Xà Gồ Cập Nhật Quy Cách Tiêu Chuẩn, Báo Giá Và Phân Loại Ứng Dụng
Bạn đang tìm kiếm giải pháp bền vững cho hệ thống mái nhà? Bạn băn khoăn đâu là loại vật tư chịu lực tốt nhất hiện nay? Lựa chọn xà gồ chất lượng là yếu tố sống còn để đảm bảo an toàn công trình. Vật liệu này không chỉ nâng đỡ mái lợp mà còn tăng độ bền kết cấu khung kèo. Hãy cùng khám phá thông tin chi tiết về quy cách và báo giá mới nhất giúp bạn tối ưu chi phí xây dựng.
1. Bảng báo giá xà gồ mới nhất tại Thép Trí Việt
Việc nắm bắt chi phí vật tư giúp bạn chủ động hơn trong khâu dự toán công trình. Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách bảng báo giá xà gồ cập nhật mới nhất hôm nay.

2. Bảng giá xà gồ C tại Thép Trí Việt
Xà gồ C là lựa chọn hàng đầu cho các kết cấu khung kèo nhà xưởng công nghiệp. Sau đây là thông tin chi tiết về đơn giá xà gồ C theo từng quy cách độ dày cụ thể.
|
XÀ GỒ C MẠ KẼM |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.4 mm |
1.5 mm |
1.6mm |
1.8 mm |
2mm |
2.2mm |
2.4mm |
2.6mm |
2.8mm |
3.0 mm |
|
Xà gồ C80x40 |
40,590 |
45,100 |
46,330 |
52,275 |
58,015 |
63,755 |
69,700 |
75,850 |
82,000 |
86,100 |
|
Xà gồ C100x50 |
49,610 |
53,300 |
57,933 |
65,600 |
72,570 |
79,745 |
90,200 |
94,300 |
101,475 |
110,700 |
|
Xà gồ C120x50 |
54,325 |
57,810 |
61,787 |
69,700 |
77,285 |
85,075 |
92,660 |
100,450 |
108,650 |
118,900 |
|
Xà gồ C125x50 |
55,350 |
59,450 |
63,079 |
71,750 |
78,925 |
86,920 |
94,710 |
102,500 |
110,700 |
123,000 |
|
Xà gồ C150x50 |
61,090 |
65,600 |
69,516 |
79,950 |
86,920 |
96,350 |
104,550 |
112,955 |
123,000 |
133,250 |
|
Xà gồ C150x65 |
67,650 |
73,800 |
77,244 |
86,920 |
96,760 |
106,600 |
116,850 |
127,100 |
135,300 |
161,950 |
|
Xà gồ C200x50 |
72,160 |
77,900 |
82,390 |
92,660 |
104,550 |
113,365 |
123,615 |
134,070 |
145,550 |
157,850 |
|
Xà gồ C200x65 |
78,925 |
86,100 |
90,118 |
102,500 |
92,250 |
125,050 |
135,300 |
105,575 |
157,850 |
172,200 |
|
Xà gồ C250x50 |
84,050 |
90,200 |
96,350 |
108,650 |
120,130 |
132,225 |
145,550 |
156,210 |
168,100 |
180,400 |
|
Xà gồ C250x65 |
91,225 |
98,400 |
104,550 |
117,260 |
131,200 |
137,350 |
156,415 |
170,150 |
182,450 |
196,800 |
|
Xà gồ C300x50 |
96,350 |
104,550 |
110,700 |
125,050 |
137,760 |
153,750 |
166,050 |
180,400 |
192,700 |
207,050 |
|
Xà gồ C300x65 |
104,550 |
112,750 |
120,950 |
135,300 |
149,650 |
166,050 |
180,400 |
194,750 |
209,100 |
225,500 |
|
XÀ GỒ C MẠ KẼM NHÚNG NÓNG |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.4 mm |
1.5 mm |
1.6mm |
1.8 mm |
2mm |
2.2mm |
2.4mm |
2.6mm |
2.8mm |
3.0 mm |
|
Xà gồ C80x40 |
57,42 |
63,8 |
65,54 |
73,95 |
82,07 |
90,19 |
98,6 |
107,3 |
116 |
121,8 |
|
Xà gồ C100x50 |
70,18 |
75,4 |
81,954 |
92,8 |
102,66 |
112,81 |
127,6 |
133,4 |
143,55 |
156,6 |
|
Xà gồ C120x50 |
76,85 |
81,78 |
87,406 |
98,6 |
109,33 |
120,35 |
131,08 |
142,1 |
153,7 |
168,2 |
|
Xà gồ C125x50 |
78,3 |
84,1 |
89,233 |
101,5 |
111,65 |
122,96 |
133,98 |
145 |
156,6 |
174 |
|
Xà gồ C150x50 |
86,42 |
92,8 |
98,339 |
113,1 |
122,96 |
136,3 |
147,9 |
159,79 |
174 |
188,5 |
|
Xà gồ C150x65 |
95,7 |
104,4 |
109,272 |
122,96 |
136,88 |
150,8 |
165,3 |
179,8 |
191,4 |
229,1 |
|
Xà gồ C200x50 |
102,08 |
110,2 |
116,551 |
131,08 |
147,9 |
160,37 |
174,87 |
189,66 |
205,9 |
223,3 |
|
Xà gồ C200x65 |
111,65 |
121,8 |
127,484 |
145 |
130,5 |
176,9 |
191,4 |
149,35 |
223,3 |
243,6 |
|
Xà gồ C250x50 |
118,9 |
127,6 |
136,3 |
153,7 |
169,94 |
187,05 |
205,9 |
220,98 |
237,8 |
255,2 |
|
Xà gồ C250x65 |
129,05 |
139,2 |
147,9 |
165,88 |
185,6 |
194,3 |
221,27 |
240,7 |
258,1 |
278,4 |
|
Xà gồ C300x50 |
136,3 |
147,9 |
156,6 |
176,9 |
194,88 |
217,5 |
234,9 |
255,2 |
272,6 |
292,9 |
|
Xà gồ C300x65 |
147,9 |
159,5 |
171,1 |
191,4 |
211,7 |
234,9 |
255,2 |
275,5 |
295,8 |
319 |
|
XÀ GỒ C ĐEN |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.4 mm |
1.5 mm |
1.6mm |
1.8 mm |
2mm |
2.2mm |
2.4mm |
2.6mm |
2.8mm |
3.0 mm |
|
Xà gồ C80x40 |
35,64 |
39,6 |
40,68 |
45,9 |
50,94 |
55,98 |
61,2 |
66,6 |
72 |
75,6 |
|
Xà gồ C100x50 |
43,56 |
46,8 |
50,868 |
57,6 |
63,72 |
70,02 |
79,2 |
82,8 |
89,1 |
97,2 |
|
Xà gồ C120x50 |
47,7 |
50,76 |
54,252 |
61,2 |
67,86 |
74,7 |
81,36 |
88,2 |
95,4 |
104,4 |
|
Xà gồ C125x50 |
48,6 |
52,2 |
55,386 |
63 |
69,3 |
76,32 |
83,16 |
90 |
97,2 |
108 |
|
Xà gồ C150x50 |
53,64 |
57,6 |
61,038 |
70,2 |
76,32 |
84,6 |
91,8 |
99,18 |
108 |
117 |
|
Xà gồ C150x65 |
59,4 |
64,8 |
67,824 |
76,32 |
84,96 |
93,6 |
102,6 |
111,6 |
118,8 |
142,2 |
|
Xà gồ C200x50 |
63,36 |
68,4 |
72,342 |
81,36 |
91,8 |
99,54 |
108,54 |
117,72 |
127,8 |
138,6 |
|
Xà gồ C200x65 |
69,3 |
75,6 |
79,128 |
90 |
81 |
109,8 |
118,8 |
92,7 |
138,6 |
151,2 |
|
Xà gồ C250x50 |
73,8 |
79,2 |
84,6 |
95,4 |
105,48 |
116,1 |
127,8 |
137,16 |
147,6 |
158,4 |
|
Xà gồ C250x65 |
80,1 |
86,4 |
91,8 |
102,96 |
115,2 |
120,6 |
137,34 |
149,4 |
160,2 |
172,8 |
|
Xà gồ C300x50 |
84,6 |
91,8 |
97,2 |
109,8 |
120,96 |
135 |
145,8 |
158,4 |
169,2 |
181,8 |
|
Xà gồ C300x65 |
91,8 |
99 |
106,2 |
118,8 |
131,4 |
145,8 |
158,4 |
171 |
183,6 |
198 |
3. Bảng giá xà gồ Z tại Thép Trí Việt
Nhờ thiết kế đột lỗ giúp nối chồng linh hoạt, xà gồ Z mang lại sự bền vững tối ưu cho hệ mái. Mời bạn tham khảo bảng báo giá xà gồ Z tại kho Thép Trí Việt.
|
XÀ GỒ Z KẼM |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
|
Z150x50x56x20 |
69,905 |
74,620 |
83,640 |
92,660 |
101,680 |
106,190 |
110,700 |
115,005 |
128,330 |
137,145 |
|
Z150x62x68x20 |
75,850 |
80,770 |
90,610 |
100,450 |
110,085 |
115,005 |
119,925 |
124,640 |
139,195 |
148,625 |
|
Z180x50x56x20 |
77,285 |
82,205 |
92,250 |
102,295 |
112,340 |
117,260 |
122,180 |
127,100 |
141,860 |
151,495 |
|
Z180x62x68x20 |
103,525 |
88,560 |
99,220 |
110,085 |
120,745 |
126,075 |
131,405 |
136,735 |
152,725 |
163,180 |
|
Z200x62x68x20 |
87,945 |
93,685 |
105,165 |
116,440 |
127,920 |
133,455 |
139,195 |
144,935 |
161,745 |
172,815 |
|
Z200x72x78x20 |
92,660 |
98,810 |
110,905 |
123,000 |
134,890 |
141,040 |
146,985 |
152,930 |
170,765 |
182,450 |
|
Z250x62x68x20 |
99,835 |
106,395 |
119,515 |
132,635 |
145,550 |
152,110 |
158,465 |
165,025 |
184,295 |
197,005 |
|
Z250x72x78x20 |
104,755 |
111,725 |
125,460 |
138,990 |
152,725 |
159,490 |
166,255 |
173,020 |
193,315 |
206,640 |
|
Z300x62x68x20 |
111,930 |
119,310 |
134,070 |
148,625 |
163,180 |
170,560 |
177,735 |
185,115 |
206,640 |
221,195 |
|
Z300x50x56x20 |
116,850 |
124,435 |
139,810 |
155,185 |
170,355 |
177,940 |
185,525 |
193,110 |
215,660 |
230,830 |
|
XÀ GỒ Z KẼM NHÚNG NÓNG |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
|
Z150x50x56x20 |
98,89 |
105,56 |
118,32 |
131,08 |
143,84 |
150,22 |
156,6 |
162,69 |
181,54 |
194,01 |
|
Z150x62x68x20 |
107,3 |
114,26 |
128,18 |
142,1 |
155,73 |
162,69 |
169,65 |
176,32 |
196,91 |
210,25 |
|
Z180x50x56x20 |
109,33 |
116,29 |
130,5 |
144,71 |
158,92 |
165,88 |
172,84 |
179,8 |
200,68 |
214,31 |
|
Z180x62x68x20 |
146,45 |
125,28 |
140,36 |
155,73 |
170,81 |
178,35 |
185,89 |
193,43 |
216,05 |
230,84 |
|
Z200x62x68x20 |
124,41 |
132,53 |
148,77 |
164,72 |
180,96 |
188,79 |
196,91 |
205,03 |
228,81 |
244,47 |
|
Z200x72x78x20 |
131,08 |
139,78 |
156,89 |
174 |
190,82 |
199,52 |
207,93 |
216,34 |
241,57 |
258,1 |
|
Z250x62x68x20 |
141,23 |
150,51 |
169,07 |
187,63 |
205,9 |
215,18 |
224,17 |
233,45 |
260,71 |
278,69 |
|
Z250x72x78x20 |
148,19 |
158,05 |
177,48 |
196,62 |
216,05 |
225,62 |
235,19 |
244,76 |
273,47 |
292,32 |
|
Z300x62x68x20 |
158,34 |
168,78 |
189,66 |
210,25 |
230,84 |
241,28 |
251,43 |
261,87 |
292,32 |
312,91 |
|
Z300x50x56x20 |
165,3 |
176,03 |
197,78 |
219,53 |
240,99 |
251,72 |
262,45 |
273,18 |
305,08 |
326,54 |
|
XÀ GỒ Z ĐEN |
||||||||||
|
QUY CÁCH |
1.5 |
1.6 |
1.8 |
2 |
2.2 |
2.3 |
2.4 |
2.5 |
2.8 |
3 |
|
Z150x50x56x20 |
61,38 |
65,52 |
73,44 |
81,36 |
89,28 |
93,24 |
97,2 |
100,98 |
112,68 |
120,42 |
|
Z150x62x68x20 |
66,6 |
70,92 |
79,56 |
88,2 |
96,66 |
100,98 |
105,3 |
109,44 |
122,22 |
130,5 |
|
Z180x50x56x20 |
67,86 |
72,18 |
81 |
89,82 |
98,64 |
102,96 |
107,28 |
111,6 |
124,56 |
133,02 |
|
Z180x62x68x20 |
90,9 |
77,76 |
87,12 |
96,66 |
106,02 |
110,7 |
115,38 |
120,06 |
134,1 |
143,28 |
|
Z200x62x68x20 |
77,22 |
82,26 |
92,34 |
102,24 |
112,32 |
117,18 |
122,22 |
127,26 |
142,02 |
151,74 |
|
Z200x72x78x20 |
81,36 |
86,76 |
97,38 |
108 |
118,44 |
123,84 |
129,06 |
134,28 |
149,94 |
160,2 |
|
Z250x62x68x20 |
87,66 |
93,42 |
104,94 |
116,46 |
127,8 |
133,56 |
139,14 |
144,9 |
161,82 |
172,98 |
|
Z250x72x78x20 |
91,98 |
98,1 |
110,16 |
122,04 |
134,1 |
140,04 |
145,98 |
151,92 |
169,74 |
181,44 |
|
Z300x62x68x20 |
98,28 |
104,76 |
117,72 |
130,5 |
143,28 |
149,76 |
156,06 |
162,54 |
181,44 |
194,22 |
|
Z300x50x56x20 |
102,6 |
109,26 |
122,76 |
136,26 |
149,58 |
156,24 |
162,9 |
169,56 |
189,36 |
202,68 |
4. Tổng quan về xà gồ
Xà gồ (trong tiếng Anh gọi là Purlin) là hệ thống thanh dầm ngang đóng vai trò nâng đỡ mái nhà. Chúng giúp phân tán toàn bộ tải trọng từ vật liệu phủ xuống hệ thống khung kèo và tường chịu lực.
4.1 Hình dạng của xà gồ
Hiện nay, xà gồ thép được sản xuất với nhiều dạng mặt cắt khác nhau để tối ưu hóa công năng. Các biên dạng phổ biến bao gồm xà gồ C, Z, U và I. Mỗi thiết kế sẽ đáp ứng những yêu cầu riêng về khả năng nối chồng hoặc liên kết trong hệ khung thép.
4.2 Chất liệu của xà gồ
Trên thị trường tồn tại hai nhóm chính là xà gồ gỗ và xà gồ thép. Trong đó, các dòng thép mạ kẽm đang chiếm ưu thế nhờ khả năng chống mối mọt và hạn chế cong vênh vượt trội. So với gỗ truyền thống, chất liệu thép mang lại độ bền cao và tính năng chống cháy an toàn hơn.

4.3 Kích thước của xà gồ
Sản phẩm sở hữu hệ thống quy cách cực kỳ đa dạng về chiều dài, độ dày và độ rộng bản cánh. Sự phong phú này giúp chủ đầu tư dễ dàng lựa chọn được thông số kỹ thuật phù hợp. Ngoài ra, bạn hoàn toàn có thể đặt gia công cắt theo kích thước riêng của bản vẽ.
4.4 Cường độ của xà gồ
Đây là chỉ số quan trọng quyết định khả năng chịu tải của toàn bộ hệ mái. Các loại xà gồ cường độ cao giúp công trình đứng vững trước các tác động từ gió bão hoặc áp lực lớn. Việc chọn đúng mức cường độ thép giúp đảm bảo tính bền vững và an toàn tuyệt đối.
5. Bảng quy cách trọng lượng xà gồ
Nắm vững quy cách trọng lượng xà gồ là yếu tố then chốt giúp bạn tính toán tải trọng mái chính xác. So với xà gồ gỗ dễ mối mọt và tuổi thọ ngắn, xà gồ thép sở hữu độ bền vượt trội lên đến 50 năm. Dù mức đầu tư ban đầu cao hơn, nhưng khả năng chịu lực và chống cháy tốt giúp bạn tiết kiệm tối đa chi phí bảo trì.
Việc tra cứu bảng trọng lượng chuẩn mang lại những lợi ích thực tế sau:
- Đảm bảo an toàn: Giúp kỹ sư tính toán hệ khung kèo chịu được tác động từ gió bão.
- Kiểm soát chất lượng: Đối chiếu khối lượng thực tế để tránh mua phải hàng giả, hàng mỏng.
- Tối ưu ngân sách: Dự toán chính xác số lượng cần dùng, hạn chế tình trạng dư thừa vật tư.
- Tiết kiệm dài hạn: Khẳng định giá trị kinh tế bền vững nhờ đặc tính chống ăn mòn và ít phải thay thế.
Dưới đây là thông số chi tiết về trọng lượng của các dòng xà gồ phổ biến hiện nay:

6. Ứng dụng phổ biến của xà gồ trong dân dụng và công nghiệp
Trong xây dựng hiện đại, xà gồ đóng vai trò là "khung xương" chịu lực cốt yếu. Vật liệu này xuất hiện phổ biến từ nhà ở dân dụng đến các hệ thống nhà xưởng quy mô.
- Thiết lập hệ khung mái: Xà gồ được lắp đặt ngang trên vì kèo để nâng đỡ mái tôn hoặc mái ngói. Thành phần này giúp truyền tải trọng từ mái xuống hệ thống khung chính bên dưới.
- Dựng khung tường ngăn: Tại các nhà kho hay khung thép tiền chế, xà gồ tạo hệ vách ngăn vững chãi. Chúng giúp cố định tấm bao che và tăng khả năng chống chịu sức gió cho công trình.
- Làm đà và kèo phụ: Với những dự án lớn như cầu đường hay cao ốc, xà gồ đóng vai trò làm đà phụ. Sự kết hợp này gia cố thêm độ ổn định cho toàn bộ kết cấu thép.
- Hệ thống dầm sàn: Đối với các công trình nhẹ, xà gồ được tận dụng làm hệ dầm sàn chịu lực. Cách làm này giúp giảm trọng lượng bản thân công trình và tối ưu chi phí thi công.

7. Sự khác biệt của xà gồ C và xà gồ Z
Trong lĩnh vực thi công kết cấu thép, xà gồ chữ C và chữ Z là hai dòng vật liệu chủ lực. Mỗi loại sở hữu đặc tính kỹ thuật và khả năng chịu lực riêng biệt.
7.1 Xà gồ C
Trong các phương án thi công mái, xà gồ C luôn là lựa chọn hàng đầu nhờ trọng lượng nhẹ và khả năng lắp đặt linh hoạt. Sản phẩm thường được sản xuất từ thép mạ kẽm đạt tiêu chuẩn về độ bền kéo và chống ăn mòn.
Dưới đây là các thông số kỹ thuật và ứng dụng điển hình của loại vật liệu này:
- Cấu tạo hình học: Sản phẩm sở hữu mặt cắt ngang mô phỏng chính xác hình chữ C viết hoa với các cạnh được cán phẳng, vuông vức.
- Hiệu suất chịu tải: Loại xà gồ này phát huy tối đa công năng trong những thiết kế có nhịp dầm ngắn hoặc ở mức trung bình.
- Vai trò thực tế: Đây là thành phần chủ đạo giúp định hình hệ khung mái cho nhà phố, văn phòng và các kho bãi quy mô vừa.
- Tiện ích lắp đặt: Nhờ thiết kế đơn giản, thợ thi công có thể dễ dàng liên kết xà gồ với vì kèo bằng các loại bu lông hoặc vít chuyên dụng.

7.2 Xà gồ Z
Đối với các dự án yêu cầu khả năng chịu lực cao trên diện tích rộng, xà gồ Z chính là giải pháp kỹ thuật hoàn hảo. Loại vật liệu này giúp tối ưu hóa trọng lượng thép mà vẫn đảm bảo an toàn tuyệt đối.
Dưới đây là những đặc điểm kỹ thuật nổi bật và ứng dụng của dòng sản phẩm này:
- Thiết kế hình học: Sản phẩm sở hữu mặt cắt ngang có hình dáng tương tự chữ Z đối xứng rất đặc trưng.
- Kỹ thuật liên kết chồng mí: Điểm mạnh lớn nhất là khả năng nối chồng tại các đầu thanh xà gồ. Phương pháp này giúp tăng cường độ cứng và giảm thiểu độ võng cho hệ mái tôn.
- Khả năng chịu tải trọng: Nhờ thiết kế đặc biệt, xà gồ Z cho phép vượt khẩu độ lớn hơn nhiều so với xà gồ C. Điều này giúp hệ thống khung thép trở nên ổn định và bền vững hơn.
- Ứng dụng thực tế: Đây là lựa chọn hàng đầu cho nhà thép tiền chế quy mô lớn và các trung tâm logistics. Sản phẩm cũng xuất hiện phổ biến tại siêu thị, nhà thi đấu hoặc các khu công nghiệp.
Lời khuyên từ chuyên gia: Nếu công trình của bạn có khẩu độ lớn (khoảng cách giữa các cột xa nhau), hãy ưu tiên sử dụng xà gồ Z. Khả năng nối chồng đặc trưng sẽ giúp hệ thống khung mái vững chãi hơn và chịu tải trọng tốt hơn.

8. Cách chọn xà gồ thích hợp cho công trình
Để lựa chọn được loại xà gồ tối ưu, bạn cần xem xét tổng thể nhiều yếu tố kỹ thuật và kinh tế. Việc này không chỉ đảm bảo an toàn kết cấu mà còn giúp tối ưu hóa chi phí đầu tư cho chủ nhà.
- Dựa trên đặc thù từng loại hình công trình: Đối với nhà ở dân dụng, xà gồ C hoặc xà gồ gỗ là phương án cân bằng tốt giữa chi phí và độ bền. Ngược lại, các hệ thống nhà thép tiền chế hay nhà xưởng lớn nên ưu tiên xà gồ Z để tận dụng khả năng chịu lực vượt trội.
- Xét đến điều kiện môi trường thực tế: Tại những khu vực ven biển hoặc nơi có độ ẩm cao, bạn bắt buộc phải sử dụng thép mạ kẽm nhúng nóng. Lớp bảo vệ này ngăn chặn tình trạng ăn mòn và oxy hóa, giúp kéo dài tuổi thọ công trình đáng kể.
- Tính toán kết cấu mái và tải trọng: Bạn cần xác định chính xác trọng lượng của tôn lợp, tấm panel hoặc các vật liệu bao che khác. Từ đó, hãy lựa chọn kích thước và tiết diện xà gồ phù hợp để tránh hiện tượng võng mái hay mất ổn định.
- Cân đối ngân sách đầu tư lâu dài: Tuy xà gồ thép mạ kẽm có giá thành ban đầu cao hơn gỗ, nhưng sản phẩm này lại giúp tiết kiệm chi phí bảo trì. Độ bền cao giúp bạn yên tâm về chất lượng công trình trong suốt hàng chục năm sử dụng.
- Tuân thủ các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế: Một bộ khung vững chắc cần được cấu thành từ vật liệu đạt chuẩn chất lượng. Bạn nên ưu tiên các dòng sản phẩm đáp ứng tiêu chuẩn khắt khe như JIS G3302 của Nhật Bản hoặc ASTM A653 của Mỹ.

9. Thép Trí Việt - Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Nếu bạn đang tìm kiếm đơn vị cung ứng vật liệu cho hệ khung mái, Thép Trí Việt là địa chỉ tin cậy hàng đầu. Chúng tôi tự hào là đối tác chiến lược của nhiều nhà thầu xây dựng lớn tại khu vực phía Nam.
- Năng lực cung ứng vượt trội: Thép Trí Việt sở hữu hệ thống kho bãi quy mô, luôn sẵn sàng đáp ứng mọi đơn hàng số lượng lớn. Chúng tôi cam kết vận chuyển vật liệu nhanh chóng đến tận chân công trình cho quý khách.
- Danh mục xà gồ đa dạng: Tại đây, khách hàng có thể dễ dàng tìm thấy đầy đủ các dòng xà gồ C và xà gồ Z mạ kẽm. Sản phẩm có quy cách linh hoạt, phù hợp cho cả nhà dân dụng lẫn nhà thép tiền chế.
- Chất lượng sản phẩm chính hãng: Tất cả nguồn hàng sắt thép xây dựng đều đi kèm chứng chỉ CO/CQ rõ ràng từ nhà máy sản xuất. Điều này giúp chủ đầu tư hoàn toàn yên tâm về độ bền và tính an toàn của kết cấu.
- Chính sách giá cạnh tranh: Đơn vị luôn mang đến bảng báo giá xà gồ và thép hình hấp dẫn nhất thị trường hiện nay. Đặc biệt, khách hàng thân thiết và các dự án lớn sẽ nhận được mức chiết khấu cực kỳ ưu đãi.
- Dịch vụ tư vấn chuyên nghiệp: Đội ngũ nhân viên giàu kinh nghiệm luôn sẵn sàng hỗ trợ khách hàng tính toán khối lượng vật tư chính xác. Chúng tôi giúp bạn lựa chọn đúng tiết diện xà gồ nhằm tối ưu hóa chi phí thi công.
Hy vọng những thông tin trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về ứng dụng và cách lựa chọn xà gồ phù hợp. Một hệ khung mái vững chắc chính là nền tảng cho sự bền vững của mọi công trình. Nếu bạn đang tìm kiếm giải pháp vật tư tối ưu, đừng ngần ngại kết nối ngay với đội ngũ chuyên gia của Thép Trí Việt. Chúng tôi luôn sẵn sàng tư vấn kỹ thuật và gửi đến bạn bảng báo giá cạnh tranh nhất.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
