Thép tấm quy cách là dòng vật liệu được sử dụng phổ biến trong xây dựng và gia công cơ khí nhờ độ bền cao, kích thước đa dạng và khả năng đáp ứng linh hoạt cho nhiều dự án. Việc nắm rõ quy cách tiêu chuẩn, trọng lượng và bảng giá thép tấm mới nhất giúp người dùng lựa chọn đúng loại vật tư, tối ưu chi phí và tiến độ thi công.
1. Thép tấm quy cách là gì?
Thép tấm quy cách là loại thép thường được dùng trong các ngành đóng tàu, kết cấu nhà xưởng, cầu cảng, thùng, bồn xăng dầu, nồi hơi, cơ khí, các ngành xây dựng dân dụng, làm tủ điện, container, sàn xe, xe lửa, dùng để sơn mạ…
Quy trình sản xuất thép tấm rất phức tạp và đòi hỏi kỹ thuật cao. Nguyên liệu đầu vào là quặng cùng với một số các chất phụ gia. Sau đó các nguyên liệu đầu vào này sẽ được cho vào lò nung. Để tạo nên dòng thép nóng chảy. Tiếp theo dòng thép nóng chảy sẽ được xử lý và tách các tạp chất. Sau đó dòng kim loại nóng chảy này sẽ được đưa đến lò đúc phôi, các loại phôi sau khi được hoàn thành sẽ được đưa đến các nhà máy. Trải qua nhiều công đoạn, để tạo nên sản phẩm thép tấm.

2. Bảng tra quy cách thép tấm
Giới thiệu bảng barem trọng lượng của sản phẩm thép có độ dày từ 2 ly đến 60 ly thông dụng nhất hiện nay
|
Độ dày |
Độ rộng (mm) |
Chiều dài (mm) |
Trọng lượng (kg) |
|
2 ly |
1200 |
2500 |
47,1 |
|
3 ly |
1500 |
6000 |
211,95 |
|
4 ly |
1500 |
6000 |
282,6 |
|
5 ly |
1500 |
6000 |
353,25 |
|
6 ly |
1500 |
6000 |
423,9 |
|
8 ly |
1500 |
6000 |
565,2 |
|
10 ly |
2000 |
6000 |
942 |
|
12 ly |
2000 |
6000 |
1130,4 |
|
14 ly |
2000 |
6000 |
1318,8 |
|
15 ly |
2000 |
6000 |
1413 |
|
16 ly |
2000 |
6000 |
1507,2 |
|
18 ly |
2000 |
6000 |
1695,6 |
|
10 ly |
2000 |
6000 |
1884 |
|
22 ly |
2000 |
6000 |
2072,4 |
|
24 ly |
2000 |
6000 |
2260,8 |
|
25 ly |
2000 |
6000 |
2355 |
|
26 ly |
2000 |
6000 |
2449,2 |
|
28 ly |
2000 |
6000 |
2637,6 |
|
30 ly |
2000 |
6000 |
2826 |
|
32 ly |
2000 |
6000 |
3014,4 |
|
34 ly |
2000 |
6000 |
3202,8 |
|
35 ly |
2000 |
6000 |
3287 |
|
36 ly |
2000 |
6000 |
3391,2 |
|
38 ly |
2000 |
6000 |
3579,6 |
|
10 ly |
2000 |
6000 |
3768 |
|
42 ly |
2000 |
6000 |
3956,4 |
|
45 ly |
2000 |
6000 |
4239 |
|
48 ly |
2000 |
6000 |
4521,6 |
|
50 ly |
2000 |
6000 |
4710 |
|
55 ly |
2000 |
6000 |
5181 |
|
60 ly |
2000 |
6000 |
5652 |
3. Bảng báo giá thép tấm mới nhất
Bảng giá thép tấm được cập nhật liên tục nhằm giúp khách hàng dễ dàng lựa chọn đúng tiêu chuẩn, kích thước phù hợp với nhu cầu thi công. Thép Trí Việt luôn đảm bảo mức giá cạnh tranh, hỗ trợ tối ưu chi phí cho mọi công trình.

4. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
- Thép Trí Việt là một trong những tổng kho phân phối thép tấm quy cách uy tín hàng đầu tại khu vực miền Nam, cung cấp đa dạng độ dày – kích thước – mác thép phù hợp cho mọi nhu cầu thi công. Chúng tôi chuyên phân phối thép tấm gân, thép tấm chống trượt và thép tấm Hòa Phát với đầy đủ quy cách tiêu chuẩn, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật cho cả hạng mục dân dụng lẫn công nghiệp. Nhờ sở hữu kho hàng lớn, nguồn thép nhập trực tiếp từ nhà máy cùng hệ thống cắt – gia công hiện đại, Trí Việt luôn đảm bảo chất lượng ổn định, chuẩn thông số và đáp ứng nhanh tiến độ cho mọi công trình.
Ngoài việc cung cấp các loại thép tấm số lượng lớn, Thép Trí Việt còn hỗ trợ cắt theo yêu cầu, giao hàng nhanh trong ngày và báo giá cạnh tranh, giúp khách hàng tối ưu chi phí và chủ động trong thi công. Đây là lựa chọn tin cậy cho các đơn vị xây dựng, cơ khí và nhà thầu đang tìm kiếm nguồn thép tấm chất lượng cao tại miền Nam.

Thép tấm quy cách với đa dạng độ dày, kích thước và khả năng cắt theo yêu cầu đã trở thành lựa chọn tối ưu cho mọi công trình dân dụng – công nghiệp. Nếu bạn đang tìm nơi cung cấp thép tấm chất lượng, giá tốt và đủ quy cách chuẩn, Thép Trí Việt – Tổng kho sắt thép xây dựng lớn nhất miền Nam sẽ là địa chỉ đáng tin cậy để đồng hành cùng dự án của bạn.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương







