Bảng Báo Giá Thép Ống Tròn Hòa Phát, Cập Nhật Giá Rẻ Mới Nhất 2026

Bảng báo giá thép ống tròn Hòa Phát luôn được nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho công trình xây dựng và cơ khí. Việc cập nhật giá mới nhất không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp nhu cầu sử dụng. Theo dõi ngay để nắm thông tin chính xác và lựa chọn hiệu quả nhất.

1. Giới thiệu thép ống tròn Hòa Phát

Thép ống tròn Hòa Phát là dòng sản phẩm thép hàn chất lượng cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và phân phối rộng rãi trên toàn quốc. Nhờ uy tín thương hiệu cùng năng lực sản xuất lớn, thép ống tròn Hòa Phát luôn nằm trong nhóm sản phẩm tiêu thụ mạnh tại các đại lý vật liệu xây dựng và công trình dân dụng – công nghiệp.

Sản phẩm được phát triển đa dạng về chủng loại như thép ống tròn đen, thép ống tròn mạ kẽm và thép ống tròn mạ kẽm nhúng nóng, đáp ứng linh hoạt nhiều điều kiện sử dụng khác nhau. Bên cạnh đó, thép ống tròn Hòa Phát có đầy đủ quy cách đường kính, độ dày thành ống, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, khả năng chịu lực tốt và độ an toàn cao cho kết cấu công trình trong quá trình thi công và vận hành.

Thép Ống Tròn Hòa Phát Chất Lượng Cao
Thép Ống Tròn Hòa Phát Chất Lượng Cao, Bề Mặt Đồng Đều, Sẵn Tại Kho Thép Trí Việt

2. Ứng dụng thực tế của thép ống tròn Hòa Phát

Với đặc tính bền chắc, dễ gia công và đa dạng quy cách, thép ống tròn Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ xây dựng, công nghiệp đến các ứng dụng dân dụng. Dưới đây là các ứng dụng nổi bật giúp sản phẩm luôn được thị trường ưa chuộng.

2.1 Ống thép tròn đen

Ống thép đen Hòa Phát là dòng sản phẩm có tính ứng dụng cao nhờ giá thành hợp lý và khả năng chịu lực tốt. Cụ thể:

  • Trong xây dựng: thép ống tròn Hòa Phát thường được dùng để làm khung nhà tiền chế, kết cấu nhà xưởng, trụ cột, hệ thống giàn giáo, tháp anten, hệ thống phòng cháy chữa cháy và luồn dây kỹ thuật.
  • Trong công nghiệp – cơ khí: ống thép tròn đen được sử dụng phổ biến trong chế tạo khung máy móc, thiết bị công nghiệp, khung sườn ô tô, xe máy, xe đạp và các kết cấu cơ khí yêu cầu độ cứng cao.
  • Trong đời sống hằng ngày: sản phẩm còn xuất hiện nhiều trong các vật dụng như khung bàn ghế, khung giường, lan can, hàng rào, giá kệ… nhờ dễ hàn cắt và linh hoạt khi thi công.
Ống Thép Tròn Đen Xây Dựng
Ống Thép Tròn Đen Ứng Dụng Phổ Biến Trong Xây Dựng Và Cơ Khí Nhờ Độ Bền Cao.

2.2 Ống thép tròn mạ kẽm & mạ kẽm nhúng nóng

Dòng thép ống tròn Hòa Phát mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng nổi bật với khả năng chống oxy hóa, hạn chế ăn mòn và tăng tuổi thọ sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.

  • Thường được ứng dụng trong các công trình cấp thoát nước, hệ thống dẫn nước, hàng rào ngoài trời, cột đèn chiếu sáng, biển báo giao thông.
  • Phù hợp cho kết cấu ngoài trời, khu vực có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc trực tiếp với thời tiết nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt thép hiệu quả
Ống Thép Tròn Mạ Kẽm Chính Hãng
Ống Thép Tròn Mạ Kẽm Chống Oxy Hóa Hiệu Quả, Phù Hợp Cho Các Công Trình Ngoài Trời.

3. Bảng giá thép ống tròn Hòa Phát mới nhất

Bảng giá thép ống tròn Hoà Phát tổng hợp theo từng size và độ dày phổ biến. Thị trường thay đổi liên tục, hãy liên hệ để nhận báo giá cập nhật.

 

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH)

Barem kg/6m

Giá

vnđ/6m

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH)

Barem kg/6m

Giá

vnđ/6m

P21.3 (DN15)

2.77

(SCH40)

7,7

173.250

P101.6 (DN90)

4.77

(SCH30)

68,34

1.537.650

3.73

(SCH80)

9,75

219.375

5

 

71,5

1.608.750

P26.7 (DN20)

2.87

(SCH40)

10,2

229.500

5.74

(SCH40)

81,414

1.831.815

3.91

(SCH80)

13,3

299.250

45877

(SCH80)

111,804

2.515.590

P33.4
(DN25)

3.38

(SCH40)

15,1

339.750

10

 

135,53136

3.049.456

4.55

(SCH80)

19,6

441.000

P114.3 (DN100)

4

 

65,3

1.469.250

P42.2 (DN32)

2.97

(SCH30)

17,24

387.900

5

 

80,9

1.820.250

3.56

(SCH40)

20,5

461.250

45694

(SCH40)

96,5

2.171.250

4.85

(SCH80)

26,9

605.250

8.56

(SCH80)

134

3.015.000

P48.3 (DN40)

3.18

(SCH30)

21,2

477.000

11,13

 

170

3.825.000

3.68

(SCH40)

24,3

546.750

P127 (DN115)

6.27

(SCH40)

112,002

2.520.045

05.08

(SCH80)

32,5

731.250

45697

(SCH80)

157,458

3.542.805

P60.3 (DN50)

3.18

(SCH30)

26,84

603.900

10

 

173,11

3.894.975

3.91

(SCH40)

32,7

735.750

P141.3 (DN125)

5

 

100,84

2.268.900

5.54

(SCH80)

44,9

1.010.250

6

 

120,2

2.704.500

P73 (DN65)

4.77

(SCH30)

48,156

1.083.510

6.55

(SCH40)

130,59

2.938.275

5.16

(SCH40)

51,792

1.165.320

8

 

157,8

3.550.500

07.01

(SCH80)

68,442

1.539.945

9.52

(SCH80)

185,622

4.176.495

P76 (DN65)

4

 

42,6

958.500

12,7

 

242

5.445.000

4.77

(SCH30)

50,274

1.131.165

P168.3 (DN150)

5

 

120,81

2.718.225

5.16

(SCH40)

54,1

1.217.250

6.35

(SCH20)

152,16

3.423.600

07.01

(SCH80)

71,6

1.611.000

45968

(SCH40)

169,572

3.815.370

P88.9 (DN80)

4

 

50,3

1.131.750

10.97

(SCH80)

255,366

5.745.735

4.77

(SCH30)

59,38

1.336.050

18,26

 

405,4

9.121.500

5.49

(SCH40)

67,8

1.525.500

21,95

 

475,3

10.694.250

6,35

 

77,7

1.748.250

P219.1 (DN200)

6.35

(SCH20)

199,872

4.497.120

7.62

(SCH80)

92,7

2.085.750

45754

(SCH30)

220,746

4.966.785

P355.6 (DN350)

7.92

(SCH20)

407,676

9.172.710

8.18

(SCH40)

255,252

5.743.170

9.52

(SCH30)

487,482

10.968.345

10,31

 

318,51

7.166.475

11.13

(SCH40)

547,794

12.325.365

45850

(SCH40)

387,81

8.725.725

12,7

 

644,35

14.497.875

15,09

 

455,5

10.248.750

19.05

(SCH80)

948,612

21.343.770

P273 (DN250)

6.35

(SCH20)

250,53

5.636.925

P406.4 (DN400)

7.92

(SCH20)

467,244

10.512.990

7.78

(SCH30)

305,304

6.869.340

9.53

(SCH30)

559,038

12.578.355

9.27

(SCH40)

361,728

8.138.880

12.7

(SCH40)

739,8

16.645.500

10,31

 

400,73

9.016.425

21.42

(SCH80)

1220,118

27.452.655

45823

(SCH80)

574,764

12.932.190

P457.2 (DN450)

7.92

(SCH20)

526,812

11.853.270

18,26

 

273

6.142.500

11.13

(SCH30)

732,654

16.484.715

P323.8 (DN300)

6.35

(SCH20)

298,26

6.710.850

14.27

(SCH40)

935,196

21.041.910

7

 

328,12

7.382.700

23.9

(SCH80)

1526,196

34.339.410

8.38

(SCH30)

391,092

8.799.570

P508 (DN500)

9.53

(SCH20)

702,51

15.806.475

9,53

 

443,2

9.972.000

12.7

(SCH30)

930,714

20.941.065

10.31

(SCH40)

478,218

10.759.905

15.06

(SCH40)

1098,408

24.714.180

12,7

 

584,6

13.153.500

26.18

(SCH80)

1866,372

41.993.370

17.45

(SCH80)

790,968

17.796.780

P610 (DN600)

9.53

(SCH20)

846,258

19.040.805

 

14.27

(SCH30)

1257,816

28.300.860

17.45

(SCH40)

1529,904

34.422.840

30.93

(SCH80)

2650,056

59.626.260

Báo Giá Thép Ống Tròn Chi Tiết Nhất
Bảng Giá Thép Ống Tròn Hòa Phát

4. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Với định hướng cung cấp vật liệu xây dựng ổn định và lâu dài cho thị trường, Thép Trí Việt tập trung phát triển hệ thống kho bãi khoa học, nguồn hàng đa dạng và quy trình phân phối linh hoạt. Đặc biệt, thép ống tròn Hòa Phát luôn được ưu tiên về số lượng, quy cách và chất lượng, đáp ứng tốt nhu cầu thi công từ dân dụng đến công nghiệp.

  • Sản phẩm được kiểm soát chặt chẽ về xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật và trọng lượng.
  • Nguồn hàng sẵn kho, giúp rút ngắn thời gian giao nhận cho từng dự án.
  • Chính sách giá minh bạch, linh hoạt theo khối lượng và tiến độ công trình.

Bên cạnh cung ứng vật liệu, Thép Trí Việt còn chú trọng tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng quy cách thép ống tròn Hòa Phát phù hợp từng hạng mục sử dụng. Nếu bạn đang cần báo giá chính xác hoặc giải pháp thép tối ưu cho công trình, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được hỗ trợ nhanh chóng và hiệu quả.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50