Báo giá ống thép mạ kẽm, cập nhật bảng giá đầy đủ mới nhất 2025

Bạn đang tìm ống thép mạ kẽm chất lượng, bền bỉ và phù hợp cho công trình? Bạn băn khoăn không biết đâu là thương hiệu uy tín hay giá thép ống hiện nay là bao nhiêu? Bài viết dưới đây sẽ giúp bạn cập nhật bảng giá thép ống mạ kẽm mới nhất 2025, kèm tiêu chuẩn, ưu điểm và địa chỉ cung cấp đáng tin cậy – giúp bạn dễ dàng chọn được sản phẩm phù hợp với nhu cầu sử dụng.

1. Bảng báo giá ống thép mạ kẽm cập nhật mới nhất

Bảng giá ống thép mạ kẽm hiện đang được nhiều khách hàng quan tâm đến. Tuy nhiên, hiện nay giá thép ống mạ kẽm trên thị trường biến động hàng ngày do nhiều yếu tố khác nhau. Vì vậy quý khách nên liên hệ trực tiếp đến Hotline của chúng tôi để được báo giá chính xác.

Công ty Thép Trí Việt là đơn vị phân phối hầu hết các loại sắt thép xây dựng trong nước và nước ngoài. Chúng tôi thường xuyên cập nhật thông tin giá thép ống mạ kẽm trên thị trường để khách hàng nắm bắt giá cả.

Bảng Giá Thép Kẽm
Bảng Báo Giá Thép Ống Mạ Kẽm Mới Nhất Tại Thép Trí Việt

Dưới đây là bảng giá ống thép mạ kẽm mới nhất hiện tại công ty xin gửi tới quý khách hàng.

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

Barem kg/6m

Giá (VNĐ/6m)

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY

Barem kg/6m

Giá (VNĐ/6m)

P12.7

0,7

1,24

28.520

P38.1

1,0

5,49

126.270

0,8

1,41

32.430

1,1

6,02

138.460

0,9

1,57

36.110

1,2

6,55

150.650

1,0

1,73

39.790

1,4

7,6

174.800

1,1

1,89

43.470

1,5

8,12

186.760

1,2

2,04

46.920

1,8

9,67

222.410

1,4

2,34

53.820

2,0

10,68

245.640

1,5

2,49

57.270

2,3

12,18

280.140

P13.8

0,7

1,36

31.280

2,5

13,17

302.910

0,8

1,54

35.420

2,8

14,63

336.490

0,9

1,72

39.560

3,0

15,58

358.340

1,0

1,89

43.470

3,2

16,53

380.190

1,1

2,07

47.610

3,5

17,92

412.160

1,2

2,24

51.520

P42

1,0

 

Liên hệ

1,4

2,57

59.110

1,1

6,69

153.870

1,5

2,73

62.790

1,2

7,28

167.440

P15.9

0,7

1,57

36.110

1,4

8,45

194.350

0,8

1,79

41.170

1,5

9,03

207.690

0,9

2,00

46.000

1,8

10,76

247.480

1,0

2,20

50.600

2,0

11,9

273.700

1,1

2,41

55.430

2,3

13,58

312.340

1,2

2,61

60.030

2,5

14,69

337.870

1,4

3,00

69.000

2,6

15,24

350.520

1,5

3,20

73.600

2,8

16,32

375.360

1,8

3,76

86.480

2,9

16,87

388.010

P19.1

0,7

1,91

43.930

3,0

17,4

400.200

0,8

2,17

49.910

3,2

18,47

424.810

0,9

2,42

55.660

3,5

20,04

460.920

1,0

2,68

61.640

3,8

21,59

496.570

1,1

2,93

67.390

P49

1,0

 

Liên hệ

1,2

3,18

73.140

1,1

7,65

175.950

1,4

3,67

84.410

1,2

8,33

191.590

1,5

3,91

89.930

1,4

9,67

222.410

1,8

4,61

106.030

1,5

10,34

237.820

2,0

5,06

116.380

1,8

12,33

283.590

P21.2

0,7

2,12

48.760

2,0

13,64

313.720

0,8

2,41

55.430

2,3

15,59

358.570

0,9

2,7

62.100

2,5

16,87

388.010

1,0

2,99

68.770

2,6

17,4

400.200

1,1

3,27

75.210

2,8

18,77

431.710

1,2

3,55

81.650

2,9

19,38

445.740

1,4

4,1

94.300

3,0

20,02

460.460

1,5

4,37

100.510

3,2

21,26

488.980

1,8

5,17

118.910

3,5

23,1

531.300

2,0

5,68

130.640

3,8

24,91

572.930

2,3

6,43

147.890

P50.8

1,1

8,09

186.070

2,5

6,92

159.160

1,2

8,81

202.630

2,6

7,26

166.980

1,4

10,23

235.290

P22

0,7

2,21

50.830

1,5

10,94

251.620

0,8

2,51

57.730

1,8

13,05

300.150

0,9

2,81

64.630

2,0

14,44

332.120

1,0

3,11

71.530

2,3

16,51

379.730

1,1

3,4

78.200

2,5

17,87

411.010

1,2

3,69

84.870

2,8

19,89

457.470

1,4

4,27

98.210

3,0

21,22

488.060

1,5

4,55

104.650

3,2

22,54

518.420

1,8

5,38

123.740

3,5

24,5

563.500

2,0

5,92

136.160

3,8

26,43

607.890

2,3

6,7

154.100

P60

1,0

8,70

200.100

2,5

7,21

165.830

1,1

9,54

219.420

P22.2

0,7

2,23

51.290

1,2

10,4

239.200

0,8

2,53

58.190

1,4

12,12

278.760

0,9

2,84

65.320

1,5

12,96

298.080

1,0

3,14

72.220

1,8

15,47

355.810

1,1

3,43

78.890

2,0

17,13

393.990

1,2

3,73

85.790

2,3

19,6

450.800

1,4

4,31

99.130

2,5

21,23

488.290

1,5

4,59

105.570

2,6

22,00

506.000

1,8

5,43

124.890

2,8

23,66

544.180

2,0

5,98

137.540

2,9

24,48

563.040

2,3

6,77

155.710

3,0

25,26

580.980

2,5

7,29

167.670

3,2

26,85

617.550

P25.4

0,8

2,91

66.930

3,5

29,21

671.830

0,9

3,26

74.980

3,8

31,54

725.420

1,0

3,61

83.030

4,0

33,09

761.070

1,1

3,96

91.080

P76

1,2

13,17

302.910

1,2

4,3

98.900

1,4

15,36

353.280

1,4

4,97

114.310

1,5

16,45

378.350

1,5

5,3

121.900

1,8

19,66

452.180

1,8

6,29

144.670

2,0

21,78

500.940

2,0

6,92

159.160

2,3

24,95

573.850

2,3

7,86

180.780

2,5

27,04

621.920

2,5

8,47

194.810

2,6

27,87

641.010

P27

0,8

3,06

70.380

2,8

30,16

693.680

0,9

3,43

78.890

2,9

31,08

714.840

1,0

3,8

87.400

3,0

32,23

741.290

1,1

4,16

95.680

3,2

34,28

788.440

1,2

4,52

103.960

3,5

37,34

858.820

1,4

5,23

120.290

3,6

38,58

887.340

1,5

5,58

128.340

3,8

40,37

928.510

1,8

6,62

152.260

4,0

42,38

974.740

2,0

7,29

167.670

4,3

45,37

1.043.510

2,3

8,29

190.670

4,5

47,34

1.088.820

2,5

8,93

205.390

P90

1,2

15,43

354.890

2,6

9,36

215.280

1,4

18,00

414.000

P31.8

0,9

4,12

94.760

1,5

19,27

443.210

1,0

4,56

104.880

1,8

23,04

529.920

1,1

5

115.000

2,0

25,54

587.420

1,2

5,43

124.890

2,3

29,27

673.210

1,4

6,3

144.900

2,5

31,74

730.020

1,5

6,73

154.790

2,6

32,61

750.030

1,8

7,99

183.770

2,8

35,42

814.660

2,0

8,82

202.860

2,9

36,37

836.510

2,3

10,04

230.920

3,0

37,87

871.010

2,5

10,84

249.320

3,2

40,32

927.360

2,8

12,02

276.460

3,5

43,92

1.010.160

3,0

12,78

293.940

3,6

45,14

1.038.220

3,2

13,54

311.420

3,8

47,51

1.092.730

3,5

14,66

337.180

4,0

49,9

1.147.700

P34

1,0

4,81

110.630

4,3

53,45

1.229.350

1,1

5,27

121.210

4,5

55,8

1.283.400

1,2

5,74

132.020

5,0

61,63

1.417.490

1,4

6,65

152.950

P108

1,8

28,29

650.670

1,5

7,1

163.300

2,0

31,37

721.510

1,8

8,44

194.120

2,3

35,97

827.310

2,0

9,32

214.360

2,5

39,03

897.690

2,3

10,62

244.260

2,8

43,59

1.002.570

2,5

11,47

263.810

3,0

46,64

1.072.720

2,8

12,72

292.560

3,2

49,62

1.141.260

3,0

13,54

311.420

3,5

54,12

1.244.760

3,2

14,35

330.050

3,8

59,59

1.370.570

3,5

15,54

357.420

4,0

61,56

1.415.880

P127

1,8

33,29

765.670

4,3

65,98

1.517.540

2,0

36,93

849.390

4,5

68,92

1.585.160

2,3

42,37

974.510

5,0

76,2

1.752.600

2,5

45,98

1.057.540

P114

1,8

29,75

684.250

2,8

51,37

1.181.510

2,0

33

759.000

3,0

54,96

1.264.080

2,3

37,84

870.320

3,2

58,52

1.345.960

2,5

41,06

944.380

3,5

63,86

1.468.780

2,8

45,86

1.054.780

3,6

65,52

1.506.960

3,0

49,05

1.128.150

3,8

69,16

1.590.680

3,2

52,23

1.201.290

4,0

72,68

1.671.640

3,5

56,97

1.310.310

4,2

76,19

1.752.370

3,6

58,5

1.345.500

4,3

77,94

1.792.620

3,8

61,68

1.418.640

4,5

81,43

1.872.890

4,0

64,81

1.490.630

5,0

90,11

2.072.530

4,2

67,93

1.562.390

6,0

107,25

2.466.750

4,3

69,48

1.598.040

P101.6

1,8

26,58

611.340

4,5

72,58

1.669.340

2,0

29,472

677.856

5,0

80,27

1.846.210

2,3

33,792

777.216

5,2

83,33

1.916.590

2,5

36,66

843.180

5,5

87,89

2.021.470

2,8

40,932

941.436

5,4

87

2.001.000

3,0

43,764

1.006.572

6,0

95,44

2.195.120

3,2

46,59

1.071.570

P141.3

2,5

51,342

1.180.866

3,5

50,802

1.168.446

2,8

57,378

1.319.694

3,8

54,99

1.264.770

3,0

61,386

1.411.878

4,0

57,762

1.328.526

3,2

65,388

1.503.924

4,2

60,528

1.392.144

3,5

71,364

1.641.372

4,5

64,65

1.486.950

3,8

77,31

1.778.130

5,0

71,466

1.643.718

3,96

80,46

1.850.580

3,0

73,374

1.687.602

4,2

85,2

1.959.600

P168.3

3,2

78,168

1.797.864

4,78

96,54

2.220.420

3,5

85,344

1.962.912

5,16

103,938

2.390.574

3,8

92,49

2.127.270

5,56

111,66

2.568.180

3,96

96,288

2.214.624

6,00

120,114

2.762.622

4,2

101,976

2.345.448

6,35

126,792

2.916.216

4,78

115,62

2.659.260

6,55

130,62

3.004.260

5,16

124,554

2.864.742

7,00

139,098

3.199.254

5,56

133,86

3.078.780

7,11

141,168

3.246.864

6,00

144,084

3.313.932

P219.1

3,2

102,318

2.353.314

6,35

152,16

3.499.680

3,5

111,756

2.570.388

6,55

155,61

3.579.030

3,8

121,164

2.786.772

7,00

167,064

3.842.472

3,96

126,174

2.902.002

7,11

169,56

3.899.880

4,2

133,668

3.074.364

7,5

178,44

4.104.120

4,78

151,56

3.485.880

7,92

187,92

4.322.160

5,16

163,32

3.756.360

8

195,744

4.502.112

5,56

175,68

4.040.640

8,18

193,794

4.457.262

6,00

189,36

4.355.280

8,74

206,34

4.745.820

6,35

199,86

4.596.780

9,52

223,68

5.144.640

6,55

204,66

4.707.180

10,97

255,36

5.873.280

7,00

217,86

5.010.780

P273

4,78

189,72

4.363.560

7,11

222,144

5.109.312

5,16

204,48

4.703.040

7,5

235,032

5.405.736

5,56

220,02

5.060.460

7,92

247,44

5.691.120

6,35

250,5

5.761.500

8

250,11

5.752.530

7,11

278,94

6.415.620

8,18

255,3

5.871.900

7,8

306,06

7.039.380

8,74

272,04

6.256.920

8,74

341,76

7.860.480

9,52

295,2

6.789.600

9,27

361,74

8.320.020

10,31

318,48

7.325.040

11,13

431,22

9.918.060

11,13

342,48

7.877.040

12,7

489,12

11.249.760

12,7

387,84

8.920.320

P323.8

5,16

243,3

5.595.900

P355.6

7,93

67,946

1.562.758

5,56

261,78

6.020.940

9,52

81,247

1.868.681

6,35

298,26

6.859.980

11,13

94,3

2.168.900

7,14

334,5

7.693.500

P406.4

6,35

377

8.671.000

7,92

370,14

8.513.220

7,93

77,874

1.791.102

8,38

391,08

8.994.840

9,52

93,173

2.142.979

8,74

407,4

9.370.200

12,7

123,3

2.835.900

9,52

442,68

10.181.640

P457.2

7,93

87,802

2.019.446

10,31

478,2

10.998.600

11,1

122,11

2.808.530

11,13

514,92

11.843.160

14,29

155,87

3.585.010

12,7

584,58

13.445.340

P508

9,53

117,1

2.693.300

Ghi chú:

  • Đơn giá đã bao gồm thuế VAT. Bao gồm chi phí vận chuyển toàn TPHCM và các tỉnh toàn Miền Nam.
  • Giao hàng tận công trình trong thành phố miễn phí.
  • Giá bán lẻ cho các công trình xây dựng dân dụng như giá bán sỉ (có phí vận chuyển nếu số lượng quá ít)
  • Chiết khấu đơn hàng cao.
  • Linh hoạt trong phước thức thanh toán.

2. Những thương hiệu ống thép mạ kẽm tốt nhất

Trên thị trường hiện có nhiều công ty trong nước sản xuất, nhập khẩu thép ống mạ kẽm. Tuy nhiên, quý khách nên chọn thép ống từ các thương hiệu lớn uy tín với xuất xứ rõ ràng. Dưới đây là 3 thương hiệu sản xuất sắt thép lớn nhất nước. Được niêm yết trên thị trường chứng khoán.

  • Ống thép mạ kẽm Hoa Sen
  • Thép ống mạ kẽm Hòa Phát
  • Thép ống mạ kẽm Nam Kim

Sản phẩm thép ống đều đạt các tiêu chuẩn của Mỹ, Nhật, Việt Nam. Không chỉ tiêu thụ trong nước mà còn được xuất khẩu sang Châu Âu, Mỹ.

Thương Hiệu Chuyên Ống Thép Mạ Kẽm
Hoa Sen – Thương Hiệu Thép Ống Uy Tín Hàng Đầu Việt Nam

3. Ưu điểm nổi bật của ống thép mạ kẽm

Những đặc điểm đặc biệt của thép ống mạ kẽm.

Độ chịu áp lực tốt:

  • Ống thép có cấu trúc rỗng, thành mỏng, trọng lượng nhẹ.
  • Rất cứng vững có khả năng chịu lực tốt & chịu được hầu hết điều kiện của môi trường khắc nghiệt.
  • Thêm vào đó, lớp phủ mạ kẽm bên ngoài bảo vệ vật liệu thép khỏi tác động cơ học, hóa học, nhiệt độ giúp công trình bền vững theo thời gian.

Khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa cao:

  • Ống thép mạ kẽm rất bền vững trong những môi trường khắc nghiệt.
  • Có tính axit cao như ở vùng biển, làm đường ống dẫn khí hóa lỏng, xăng dầu, khí ga, chất hóa học…
  • Đặc biệt, lớp mạ kẽm có khả năng ngăn chặn sự hình thành gỉ sét, sự ăn mòn trên bề mặt thép.
  • Khiến thép ống mạ kẽm trở thành vật liệu rất đáng tin cậy trong các công trình xây dựng.

Chế tạo, lắp đặt, bảo trì nhanh chóng:

  • Quá trình mạ kẽm diễn ra nhanh chóng nên quá trình chế tạo & hoàn thiện sản phẩm được rút ngắn, mang lại hiệu quả kinh tế cao.
  • Thêm vào đó, việc lắp đặt thép ống mạ kẽm cũng thuận tiện, nhanh chóng.
  • Tuổi thọ lớp mạ kẽm lâu dài khoảng 50 năm với môi trường ở nông thôn. Từ 20 – 25 năm với môi trường ở khu công nghiệp, thành phố. Yêu cầu công bảo trì ít, chi phí bảo trì thấp, đặc biệt với những công trình ngoài trời.

Độ bền cao: Ống thép mạ kẽm có khả năng chịu lực tốt, khả năng chống ăn mòn, chống oxy hóa cao. Luôn bền bỉ trong mọi môi trường, từ đó nâng cao độ bền vững & tuổi thọ cho công trình.

Đặc Điểm Của Ống Thép
Ống Thép Giúp Công Trình Bền Vững Và Tiết Kiệm Chi Phí

4. Ứng dụng thực tiễn của ống thép mạ kẽm

Thép ống mạ kẽm Trí Việt là vật liệu xây dựng bền chắc, được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực khác nhau:

  • Trong xây dựng, sản phẩm được dùng để làm khung nhà, cột trụ, mái che và kết cấu thép công nghiệp, giúp tăng độ vững chắc cho công trình.
  • Với hệ thống cấp nước, ống thép có khả năng chống ăn mòn, chống rỉ sét, đảm bảo lưu thông ổn định và an toàn.
  • Trong thoát nước, vật liệu này giúp dẫn và xả nước hiệu quả, chịu được áp lực cao.
  • Về trang trí nội thất, nhờ bề mặt sáng bóng và thẩm mỹ, thép ống được ưa chuộng trong các thiết kế hiện đại, mang lại vẻ đẹp tinh tế và sang trọng.

Từ những ứng dụng đa dạng trên, có thể thấy thép ống là lựa chọn lý tưởng cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

 Thép Ống Trong Thực Tế
Ứng Dụng Thực Tiễn Của Ống Thép Mạ Kẽm

5. Bảng quy cách trọng lượng ống thép mạ kẽm

STT

Tên sản phẩm

Độ dài(mm)

Trọng lượng(Kg/cây)

1

D12.7 x 1.0

6000

1.73

2

D12.7 x 1.1

6000

1.89

3

D12.7 x 1.2

6000

2.04

4

D15.9 x 1.0

6000

2.2

5

D15.9 x 1.1

6000

2.41

6

D15.9 x 1.2

6000

2.61

7

D15.9 x 1.4

6000

3

8

D15.9 x 1.5

6000

3.2

9

D15.9 x 1.8

6000

3.76

10

D21.2 x 1.0

6000

2.99

11

D21.2 x 1.1

6000

3.27

12

D21.2 x 1.2

6000

3.55

13

D21.2 x 1.4

6000

4.1

14

D21.2 x 1.5

6000

4.37

15

D21.2 x 1.8

6000

5.17

16

D21.2 x 2.0

6000

5.68

17

D21.2 x 2.3

6000

6.43

18

D21.2 x 2.5

6000

6.92

19

D26.65 x 1.0

6000

3.8

20

D26.65 x 1.1

6000

4.16

21

D26.65 x 1.2

6000

4.52

22

D26.65 x 1.4

6000

5.23

23

D26.65 x 1.5

6000

5.58

24

D26.65 x 1.8

6000

6.62

25

D26.65 x 2.0

6000

7.29

26

D26.65 x 2.3

6000

8.29

27

D26.65 x 2.5

6000

8.93

28

D33.5 x 1.0

6000

4.81

29

D33.5 x 1.1

6000

5.27

30

D33.5 x 1.2

6000

5.74

31

D33.5 x 1.4

6000

6.65

32

D33.5 x 1.5

6000

7.1

33

D33.5 x 1.8

6000

8.44

34

D33.5 x 2.0

6000

9.32

35

D33.5 x 2.3

6000

10.62

36

D33.5 x 2.5

6000

11.47

37

D33.5 x 2.8

6000

12.72

38

D33.5 x 3.0

6000

13.54

39

D33.5 x 3.2

6000

14.35

40

D38.1 x 1.0

6000

5.49

41

D38.1 x 1.1

6000

6.02

42

D38.1 x 1.2

6000

6.55

43

D38.1 x 1.4

6000

7.6

44

D38.1 x 1.5

6000

8.12

45

D38.1 x 1.8

6000

9.67

46

D38.1 x 2.0

6000

10.68

47

D38.1 x 2.3

6000

12.18

48

D38.1 x 2.5

6000

13.17

49

D38.1 x 2.8

6000

14.63

50

D38.1 x 3.0

6000

15.58

51

D38.1 x 3.2

6000

16.53

52

D42.2 x 1.1

6000

6.69

53

D42.2 x 1.2

6000

7.28

54

D42.2 x 1.4

6000

8.45

55

D42.2 x 1.5

6000

9.03

56

D42.2 x 1.8

6000

10.76

57

D42.2 x 2.0

6000

11.9

58

D42.2 x 2.3

6000

13.58

59

D42.2 x 2.5

6000

14.69

60

D42.2 x 2.8

6000

16.32

61

D42.2 x 3.0

6000

17.4

62

D42.2 x 3.2

6000

18.47

63

D48.1 x 1.2

6000

8.33

64

D48.1 x 1.4

6000

9.67

65

D48.1 x 1.5

6000

10.34

66

D48.1 x 1.8

6000

12.33

67

D48.1 x 2.0

6000

13.64

68

D48.1 x 2.3

6000

15.59

69

D48.1 x 2.5

6000

16.87

70

D48.1 x 2.8

6000

18.77

71

D48.1 x 3.0

6000

20.02

72

D48.1 x 3.2

6000

21.26

73

D59.9 x 1.4

6000

12.12

74

D59.9 x 1.5

6000

12.96

75

D59.9 x 1.8

6000

15.47

76

D59.9 x 2.0

6000

17.13

77

D59.9 x 2.3

6000

19.6

78

D59.9 x 2.5

6000

21.23

79

D59.9 x 2.8

6000

23.66

80

D59.9 x 3.0

6000

25.26

81

D59.9 x 3.2

6000

26.85

82

D75.6 x 1.5

6000

16.45

83

D75.6 x 1.8

6000

19.66

84

D75.6 x 2.0

6000

21.78

85

D75.6 x 2.3

6000

24.95

86

D75.6 x 2.5

6000

27.04

87

D75.6 x 2.8

6000

30.16

88

D75.6 x 3.0

6000

32.23

89

D75.6 x 3.2

6000

34.28

90

D88.3 x 1.5

6000

19.27

91

D88.3 x 1.8

6000

23.04

92

D88.3 x 2.0

6000

25.54

93

D88.3 x 2.3

6000

29.27

94

D88.3 x 2.5

6000

31.74

95

D88.3 x 2.8

6000

35.42

96

D88.3 x 3.0

6000

37.87

97

D88.3 x 3.2

6000

40.3

98

D108.0 x 1.8

6000

28.29

99

D108.0 x 2.0

6000

31.37

100

D108.0 x 2.3

6000

35.97

101

D108.0 x 2.5

6000

39.03

102

D108.0 x 2.8

6000

43.59

103

D108.0 x 3.0

6000

46.61

104

D108.0 x 3.2

6000

49.62

105

D113.5 x 1.8

6000

29.75

106

D113.5 x 2.0

6000

33

107

D113.5 x 2.3

6000

37.84

108

D113.5 x 2.5

6000

41.06

109

D113.5 x 2.8

6000

45.86

110

D113.5 x 3.0

6000

49.05

111

D113.5 x 3.2

6000

52.23

112

D126.8 x 1.8

6000

33.29

113

D126.8 x 2.0

6000

36.93

114

D126.8 x 2.3

6000

42.37

115

D126.8 x 2.5

6000

45.98

116

D126.8 x 2.8

6000

51.37

117

D126.8 x 3.0

6000

54.96

118

D126.8 x 3.2

6000

58.52

119

D113.5 x 3.2

6000

52.23

6. Địa chỉ chuyên cung cấp ống thép mạ kẽm chất lượng, uy tín tại Thép Trí Việt

Công ty Thép Trí Việt được thành lập hơn 10 năm qua & hoạt động tại Thành phố Hồ Chí Minh & các tỉnh lân cận.

Công ty Thép Trí Việt chuyên cung cấp các loại Thép hình, Thép hộp, Thép tấm, Tôn, Xà gồ, Thép xây dựng,.. Các loại vật liệu với đầy đủ kích cỡ, chủng loại của các công ty tại Việt Nam.

Trải qua thời gian dài kinh doanh, chúng tôi luôn cung cấp bảng giá phù hợp, song cố gắng hoàn thiện, phát triển toàn diện. Điều đó khiến chúng tôi trở thành một trong những công ty cung ứng Tôn Thép hàng đầu cho các dự án xây dựng đô thị, nhà ở, xưởng, nhà tiền chế,… trong toàn khu vực miền Nam.

Với phương châm “Chất lượng là mục tiêu“, Thép Trí Việt luôn luôn coi trọng chiến dịch phát triển chất lượng sản phẩm tốt nhất & mang đến khách hàng dịch vụ tối ưu, thân thiện nhất.

Đại Lý Thép Ống Thép Trí Việt
Thép Trí Việt – Đơn Vị Cung Cấp Ống Thép Mạ Kẽm Uy Tín

Hy vọng những chia sẻ trên đã giúp bạn nắm rõ hơn về đặc điểm và ứng dụng thực tế của ống thép mạ kẽm. Đây là vật liệu bền chắc, chống rỉ sét và mang lại hiệu quả kinh tế cao cho mọi công trình. Nếu bạn đang tìm nơi cung cấp uy tín với bảng giá hợp lý, hãy liên hệ ngay Thép Trí Việt để tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả công trình của bạn!