Việc cập nhật bảng báo giá ống thép Việt Đức mới nhất giúp chủ đầu tư và nhà thầu chủ động hơn trong quá trình thi công. Ống Việt Đức được đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, độ bền cơ học tốt và đa dạng quy cách sử dụng. Trong bài viết này, chúng tôi tổng hợp giá ống Việt Đức đầy đủ quy cách, kèm thông tin kỹ thuật và lưu ý khi lựa chọn sản phẩm phù hợp thực tế công trình.
1. Bảng quy cách ống thép Việt Đức
Dưới đây là bảng quy cách ống thép mạ kẽm Việt Đức, thể hiện chi tiết đường kính ngoài, độ dày, chiều dài tiêu chuẩn và khối lượng mỗi cây 6m, giúp bạn dễ dàng lựa chọn chủng loại phù hợp với yêu cầu kỹ thuật của công trình.
|
Đường kính ngoài (mm) |
Độ dày (mm) |
Chiều dài (m) |
Kg/cây 6m |
|
Phi 21.2 (DN15) |
1.6 |
6 |
4.642 |
|
1.9 |
6 |
5.484 |
|
|
2.1 |
6 |
5.938 |
|
|
2.3 |
6 |
6.435 |
|
|
2.6 |
6 |
7.26 |
|
|
Phi 26.65 (DN20) |
1.6 |
6 |
5.933 |
|
1.9 |
6 |
6.961 |
|
|
2.1 |
6 |
7.704 |
|
|
2.3 |
6 |
8.286 |
|
|
2.6 |
6 |
9.36 |
|
|
Phi 33.5 (DN25) |
1.6 |
6 |
7.556 |
|
1.9 |
6 |
8.888 |
|
|
2.1 |
6 |
9.762 |
|
|
2.3 |
6 |
10.722 |
|
|
2.6 |
6 |
11.886 |
|
|
Phi 42.2 (DN32) |
1.6 |
6 |
9.617 |
|
2.1 |
6 |
12.467 |
|
|
3.2 |
6 |
18.6 |
|
|
Phi 48.1 (DN40) |
1.6 |
6 |
11 |
|
2.3 |
6 |
15.59 |
|
|
3.2 |
6 |
21.42 |
|
|
Phi 59.9 (DN50) |
1.9 |
6 |
16.3 |
|
2.6 |
6 |
22.158 |
|
|
3.6 |
6 |
30.18 |
|
|
Phi 75.6 (DN65) |
2.1 |
6 |
22.851 |
|
3.2 |
6 |
34.26 |
|
|
Phi 88.3 (DN80) |
2.3 |
6 |
29.283 |
|
4.0 |
6 |
50.22 |
|
|
Phi 113.5 (DN100) |
3.2 |
6 |
52.578 |
|
4.5 |
6 |
73.2 |
|
|
Phi 141.3 (DN125) |
3.96 |
6 |
80.46 |
|
Phi 168 (DN150) |
5.56 |
6 |
133.86 |
|
Phi 219.1 |
6.35 |
6 |
199.86 |
2. Bảng báo giá ống thép Việt Đức mới nhất
Dưới đây là bảng báo giá ống thép Việt Đức mới nhất, được tổng hợp theo từng quy cách phổ biến, thể hiện rõ đơn giá theo kg và thành tiền trên mỗi cây 6m, giúp bạn dễ dàng tham khảo và dự toán chi phí cho công trình.
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH) |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH) |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
P21.3 (DN15) |
2.77 |
(SCH40) |
7,7 |
173.250 |
P101.6 (DN90) |
4.77 |
(SCH30) |
68,34 |
1.537.650 |
|
3.73 |
(SCH80) |
9,75 |
219.375 |
5 |
71,5 |
1.608.750 |
|||
|
P26.7 (DN20) |
2.87 |
(SCH40) |
10,2 |
229.500 |
5.74 |
(SCH40) |
81,414 |
1.831.815 |
|
|
3.91 |
(SCH80) |
13,3 |
299.250 |
45877 |
(SCH80) |
111,804 |
2.515.590 |
||
|
P33.4 (DN25) |
3.38 |
(SCH40) |
15,1 |
339.750 |
10 |
135,53136 |
3.049.456 |
||
|
4.55 |
(SCH80) |
19,6 |
441.000 |
P114.3 (DN100) |
4 |
65,3 |
1.469.250 |
||
|
P42.2 (DN32) |
2.97 |
(SCH30) |
17,24 |
387.900 |
5 |
80,9 |
1.820.250 |
||
|
3.56 |
(SCH40) |
20,5 |
461.250 |
45694 |
(SCH40) |
96,5 |
2.171.250 |
||
|
4.85 |
(SCH80) |
26,9 |
605.250 |
8.56 |
(SCH80) |
134 |
3.015.000 |
||
|
P48.3 (DN40) |
3.18 |
(SCH30) |
21,2 |
477.000 |
11,13 |
170 |
3.825.000 |
||
|
3.68 |
(SCH40) |
24,3 |
546.750 |
P127 (DN115) |
6.27 |
(SCH40) |
112,002 |
2.520.045 |
|
|
05.08 |
(SCH80) |
32,5 |
731.250 |
45697 |
(SCH80) |
157,458 |
3.542.805 |
||
|
P60.3 (DN50) |
3.18 |
(SCH30) |
26,84 |
603.900 |
10 |
173,11 |
3.894.975 |
||
|
3.91 |
(SCH40) |
32,7 |
735.750 |
P141.3 (DN125) |
5 |
100,84 |
2.268.900 |
||
|
5.54 |
(SCH80) |
44,9 |
1.010.250 |
6 |
120,2 |
2.704.500 |
|||
|
P73 (DN65) |
4.77 |
(SCH30) |
48,156 |
1.083.510 |
6.55 |
(SCH40) |
130,59 |
2.938.275 |
|
|
5.16 |
(SCH40) |
51,792 |
1.165.320 |
8 |
157,8 |
3.550.500 |
|||
|
07.01 |
(SCH80) |
68,442 |
1.539.945 |
9.52 |
(SCH80) |
185,622 |
4.176.495 |
||
|
P76 (DN65) |
4 |
42,6 |
958.500 |
12,7 |
242 |
5.445.000 |
|||
|
4.77 |
(SCH30) |
50,274 |
1.131.165 |
P168.3 (DN150) |
5 |
120,81 |
2.718.225 |
||
|
5.16 |
(SCH40) |
54,1 |
1.217.250 |
6.35 |
(SCH20) |
152,16 |
3.423.600 |
||
|
07.01 |
(SCH80) |
71,6 |
1.611.000 |
45968 |
(SCH40) |
169,572 |
3.815.370 |
||
|
P88.9 (DN80) |
4 |
50,3 |
1.131.750 |
10.97 |
(SCH80) |
255,366 |
5.745.735 |
||
|
4.77 |
(SCH30) |
59,38 |
1.336.050 |
18,26 |
405,4 |
9.121.500 |
|||
|
5.49 |
(SCH40) |
67,8 |
1.525.500 |
21,95 |
475,3 |
10.694.250 |
|||
|
6,35 |
77,7 |
1.748.250 |
P219.1 (DN200) |
6.35 |
(SCH20) |
199,872 |
4.497.120 |
||
|
7.62 |
(SCH80) |
92,7 |
2.085.750 |
45754 |
(SCH30) |
220,746 |
4.966.785 |
||
|
P355.6 (DN350) |
7.92 |
(SCH20) |
407,676 |
9.172.710 |
8.18 |
(SCH40) |
255,252 |
5.743.170 |
|
|
9.52 |
(SCH30) |
487,482 |
10.968.345 |
10,31 |
318,51 |
7.166.475 |
|||
|
11.13 |
(SCH40) |
547,794 |
12.325.365 |
45850 |
(SCH40) |
387,81 |
8.725.725 |
||
|
12,7 |
644,35 |
14.497.875 |
15,09 |
455,5 |
10.248.750 |
||||
|
19.05 |
(SCH80) |
948,612 |
21.343.770 |
P273 (DN250) |
6.35 |
(SCH20) |
250,53 |
5.636.925 |
|
|
P406.4 (DN400) |
7.92 |
(SCH20) |
467,244 |
10.512.990 |
7.78 |
(SCH30) |
305,304 |
6.869.340 |
|
|
9.53 |
(SCH30) |
559,038 |
12.578.355 |
9.27 |
(SCH40) |
361,728 |
8.138.880 |
||
|
12.7 |
(SCH40) |
739,8 |
16.645.500 |
10,31 |
400,73 |
9.016.425 |
|||
|
21.42 |
(SCH80) |
1220,118 |
27.452.655 |
45823 |
(SCH80) |
574,764 |
12.932.190 |
||
|
P457.2 (DN450) |
7.92 |
(SCH20) |
526,812 |
11.853.270 |
18,26 |
273 |
6.142.500 |
||
|
11.13 |
(SCH30) |
732,654 |
16.484.715 |
P323.8 (DN300) |
6.35 |
(SCH20) |
298,26 |
6.710.850 |
|
|
14.27 |
(SCH40) |
935,196 |
21.041.910 |
7 |
328,12 |
7.382.700 |
|||
|
23.9 |
(SCH80) |
1526,196 |
34.339.410 |
8.38 |
(SCH30) |
391,092 |
8.799.570 |
||
|
P508 (DN500) |
9.53 |
(SCH20) |
702,51 |
15.806.475 |
9,53 |
443,2 |
9.972.000 |
||
|
12.7 |
(SCH30) |
930,714 |
20.941.065 |
10.31 |
(SCH40) |
478,218 |
10.759.905 |
||
|
15.06 |
(SCH40) |
1098,408 |
24.714.180 |
12,7 |
584,6 |
13.153.500 |
|||
|
26.18 |
(SCH80) |
1866,372 |
41.993.370 |
17.45 |
(SCH80) |
790,968 |
17.796.780 |
||
|
P610 (DN600) |
9.53 |
(SCH20) |
846,258 |
19.040.805 |
|||||
|
14.27 |
(SCH30) |
1257,816 |
28.300.860 |
||||||
|
17.45 |
(SCH40) |
1529,904 |
34.422.840 |
||||||
|
30.93 |
(SCH80) |
2650,056 |
59.626.260 |
||||||

3. Tiêu chuẩn kỹ thuật ống thép Việt Đức
Ống thép mạ kẽm Việt Đức được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật nghiêm ngặt, đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền cơ học, khả năng chịu lực và độ ổn định trong thi công. Nhờ đó, sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, công nghiệp và kết cấu kỹ thuật.
Thông số cơ lý cơ bản:
- Độ bền kéo: 320 – 460 N/mm²
- Giới hạn chảy tối thiểu: ≥ 195 N/mm²
- Độ giãn dài tương đối: ≥ 20%
Quy cách sản phẩm phổ biến:
- Thép ống tròn mạ kẽm: đường kính từ 21.2 mm đến 113.5 mm
- Thép ống vuông mạ kẽm: kích thước từ 14×14 mm đến 100×100 mm
- Thép ống chữ nhật mạ kẽm: kích thước từ 20×40 mm đến 50×100 mm

Độ dày và chiều dài:
- Độ dày lớp ống: từ 0.8 mm đến 3.5 mm
- Chiều dài tiêu chuẩn: 3 m – 12 m, có thể cắt theo yêu cầu kỹ thuật của từng công trình
4. Sản xuất ống thép Việt Đức tiêu chuẩn
Các sản phẩm thép Việt Đức được sản xuất theo hệ tiêu chuẩn quốc tế và trong nước, nhằm đảm bảo độ bền cơ học, khả năng chịu tải và tính ổn định lâu dài trong quá trình sử dụng. Đây là yếu tố quan trọng giúp sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu của các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.
Tiêu chuẩn thép ống Việt Đức:
- Ống thép mạ kẽm Việt Đức được sản xuất theo tiêu chuẩn BS 1387:1985 (Anh) và ASTM A53 (Mỹ).
- Dải đường kính phổ biến từ 21.2 mm đến 219 mm, độ dày thành ống từ 1.6 mm đến 9.52 mm, phù hợp cho hệ thống dẫn nước, kết cấu thép và gia công cơ khí.
- Thép ống tròn đen Việt Đức cũng áp dụng tiêu chuẩn BS 1387:1985 và ASTM A53.
- Sản phẩm có đường kính từ 12.7 mm đến 219 mm, độ dày từ 0.7 mm đến 9.52 mm, thường dùng trong kết cấu chịu lực và sản xuất công nghiệp.
- Thép ống vuông và ống hộp chữ nhật được sản xuất theo tiêu chuẩn ASTM A500 (Mỹ) và KS D3568-1986 (Hàn Quốc).
- Quy cách bao gồm ống vuông từ 12×12 mm đến 100×100 mm, và ống chữ nhật từ 13×26 mm đến 75×150 mm, đáp ứng đa dạng nhu cầu thi công.

Dòng ống thép mạ kẽm tròn, vuông và chữ nhật được cung cấp với quy cách thông dụng:
- Ống tròn: Ø21.2 mm – Ø113.5 mm
- Ống vuông: 14×14 mm – 100×100 mm
- Ống chữ nhật: 20×40 mm – 50×100 mm
- Độ dày thành ống nằm trong khoảng 0.8 mm – 3.5 mm, phù hợp nhiều hạng mục xây dựng thực tế.
Tiêu chuẩn tôn và thép xây dựng khác
- Tôn cuộn mạ kẽm nhúng nóng sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010, khổ rộng từ 350 mm đến 750 mm, độ dày từ 0.8 mm đến 3.5 mm, thường dùng làm nguyên liệu sản xuất thép ống và kết cấu bao che.
- Tôn cuộn cán nguội mặt đen tuân thủ tiêu chuẩn GB 11253 và JIS G3141, có khổ rộng 350mm – 750 mm, độ dày phổ biến 0.8 mm – 1.8 mm.
- Thép cây xây dựng được sản xuất theo các tiêu chuẩn TCVN 1651-2:2008, TCVN 6285-1997, BS 4449:1997, JIS G3112, ASTM A615.
- Đường kính thép dao động từ D10 mm đến D51mm, phù hợp cho bê tông cốt thép và kết cấu chịu lực.
- Thép tròn cuộn áp dụng tiêu chuẩn JIS G3505 và TCVN 1651-1:2008, có đường kính từ D6 mm đến D8 mm, thường dùng trong gia công cơ khí và xây dựng nhẹ.
5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt được nhiều khách hàng và nhà thầu lựa chọn nhờ năng lực cung ứng lớn, sản phẩm đa dạng và dịch vụ chuyên nghiệp, đáp ứng tốt nhu cầu sắt thép xây dựng tại khu vực miền Nam.
- Tổng kho sắt thép quy mô lớn tại miền Nam, cung ứng đầy đủ các dòng thép xây dựng như thép ống, thép hộp, thép hình, thép cây và tôn mạ kẽm cho nhiều hạng mục công trình.
- Nguồn hàng rõ ràng, xuất xứ minh bạch, sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn phổ biến như ASTM, JIS, BS và TCVN, phù hợp yêu cầu kỹ thuật trong thi công.
- Bảng giá sắt thép cập nhật thường xuyên, hỗ trợ khách hàng dễ dàng so sánh và dự toán chi phí theo từng thời điểm thị trường.
- Hệ thống kho bãi lớn, sẵn hàng số lượng cao, đáp ứng nhanh nhu cầu của nhà thầu, đại lý và công trình quy mô lớn.
- Dịch vụ giao hàng linh hoạt toàn khu vực miền Nam, đảm bảo tiến độ thi công và tối ưu chi phí vận chuyển.
- Đội ngũ tư vấn am hiểu kỹ thuật vật liệu, hỗ trợ lựa chọn đúng quy cách thép phù hợp với từng mục đích sử dụng.

Qua bảng báo giá ống thép Việt Đức đầy đủ quy cách trên, hy vọng bạn đã có thêm cơ sở để lựa chọn sản phẩm phù hợp với nhu cầu thi công và dự toán chi phí. Lưu ý, giá thép có thể biến động theo thời điểm và số lượng đặt hàng thực tế. Để nhận báo giá chính xác, cập nhật nhanh và tư vấn đúng quy cách, bạn có thể liên hệ trực tiếp Thép Trí Việt để được hỗ trợ tư vấn thêm về các loại ông thép khác kịp thời.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

“Chất lượng là nền tảng, niềm tin là giá trị cốt lõi. Tại Thép Trí Việt, mỗi sản phẩm không chỉ là thép, tôn hay xà gồ, mà còn là cam kết vững chắc để kiến tạo những công trình bền bỉ, an toàn và bền vững. Hãy cùng chúng tôi xây dựng những công trình nơi niềm tin được tạo nên từ chất lượng và giá trị thực.”



