 |
7,311,000 – 14,324,000 |

2. Giới thiệu về sắt vuông hộp
Sắt vuông là dòng vật liệu kết cấu có tiết diện hình vuông, được sản xuất đồng đều về chiều dài và chiều rộng theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Các kích thước phổ biến dao động từ 10×10mm đến 250×250mm, đi kèm nhiều lựa chọn độ dày khác nhau.
Nhờ dải quy cách đa dạng, dòng thép này đáp ứng tốt nhu cầu thi công từ công trình dân dụng nhỏ đến dự án công nghiệp quy mô lớn, giúp chủ đầu tư dễ dàng lựa chọn giải pháp phù hợp.

3. Sự khác nhau giữa sắt vuông hộp và sắt vuông đặc
Sắt thép vuông đặc là vật liệu có kết cấu đặc ruột, không rỗng bên trong, nổi bật với độ cứng và khả năng chịu lực cao. Trong khi đó, thép hộp vuông là nhóm vật liệu có tiết diện vuông nhưng có thể rỗng hoặc không, giúp giảm trọng lượng tổng thể.
Tùy yêu cầu kỹ thuật, khách hàng có thể lựa chọn loại hộp vuông mạ kẽm, đen hoặc vuông đặc. Dòng hộp vuông nhẹ hơn, dễ thi công; còn vuông đặc phù hợp các hạng mục chịu tải lớn.

4. Thông số, quy cách kỹ thuật sắt hộp vuông
Thép Trí Việt cung cấp sắt hộp vuông với các thông số kỹ thuật chi tiết, bao gồm:
- Sản phẩm sắt hộp vuông được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS. Trong số các loại, thép hộp vuông SS400 là loại phổ biến nhất.
- Độ dày và kích thước của thép hộp vuông đa dạng, từ 14x14mm đến 250x250mm.
- Chiều dài tiêu chuẩn của sản phẩm là 6 mét, đáp ứng tốt các yêu cầu trong ngành xây dựng và công nghiệp.

5. Ưu điểm và ứng dụng sắt hộp vuông
Sắt vuông là lựa chọn phổ biến trong nhiều lĩnh vực nhờ các ưu điểm vượt trội sau:
- Được sản xuất với nhiều kích thước khác nhau, giúp dễ dàng lựa chọn cho các công trình đa dạng, từ dân dụng đến công nghiệp.
- Sản phẩm có độ bền cao, đặc biệt khi được mạ kẽm, giúp chống ăn mòn hiệu quả.
- Sử dụng công nghệ sản xuất tiên tiến, tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế, đảm bảo chất lượng tối ưu.
- Sắt hộp vuông có nhiều mức giá, phù hợp với nhiều ngân sách và nhu cầu khác nhau.
- Với khả năng ứng dụng đa dạng, từ các công trình nhỏ như nhà ở đến các dự án công nghiệp quy mô lớn, sắt hộp vuông luôn là lựa chọn đáng tin cậy, mang lại hiệu quả kinh tế lâu dài.
Với sự linh hoạt về kích thước và đặc tính vượt trội, sắt hộp vuông là lựa chọn hàng đầu trong các công trình xây dựng, công nghiệp và trang trí. Từ các dự án nhỏ như nhà ở, cho đến các công trình quy mô lớn như tòa nhà cao tầng hay các cơ sở công nghiệp, thép hộp vuông luôn là vật liệu mang lại hiệu quả kinh tế tối ưu và độ bền vượt trội, là giải pháp lý tưởng cho mọi hạng mục thi công.

6. Phân loại sắt vuông đen và sắt vuông mạ kẽm
Sắt vuông được chia thành hai loại chính: thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm. Dưới đây là những điểm cần lưu ý khi lựa chọn giữa hai loại thép này:
Điểm chung của sắt hộp vuông đen và sắt hộp vuông mạ kẽm:
- Khả năng chịu lực và chịu nhiệt: Cả hai loại thép đều đáp ứng được yêu cầu về độ bền và ổn định cho các công trình có tính chất khắc nghiệt.
- Trọng lượng nhẹ: Với trọng lượng nhẹ giúp tiết kiệm chi phí vận chuyển và giảm thiểu thời gian thi công.
- Dễ thi công và tạo hình: Cả thép hộp vuông đen và mạ kẽm đều dễ dàng thi công và tạo hình, hỗ trợ tối ưu trong các công trình có thiết kế phức tạp.
Sự khác biệt giữa thép hộp vuông đen và thép hộp vuông mạ kẽm:
- Sắt vuông đen: Được sử dụng phổ biến trong các công trình không yêu cầu khả năng chống ăn mòn cao, thép hộp vuông đen có tuổi thọ từ 10 đến 15 năm. Tuy nhiên, loại thép này có thể bị gỉ sét và ố vàng khi tiếp xúc với nước biển, axit hoặc các hóa chất mạnh.
- Sắt hộp vuông mạ kẽm: Đảm bảo độ bền vượt trội với lớp mạ chống ăn mòn, chịu được nước, độ ẩm và nhiệt độ khắc nghiệt. Lựa chọn lý tưởng cho các dự án xây dựng và công nghiệp, giúp tối ưu chi phí bảo trì và nâng cao hiệu quả sử dụng.
Sắt hộp vuông mạ kẽm là lựa chọn tối ưu cho các công trình cần độ bền lâu dài và khả năng chống ăn mòn. Tuy nhiên, nếu ngân sách có hạn và yêu cầu thi công đơn giản, sắt hộp vuông đen vẫn là giải pháp hợp lý, mang lại hiệu quả kinh tế cho các công trình tầm trung.

7. Bảng tra kích thước quy cách sắt vuông đầy đủ
Một số quy cách thường được sử dụng gồm:
- Hộp 10×10
- Hộp 20×20
- Hộp 30×30
- Hộp 40×40
- Hộp 50×50
- Hộp 100×100
Ngoài các kích thước trên, Thép Trí Việt còn phân phối đầy đủ nhiều quy cách khác theo bảng tra kỹ thuật chi tiết, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công thực tế:
|
Bảng tra quy cách sắt vuông các loại đầy đủ |
|||||
|
STT |
Tên sản phẩm |
Quy cách (chiều dài x chiều rộng) |
Độ dày (mm) |
Chiều dài cây (m) |
Trọng lượng (kg) |
|
1 |
Thép vuông |
14 x 14 x 1.0 |
1.00 |
6.00 |
2.41 |
|
2 |
Thép vuông |
14 x 14 x 1.1 |
1.10 |
6.00 |
2.63 |
|
3 |
Thép vuông |
14 x 14 x 1.2 |
1.20 |
6.00 |
2.84 |
|
4 |
Thép vuông |
14 x 14 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
3.25 |
|
5 |
Thép vuông |
16 x 16 x 1.0 |
1.00 |
6.00 |
2.79 |
|
6 |
Thép vuông |
16 x 16 x 1.1 |
1.10 |
6.00 |
3.04 |
|
7 |
Thép vuông |
16 x 16 x 1.2 |
1.20 |
6.00 |
3.29 |
|
8 |
Thép vuông |
16 x 16 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
3.78 |
|
9 |
Thép vuông |
20 x 20 x 1.0 |
1.00 |
6.00 |
3.54 |
|
10 |
Thép vuông |
20 x 20 x 1.1 |
1.10 |
6.00 |
3.87 |
|
11 |
Thép vuông |
20 x 20 x 1.2 |
1.20 |
6.00 |
4.20 |
|
12 |
Thép vuông |
20 x 20 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
4.83 |
|
13 |
Thép vuông |
20 x 20 x 1.5 |
1.50 |
6.00 |
5.14 |
|
14 |
Thép vuông |
20 x 20 x 1.8 |
1.80 |
6.00 |
6.05 |
|
15 |
Thép vuông |
25 x 25 x 1.0 |
1.00 |
6.00 |
4.48 |
|
16 |
Thép vuông |
25 x 25 x 1.1 |
1.10 |
6.00 |
4.91 |
|
17 |
Thép vuông |
25 x 25 x 1.2 |
1.20 |
6.00 |
5.33 |
|
18 |
Thép vuông |
25 x 25 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
6.15 |
|
19 |
Thép vuông |
25 x 25 x 1.5 |
1.50 |
6.00 |
6.56 |
|
20 |
Thép vuông |
25 x 25 x 1.8 |
1.80 |
6.00 |
7.75 |
|
21 |
Thép vuông |
25 x 25 x 2.0 |
2.00 |
6.00 |
8.52 |
|
22 |
Thép vuông |
30 x 30 x 1.0 |
1.00 |
6.00 |
5.43 |
|
23 |
Thép vuông |
30 x 30 x 1.1 |
1.10 |
6.00 |
5.94 |
|
24 |
Thép vuông |
30 x 30 x 1.2 |
1.20 |
6.00 |
6.46 |
|
25 |
Thép vuông |
30 x 30 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
7.47 |
|
26 |
Thép vuông |
30 x 30 x 1.5 |
1.50 |
6.00 |
7.97 |
|
27 |
Thép vuông |
30 x 30 x 1.8 |
1.80 |
6.00 |
9.44 |
|
28 |
Thép vuông |
30 x 30 x 2.0 |
2.00 |
6.00 |
10.40 |
|
29 |
Thép vuông |
30 x 30 x 2.5 |
2.50 |
6.00 |
12.72 |
|
30 |
Thép vuông |
40 x 40 x 0.8 |
0.80 |
6.00 |
5.88 |
|
31 |
Thép vuông |
40 x 40 x 1.0 |
1.00 |
6.00 |
7.31 |
|
32 |
Thép vuông |
40 x 40 x 1.1 |
1.10 |
6.00 |
8.02 |
|
33 |
Thép vuông |
40 x 40 x 1.2 |
1.20 |
6.00 |
8.72 |
|
34 |
Thép vuông |
40 x 40 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
10.11 |
|
35 |
Thép vuông |
40 x 40 x 1.5 |
1.50 |
6.00 |
10.80 |
|
36 |
Thép vuông |
40 x 40 x 1.8 |
1.80 |
6.00 |
12.83 |
|
37 |
Thép vuông |
40 x 40 x 2.0 |
2.00 |
6.00 |
14.17 |
|
38 |
Thép vuông |
40 x 40 x 2.5 |
2.50 |
6.00 |
17.43 |
|
39 |
Thép vuông |
40 x 40 x 3.0 |
3.00 |
6.00 |
20.57 |
|
40 |
Thép vuông |
50 x 50 x 1.1 |
1.10 |
6.00 |
10.09 |
|
41 |
Thép vuông |
50 x 50 x 1.2 |
1.20 |
6.00 |
10.98 |
|
42 |
Thép vuông |
50 x 50 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
12.74 |
|
43 |
Thép vuông |
50 x 50 x 1.5 |
1.50 |
6.00 |
13.62 |
|
44 |
Thép vuông |
50 x 50 x 1.8 |
1.80 |
6.00 |
16.22 |
|
45 |
Thép vuông |
50 x 50 x 2.0 |
2.00 |
6.00 |
17.94 |
|
46 |
Thép vuông |
50 x 50 x 2.5 |
2.50 |
6.00 |
22.14 |
|
47 |
Thép vuông |
50 x 50 x 3.0 |
3.00 |
6.00 |
26.23 |
|
48 |
Thép vuông |
50 x 50 x 3.5 |
3.50 |
6.00 |
30.20 |
|
49 |
Thép vuông |
60 x 60 x 1.1 |
1.10 |
6.00 |
12.16 |
|
50 |
Thép vuông |
60 x 60 x 1.2 |
1.20 |
6.00 |
13.24 |
|
51 |
Thép vuông |
60 x 60 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
15.38 |
|
52 |
Thép vuông |
60 x 60 x 1.5 |
1.50 |
6.00 |
16.45 |
|
53 |
Thép vuông |
60 x 60 x 1.8 |
1.80 |
6.00 |
19.61 |
|
54 |
Thép vuông |
60 x 60 x 2.0 |
2.00 |
6.00 |
21.70 |
|
55 |
Thép vuông |
60 x 60 x 2.5 |
2.50 |
6.00 |
26.85 |
|
56 |
Thép vuông |
60 x 60 x 3.0 |
3.00 |
6.00 |
31.88 |
|
57 |
Thép vuông |
60 x 60 x 3.5 |
3.50 |
6.00 |
36.79 |
|
58 |
Thép vuông |
75 x 75 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
19.41 |
|
59 |
Thép vuông |
75 x 75 x 1.5 |
1.50 |
6.00 |
20.69 |
|
60 |
Thép vuông |
75 x 75 x 1.8 |
1.80 |
6.00 |
24.69 |
|
61 |
Thép vuông |
75 x 75 x 2.0 |
2.00 |
6.00 |
27.34 |
|
62 |
Thép vuông |
75 x 75 x 2.5 |
2.50 |
6.00 |
33.89 |
|
63 |
Thép vuông |
75 x 75 x 3.0 |
3.00 |
6.00 |
40.33 |
|
64 |
Thép vuông |
75 x 75 x 3.5 |
3.50 |
6.00 |
46.69 |
|
65 |
Thép vuông |
90 x 90 x 1.4 |
1.40 |
6.00 |
23.30 |
|
66 |
Thép vuông |
90 x 90 x 1.5 |
1.50 |
6.00 |
24.93 |
|
67 |
Thép vuông |
90 x 90 x 1.8 |
1.80 |
6.00 |
29.79 |
|
68 |
Thép vuông |
90 x 90 x 2.0 |
2.00 |
6.00 |
33.01 |
|
69 |
Thép vuông |
90 x 90 x 2.3 |
2.30 |
6.00 |
37.80 |
|
70 |
Thép vuông |
90 x 90 x 2.5 |
2.50 |
6.00 |
40.98 |
|
71 |
Thép vuông |
90 x 90 x 3.0 |
3.00 |
6.00 |
48.83 |
|
72 |
Thép vuông |
90 x 90 x 3.5 |
3.50 |
6.00 |
56.58 |
|
73 |
Thép vuông |
90 x 90 x 4.0 |
4.00 |
6.00 |
64.21 |
|
74 |
Thép vuông |
100 x 100 x 1.8 |
1.80 |
6.00 |
33.30 |
|
75 |
Thép vuông |
100 x 100 x 2.0 |
2.00 |
6.00 |
36.78 |
|
76 |
Thép vuông |
100 x 100 x 2.5 |
2.50 |
6.00 |
45.69 |
|
77 |
Thép vuông |
100 x 100 x 2.8 |
2.80 |
6.00 |
50.98 |
|
78 |
Thép vuông |
100 x 100 x 3.0 |
3.00 |
6.00 |
54.49 |
|
79 |
Thép vuông |
100 x 100 x 3.2 |
3.20 |
6.00 |
57.97 |
|
80 |
Thép vuông |
100 x 100 x 3.5 |
3.50 |
6.00 |
63.17 |
|
81 |
Thép vuông |
100 x 100 x 4.0 |
4.00 |
6.00 |
71.74 |
|
82 |
Thép vuông |
100 x 100 x 5.0 |
5.00 |
6.00 |
88.55 |
|
83 |
Thép vuông |
150 x 150 x 2.5 |
2.50 |
6.00 |
69.24 |
|
84 |
Thép vuông |
150 x 150 x 2.8 |
2.80 |
6.00 |
77.36 |
|
85 |
Thép vuông |
150 x 150 x 3.0 |
3.00 |
6.00 |
82.75 |
|
86 |
Thép vuông |
150 x 150 x 3.2 |
3.20 |
6.00 |
88.12 |
|
87 |
Thép vuông |
150 x 150 x 3.5 |
3.50 |
6.00 |
96.14 |
|
88 |
Thép vuông |
150 x 150 x 3.8 |
3.80 |
6.00 |
104.12 |
|
89 |
Thép vuông |
150 x 150 x 4.0 |
4.00 |
6.00 |
109.42 |
|
90 |
Thép vuông |
150 x 150 x 5.0 |
5.00 |
6.00 |
136.59 |
|
91 |
Thép vuông |
200 x 200 x 10 |
10.00 |
6.00 |
357.96 |
|
92 |
Thép vuông |
200 x 200 x 12 |
12.00 |
6.00 |
425.03 |
|
93 |
Thép vuông |
200 x 200 x 4.0 |
4.00 |
6.00 |
147.10 |
|
94 |
Thép vuông |
200 x 200 x 5.0 |
5.00 |
6.00 |
182.75 |
|
95 |
Thép vuông |
200 x 200 x 6.0 |
6.00 |
6.00 |
217.94 |
|
96 |
Thép vuông |
200 x 200 x 8.0 |
8.00 |
6.00 |
286.97 |
|
97 |
Thép vuông |
250 x 250 x 4.0 |
4.00 |
6.00 |
184.78 |
|
98 |
Thép vuông |
250 x 250 x 5.0 |
5.00 |
6.00 |
229.85 |
|
99 |
Thép vuông |
250 x 250 x 6.0 |
6.00 |
6.00 |
274.46 |
|
100 |
Thép vuông |
250 x 250 x 8.0 |
8.00 |
6.00 |
362.33 |
|
101 |
Thép vuông |
250 x 250 x 10 |
10.00 |
6.00 |
448.39 |
8. Các thương hiệu sắt vuông uy tín tại Việt Nam
Trên thị trường hiện nay, có một số thương hiệu sắt thép hộp vuông nổi bật và được người tiêu dùng tin tưởng nhờ vào chất lượng và sự ổn định trong sản xuất:
- Thép hộp vuông Nguyễn Minh: Công ty sử dụng các thiết bị tiên tiến từ các quốc gia phát triển để sản xuất thép ống và thép hộp cao cấp phục vụ nhu cầu trong nước và xuất khẩu.
- Sắt vuông Visa: Thành lập từ năm 2010, Công ty TNHH SX TM XNK Thép VISA đã nhanh chóng khẳng định vị thế trên thị trường thép nhờ vào hệ thống quản lý chất lượng đạt chuẩn ISO 9001:2008.
- Thép vuông Hòa Phát: Với công suất sản xuất lên đến 10 triệu tấn/năm, Hòa Phát cung cấp sản phẩm thép hộp chất lượng cao, đáp ứng mọi yêu cầu khắt khe của khách hàng trong nước và quốc tế.
- Thép hộp vuông 190: Sản phẩm của 190 đã được xuất khẩu sang các thị trường khó tính như Úc, Mỹ, chứng minh chất lượng và độ tin cậy cao.
- Sắt hộp vuông Nam Hưng: công ty chuyên sản xuất sắt thép với thiết bị hiện đại từ Nhật Bản, đảm bảo chất lượng sản phẩm vượt trội và độ chính xác cao, được ứng dụng rộng rãi trong nhiều công trình xây dựng.
- Sắt vuông hộp Hoa Sen: Với sự phát triển mạnh mẽ từ năm 2001, Tập đoàn Hoa Sen đã vươn lên trở thành một trong những nhà sản xuất thép và tôn hàng đầu tại khu vực Đông Nam Á.
Các thương hiệu thép hộp này không chỉ nổi bật về chất lượng sản phẩm mà còn khẳng định được uy tín qua quá trình phát triển bền vững và không ngừng đổi mới công nghệ trong sản xuất.

9. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt tự hào là đơn vị phân phối sắt vuông uy tín, với những lợi thế vượt trội:
- Kinh nghiệm lâu dài trong ngành thép xây dựng, chuyên cung cấp thép vuông chính hãng, chất lượng cao.
- Cam kết cung cấp sản phẩm đạt tiêu chuẩn với giá cả cạnh tranh và nguồn cung ổn định, đảm bảo sự bền vững cho công trình.
- Tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn sản phẩm phù hợp với quy cách, kích thước và yêu cầu dự án.
- Quy trình giao hàng nhanh chóng, tối ưu chi phí, đáp ứng nhu cầu số lượng lớn cho các công trình trong và ngoài miền Nam.
- Dịch vụ hỗ trợ tận tình, giải đáp thắc mắc và hỗ trợ khách hàng trong suốt quá trình lựa chọn và thi công.
Chọn sắt vuông từ Thép Trí Việt không chỉ giúp công trình bền đẹp, mà còn tối ưu hóa chi phí thi công. Với nguồn hàng chính hãng, giá cạnh tranh và quy cách đa dạng, chúng tôi là đối tác đáng tin cậy cho mọi dự án. Liên hệ ngay để nhận tư vấn chi tiết và báo giá mới nhất, giúp bạn hoàn thành công trình nhanh chóng và hiệu quả.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.