Bảng báo giá ống thép Hoà Phát, giá tốt nhất cập nhật mới nhất 2026

Ống thép Hòa Phát được thị trường tin dùng nhờ chất lượng ổn định, độ bền cao và khả năng thi công hiệu quả. Với vai trò là đơn vị phân phối uy tín, Thép Trí Việt hỗ trợ doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn đúng quy cách, tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ công trình.

1. Giới thiệu Tập đoàn Hoà Phát

Tập đoàn Hòa Phát là một trong những tập đoàn kinh tế tư nhân lớn nhất Việt Nam, thành lập năm 1992. Từ lĩnh vực thương mại máy móc, Hòa Phát đã mở rộng thành hệ sinh thái sản xuất – kinh doanh khép kín và khẳng định vị thế hàng đầu trong ngành thép.

Sau hơn 30 năm phát triển, Hòa Phát hoạt động trong 5 lĩnh vực chính: gang thép, sản phẩm thép, nông nghiệp, bất động sản và điện máy gia dụng, đồng thời dẫn đầu thị phần thép xây dựng và ống thép tại Việt Nam. Chính uy tín này khiến nhiều khách hàng quan tâm liệu ống thép Hòa Phát có do Hòa Phát trực tiếp sản xuất hay không. Nội dung tiếp theo sẽ làm rõ vấn đề này.

Tập Đoàn Hòa Phát
Nhà Máy Sản Xuất Ống Thép Hòa Phát

2. Ống thép đúc Hòa Phát có còn sản xuất?

Hiện nay, Tập đoàn Hòa Phát chưa trực tiếp sản xuất ống thép đúc trong nước. Các sản phẩm thép ống trên thị trường Việt Nam chủ yếu là hàng nhập khẩu từ Trung Quốc, Nhật Bản, Hàn Quốc và một số quốc gia có ngành luyện kim phát triển.

Nguyên nhân Hòa Phát chưa sản xuất ống thép đúc gồm: công nghệ sản xuất phức tạp, vốn đầu tư lớn; nhu cầu trong nước còn hạn chế, chỉ phục vụ một số ngành đặc thù; và Hòa Phát đang tập trung vào các dòng thép thế mạnh như thép xây dựng, HRC và ống thép hàn. Vì vậy, khi mua ống thép đúc, người dùng cần kiểm tra kỹ nguồn gốc và tiêu chuẩn thép ống.

Thép Hoà Phát Chính Hãng
Ống Thép Mạ Kẽkẽm Hoà Phát Chất Lượng Cao

3. Các dòng ống thép Hòa Phát hiện nay

Nhắc đến Tập đoàn Hoà Phát, nhiều người sẽ nghĩ ngay đến doanh nghiệp đa ngành hàng đầu Việt Nam, trong đó thép ống là lĩnh vực cốt lõi tạo nên vị thế thương hiệu. Vậy hiện nay, Hoà Phát đang cung cấp những dòng thép ống phổ biến nào được sử dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp?

3.1. Ống thép đen hàn Hoà Phát

Ống thép đen Hoà Phát được sản xuất từ phôi thép cán nóng hoặc cán mỏng, không phủ lớp mạ kẽm hay sơn bảo vệ bề mặt. Do quá trình cán nóng, bề mặt ống thường có màu đen hoặc xanh đen đặc trưng của lớp oxit sắt.

Ứng dụng của ống thép đen Hoà Phát : 

  • Xây dựng: thép ống được dùng làm kết cấu nhà xưởng, nhà cao tầng, tháp ăng-ten, hệ thống luồn dây cáp, hệ thống PCCC.
  • Công nghiệp – cơ khí: khung máy móc, khung sườn ô tô, xe máy, xe đạp.
  • Đời sống dân dụng: khung giường, tủ, bàn ghế, hàng rào, lan can…

Ống thép đen Hoà Phát có đường kính ngoài từ 13,8mm đến 404,4mm, sản xuất theo các tiêu chuẩn phổ biến như TCVN 3783:1983, ASTM A500, ASTM A53.

Ngoài ra, Hoà Phát còn cung cấp thép ống cỡ lớn (141.3mm, 168.3mm, 219.1mm, 273mm, 323.8mm) với độ dày lên đến 12.7mm, đáp ứng tiêu chuẩn ASTM A53 Grade A.

3.2. Thép ống hộp vuông, hộp chữ nhật Hòa Phát

Ống thép hộp vuông

Thép hộp vuông là loại thép ống có mặt cắt hình vuông, các cạnh bằng nhau, được sản xuất từ thép cuộn cắt theo quy cách và định hình bằng máy ép chuyên dụng. Dòng sản phẩm này nổi bật với độ bền cao, khả năng chịu lực tốt và dễ gia công.

Ứng dụng phổ biến trong xây dựng kết cấu, cơ khí chế tạo, đóng tàu và sản xuất máy móc.

Ống thép hộp chữ nhật

Thép hộp chữ nhật có mặt cắt hình chữ nhật, các cạnh không bằng nhau. Quy trình sản xuất tương tự thép hộp vuông nhưng đáp ứng tốt hơn cho các hạng mục cần tối ưu khả năng chịu tải theo phương dài – rộng khác nhau.

Hoà Phát cung cấp nhiều quy cách ống hộp cỡ lớn như 100×100mm, 100×150mm, 150×150mm, 100×200mm, 200×200mm, 250×250mm, 200×300mm, với độ dày lên đến 10mm, sản xuất theo ASTM A500.

3.3.Thép ống mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Ống thép mạ kẽm nhúng nóng Hoà Phát (Hot-dip galvanized steel pipe) là loại thép ống được nhúng trong bể kẽm nóng chảy, tạo lớp phủ bảo vệ giúp chống ăn mòn và gỉ sét hiệu quả, đặc biệt phù hợp với môi trường ngoài trời.

Thép ống được sử dụng trong nhiều ứng dụng khác nhau:

  • Xây dựng dân dụng và công nghiệp: làm khung nhà, kết cấu thép, cầu thang, lan can.
  • Hệ thống đường ống và thoát nước: các thép ống mạ kẽm hoặc nhúng nóng đảm bảo chống ăn mòn, bền bỉ.
  • Cơ khí và chế tạo: khung máy móc, thiết bị, thiết kế xe hơi, thiết kế nội thất.
    Mỗi thép ống đúc hay thép ống đen đều đáp ứng tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe, đảm bảo hiệu quả công trình.

Sản phẩm được sản xuất theo các tiêu chuẩn quốc tế như ASTM A53 Grade A, BS 10255:2004, BS 1387:1985.

3.4. Thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng Hòa Phát

Bên cạnh các dòng thép ống, Hoà Phát còn cung cấp thép cuộn mạ kẽm nhúng nóng loại SGHC và SGCC, với:

  • Khổ rộng từ 320mm – 660mm
  • Độ dày từ 0,6mm – 3,15mm
  • Sản xuất theo tiêu chuẩn JIS G3302:2010

Các sản phẩm này đã được Quacert – Tổng cục Tiêu chuẩn Đo lường Chất lượng chứng nhận phù hợp tiêu chuẩn vào ngày 22/07/2019, đảm bảo chất lượng và độ tin cậy khi đưa vào sử dụng.

Ống Thép Mạ Kẽm Hoà Phát Đa Dạng
Các Loại Thép Ống Đúc Hoà Phát Phổ Biến Trên Thị Trường Hiện Nay

4. Bảng giá ống thép đúc Hoà Phát mới nhất

Khi lựa chọn thép ống, cần quan tâm đến: kích thước, độ dài, trọng lượng, và tiêu chuẩn sản xuất. Tất cả sản phẩm thép ống tại Thép Trí Việt đều đạt tiêu chuẩn ASTM, đảm bảo chất lượng cao. Thép ống đúc và thép ống đen có nhiều kích thước, đáp ứng linh hoạt nhu cầu thi công.

Chúng tôi cập nhật giá chưa VAT và giá có VAT của từng loại thép ống, bao gồm thép ống đúc và thép ống đen, theo kích thước và độ dài từng loại. Việc nắm rõ giá chưa VAT, giá có VAT giúp khách hàng chủ động kế hoạch đầu tư.

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

SCH

Barem kg/6m

Giá vnd/6m

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

SCH

Barem kg/6m

Giá vnd/6m

P21.3 (DN15)

2.77

SCH40

7,7

173.250

P101.6 (DN90)

4.77

SCH30

68,34

1.537.650

3.73

SCH80

9,75

219.375

5

 

71,5

1.608.750

P26.7 (DN20)

2.87

SCH40

10,2

229.500

5.74

SCH40

81,414

1.831.815

3.91

SCH80

13,3

299.250

8.77

SCH80

111,804

2.515.590

P33.4 (DN25)

3.38

SCH40

15,1

339.750

10

 

135,53136

3.049.456

4.55

SCH80

19,6

441.000

4

 

65,3

1.469.250

P42.2 (DN32)

2.97

SCH30

17,24

387.900

P114.3 (DN100)

5

 

80,9

1.820.250

3.56

SCH40

20,5

461.250

4.5694

SCH40

96,5

2.171.250

4.85

SCH80

26,9

605.250

8.56

SCH80

134

3.015.000

P48.3 (DN40)

3.18

SCH30

21,2

477.000

11.13

 

170

3.825.000

3.68

SCH40

24,3

546.750

P127 (DN115)

6.27

SCH40

112,002

2.520.045

5.08

SCH80

32,5

731.250

4.5697

SCH80

157,458

3.542.805

P60.3 (DN50)

3.18

SCH30

26,84

603.900

10

 

173,11

3.894.975

3.91

SCH40

32,7

735.750

5

 

100,84

2.268.900

5.54

SCH80

44,9

1.010.250

P141.3 (DN125)

6

 

120,2

2.704.500

P73 (DN65)

4.77

SCH30

48,156

1.083.510

6.55

SCH40

130,59

2.938.275

5.16

SCH40

51,792

1.165.320

8

 

157,8

3.550.500

7.01

SCH80

68,442

1.539.945

9.52

SCH80

185,622

4.176.495

P76 (DN65)

4

 

42,6

958.500

12.7

 

242

5.445.000

4.77

SCH30

50,274

1.131.165

5

 

120,81

2.718.225

5.16

SCH40

54,1

1.217.250

P168.3 (DN150)

6.35

SCH20

152,16

3.423.600

7.01

SCH80

71,6

1.611.000

4.5698

SCH40

169,572

3.815.370

P88.9 (DN80)

4

 

50,3

1.131.750

10.97

SCH80

255,366

5.745.735

4.77

SCH30

59,38

1.336.050

18.26

 

405,4

9.121.500

5.49

SCH40

67,8

1.525.500

21.95

 

475,3

10.694.250

6.35

 

77,7

1.748.250

6.35

SCH20

199,872

4.497.120

7.62

SCH80

92,7

2.085.750

P219.1 (DN200)

4.5754

SCH30

220,746

4.966.785

7.92

SCH20

407,676

9.172.710

8.18

SCH40

255,252

5.743.170

P355.6 (DN350)

9.52

SCH30

487,482

10.968.345

10.31

 

318,51

7.166.475

11.13

SCH40

547,794

12.325.365

4.5850

SCH40

387,81

8.725.725

12.7

 

644,35

14.497.875

15.09

 

455,5

10.248.750

19.05

SCH80

948,612

21.343.770

6.35

SCH20

250,53

5.636.925

P406.4 (DN400)

7.92

SCH20

467,244

10.512.990

P273 (DN250)

7.78

SCH30

305,304

6.869.340

9.53

SCH30

559,038

12.578.355

9.27

SCH40

361,728

8.138.880

12.7

SCH40

739,8

16.645.500

10.31

 

400,73

9.016.425

21.42

SCH80

1220,118

27.452.655

4.5823

SCH80

574,764

12.932.190

P457.2 (DN450)

7.92

SCH20

526,812

11.853.270

18.26

 

273

6.142.500

11.13

SCH30

732,654

16.484.715

6.35

SCH20

298,26

6.710.850

14.27

SCH40

935,196

21.041.910

7

 

328,12

7.382.700

23.9

SCH80

1526,196

34.339.410

8.38

SCH30

391,092

8.799.570

P508 (DN500)

9.53

SCH20

702,51

15.806.475

P323.8 (DN300)

9.53

 

443,2

9.972.000

12.7

SCH30

930,714

20.941.065

10.31

SCH40

478,218

10.759.905

15.06

SCH40

1098,408

24.714.180

12.7

 

584,6

13.153.500

26.18

SCH80

1866,372

41.993.370

17.45

SCH80

790,968

17.796.780

P610 (DN600)

9.53

SCH20

846,258

19.040.805

 

14.27

SCH30

1257,816

28.300.860

17.45

SCH40

1529,904

34.422.840

30.93

SCH80

2650,056

59.626.260

Bảng Giá Thép Ống Hòa Phát
Cập Nhật Giá Ống Thép Hòa Phát Theo Thị Trường

5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Thép Trí Việt là nhà phân phối uy tín, cung cấp thép ống số lượng lớn, sẵn kho, đảm bảo chất lượng. Sản phẩm được kiểm tra kỹ lưỡng về bề mặt, kích thước, độ dài, và trọng lượng. Nhờ nguồn hàng ổn định và đa dạng, khách hàng dễ dàng lựa chọn thép ống phù hợp từng ứng dụng: từ xây dựng dân dụng, nhà xưởng, cơ khí, hệ thống đường ống, đến thoát nước và thiết kế nội thất, thiết kế xe hơi.

Toàn bộ sản phẩm thép tại Thép Trí Việt đều trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt về xuất xứ, bề mặt, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất, giúp đảm bảo tính đồng bộ và an toàn trong quá trình thi công. Nhờ lợi thế nguồn hàng ổn định và kinh nghiệm phân phối thực tế, đơn vị cam kết mức giá cạnh tranh, tiến độ giao hàng nhanh chóng và khả năng điều phối linh hoạt theo từng giai đoạn của dự án, đặc biệt với các đơn hàng thép ống Hoà Phát số lượng lớn.

Bên cạnh hoạt động cung ứng, Thép Trí Việt còn chú trọng tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn ống thép Hoà Phát phù hợp mục đích sử dụng, tiêu chuẩn kỹ thuật và ngân sách đầu tư. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn thép chính hãng, sẵn kho, giá hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Trí Việt là đối tác đáng tin cậy để đồng hành cùng công trình của bạn.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50