Thép tấm chống trượt là vật liệu quan trọng trong xây dựng và cơ khí nhờ bề mặt gân nổi giúp tăng độ bám, chống trơn trượt và đảm bảo an toàn khi sử dụng. Với khả năng chịu lực tốt, độ nhám cao và đa dạng độ dày, thép tấm gân được ứng dụng rộng rãi trong sàn xe tải, ram dốc, nhà xưởng, lối đi công nghiệp… Bài viết dưới đây sẽ cung cấp thông tin chi tiết về ưu điểm, phân loại, thông số kỹ thuật và bảng giá thép tấm chống trượt mới nhất để bạn dễ dàng lựa chọn.
1. Thép tấm chống trượt là gì?
Thép tấm chống trượt là dạng thép được thiết kế với hệ thống gân nổi và đường vân nhám trên bề mặt nhằm tăng độ bám, hạn chế trơn trượt khi sử dụng. Các hoa văn gân cứng này không chỉ giúp tăng khả năng chịu lực, độ cứng và độ ma sát mà còn nâng cao độ an toàn trong những khu vực yêu cầu bề mặt chống trượt như sàn công nghiệp, bậc thang thép, ram dốc và lối đi kỹ thuật.

2. Ưu điểm và các loại thép tấm phổ biến
Các loại thép tấm chống trượt được thiết kế với nhiều kiểu thép tấm gân và vân nhám nhằm tăng độ bám và phù hợp cho từng hạng mục thi công. Hiện có 4 vật liệu phổ biến:
• Tấm chống trượt (thép tấm gân, tấm nhám): Tấm thép có độ cứng cao, ma sát tốt, chịu tải lớn; dùng nhiều cho sàn xe, ram dốc, lối đi công nghiệp.
• Tấm nhôm chống trượt (nhôm gân): Nhẹ, chống oxy hóa, dẫn nhiệt tốt; phù hợp kho lạnh và khu vực cần giảm tải trọng.
• Tấm sắt chống trượt: Bền chắc, chịu lực tốt, giá rẻ; thích hợp hạng mục xây dựng cần độ cứng cao.
• Tấm inox chống trượt: Chống ăn mòn mạnh, bề mặt đẹp, tuổi thọ lớn; dùng cho môi trường ẩm ướt, hóa chất hoặc nhà máy thực phẩm.
3. Bảng thành phần hóa học và cơ lý của thép tấm chống trượt
|
Mác thép |
Cacbon (%) |
Silic (%) |
Mangan (%) |
Crom (%) |
Niken (%) |
Lưu huỳnh (%) |
Photpho (%) |
Độ dãn tương đối (%) |
Giới hạn chảy (N/mm2) |
Độ bền kéo đứt (N/mm2) |
|
A36 |
0.26 |
0.40 |
0.40 ∼ 0.90 |
– |
– |
0.05 |
0.04 |
20.00 |
250.00 |
400 – 650 |
|
SS400 |
0.11 ∼ 0.18 |
0.12 ∼ 0.17 |
0.40 ∼ 0.57 |
0.02 |
0.03 |
0.03 |
0.02 |
32.00 |
210.00 |
310.00 |
4. Bảng báo giá thép tấm gân chống trượt
|
STT |
Độ dày (mm) |
kg/tấm |
Đơn giá (vnđ/tấm) |
Xuất xứ |
|
Tấm gân/ chống trượt – 1.5x6m |
||||
|
1 |
3 – 6 |
238.95 – 450.9 |
4,014,360 – 7,575,120 |
China / Nhật Bản |
|
2 |
8 – 12 |
592.2 – 874.8 |
9,948,960 – 14,696,640 |
|
|
3 |
14 – 18 |
1016.10 – 1298.70 |
17,070,480 – 21,818,160 |
|
5. Bảng báo giá thép tấm mới nhất
Bảng báo giá thép tấm mới nhất được Thép Trí Việt cập nhật liên tục theo biến động thị trường, đảm bảo mức giá cạnh tranh và nguồn hàng ổn định. Quý khách có thể tham khảo chi tiết từng quy cách thép tấm như độ dày, kích thước, tiêu chuẩn sản xuất để lựa chọn đúng loại phù hợp với yêu cầu kỹ thuật, từ đó tối ưu chi phí và tiến độ cho công trình.

6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt là địa chỉ phân phối thép tấm chống trượt uy tín hàng đầu tại khu vực miền Nam, cung cấp đa dạng quy cách từ 2ly đến 12ly, đáp ứng đầy đủ các mác thép thông dụng như SS400, A36, AH36, Q235, Q345… Đặc biệt, chúng tôi phân phối thép tấm Hòa Phát và nhiều dòng thép chất lượng cao từ các đơn vị sản xuất thép lớn trong và ngoài nước. Nhờ nguồn hàng trực tiếp từ nhà máy, kho luôn sẵn số lượng lớn, đảm bảo giá tốt, ổn định và đáp ứng nhanh tiến độ cho mọi công trình.
Với hệ thống kho bãi quy mô, dịch vụ giao hàng nhanh và chính sách báo giá minh bạch, Thép Trí Việt đáp ứng hiệu quả nhu cầu mua thép tấm gân, tôn chống trượt cho các dự án xây dựng, cơ khí, công nghiệp nặng. Cam kết sản phẩm đạt chuẩn, có chứng chỉ CO/CQ và hỗ trợ cắt quy cách theo yêu cầu.
Thép tấm chống trượt là giải pháp tối ưu cho các công trình cần độ an toàn, độ bền và khả năng chịu tải cao. Việc nắm rõ đặc tính, quy cách trọng lượng và giá thép giúp chủ đầu tư chủ động hơn khi thi công. Nếu bạn cần báo giá nhanh, vật tư chính hãng hoặc cắt thép theo yêu cầu, Thép Trí Việt – tổng kho sắt thép lớn nhất miền Nam – luôn sẵn sàng hỗ trợ với mức giá cạnh tranh và nguồn hàng dồi dào.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối,ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương






