Thép Hình I Cập Nhật Bảng Báo Giá, Kích Thước Và Quy Cách Tiêu Chuẩn
Thép Hình I là dòng sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt. Để hỗ trợ khách hàng nắm bắt thông tin nhanh chóng, bài viết này, Thép Trí Việt sẽ tổng hợp chi tiết về bảng giá thép hình chữ I, các quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật mới nhất cùng những lưu ý khi lựa chọn và sử dụng sản phẩm, giúp tiết kiệm chi phí và đảm bảo độ bền kết cấu.
1. Bảng báo giá thép hình I mới nhất tại Thép Trí Việt
Tham khảo ngay bảng báo giá thép hình I mới nhất từ Thép Trí Việt, cập nhật đầy đủ quy cách và tiêu chuẩn kỹ thuật.

|
QUY CÁCH |
Trọng lượng |
Đơn giá |
Nhà Sản Xuất |
||
|
Kg/6m |
Kg/12m |
cây 6m |
cây 12m |
||
|
I100x50x4.5lyx6m |
43.0 |
761,000 |
- |
AKS/ACS |
|
|
I120x60x50x6m |
53.0 |
938,000 |
- |
AKS/ACS |
|
|
I150x72x6m |
75.0 |
1,328,000 |
AKS/ACS |
||
|
I150x75x5x7 |
84.0 |
168.0 |
1,684,000 |
3,368,000 |
Posco |
|
I200x100x5.5x8 |
127.8 |
255.6 |
2,562,000 |
5,124,000 |
Posco |
|
I250x125x6x9 |
177.6 |
355.2 |
3,561,000 |
7,122,000 |
Posco |
|
I300x150x6.5x9 |
220.2 |
440.4 |
4,415,000 |
8,830,000 |
Posco |
|
I350x175x7x11 |
297.6 |
595.2 |
5,967,000 |
11,934,000 |
Posco |
|
I400x200x8x13 |
396.0 |
792.0 |
7,940,000 |
15,880,000 |
Posco |
|
I450x200x9x14 |
456.0 |
912.0 |
9,143,000 |
18,286,000 |
Posco |
|
I500x200x10x16 |
537.6 |
1,075.2 |
10,779,000 |
21,558,000 |
Posco |
|
I600x200x11x17 |
636.0 |
1,272.0 |
12,752,000 |
25,504,000 |
Posco |
2. Giới thiệu về thép hình chữ I
Thép hình chữ I, hay còn gọi là dầm thép I (I-Beam), là loại vật liệu thép cacbon được thiết kế với hình dạng giống chữ I. Thiết kế này giúp tăng khả năng chịu lực và chống uốn theo một hướng nhất định, rất phù hợp trong các kết cấu xây dựng như nhà cao tầng, cầu đường hay công trình công nghiệp. Cấu tạo của thép I gồm hai phần chính: cạnh ngang (flange) và phần nối bụng (web), mang lại độ cứng vững tối ưu cho công trình.

3. Phân loại thép hình I và một số ứng dụng phổ biến
Trên thị trường hiện nay, thép hình chữ I thường được phân thành ba loại chính: thép I đúc, thép I mạ kẽm và thép I mạ kẽm nhúng nóng. Mỗi loại có đặc tính và ứng dụng riêng, giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn vật liệu xây dựng phù hợp với nhu cầu công trình.
- Thép I đúc: Sản xuất thép bằng công nghệ cán đúc hiện đại, có độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Loại thép này thường được ứng dụng trong công trình cầu đường, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo và các dự án công nghiệp nặng.
- Thép I mạ kẽm: Được phủ lớp kẽm bảo vệ, chống oxy hóa và ăn mòn hiệu quả. Thép I mạ kẽm có giá thành hợp lý, phù hợp với các hạng mục như hệ thống tưới tiêu, lan can, hàng rào, giàn giáo xây dựng, chuồng trại gia súc và gia cầm.
- Thép I mạ kẽm nhúng nóng: Lớp mạ nhúng nóng giúp thép chống gỉ, tăng khả năng chịu va đập và chịu lực mạnh. Do đó, loại thép này thích hợp cho công trình xây dựng, sản xuất công nghiệp, trang trí nội thất và đóng tàu.

4. Ưu điểm của thép hình I
Dầm thép hình I là vật liệu kết cấu phổ biến trong xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ sở hữu nhiều ưu điểm nổi bật về khả năng chịu lực, độ bền và sự linh hoạt trong thi công.
- Khả năng chịu lực vượt trội: Nhờ thiết kế đặc trưng với phần bụng dầm dài và cánh dầm song song, thép I phân bổ tải trọng đều, hạn chế biến dạng và chống uốn hiệu quả. Vì vậy, dầm thép I thường được ứng dụng trong kết cấu nhà xưởng, cầu đường, khung thép tiền chế hoặc các công trình chịu tải lớn.
- Độ bền và tuổi thọ cao: Lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt giúp thép I chống ăn mòn và oxy hóa, ngay cả trong môi trường khắc nghiệt. Tuổi thọ trung bình của thép hình I mạ kẽm có thể lên đến 50 - 60 năm, giảm chi phí bảo trì và đảm bảo an toàn lâu dài cho công trình.
- Đa dạng quy cách - kích thước: Dầm I hiện nay có nhiều kích cỡ tiêu chuẩn như I100, I150, I200, I250, I300, đáp ứng linh hoạt yêu cầu thiết kế và thi công. Người dùng có thể lựa chọn thép I phù hợp tải trọng và kết cấu để tối ưu hiệu quả sử dụng.

5. Bảng quy cách trọng lượng của thép hình chữ I
Để lựa chọn thép hình chữ I phù hợp cho từng hạng mục xây dựng như kết cấu nhà xưởng, cầu đường hay công trình dân dụng, việc tham khảo bảng quy cách và trọng lượng thép I là bước quan trọng. Thông tin này giúp kỹ sư và nhà thầu dễ dàng tính toán tải trọng, tối ưu kết cấu và tiết kiệm chi phí.
|
STT |
Quy cách (H x B x D mm) |
Chiều dày cánh t (mm) |
Bán kính lượn trong R (mm) |
Bán kính lượn cánh r (mm) |
Diện tích mặt cắt (cm²) |
Trọng lượng (Kg/m) |
|
1 |
I100x55x4.5 |
7.2 |
7 |
2.5 |
12 |
9.46 |
|
2 |
I120x64x4.8 |
7.3 |
7.5 |
3.0 |
14.7 |
11.5 |
|
3 |
I140x73x4.9 |
7.5 |
8 |
3.0 |
17.4 |
13.7 |
|
4 |
I160x81x5.0 |
7.8 |
8.5 |
3.5 |
20.2 |
15.9 |
|
5 |
I180x90x5.1 |
8.1 |
9 |
3.5 |
23.4 |
18.4 |
|
6 |
I180x100x5.1 |
8.3 |
9 |
3.5 |
25.4 |
19.9 |
|
7 |
I200x100x5.2 |
8.4 |
9.5 |
4.0 |
26.8 |
21 |
|
8 |
I200x110x5.2 |
8.6 |
9.5 |
4.0 |
28.9 |
22.7 |
|
9 |
I220x110x5.4 |
8.7 |
10 |
4.0 |
30.6 |
24 |
|
10 |
I220x120x5.4 |
8.9 |
10 |
4.0 |
32.8 |
25.8 |
|
11 |
I240x115x5.6 |
9.5 |
10.5 |
4.0 |
34.8 |
27.3 |
|
12 |
I240x125x5.6 |
9.8 |
10.5 |
4.0 |
37.5 |
29.4 |
|
13 |
I270x125x6.0 |
9.8 |
11 |
4.5 |
40.2 |
31.5 |
|
14 |
I270x135x6.0 |
10.2 |
11 |
4.5 |
43.2 |
33.9 |
|
15 |
I300x135x6.5 |
10.2 |
12 |
5.0 |
46.5 |
36.5 |
|
16 |
I300x145x6.5 |
10.7 |
12 |
5.0 |
49.9 |
39.2 |
|
17 |
I330x140x7.0 |
11.2 |
13 |
5.0 |
53.8 |
42.2 |
|
18 |
I360x145x7.5 |
12.3 |
14 |
6.0 |
61.9 |
48.6 |
|
19 |
I400x155x8.3 |
13 |
15 |
6.0 |
72.6 |
57 |
|
20 |
I450x160x9.0 |
14.2 |
16 |
7.0 |
84.7 |
66.5 |
|
21 |
I500x170x10 |
15.2 |
17 |
7.0 |
100 |
78.5 |
|
22 |
I550x180x11 |
16.5 |
18 |
7.0 |
118 |
92.6 |
|
23 |
I600x190x12.0 |
17.8 |
20 |
8.0 |
138 |
108 |
6. Thép Trí Việt - Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt là một trong những đại lý thép xây dựng uy tín hàng đầu tại khu vực Miền Nam, chuyên cung cấp thép hình I và các sản phẩm thép chất lượng cao như thép ống, thép hộp…, tạo niềm tin tuyệt đối cho khách hàng.
- Giá thành cạnh tranh: Là đại lý chính thức với doanh số cao, Thép Trí Việt luôn mang đến bảng giá thép I tốt nhất, rẻ hơn nhiều so với các đại lý hoặc công ty thương mại khác.
- Hỗ trợ vận chuyển toàn quốc: Chúng tôi cung cấp dịch vụ giao hàng nhanh chóng, tiết kiệm chi phí, đảm bảo thép luôn có sẵn trong kho với đa dạng kích thước và chủng loại.
- Chiết khấu hấp dẫn: Khách hàng đặt mua số lượng lớn sẽ nhận được ưu đãi và chiết khấu cao, giúp tối ưu ngân sách cho mọi công trình xây dựng.
Với Thép Trí Việt, việc mua thép hình chữ I trở nên nhanh chóng, an tâm và hiệu quả hơn bao giờ hết.

Việc lựa chọn thép hình I chất lượng, đúng quy cách và trọng lượng chuẩn là yếu tố then chốt giúp công trình bền vững, an toàn và tiết kiệm chi phí. Với đa dạng kích thước, chủng loại và giá thép hình cạnh tranh, Thép Trí Việt luôn đồng hành cùng khách hàng từ khâu tư vấn đến giao hàng nhanh chóng trên toàn quốc. Hãy liên hệ ngay Thép Trí Việt để được hỗ trợ chọn lựa sản phẩm phù hợp nhất cho mọi hạng mục xây dựng.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
