Bảng báo giá thép ống tròn Hòa Phát luôn được nhiều nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư quan tâm khi lựa chọn vật liệu cho công trình xây dựng và cơ khí. Việc cập nhật giá mới nhất không chỉ giúp tối ưu chi phí mà còn đảm bảo lựa chọn đúng quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật phù hợp nhu cầu sử dụng. Theo dõi ngay để nắm thông tin chính xác và lựa chọn hiệu quả nhất.
1. Giới thiệu thép ống tròn Hòa Phát
Thép ống tròn Hòa Phát là dòng sản phẩm thép hàn chất lượng cao, được sản xuất trên dây chuyền công nghệ hiện đại và phân phối rộng rãi trên toàn quốc. Nhờ uy tín thương hiệu cùng năng lực sản xuất lớn, thép ống tròn Hòa Phát luôn nằm trong nhóm sản phẩm tiêu thụ mạnh tại các đại lý vật liệu xây dựng và công trình dân dụng – công nghiệp.
Sản phẩm được phát triển đa dạng về chủng loại như thép ống tròn đen, thép ống tròn mạ kẽm và thép ống tròn mạ kẽm nhúng nóng, đáp ứng linh hoạt nhiều điều kiện sử dụng khác nhau. Bên cạnh đó, thép ống tròn Hòa Phát có đầy đủ quy cách đường kính, độ dày thành ống, đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật, khả năng chịu lực tốt và độ an toàn cao cho kết cấu công trình trong quá trình thi công và vận hành.

2. Ứng dụng thực tế của thép ống tròn Hòa Phát
Với đặc tính bền chắc, dễ gia công và đa dạng quy cách, thép ống tròn Hòa Phát được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực khác nhau, từ xây dựng, công nghiệp đến các ứng dụng dân dụng. Dưới đây là các ứng dụng nổi bật giúp sản phẩm luôn được thị trường ưa chuộng.
2.1 Ống thép tròn đen
Ống thép đen Hòa Phát là dòng sản phẩm có tính ứng dụng cao nhờ giá thành hợp lý và khả năng chịu lực tốt. Cụ thể:
- Trong xây dựng: thép ống tròn Hòa Phát thường được dùng để làm khung nhà tiền chế, kết cấu nhà xưởng, trụ cột, hệ thống giàn giáo, tháp anten, hệ thống phòng cháy chữa cháy và luồn dây kỹ thuật.
- Trong công nghiệp – cơ khí: ống thép tròn đen được sử dụng phổ biến trong chế tạo khung máy móc, thiết bị công nghiệp, khung sườn ô tô, xe máy, xe đạp và các kết cấu cơ khí yêu cầu độ cứng cao.
- Trong đời sống hằng ngày: sản phẩm còn xuất hiện nhiều trong các vật dụng như khung bàn ghế, khung giường, lan can, hàng rào, giá kệ… nhờ dễ hàn cắt và linh hoạt khi thi công.

2.2 Ống thép tròn mạ kẽm & mạ kẽm nhúng nóng
Dòng thép ống tròn Hòa Phát mạ kẽm và mạ kẽm nhúng nóng nổi bật với khả năng chống oxy hóa, hạn chế ăn mòn và tăng tuổi thọ sử dụng trong môi trường khắc nghiệt.
- Thường được ứng dụng trong các công trình cấp thoát nước, hệ thống dẫn nước, hàng rào ngoài trời, cột đèn chiếu sáng, biển báo giao thông.
- Phù hợp cho kết cấu ngoài trời, khu vực có độ ẩm cao hoặc tiếp xúc trực tiếp với thời tiết nhờ lớp mạ kẽm bảo vệ bề mặt thép hiệu quả

3. Bảng giá thép ống tròn Hòa Phát mới nhất
Bảng giá thép ống tròn Hoà Phát tổng hợp theo từng size và độ dày phổ biến. Thị trường thay đổi liên tục, hãy liên hệ để nhận báo giá cập nhật.
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH) |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH) |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
P21.3 (DN15) |
2.77 |
(SCH40) |
7,7 |
173.250 |
P101.6 (DN90) |
4.77 |
(SCH30) |
68,34 |
1.537.650 |
|
3.73 |
(SCH80) |
9,75 |
219.375 |
5 |
71,5 |
1.608.750 |
|||
|
P26.7 (DN20) |
2.87 |
(SCH40) |
10,2 |
229.500 |
5.74 |
(SCH40) |
81,414 |
1.831.815 |
|
|
3.91 |
(SCH80) |
13,3 |
299.250 |
45877 |
(SCH80) |
111,804 |
2.515.590 |
||
|
P33.4 |
3.38 |
(SCH40) |
15,1 |
339.750 |
10 |
135,53136 |
3.049.456 |
||
|
4.55 |
(SCH80) |
19,6 |
441.000 |
P114.3 (DN100) |
4 |
65,3 |
1.469.250 |
||
|
P42.2 (DN32) |
2.97 |
(SCH30) |
17,24 |
387.900 |
5 |
80,9 |
1.820.250 |
||
|
3.56 |
(SCH40) |
20,5 |
461.250 |
45694 |
(SCH40) |
96,5 |
2.171.250 |
||
|
4.85 |
(SCH80) |
26,9 |
605.250 |
8.56 |
(SCH80) |
134 |
3.015.000 |
||
|
P48.3 (DN40) |
3.18 |
(SCH30) |
21,2 |
477.000 |
11,13 |
170 |
3.825.000 |
||
|
3.68 |
(SCH40) |
24,3 |
546.750 |
P127 (DN115) |
6.27 |
(SCH40) |
112,002 |
2.520.045 |
|
|
05.08 |
(SCH80) |
32,5 |
731.250 |
45697 |
(SCH80) |
157,458 |
3.542.805 |
||
|
P60.3 (DN50) |
3.18 |
(SCH30) |
26,84 |
603.900 |
10 |
173,11 |
3.894.975 |
||
|
3.91 |
(SCH40) |
32,7 |
735.750 |
P141.3 (DN125) |
5 |
100,84 |
2.268.900 |
||
|
5.54 |
(SCH80) |
44,9 |
1.010.250 |
6 |
120,2 |
2.704.500 |
|||
|
P73 (DN65) |
4.77 |
(SCH30) |
48,156 |
1.083.510 |
6.55 |
(SCH40) |
130,59 |
2.938.275 |
|
|
5.16 |
(SCH40) |
51,792 |
1.165.320 |
8 |
157,8 |
3.550.500 |
|||
|
07.01 |
(SCH80) |
68,442 |
1.539.945 |
9.52 |
(SCH80) |
185,622 |
4.176.495 |
||
|
P76 (DN65) |
4 |
42,6 |
958.500 |
12,7 |
242 |
5.445.000 |
|||
|
4.77 |
(SCH30) |
50,274 |
1.131.165 |
P168.3 (DN150) |
5 |
120,81 |
2.718.225 |
||
|
5.16 |
(SCH40) |
54,1 |
1.217.250 |
6.35 |
(SCH20) |
152,16 |
3.423.600 |
||
|
07.01 |
(SCH80) |
71,6 |
1.611.000 |
45968 |
(SCH40) |
169,572 |
3.815.370 |
||
|
P88.9 (DN80) |
4 |
50,3 |
1.131.750 |
10.97 |
(SCH80) |
255,366 |
5.745.735 |
||
|
4.77 |
(SCH30) |
59,38 |
1.336.050 |
18,26 |
405,4 |
9.121.500 |
|||
|
5.49 |
(SCH40) |
67,8 |
1.525.500 |
21,95 |
475,3 |
10.694.250 |
|||
|
6,35 |
77,7 |
1.748.250 |
P219.1 (DN200) |
6.35 |
(SCH20) |
199,872 |
4.497.120 |
||
|
7.62 |
(SCH80) |
92,7 |
2.085.750 |
45754 |
(SCH30) |
220,746 |
4.966.785 |
||
|
P355.6 (DN350) |
7.92 |
(SCH20) |
407,676 |
9.172.710 |
8.18 |
(SCH40) |
255,252 |
5.743.170 |
|
|
9.52 |
(SCH30) |
487,482 |
10.968.345 |
10,31 |
318,51 |
7.166.475 |
|||
|
11.13 |
(SCH40) |
547,794 |
12.325.365 |
45850 |
(SCH40) |
387,81 |
8.725.725 |
||
|
12,7 |
644,35 |
14.497.875 |
15,09 |
455,5 |
10.248.750 |
||||
|
19.05 |
(SCH80) |
948,612 |
21.343.770 |
P273 (DN250) |
6.35 |
(SCH20) |
250,53 |
5.636.925 |
|
|
P406.4 (DN400) |
7.92 |
(SCH20) |
467,244 |
10.512.990 |
7.78 |
(SCH30) |
305,304 |
6.869.340 |
|
|
9.53 |
(SCH30) |
559,038 |
12.578.355 |
9.27 |
(SCH40) |
361,728 |
8.138.880 |
||
|
12.7 |
(SCH40) |
739,8 |
16.645.500 |
10,31 |
400,73 |
9.016.425 |
|||
|
21.42 |
(SCH80) |
1220,118 |
27.452.655 |
45823 |
(SCH80) |
574,764 |
12.932.190 |
||
|
P457.2 (DN450) |
7.92 |
(SCH20) |
526,812 |
11.853.270 |
18,26 |
273 |
6.142.500 |
||
|
11.13 |
(SCH30) |
732,654 |
16.484.715 |
P323.8 (DN300) |
6.35 |
(SCH20) |
298,26 |
6.710.850 |
|
|
14.27 |
(SCH40) |
935,196 |
21.041.910 |
7 |
328,12 |
7.382.700 |
|||
|
23.9 |
(SCH80) |
1526,196 |
34.339.410 |
8.38 |
(SCH30) |
391,092 |
8.799.570 |
||
|
P508 (DN500) |
9.53 |
(SCH20) |
702,51 |
15.806.475 |
9,53 |
443,2 |
9.972.000 |
||
|
12.7 |
(SCH30) |
930,714 |
20.941.065 |
10.31 |
(SCH40) |
478,218 |
10.759.905 |
||
|
15.06 |
(SCH40) |
1098,408 |
24.714.180 |
12,7 |
584,6 |
13.153.500 |
|||
|
26.18 |
(SCH80) |
1866,372 |
41.993.370 |
17.45 |
(SCH80) |
790,968 |
17.796.780 |
||
|
P610 (DN600) |
9.53 |
(SCH20) |
846,258 |
19.040.805 |
|||||
|
14.27 |
(SCH30) |
1257,816 |
28.300.860 |
||||||
|
17.45 |
(SCH40) |
1529,904 |
34.422.840 |
||||||
|
30.93 |
(SCH80) |
2650,056 |
59.626.260 |
||||||

4. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Với định hướng cung cấp vật liệu xây dựng ổn định và lâu dài cho thị trường, Thép Trí Việt tập trung phát triển hệ thống kho bãi khoa học, nguồn hàng đa dạng và quy trình phân phối linh hoạt. Đặc biệt, thép ống tròn Hòa Phát luôn được ưu tiên về số lượng, quy cách và chất lượng, đáp ứng tốt nhu cầu thi công từ dân dụng đến công nghiệp.
- Sản phẩm được kiểm soát chặt chẽ về xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật và trọng lượng.
- Nguồn hàng sẵn kho, giúp rút ngắn thời gian giao nhận cho từng dự án.
- Chính sách giá minh bạch, linh hoạt theo khối lượng và tiến độ công trình.
Bên cạnh cung ứng vật liệu, Thép Trí Việt còn chú trọng tư vấn kỹ thuật, hỗ trợ khách hàng lựa chọn đúng quy cách thép ống tròn Hòa Phát phù hợp từng hạng mục sử dụng. Nếu bạn đang cần báo giá chính xác hoặc giải pháp thép tối ưu cho công trình, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được hỗ trợ nhanh chóng và hiệu quả.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

“Chất lượng là nền tảng, niềm tin là giá trị cốt lõi. Tại Thép Trí Việt, mỗi sản phẩm không chỉ là thép, tôn hay xà gồ, mà còn là cam kết vững chắc để kiến tạo những công trình bền bỉ, an toàn và bền vững. Hãy cùng chúng tôi xây dựng những công trình nơi niềm tin được tạo nên từ chất lượng và giá trị thực.”



