Sắt tròn được dùng phổ biến trong xây dựng và cơ khí nhờ độ ổn định, khả năng chịu tải cao. Sản phẩm thường được dùng trong chế tạo kết cấu, bulông và nhiều hạng mục công nghiệp khác. Việc cập nhật bảng giá giúp người mua chủ động lựa chọn đúng loại vật liệu, tránh phát sinh chi phí. Xem ngay bài viết dưới để tham khảo bảng báo giá thép cùng những thông tin cần thiết.
1. Bảng giá sắt tròn trơn cập nhật mới nhất
|
Bảng Báo Giá SẮT TRÒN |
|||||
|
Quy cách (phi) |
Số cây/bó |
CB300 (kg/cây) |
Giá CB300 (VNĐ/cây) |
CB400 (kg/cây) |
Giá CB400 (VNĐ/cây) |
|
Phi 6 |
– |
– |
18,6 |
– |
18,6 |
|
Phi 8 |
– |
– |
18,6 |
– |
18,6 |
|
Phi 10 |
350 |
6.22 |
– |
6.93 |
– |
|
Phi 12 |
250 |
9.89 |
178,524 |
9.97 |
182,451 |
|
Phi 14 |
180 |
13.56 |
244,772 |
13.59 |
248,697 |
|
Phi 16 |
140 |
17.56 |
316,976 |
17.75 |
324,825 |
|
Phi 18 |
110 |
22.41 |
404,523 |
22.46 |
411,018 |
|
Phi 20 |
90 |
27.71 |
500,193 |
27.74 |
507,642 |
|
Phi 22 |
70 |
33.51 |
– |
33.51 |
613,233 |

2. Lưu ý về giá sắt tròn, vuông đặc trên thị trường hiện nay
Khi tham khảo bảng giá sắt tròn, thép tròn hoặc thép ống cần chú ý một số điểm quan trọng sau:
- Giá niêm yết của thép tròn đặc mạ kẽm chưa gồm thuế VAT 10%, khoản thuế này sẽ được cộng thêm khi xuất hóa đơn.
- Giá sắt đặc tròn, dù là sản phẩm trong nước hay nhập khẩu từ các quốc gia như Nhật Bản, Hàn Quốc, có thể thay đổi theo thời gian và số lượng đặt hàng.

3. Giới thiệu về sắt tròn trơn
Thép tròn đặc là vật liệu xây dựng và cơ khí được sử dụng rộng rãi nhờ nhiều công dụng và đa dạng kích thước. Sản phẩm xuất hiện rộng rãi trong nhiều lĩnh vực dân dụng – cầu đường, cầu thang, lan can, cơ khí chế tạo, sản xuất thiết bị gia dụng…

4. Đặc điểm và ứng dụng của sắt tròn đặc trơn
4.1 Đặc điểm của sắt tròn đặc trơn
Sắt tròn đặc, còn được gọi là thép tròn đặc – trơn, có hình dạng thanh tròn, bề mặt mịn và ruột đặc. Sản phẩm này được sản xuất qua quá trình cán nóng hoặc cán nguội, giúp đảm bảo độ ổn định và khả năng chịu tải vượt trội. Dịch vụ gia công thép tròn đặc cung cấp các dịch vụ như cắt, uốn, hoặc gia công các chi tiết theo yêu cầu của khách hàng.
Thép tròn đặc mạ kẽm có khả năng chống mòn, dễ gia công và uốn cong, đồng thời duy trì hiệu suất ổn định trong các điều kiện môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm này tuân thủ các tiêu chuẩn quốc tế như JIS G3101, TCVN 1651-2008, và có các mác thép phổ biến như SS400, CT3, S25C, S45C.
4.2 Ứng dụng của sắt tròn đặc trơn
Sắt tròn đặc trơn được sử dụng rộng rãi trong nhiều ngành nhờ độ ổn định cao và tính linh hoạt trong thi công, bao gồm:
- Gia công cơ khí, chế tạo các chi tiết máy và linh kiện kỹ thuật.
- Sản xuất các bộ phận như trục thép, bu lông, đinh ốc, chốt và các chi tiết chịu lực.
- Ứng dụng trong ngành ô tô, xe máy và thiết bị công nghiệp.
- Sử dụng trong các kết cấu yêu cầu độ chính xác cao và bền bỉ.
- Phù hợp cho các công trình xây dựng và sản xuất cần vật liệu đặc ruột và khả năng chịu tải tốt.

5. Thành phần hóa học & tính cơ lý của sắt tròn đặc
Tùy theo từng mác và nhà sản xuất, thép tròn đặc (hay còn gọi là sắt đặc tròn, thép láp tròn) sẽ có sự khác nhau về thành phần cũng như đặc tính cơ học. Việc tham khảo các bảng thông số kỹ thuật giúp người dùng lựa chọn đúng loại thép mạ kẽm phù hợp với yêu cầu sử dụng và điều kiện làm việc của từng hạng mục.
|
Tỷ lệ thành phần hóa học của sắt đặc tròn / thép láp tròn (%) |
|||||||
|
Mác thép |
C |
Si |
Mn |
Ni |
Cr |
P (max) |
S (max) |
|
SS400 |
– |
– |
– |
– |
– |
≤ 0.050 |
≤ 0.050 |
|
S15C |
0.130 – 0.180 |
– |
0.950 – 1.150 |
– |
200 |
30 |
35 |
|
S20C |
0.180 – 0.230 |
0.150 – 0.350 |
0.300 – 0.600 |
200 |
200 |
30 |
35 |
|
S35C |
0.320 – 0.380 |
0.150 – 0.350 |
0.300 – 0.600 |
200 |
200 |
30 |
35 |
|
S45C |
0.420 – 0.480 |
0.150 – 0.350 |
0.600 – 0.900 |
200 |
200 |
30 |
35 |
|
S55C |
0.520 – 0.580 |
0.150 – 0.350 |
0.600 – 0.900 |
200 |
200 |
30 |
35 |
|
Bảng tra các tính chất cơ lý của thép láp tròn |
|||
|
Mác thép |
Giới hạn chảy (N/mm²) |
Độ bền kéo (N/mm²) |
Độ giãn dài (%) |
|
SS400 |
210 |
310 |
33.00 |
|
S15C |
228 |
355 |
30.50 |
|
S20C |
245 |
400 |
28.00 |
|
S35C |
305 – 390 |
510 – 570 |
22.00 |
|
S45C |
345 – 490 |
570 – 690 |
17.00 |
|
S55C |
376 – 560 |
630 – 758 |
13.50 |
6. Quy trình sản xuất sắt tròn trơn tại nhà máy
Quy trình sản xuất thép tròn đặc được thực hiện qua 5 giai đoạn chính để đảm bảo chất lượng và độ ổn dịnh:
Bước 1: Xử lý quặng sắt và nguyên liệu đầu vào
Quặng sắt được nung chảy ở nhiệt độ cao để chuyển sang trạng thái kim loại nóng chảy.
Bước 2: Tinh luyện kim loại
Hỗn hợp kim loại nóng chảy được tinh luyện để loại bỏ tạp chất, tạo ra dòng thép lỏng với độ tinh khiết cao.
Bước 3: Đúc phôi thép
Thép lỏng được đổ vào khuôn đúc, tạo thành các phôi thép như phôi thanh, phôi phiến và phôi bloom để chuẩn bị cho các bước tiếp theo.
Bước 4: Cán nóng phôi thép
Phôi thép được cán nóng để tạo ra thép tròn đặc, đảm bảo vật liệu đạt độ dẻo dai, bề mặt đồng đều và thẩm mỹ.
Bước 5: Cán nguội và xử lý bề mặt
Ở bước cuối, thép được cán nguội bằng công nghệ NOF để hoàn thiện bề mặt, đồng thời nâng cao khả năng chống ăn mòn và kéo dài tuổi thọ sản phẩm.

7. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Việc lựa chọn sắt tròn chuẩn chính hãng, phù hợp với công trình phụ thuộc rất lớn vào đơn vị cung cấp. Là đại lý uy tín hàng đầu tại miền Nam, chúng tôi cam kết mang đến cho quý khách hàng giải pháp tối ưu nhờ những lợi thế vượt trội:
- Chuyên gia phân phối chính hãng: Chúng tôi chuyên cung cấp đầy đủ các loại sắt thép xây dựng với đa dạng quy cách, độ dày, đảm bảo nguồn gốc xuất xứ rõ ràng và tiêu chuẩn chất lượng từ nhà máy.
- Giá thành cạnh tranh và nguồn hàng ổn định nhờ nguồn nhập khẩu trực tiếp và lượng tồn kho lớn, chúng tôi mang đến mức giá cạnh tranh nhất thị trường cùng khả năng cung ứng ổn định, đáp ứng mọi tiến độ thi công.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng chọn đúng quy cách, độ dày và trọng lượng phù hợp từng hạng mục.
- Quy trình giao hàng nhanh – chi phí tối ưu, đáp ứng được nhu cầu cung cấp số lượng lớn cho công trình trong và ngoài miền Nam.
- Hỗ trợ tư vấn – giải đáp kỹ thuật tận tâm giúp khách hàng yên tâm trong suốt quá trình lựa chọn, thi công và sử dụng sản phẩm.
Nhìn chung, sắt tròn trơn đặc là lựa chọn phù hợp cho nhiều hạng mục với khả năng chế tạo linh hoạt. Việc nắm rõ giá bán và quy cách chuẩn giúp quá trình thi công và sản xuất đạt hiệu quả cao hơn. Nếu bạn đang cần báo giá mới nhất, tư vấn quy cách phù hợp hoặc hỗ trợ đặt hàng số lượng lớn, liên hệ ngay Thép Trí Việt để được tư vấn chi tiết, giá cả minh bạch và giao hàng nhanh chóng.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.