-38%
Giá gốc là: 26.000₫.Giá hiện tại là: 16.000₫.
Liên hệ
Liên hệ

Xà Gồ Cập Nhật Quy Cách Tiêu Chuẩn, Báo Giá Và Phân Loại Ứng Dụng

Bạn đang tìm kiếm giải pháp bền vững cho hệ thống mái nhà? Bạn băn khoăn đâu là loại vật tư chịu lực tốt nhất hiện nay? Lựa chọn xà gồ chất lượng là yếu tố sống còn để đảm bảo an toàn công trình. Vật liệu này không chỉ nâng đỡ mái lợp mà còn tăng độ bền kết cấu khung kèo. Hãy cùng khám phá thông tin chi tiết về quy cách và báo giá mới nhất giúp bạn tối ưu chi phí xây dựng.

1. Bảng báo giá xà gồ mới nhất tại Thép Trí Việt

Việc nắm bắt chi phí vật tư giúp bạn chủ động hơn trong khâu dự toán công trình. Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ cập nhật mới nhất hôm nay.

Bảng báo giá xà gồ
Bảng Báo Giá Xà Gồ Tại Thép Trí Việt Cập Nhật Mới Nhất

2. Bảng giá xà gồ C tại Thép Trí Việt

Xà gồ C là lựa chọn hàng đầu cho các kết cấu khung kèo nhà xưởng công nghiệp. Sau đây là thông tin chi tiết về đơn giá xà gồ C theo từng quy cách độ dày cụ thể.

XÀ GỒ C MẠ KẼM

QUY CÁCH

1.4 mm

1.5 mm

1.6mm

1.8 mm

2mm

2.2mm

2.4mm

2.6mm

2.8mm

3.0 mm

Xà gồ C80x40

40,590

45,100

46,330

52,275

58,015

63,755

69,700

75,850

82,000

86,100

Xà gồ C100x50

49,610

53,300

57,933

65,600

72,570

79,745

90,200

94,300

101,475

110,700

Xà gồ C120x50

54,325

57,810

61,787

69,700

77,285

85,075

92,660

100,450

108,650

118,900

Xà gồ C125x50

55,350

59,450

63,079

71,750

78,925

86,920

94,710

102,500

110,700

123,000

Xà gồ C150x50

61,090

65,600

69,516

79,950

86,920

96,350

104,550

112,955

123,000

133,250

Xà gồ C150x65

67,650

73,800

77,244

86,920

96,760

106,600

116,850

127,100

135,300

161,950

Xà gồ C200x50

72,160

77,900

82,390

92,660

104,550

113,365

123,615

134,070

145,550

157,850

Xà gồ C200x65

78,925

86,100

90,118

102,500

92,250

125,050

135,300

105,575

157,850

172,200

Xà gồ C250x50

84,050

90,200

96,350

108,650

120,130

132,225

145,550

156,210

168,100

180,400

Xà gồ C250x65

91,225

98,400

104,550

117,260

131,200

137,350

156,415

170,150

182,450

196,800

Xà gồ C300x50

96,350

104,550

110,700

125,050

137,760

153,750

166,050

180,400

192,700

207,050

Xà gồ C300x65

104,550

112,750

120,950

135,300

149,650

166,050

180,400

194,750

209,100

225,500

XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG

QUY CÁCH

1.4 mm

1.5 mm

1.6mm

1.8 mm

2mm

2.2mm

2.4mm

2.6mm

2.8mm

3.0 mm

Xà gồ C80x40

57,42

63,8

65,54

73,95

82,07

90,19

98,6

107,3

116

121,8

Xà gồ C100x50

70,18

75,4

81,954

92,8

102,66

112,81

127,6

133,4

143,55

156,6

Xà gồ C120x50

76,85

81,78

87,406

98,6

109,33

120,35

131,08

142,1

153,7

168,2

Xà gồ C125x50

78,3

84,1

89,233

101,5

111,65

122,96

133,98

145

156,6

174

Xà gồ C150x50

86,42

92,8

98,339

113,1

122,96

136,3

147,9

159,79

174

188,5

Xà gồ C150x65

95,7

104,4

109,272

122,96

136,88

150,8

165,3

179,8

191,4

229,1

Xà gồ C200x50

102,08

110,2

116,551

131,08

147,9

160,37

174,87

189,66

205,9

223,3

Xà gồ C200x65

111,65

121,8

127,484

145

130,5

176,9

191,4

149,35

223,3

243,6

Xà gồ C250x50

118,9

127,6

136,3

153,7

169,94

187,05

205,9

220,98

237,8

255,2

Xà gồ C250x65

129,05

139,2

147,9

165,88

185,6

194,3

221,27

240,7

258,1

278,4

Xà gồ C300x50

136,3

147,9

156,6

176,9

194,88

217,5

234,9

255,2

272,6

292,9

Xà gồ C300x65

147,9

159,5

171,1

191,4

211,7

234,9

255,2

275,5

295,8

319

XÀ GỒ C ĐEN

QUY CÁCH

1.4 mm

1.5 mm

1.6mm

1.8 mm

2mm

2.2mm

2.4mm

2.6mm

2.8mm

3.0 mm

Xà gồ C80x40

35,64

39,6

40,68

45,9

50,94

55,98

61,2

66,6

72

75,6

Xà gồ C100x50

43,56

46,8

50,868

57,6

63,72

70,02

79,2

82,8

89,1

97,2

Xà gồ C120x50

47,7

50,76

54,252

61,2

67,86

74,7

81,36

88,2

95,4

104,4

Xà gồ C125x50

48,6

52,2

55,386

63

69,3

76,32

83,16

90

97,2

108

Xà gồ C150x50

53,64

57,6

61,038

70,2

76,32

84,6

91,8

99,18

108

117

Xà gồ C150x65

59,4

64,8

67,824

76,32

84,96

93,6

102,6

111,6

118,8

142,2

Xà gồ C200x50

63,36

68,4

72,342

81,36

91,8

99,54

108,54

117,72

127,8

138,6

Xà gồ C200x65

69,3

75,6

79,128

90

81

109,8

118,8

92,7

138,6

151,2

Xà gồ C250x50

73,8

79,2

84,6

95,4

105,48

116,1

127,8

137,16

147,6

158,4

Xà gồ C250x65

80,1

86,4

91,8

102,96

115,2

120,6

137,34

149,4

160,2

172,8

Xà gồ C300x50

84,6

91,8

97,2

109,8

120,96

135

145,8

158,4

169,2

181,8

Xà gồ C300x65

91,8

99

106,2

118,8

131,4

145,8

158,4

171

183,6

198

3. Bảng giá xà gồ Z tại Thép Trí Việt

Nhờ thiết kế đột lỗ giúp nối chồng linh hoạt, xà gồ Z mang lại sự bền vững tối ưu cho hệ mái. Mời bạn tham khảo bảng báo giá xà gồ Z tại kho Thép Trí Việt.

XÀ GỒ Z KẼM

QUY CÁCH

1.5

1.6

1.8

2

2.2

2.3

2.4

2.5

2.8

3

Z150x50x56x20

69,905

74,620

83,640

92,660

101,680

106,190

110,700

115,005

128,330

137,145

Z150x62x68x20

75,850

80,770

90,610

100,450

110,085

115,005

119,925

124,640

139,195

148,625

Z180x50x56x20

77,285

82,205

92,250

102,295

112,340

117,260

122,180

127,100

141,860

151,495

Z180x62x68x20

103,525

88,560

99,220

110,085

120,745

126,075

131,405

136,735

152,725

163,180

Z200x62x68x20

87,945

93,685

105,165

116,440

127,920

133,455

139,195

144,935

161,745

172,815

Z200x72x78x20

92,660

98,810

110,905

123,000

134,890

141,040

146,985

152,930

170,765

182,450

Z250x62x68x20

99,835

106,395

119,515

132,635

145,550

152,110

158,465

165,025

184,295

197,005

Z250x72x78x20

104,755

111,725

125,460

138,990

152,725

159,490

166,255

173,020

193,315

206,640

Z300x62x68x20

111,930

119,310

134,070

148,625

163,180

170,560

177,735

185,115

206,640

221,195

Z300x50x56x20

116,850

124,435

139,810

155,185

170,355

177,940

185,525

193,110

215,660

230,830

XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG

QUY CÁCH

1.5

1.6

1.8

2

2.2

2.3

2.4

2.5

2.8

3

Z150x50x56x20

98,89

105,56

118,32

131,08

143,84

150,22

156,6

162,69

181,54

194,01

Z150x62x68x20

107,3

114,26

128,18

142,1

155,73

162,69

169,65

176,32

196,91

210,25

Z180x50x56x20

109,33

116,29

130,5

144,71

158,92

165,88

172,84

179,8

200,68

214,31

Z180x62x68x20

146,45

125,28

140,36

155,73

170,81

178,35

185,89

193,43

216,05

230,84

Z200x62x68x20

124,41

132,53

148,77

164,72

180,96

188,79

196,91

205,03

228,81

244,47

Z200x72x78x20

131,08

139,78

156,89

174

190,82

199,52

207,93

216,34

241,57

258,1

Z250x62x68x20

141,23

150,51

169,07

187,63

205,9

215,18

224,17

233,45

260,71

278,69

Z250x72x78x20

148,19

158,05

177,48

196,62

216,05

225,62

235,19

244,76

273,47

292,32

Z300x62x68x20

158,34

168,78

189,66

210,25

230,84

241,28

251,43

261,87

292,32

312,91

Z300x50x56x20

165,3

176,03

197,78

219,53

240,99

251,72

262,45

273,18

305,08

326,54

XÀ GỒ Z ĐEN

QUY CÁCH

1.5

1.6

1.8

2

2.2

2.3

2.4

2.5

2.8

3

Z150x50x56x20

61,38

65,52

73,44

81,36

89,28

93,24

97,2

100,98

112,68

120,42

Z150x62x68x20

66,6

70,92

79,56

88,2

96,66

100,98

105,3

109,44

122,22

130,5

Z180x50x56x20

67,86

72,18

81

89,82

98,64

102,96

107,28

111,6

124,56

133,02

Z180x62x68x20

90,9

77,76

87,12

96,66

106,02

110,7

115,38

120,06

134,1

143,28

Z200x62x68x20

77,22

82,26

92,34

102,24

112,32

117,18

122,22

127,26

142,02

151,74

Z200x72x78x20

81,36

86,76

97,38

108

118,44

123,84

129,06

134,28

149,94

160,2

Z250x62x68x20

87,66

93,42

104,94

116,46

127,8

133,56

139,14

144,9

161,82

172,98

Z250x72x78x20

91,98

98,1

110,16

122,04

134,1

140,04

145,98

151,92

169,74

181,44

Z300x62x68x20

98,28

104,76

117,72

130,5

143,28

149,76

156,06

162,54

181,44

194,22

Z300x50x56x20

102,6

109,26

122,76

136,26

149,58

156,24

162,9

169,56

189,36

202,68

4. Tổng quan về xà gồ

Xà gồ (trong tiếng Anh gọi là Purlin) là hệ thống thanh dầm ngang đóng vai trò nâng đỡ mái nhà. Chúng giúp phân tán toàn bộ tải trọng từ vật liệu phủ xuống hệ thống khung kèo và tường chịu lực.

4.1 Hình dạng của xà gồ

Hiện nay, xà gồ thép được sản xuất với nhiều dạng mặt cắt khác nhau để tối ưu hóa công năng. Các biên dạng phổ biến bao gồm xà gồ C, Z, U và I. Mỗi thiết kế sẽ đáp ứng những yêu cầu riêng về khả năng nối chồng hoặc liên kết trong hệ khung thép.

4.2 Chất liệu của xà gồ

Trên thị trường tồn tại hai nhóm chính là xà gồ gỗ và xà gồ thép. Trong đó, các dòng thép mạ kẽm đang chiếm ưu thế nhờ khả năng chống mối mọt và hạn chế cong vênh vượt trội. So với gỗ truyền thống, chất liệu thép mang lại độ bền cao và tính năng chống cháy an toàn hơn.

Tổng quan về xà gồ
Xà Gồ Thép Tiêu Chuẩn Sẵn Sàng Đáp Ứng Nhu Cầu Thi Công Nhanh Và Đồng Bộ

4.3 Kích thước của xà gồ

Sản phẩm sở hữu hệ thống quy cách cực kỳ đa dạng về chiều dài, độ dày và độ rộng bản cánh. Sự phong phú này giúp chủ đầu tư dễ dàng lựa chọn được thông số kỹ thuật phù hợp. Ngoài ra, bạn hoàn toàn có thể đặt gia công cắt theo kích thước riêng của bản vẽ.

4.4 Cường độ của xà gồ

Đây là chỉ số quan trọng quyết định khả năng chịu tải của toàn bộ hệ mái. Các loại xà gồ cường độ cao giúp công trình đứng vững trước các tác động từ gió bão hoặc áp lực lớn. Việc chọn đúng mức cường độ thép giúp đảm bảo tính bền vững và an toàn tuyệt đối.

5. Bảng quy cách trọng lượng xà gồ

Nắm vững quy cách trọng lượng xà gồ là yếu tố then chốt giúp bạn tính toán tải trọng mái chính xác. So với xà gồ gỗ dễ mối mọt và tuổi thọ ngắn, xà gồ thép sở hữu độ bền vượt trội lên đến 50 năm. Dù mức đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng khả năng chịu lực và chống cháy tốt giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí bảo trì.

Việc tra cứu bảng trọng lượng chuẩn mang lại những lợi ích thực tế sau:

  • Đảm bảo an toàn: Giúp kỹ sư tính toán hệ khung kèo chịu được tác động từ gió bão.
  • Kiểm soát chất lượng: Đối chiếu khối lượng thực tế để tránh mua phải hàng giả, hàng mỏng.
  • Tối ưu ngân sách: Dự toán chính xác số lượng cần dùng, hạn chế tình trạng dư thừa vật tư.
  • Tiết kiệm dài hạn: Khẳng định giá trị kinh tế bền vững nhờ đặc tính chống ăn mòn và ít phải thay thế.

Dưới đây là thông số chi tiết về trọng lượng của các dòng xà gồ phổ biến hiện nay:

Bảng thông số xà gồ
Bảng Thông Số Chi Tiết Về Trọng Lượng Xà Gồ Z

6. Ứng dụng phổ biến của xà gồ trong dân dụng và công nghiệp

Trong xây dựng hiện đại, xà gồ đóng vai trò là "khung xương" chịu lực cốt yếu. Vật liệu này xuất hiện phổ biến từ nhà ở dân dụng đến các hệ thống nhà xưởng quy mô.

  • Thiết lập hệ khung mái: Xà gồ được lắp đặt ngang trên vì kèo để nâng đỡ mái tôn hoặc mái ngói. Thành phần này giúp truyền tải trọng từ mái xuống hệ thống khung chính bên dưới.
  • Dựng khung tường ngăn: Tại các nhà kho hay khung thép tiền chế, xà gồ tạo hệ vách ngăn vững chãi. Chúng giúp cố định tấm bao che và tăng khả năng chống chịu sức gió cho công trình.
  • Làm đà và kèo phụ: Với những dự án lớn như cầu đường hay cao ốc, xà gồ đóng vai trò làm đà phụ. Sự kết hợp này gia cố thêm độ ổn định cho toàn bộ kết cấu thép.
  • Hệ thống dầm sàn: Đối với các công trình nhẹ, xà gồ được tận dụng làm hệ dầm sàn chịu lực. Cách làm này giúp giảm trọng lượng bản thân công trình và tối ưu chi phí thi công.
Ứng dụng phổ biến của xà gồ
Xà Gồ Trong Kết Cấu Mái Nhà Xưởng Giúp Tăng Khả Năng Chịu Lực, Chống Ăn Mòn

7. Sự khác biệt của xà gồ C và xà gồ Z

Trong lĩnh vực thi công kết cấu thép, xà gồ chữ C và chữ Z là hai dòng vật liệu chủ lực. Mỗi loại sở hữu đặc tính kỹ thuật và khả năng chịu lực riêng biệt.

7.1 Xà gồ C

Trong các phương án thi công mái, xà gồ C luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng lắp đặt linh hoạt. Sản phẩm thường được sản xuất từ thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn về độ bền kéo và chống ăn mòn.

Dưới đây là các thông số kỹ thuật và ứng dụng điển hình của loại vật liệu này:

  • Cấu tạo hình học: Sản phẩm sở hữu mặt cắt ngang mô phỏng chính xác hình chữ C viết hoa với các cạnh được cán phẳng, vuông vức.
  • Hiệu suất chịu tải: Loại xà gồ này phát huy tối đa công năng trong những thiết kế có nhịp dầm ngắn hoặc ở mức trung bình.
  • Vai trò thực tế: Đây là thành phần chủ đạo giúp định hình hệ khung mái cho nhà phố, văn phòng và các kho bãi quy mô vừa.
  • Tiện ích lắp đặt: Nhờ thiết kế đơn giản, thợ thi công có thể dễ dàng liên kết xà gồ với vì kèo bằng các loại bu lông hoặc vít chuyên dụng.
Ứng dụng điển hình xà gồ C
Xà Gồ Chữ C Phù Hợp Thi Công Nhà Xưởng Và Công Trình Công Nghiệp

7.2 Xà gồ Z

Đối với các dự án yêu cầu khả năng chịu lực cao trên diện tích rộng, xà gồ Z chính là giải pháp kỹ thuật hoàn hảo. Loại vật liệu này giúp tối ưu hóa trọng lượng thép mà vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối.

Dưới đây là những đặc điểm kỹ thuật nổi bật và ứng dụng của dòng sản phẩm này:

  • Thiết kế hình học: Sản phẩm sở hữu mặt cắt ngang có hình dáng tương tự chữ Z đối xứng rất đặc trưng.
  • Kỹ thuật liên kết chồng mí: Điểm mạnh lớn nhất là khả năng nối chồng tại các đầu thanh xà gồ. Phương pháp này giúp tăng cường độ cứng và giảm thiểu độ võng cho hệ mái tôn.
  • Khả năng chịu tải trọng: Nhờ thiết kế đặc biệt, xà gồ Z cho phép vượt khẩu độ lớn hơn nhiều so với xà gồ C. Điều này giúp hệ thống khung thép trở nên ổn định và bền vững hơn.
  • Ứng dụng thực tế: Đây là lựa chọn hàng đầu cho nhà thép tiền chế quy mô lớn và các trung tâm logistics. Sản phẩm cũng xuất hiện phổ biến tại siêu thị, nhà thi đấu hoặc các khu công nghiệp.

Lời khuyên từ chuyên gia: Nếu công trình của bạn có khẩu độ lớn (khoảng cách giữa các cột xa nhau), hãy ưu tiên sử dụng xà gồ Z. Khả năng nối chồng đặc trưng sẽ giúp hệ thống khung mái vững chãi hơn và chịu tải trọng tốt hơn.

Đặc điểm nổi bật xà gồ Z
Xà Gồ Z Đảm Bảo Độ Bền Và Khả Năng Chịu Lực Cao Cho Kết Cấu Mái

8. Cách chọn xà gồ thích hợp cho công trình

Để lựa chọn được loại xà gồ tối ưu, bạn cần xem xét tổng thể nhiều yếu tố kỹ thuật và kinh tế. Việc này không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu mà còn giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư cho chủ nhà.

  • Dựa trên đặc thù từng loại hình công trình: Đối với nhà ở dân dụng, xà gồ C hoặc xà gồ gỗ là phương án cân bằng tốt giữa chi phí và độ bền. Ngược lại, các hệ thống nhà thép tiền chế hay nhà xưởng lớn nên ưu tiên xà gồ Z để tận dụng khả năng chịu lực vượt trội.
  • Xét đến điều kiện môi trường thực tế: Tại những khu vực ven biển hoặc nơi có độ ẩm cao, bạn bắt buộc phải sử dụng thép mạ kẽm nhúng nóng. Lớp bảo vệ này ngăn chặn tình trạng ăn mòn và oxy hóa, giúp kéo dài tuổi thọ công trình đáng kể.
  • Tính toán kết cấu mái và tải trọng: Bạn cần xác định chính xác trọng lượng của tôn lợp, tấm panel hoặc các vật liệu bao che khác. Từ đó, hãy lựa chọn kích thước và tiết diện xà gồ phù hợp để tránh hiện tượng võng mái hay mất ổn định.
  • Cân đối ngân sách đầu tư lâu dài: Tuy xà gồ thép mạ kẽm có giá thành ban đầu cao hơn gỗ, nhưng sản phẩm này lại giúp tiết kiệm chi phí bảo trì. Độ bền cao giúp bạn yên tâm về chất lượng công trình trong suốt hàng chục năm sử dụng.
  • Tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế: Một bộ khung vững chắc cần được cấu thành từ vật liệu đạt chuẩn chất lượng. Bạn nên ưu tiên các dòng sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe như JIS G3302 của Nhật Bản hoặc ASTM A653 của Mỹ.
Cách chọn xà gồ phù hợp
Xà Gồ Thép Cường Độ Cao, Thiết Kế Tối Ưu Giúp Giảm Tải Trọng, Tăng Độ Ổn Định Cho Công Trình

9. Thép Trí Việt - Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung ứng vật liệu cho hệ khung mái, Thép Trí Việt là địa chỉ tin cậy hàng đầu. Chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược của nhiều nhà thầu xây dựng lớn tại khu vực phía Nam.

  • Năng lực cung ứng vượt trội: Thép Trí Việt sở hữu hệ thống kho bãi quy mô, luôn sẵn sàng đáp ứng mọi đơn hàng số lượng lớn. Chúng tôi cam kết vận chuyển vật liệu nhanh chóng đến tận chân công trình cho quý khách.
  • Danh mục xà gồ đa dạng: Tại đây, khách hàng có thể dễ dàng tìm thấy đầy đủ các dòng xà gồ C và xà gồ Z mạ kẽm. Sản phẩm có quy cách linh hoạt, phù hợp cho cả nhà dân dụng lẫn nhà thép tiền chế.
  • Chất lượng sản phẩm chính hãng: Tất cả nguồn hàng sắt thép xây dựng đều đi kèm chứng chỉ CO/CQ rõ ràng từ nhà máy sản xuất. Điều này giúp chủ đầu tư hoàn toàn yên tâm về độ bền và tính an toàn của kết cấu.
  • Chính sách giá cạnh tranh: Đơn vị luôn mang đến bảng báo giá xà gồ và thép hình hấp dẫn nhất thị trường hiện nay. Đặc biệt, khách hàng thân thiết và các dự án lớn sẽ nhận được mức chiết khấu cực kỳ ưu đãi.
  • Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tính toán khối lượng vật tư chính xác. Chúng tôi giúp bạn lựa chọn đúng tiết diện xà gồ nhằm tối ưu hóa chi phí thi công.

Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về ứng dụng và cách lựa chọn xà gồ phù hợp. Một hệ khung mái vững chắc chính là nền tảng cho sự bền vững của mọi công trình. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật tư tối ưu, đừng ngần ngại kết nối ngay với đội ngũ chuyên gia của Thép Trí Việt. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn kỹ thuật và gửi đến bạn bảng báo giá cạnh tranh nhất.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50