Ống thép Hòa Phát được thị trường tin dùng nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng thi công hiệu quả. Với vai trò là đơn vị phân phối uy tín, Thép Trí Việt hỗ trợ doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn đúng quy cách, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ công trình.
- 1. Giới thiệu Tập đoàn Hoà Phát
- 2. Ống thép đúc Hòa Phát có còn sản xuất?
- 3. Các dòng ống thép Hòa Phát hiện nay
- 3.1. Ống thép đen hàn Hoà Phát
- 3.2. Thép ống hộp vuông, hộp chữ nhật Hòa Phát
- 3.3.Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
- 3.4. Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
- 4. Bảng giá ống thép đúc Hoà Phát mới nhất
- 5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
- Bài viết liên quan
1. Giới thiệu Tập đoàn Hoà Phát
Tập đoàn Hòa Phát là một trong những tập đoàn kinh tế tư nhân lớn nhất Việt Nam, thành lập năm 1992. Từ lĩnh vực thương mại máy móc, Hòa Phát đã mở rộng thành hệ sinh thái sản xuất – kinh doanh khép kín và khẳng định vị thế hàng đầu trong ngành thép.
Sau hơn 30 năm phát triển, Hòa Phát hoạt động trong 5 lĩnh vực chính: gang thép, sản phẩm thép, nông nghiệp, bất động sản và điện máy gia dụng, đồng thời dẫn đầu thị phần thép xây dựng và ống thép tại Việt Nam. Chính uy tín này khiến nhiều khách hàng quan tâm liệu ống thép Hòa Phát có do Hòa Phát trực tiếp sản xuất hay không. Nội dung tiếp theo sẽ làm rõ vấn đề này.

2. Ống thép đúc Hòa Phát có còn sản xuất?
Hiện nay, Tập đoàn Hòa Phát chưa trực tiếp sản xuất ống thép đúc trong nước. Các sản phẩm thép ống trên thị trường Việt Nam chủ yếu là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và một số quốc gia có ngành luyện kim phát triển.
Nguyên nhân Hòa Phát chưa sản xuất ống thép đúc gồm: công nghệ sản xuất phức tạp, vốn đầu tư lớn; nhu cầu trong nước còn hạn chế, chỉ phục vụ một số ngành đặc thù; và Hòa Phát đang tập trung vào các dòng thép thế mạnh như thép xây dựng, HRC và ống thép hàn. Vì vậy, khi mua ống thép đúc, người dùng cần kiểm tra kỹ nguồn gốc và tiêu chuẩn thép ống.

3. Các dòng ống thép Hòa Phát hiện nay
Nhắc đến Tập đoàn Hoà Phát, nhiều người sẽ nghĩ ngay đến doanh nghiệp đa ngành hàng đầu Việt Nam, trong đó thép ống là lĩnh vực cốt lõi tạo nên vị thế thương hiệu. Vậy hiện nay, Hoà Phát đang cung cấp những dòng thép ống phổ biến nào được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp?
3.1. Ống thép đen hàn Hoà Phát
Ống thép đen Hoà Phát được sản xuất từ phôi thép cán nóng hoặc cán mỏng, không phủ lớp mạ kẽm hay sơn bảo vệ bề mặt. Do quá trình cán nóng, bề mặt ống thường có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của lớp oxit sắt.
Ứng dụng của ống thép đen Hoà Phát :
- Xây dựng: thép ống được dùng làm kết cấu nhà xưởng, nhà cao tầng, tháp ăng-ten, hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC.
- Công nghiệp – cơ khí: khung máy móc, khung sườn ô tô, xe máy, xe đạp.
- Đời sống dân dụng: khung giường, tủ, bàn ghế, hàng rào, lan can…
Ống thép đen Hoà Phát có đường kính ngoài từ 13,8mm đến 404,4mm, sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như TCVN 3783:1983, ASTM A500, ASTM A53.
Ngoài ra, Hoà Phát còn cung cấp thép ống cỡ lớn (141.3mm, 168.3mm, 219.1mm, 273mm, 323.8mm) với độ dày lên đến 12.7mm, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A53 Grade A.
3.2. Thép ống hộp vuông, hộp chữ nhật Hòa Phát
Ống thép hộp vuông
Thép hộp vuông là loại thép ống có mặt cắt hình vuông, các cạnh bằng nhau, được sản xuất từ thép cuộn cắt theo quy cách và định hình bằng máy ép chuyên dụng. Dòng sản phẩm này nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công.
Ứng dụng phổ biến trong xây dựng kết cấu, cơ khí chế tạo, đóng tàu và sản xuất máy móc.
Ống thép hộp chữ nhật
Thép hộp chữ nhật có mặt cắt hình chữ nhật, các cạnh không bằng nhau. Quy trình sản xuất tương tự thép hộp vuông nhưng đáp ứng tốt hơn cho các hạng mục cần tối ưu khả năng chịu tải theo phương dài – rộng khác nhau.
Hoà Phát cung cấp nhiều quy cách ống hộp cỡ lớn như 100×100mm, 100×150mm, 150×150mm, 100×200mm, 200×200mm, 250×250mm, 200×300mm, với độ dày lên đến 10mm, sản xuất theo ASTM A500.
3.3.Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát (Hot-dip galvanized steel pipe) là loại thép ống được nhúng trong bể kẽm nóng chảy, tạo lớp phủ bảo vệ giúp chống ăn mòn và gỉ sét hiệu quả, đặc biệt phù hợp với môi trường ngoài trời.
Thép ống được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau:
- Xây dựng dân dụng và công nghiệp: làm khung nhà, kết cấu thép, cầu thang, lan can.
- Hệ thống đường ống và thoát nước: các thép ống mạ kẽm hoặc nhúng nóng đảm bảo chống ăn mòn, bền bỉ.
- Cơ khí và chế tạo: khung máy móc, thiết bị, thiết kế xe hơi, thiết kế nội thất.
Mỗi thép ống đúc hay thép ống đen đều đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, đảm bảo hiệu quả công trình.
Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53 Grade A, BS 10255:2004, BS 1387:1985.
3.4. Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát
Bên cạnh các dòng thép ống, Hoà Phát còn cung cấp thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng loại SGHC và SGCC, với:
- Khổ rộng từ 320mm – 660mm
- Độ dày từ 0,6mm – 3,15mm
- Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010
Các sản phẩm này đã được Quacert – Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn vào ngày 22/07/2019, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy khi đưa vào sử dụng.

4. Bảng giá ống thép đúc Hoà Phát mới nhất
Khi lựa chọn thép ống, cần quan tâm đến: kích thước, độ dài, trọng lượng, và tiêu chuẩn sản xuất. Tất cả sản phẩm thép ống tại Thép Trí Việt đều đạt tiêu chuẩn ASTM, đảm bảo chất lượng cao. Thép ống đúc và thép ống đen có nhiều kích thước, đáp ứng linh hoạt nhu cầu thi công.
Chúng tôi cập nhật giá chưa VAT và giá có VAT của từng loại thép ống, bao gồm thép ống đúc và thép ống đen, theo kích thước và độ dài từng loại. Việc nắm rõ giá chưa VAT, giá có VAT giúp khách hàng chủ động kế hoạch đầu tư.
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
SCH |
Barem kg/6m |
Giá vnd/6m |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
SCH |
Barem kg/6m |
Giá vnd/6m |
|
P21.3 (DN15) |
2.77 |
SCH40 |
7,7 |
173.250 |
P101.6 (DN90) |
4.77 |
SCH30 |
68,34 |
1.537.650 |
|
3.73 |
SCH80 |
9,75 |
219.375 |
5 |
71,5 |
1.608.750 |
|||
|
P26.7 (DN20) |
2.87 |
SCH40 |
10,2 |
229.500 |
5.74 |
SCH40 |
81,414 |
1.831.815 |
|
|
3.91 |
SCH80 |
13,3 |
299.250 |
8.77 |
SCH80 |
111,804 |
2.515.590 |
||
|
P33.4 (DN25) |
3.38 |
SCH40 |
15,1 |
339.750 |
10 |
135,53136 |
3.049.456 |
||
|
4.55 |
SCH80 |
19,6 |
441.000 |
4 |
65,3 |
1.469.250 |
|||
|
P42.2 (DN32) |
2.97 |
SCH30 |
17,24 |
387.900 |
P114.3 (DN100) |
5 |
80,9 |
1.820.250 |
|
|
3.56 |
SCH40 |
20,5 |
461.250 |
4.5694 |
SCH40 |
96,5 |
2.171.250 |
||
|
4.85 |
SCH80 |
26,9 |
605.250 |
8.56 |
SCH80 |
134 |
3.015.000 |
||
|
P48.3 (DN40) |
3.18 |
SCH30 |
21,2 |
477.000 |
11.13 |
170 |
3.825.000 |
||
|
3.68 |
SCH40 |
24,3 |
546.750 |
P127 (DN115) |
6.27 |
SCH40 |
112,002 |
2.520.045 |
|
|
5.08 |
SCH80 |
32,5 |
731.250 |
4.5697 |
SCH80 |
157,458 |
3.542.805 |
||
|
P60.3 (DN50) |
3.18 |
SCH30 |
26,84 |
603.900 |
10 |
173,11 |
3.894.975 |
||
|
3.91 |
SCH40 |
32,7 |
735.750 |
5 |
100,84 |
2.268.900 |
|||
|
5.54 |
SCH80 |
44,9 |
1.010.250 |
P141.3 (DN125) |
6 |
120,2 |
2.704.500 |
||
|
P73 (DN65) |
4.77 |
SCH30 |
48,156 |
1.083.510 |
6.55 |
SCH40 |
130,59 |
2.938.275 |
|
|
5.16 |
SCH40 |
51,792 |
1.165.320 |
8 |
157,8 |
3.550.500 |
|||
|
7.01 |
SCH80 |
68,442 |
1.539.945 |
9.52 |
SCH80 |
185,622 |
4.176.495 |
||
|
P76 (DN65) |
4 |
42,6 |
958.500 |
12.7 |
242 |
5.445.000 |
|||
|
4.77 |
SCH30 |
50,274 |
1.131.165 |
5 |
120,81 |
2.718.225 |
|||
|
5.16 |
SCH40 |
54,1 |
1.217.250 |
P168.3 (DN150) |
6.35 |
SCH20 |
152,16 |
3.423.600 |
|
|
7.01 |
SCH80 |
71,6 |
1.611.000 |
4.5698 |
SCH40 |
169,572 |
3.815.370 |
||
|
P88.9 (DN80) |
4 |
50,3 |
1.131.750 |
10.97 |
SCH80 |
255,366 |
5.745.735 |
||
|
4.77 |
SCH30 |
59,38 |
1.336.050 |
18.26 |
405,4 |
9.121.500 |
|||
|
5.49 |
SCH40 |
67,8 |
1.525.500 |
21.95 |
475,3 |
10.694.250 |
|||
|
6.35 |
77,7 |
1.748.250 |
6.35 |
SCH20 |
199,872 |
4.497.120 |
|||
|
7.62 |
SCH80 |
92,7 |
2.085.750 |
P219.1 (DN200) |
4.5754 |
SCH30 |
220,746 |
4.966.785 |
|
|
7.92 |
SCH20 |
407,676 |
9.172.710 |
8.18 |
SCH40 |
255,252 |
5.743.170 |
||
|
P355.6 (DN350) |
9.52 |
SCH30 |
487,482 |
10.968.345 |
10.31 |
318,51 |
7.166.475 |
||
|
11.13 |
SCH40 |
547,794 |
12.325.365 |
4.5850 |
SCH40 |
387,81 |
8.725.725 |
||
|
12.7 |
644,35 |
14.497.875 |
15.09 |
455,5 |
10.248.750 |
||||
|
19.05 |
SCH80 |
948,612 |
21.343.770 |
6.35 |
SCH20 |
250,53 |
5.636.925 |
||
|
P406.4 (DN400) |
7.92 |
SCH20 |
467,244 |
10.512.990 |
P273 (DN250) |
7.78 |
SCH30 |
305,304 |
6.869.340 |
|
9.53 |
SCH30 |
559,038 |
12.578.355 |
9.27 |
SCH40 |
361,728 |
8.138.880 |
||
|
12.7 |
SCH40 |
739,8 |
16.645.500 |
10.31 |
400,73 |
9.016.425 |
|||
|
21.42 |
SCH80 |
1220,118 |
27.452.655 |
4.5823 |
SCH80 |
574,764 |
12.932.190 |
||
|
P457.2 (DN450) |
7.92 |
SCH20 |
526,812 |
11.853.270 |
18.26 |
273 |
6.142.500 |
||
|
11.13 |
SCH30 |
732,654 |
16.484.715 |
6.35 |
SCH20 |
298,26 |
6.710.850 |
||
|
14.27 |
SCH40 |
935,196 |
21.041.910 |
7 |
328,12 |
7.382.700 |
|||
|
23.9 |
SCH80 |
1526,196 |
34.339.410 |
8.38 |
SCH30 |
391,092 |
8.799.570 |
||
|
P508 (DN500) |
9.53 |
SCH20 |
702,51 |
15.806.475 |
P323.8 (DN300) |
9.53 |
443,2 |
9.972.000 |
|
|
12.7 |
SCH30 |
930,714 |
20.941.065 |
10.31 |
SCH40 |
478,218 |
10.759.905 |
||
|
15.06 |
SCH40 |
1098,408 |
24.714.180 |
12.7 |
584,6 |
13.153.500 |
|||
|
26.18 |
SCH80 |
1866,372 |
41.993.370 |
17.45 |
SCH80 |
790,968 |
17.796.780 |
||
|
P610 (DN600) |
9.53 |
SCH20 |
846,258 |
19.040.805 |
|||||
|
14.27 |
SCH30 |
1257,816 |
28.300.860 |
||||||
|
17.45 |
SCH40 |
1529,904 |
34.422.840 |
||||||
|
30.93 |
SCH80 |
2650,056 |
59.626.260 |
||||||

5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt là nhà phân phối uy tín, cung cấp thép ống số lượng lớn, sẵn kho, đảm bảo chất lượng. Sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng về bề mặt, kích thước, độ dài, và trọng lượng. Nhờ nguồn hàng ổn định và đa dạng, khách hàng dễ dàng lựa chọn thép ống phù hợp từng ứng dụng: từ xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí, hệ thống đường ống, đến thoát nước và thiết kế nội thất, thiết kế xe hơi.
Toàn bộ sản phẩm thép tại Thép Trí Việt đều trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt về xuất xứ, bề mặt, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất, giúp đảm bảo tính đồng bộ và an toàn trong quá trình thi công. Nhờ lợi thế nguồn hàng ổn định và kinh nghiệm phân phối thực tế, đơn vị cam kết mức giá cạnh tranh, tiến độ giao hàng nhanh chóng và khả năng điều phối linh hoạt theo từng giai đoạn của dự án, đặc biệt với các đơn hàng thép ống Hoà Phát số lượng lớn.
Bên cạnh hoạt động cung ứng, Thép Trí Việt còn chú trọng tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn ống thép Hoà Phát phù hợp mục đích sử dụng, tiêu chuẩn kỹ thuật và ngân sách đầu tư. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn thép chính hãng, sẵn kho, giá hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Trí Việt là đối tác đáng tin cậy để đồng hành cùng công trình của bạn.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

“Chất lượng là nền tảng, niềm tin là giá trị cốt lõi. Tại Thép Trí Việt, mỗi sản phẩm không chỉ là thép, tôn hay xà gồ, mà còn là cam kết vững chắc để kiến tạo những công trình bền bỉ, an toàn và bền vững. Hãy cùng chúng tôi xây dựng những công trình nơi niềm tin được tạo nên từ chất lượng và giá trị thực.”



