Bảng Giá Thép Ống Đúc Đúng Tiêu Chuẩn Và Quy Cách Cập Nhật Năm 2026

Bạn lo lắng vì giá vật tư biến động liên tục trên thị trường? Bạn cần tìm bảng giá thép ống đúc để dự toán ngân sách chính xác cho công trình? Việc lựa chọn đơn vị cung cấp uy tín sẽ giúp bạn tối ưu chi phí, đảm bảo chất lượng vật liệu. Trong bài viết, chúng tôi cung cấp bảng giá chi tiết kèm theo các thông số kỹ thuật chuẩn xác nhất. Hãy cùng khám phá để nhận mức giá ưu đãi hôm nay!

1. Cập nhật bảng giá thép ống đúc theo quy cách mới nhất tại Thép Trí Việt

Thép Trí Việt gửi tới quý khách bảng báo giá thép ống đúc mới nhất với đầy đủ quy cách từ DN15 đến DN600. Mọi sản phẩm đều đạt tiêu chuẩn ASTM A106 và có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà máy. Chúng tôi cam kết đơn giá cạnh tranh cùng mức chiết khấu hấp dẫn cho đơn hàng lớn. Mời bạn tham khảo thông tin chi tiết về giá cả và thông số ngay dưới đây.

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH)

Barem kg/6m

Giá

vnđ/6m

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Cấp độ dày tiêu chuẩn (SCH)

Barem kg/6m

Giá

vnđ/6m

P21.3 (DN15)

2.77

(SCH40)

7,7

173.250

P101.6 (DN90)

4.77

(SCH30)

68,34

1.537.650

3.73

(SCH80)

9,75

219.375

5

 

71,5

1.608.750

P26.7 (DN20)

2.87

(SCH40)

10,2

229.500

5.74

(SCH40)

81,414

1.831.815

3.91

(SCH80)

13,3

299.250

45877

(SCH80)

111,804

2.515.590

P33.4 (DN25)

3.38

(SCH40)

15,1

339.750

10

 

135,53136

3.049.456

4.55

(SCH80)

19,6

441.000

P114.3 (DN100)

4

 

65,3

1.469.250

P42.2 (DN32)

2.97

(SCH30)

17,24

387.900

5

 

80,9

1.820.250

3.56

(SCH40)

20,5

461.250

45694

(SCH40)

96,5

2.171.250

4.85

(SCH80)

26,9

605.250

8.56

(SCH80)

134

3.015.000

P48.3 (DN40)

3.18

(SCH30)

21,2

477.000

11,13

 

170

3.825.000

3.68

(SCH40)

24,3

546.750

P127 (DN115)

6.27

(SCH40)

112,002

2.520.045

05.08

(SCH80)

32,5

731.250

45697

(SCH80)

157,458

3.542.805

P60.3 (DN50)

3.18

(SCH30)

26,84

603.900

10

 

173,11

3.894.975

3.91

(SCH40)

32,7

735.750

P141.3 (DN125)

5

 

100,84

2.268.900

5.54

(SCH80)

44,9

1.010.250

6

 

120,2

2.704.500

P73 (DN65)

4.77

(SCH30)

48,156

1.083.510

6.55

(SCH40)

130,59

2.938.275

5.16

(SCH40)

51,792

1.165.320

8

 

157,8

3.550.500

07.01

(SCH80)

68,442

1.539.945

9.52

(SCH80)

185,622

4.176.495

P76 (DN65)

4

 

42,6

958.500

12,7

 

242

5.445.000

4.77

(SCH30)

50,274

1.131.165

P168.3 (DN150)

5

 

120,81

2.718.225

5.16

(SCH40)

54,1

1.217.250

6.35

(SCH20)

152,16

3.423.600

07.01

(SCH80)

71,6

1.611.000

45968

(SCH40)

169,572

3.815.370

P88.9 (DN80)

4

 

50,3

1.131.750

10.97

(SCH80)

255,366

5.745.735

4.77

(SCH30)

59,38

1.336.050

18,26

 

405,4

9.121.500

5.49

(SCH40)

67,8

1.525.500

21,95

 

475,3

10.694.250

6,35

 

77,7

1.748.250

P219.1 (DN200)

6.35

(SCH20)

199,872

4.497.120

7.62

(SCH80)

92,7

2.085.750

45754

(SCH30)

220,746

4.966.785

P355.6 (DN350)

7.92

(SCH20)

407,676

9.172.710

8.18

(SCH40)

255,252

5.743.170

9.52

(SCH30)

487,482

10.968.345

10,31

 

318,51

7.166.475

11.13

(SCH40)

547,794

12.325.365

45850

(SCH40)

387,81

8.725.725

12,7

 

644,35

14.497.875

15,09

 

455,5

10.248.750

19.05

(SCH80)

948,612

21.343.770

P273 (DN250)

6.35

(SCH20)

250,53

5.636.925

P406.4 (DN400)

7.92

(SCH20)

467,244

10.512.990

7.78

(SCH30)

305,304

6.869.340

9.53

(SCH30)

559,038

12.578.355

9.27

(SCH40)

361,728

8.138.880

12.7

(SCH40)

739,8

16.645.500

10,31

 

400,73

9.016.425

21.42

(SCH80)

1220,118

27.452.655

45823

(SCH80)

574,764

12.932.190

P457.2 (DN450)

7.92

(SCH20)

526,812

11.853.270

18,26

 

273

6.142.500

11.13

(SCH30)

732,654

16.484.715

P323.8 (DN300)

6.35

(SCH20)

298,26

6.710.850

14.27

(SCH40)

935,196

21.041.910

7

 

328,12

7.382.700

23.9

(SCH80)

1526,196

34.339.410

8.38

(SCH30)

391,092

8.799.570

P508 (DN500)

9.53

(SCH20)

702,51

15.806.475

9,53

 

443,2

9.972.000

12.7

(SCH30)

930,714

20.941.065

10.31

(SCH40)

478,218

10.759.905

15.06

(SCH40)

1098,408

24.714.180

12,7

 

584,6

13.153.500

26.18

(SCH80)

1866,372

41.993.370

17.45

(SCH80)

790,968

17.796.780

P610 (DN600)

9.53

(SCH20)

846,258

19.040.805

14.27

(SCH30)

1257,816

28.300.860

17.45

(SCH40)

1529,904

34.422.840

30.93

(SCH80)

2650,056

59.626.260

Đây là bảng báo giá đầy đủ của thép ống đúc tham khảo tại Thép Trí Việt

Bảng giá thép ống đúc
Bảng Báo Giá Thép Ống Đúc Tham Khảo Đầy Đủ Tại Thép Trí Việt

2. Hướng dẫn quy trình mua ống thép đúc tại Thép Trí Việt

Nhằm mang lại trải nghiệm dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Trí Việt đã tối ưu hóa quy trình mua hàng vô cùng đơn giản. Mời bạn tham khảo các bước đặt mua hàng chi tiết ngay sau đây:

  • Bước 1: Liên hệ nhận báo giá chi tiết dựa trên khối lượng đơn hàng thực tế.
  • Bước 2: Khách hàng tại TP.HCM có thể đến trực tiếp văn phòng để trao đổi sâu về kỹ thuật.
  • Bước 3: Thống nhất đơn giá, thời gian giao hàng và ký kết hợp đồng cung ứng chính thức.
  • Bước 4: Chúng tôi điều phối xe tải chuyên dụng vận chuyển hàng hóa đến tận chân công trình.
  • Bước 5: Quý khách kiểm tra quy cách vật liệu và hoàn tất thanh toán sau khi nhận đủ hàng.

Lưu ý quan trọng khi đặt hàng:

Bảng báo giá ống thép đúc đã bao gồm thuế VAT 10% và chi phí vận chuyển khu vực phía Nam. Với đội ngũ xe tải đa trọng tải, chúng tôi cam kết giao hàng nhanh chóng cho mọi dự án. Đơn hàng thường sẵn sàng sau 6 giờ kể từ khi xác nhận. Thép Trí Việt cam kết cung cấp đúng chủng loại theo yêu cầu kỹ thuật của khách hàng. Quý khách vui lòng thanh toán tiền mặt 100% ngay khi nhận hàng tại công trường.

Thép Trí Việt cam kết chất lượng sản phẩm ống thép đúc của chúng tôi luôn đảm bảo an toàn kỹ thuật tuyệt đối. Dù là hàng nội địa hay nhập khẩu, chúng đều trải qua quy trình kiểm định nghiêm ngặt. Các chỉ số về lực kéo, độ bền và khả năng chịu áp lực thép được thử nghiệm kỹ lưỡng. Điều này giúp hạn chế tối đa rủi ro, bảo vệ an toàn cho mọi hệ thống công trình.

Quy trình mua thép ống
Quy Trình Mua Hàng Vô Cùng Đơn Giản Tại Thép Trí Việt

3. Tìm hiểu về thép ống đúc

Thép ống đúc hay còn gọi là ống thép liền mạch, là dòng sản phẩm ưu việt được sản xuất từ những thanh thép tròn đặc. Quy trình chế tạo bắt đầu bằng việc nung nóng phôi thép đến nhiệt độ nóng chảy tiêu chuẩn. Sau đó, phôi được đưa vào máy đục lỗ, ép kéo để tạo khoảng rỗng bên trong tâm ống. Công đoạn cuối cùng là điều chỉnh kích thước và duỗi dài để đạt được thành phẩm hoàn chỉnh.

Dựa trên đặc tính vật liệu và nhu cầu sử dụng, dòng sản phẩm này thường được phân chia thành các loại sau:

  • Ống thép carbon đen: Loại thép phổ biến với độ bền cơ học cao.
  • Ống thép hợp kim: Được pha trộn thêm các nguyên tố để tăng khả năng chịu nhiệt.
  • Ống thép đúc mạ kẽm: Có lớp phủ bảo vệ giúp chống ăn mòn và rỉ sét hiệu quả.
  • Ống đúc không gỉ: Lựa chọn tối ưu cho môi trường hóa chất hoặc yêu cầu thẩm mỹ cao.
Tìm hiểu về thép ống đúc
Ống Thép Đúc Là Dòng Sản Phẩm Ưu Việt Được Sản Xuất Từ Những Thanh Thép Tròn Đặc

4. Thông số kỹ thuật của sản phẩm thép ống đúc

Sản phẩm ống thép đúc do Thép Trí Việt phân phối đáp ứng các tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe sau:

  • Đường kính ngoài: Kích thước phổ biến từ 21.3mm đến 610mm, phù hợp nhiều quy mô công trình. Chúng tôi cung cấp các loại ống đường kính lớn cho dự án đặc thù.
  • Độ dày thành ống: Thông số này tùy thuộc vào đường kính và áp suất vận hành của hệ thống. Sản phẩm đa dạng cấp độ chịu lực như tiêu chuẩn SCH40, SCH80, SCH160.
  • Chiều dài cây: Độ dài tiêu chuẩn mỗi cây thép từ 6m đến 12m. Thép Trí Việt hỗ trợ cắt theo yêu cầu riêng để phù hợp với bản vẽ thi công.
Thông số kỹ thuật của thép đúc
Sản Phẩm Ống Thép Đúc Do Thép Trí Việt Phân Phối Đáp Ứng Các Tiêu Chuẩn Kỹ Thuật

5. Đặc điểm cấu tạo nổi bậc của thép ống đúc

Ống thép đúc là dòng sản phẩm sở hữu cấu trúc nguyên khối, hoàn toàn không có mối hàn hay đường nối bề mặt. Tại Thép Trí Việt, sản phẩm này được các nhà thầu tin dùng nhờ những đặc tính kỹ thuật ưu việt sau:

  • Độ bền bỉ lý tưởng: Được chế tạo từ phôi thép chất lượng, trải qua quy trình rèn nóng và kéo nguội nghiêm ngặt. Nhờ đó, sản phẩm đạt được độ cứng cáp và khả năng chịu tải vượt xa các loại thép thông thường.
  • Chịu áp suất vận hành cực cao: Cấu tạo liền mạch giúp ống thép đúc chịu được áp lực chất lỏng và khí rất lớn. Đây là lựa chọn hàng đầu cho hệ thống dẫn dầu, dẫn gas hoặc hơi nước áp lực cao.
  • Kháng nhiệt và ổn định cơ học: Phôi thép được xử lý nhiệt chuyên sâu giúp ống duy trì tính chất vật lý trong môi trường khắc nghiệt. Sản phẩm hoạt động ổn định ngay cả khi nhiệt độ thay đổi đột ngột hoặc duy trì ở mức cao.
  • Chống biến dạng khi va đập: Kết cấu đồng nhất giúp ống thép không bị nứt vỡ hay biến dạng dưới tác động mạnh từ ngoại lực. Đặc tính này cực kỳ quan trọng trong ngành cơ khí chế tạo, ô tô và xây dựng hạ tầng.
  • Khả năng chống ăn mòn hiệu quả: Bề mặt ống thường được mạ kẽm hoặc sơn phủ bảo vệ để ngăn chặn oxy hóa và hóa chất. Điều này giúp kéo dài tuổi thọ công trình và giảm thiểu tối đa chi phí bảo trì, sửa chữa.
  • Tối ưu chi phí thi công: Thiết kế rỗng giúp giảm trọng lượng vật lý nhưng vẫn đảm bảo độ bền. Việc không có mối nối giúp quá trình lắp đặt diễn ra nhanh chóng, đơn giản và tiết kiệm nhân công.
Đặc điểm cấu tạo ống thép đúc
Ống Thép Đúc Là Dòng Sản Phẩm Sở Hữu Cấu Trúc Nguyên Khối Với Đặc Điểm Ưu Việt

6. Quy trình sản xuất thép ống đúc

Mọi sản phẩm ống thép đúc tại Thép Trí Việt đều trải qua dây chuyền công nghệ hiện đại. Chúng tôi giám sát nghiêm ngặt qua 10 giai đoạn đạt chuẩn quốc tế:

  • Bước 1: Cắt phôi thép tròn từ các thanh nguyên liệu hoặc tấm thép nguyên khối.
  • Bước 2: Đưa phôi vào lò nung nhiệt độ cao để tạo độ dẻo cần thiết.
  • Bước 3: Sử dụng lực đẩy áp hoặc kéo phôi qua khuôn tạo hình ống sơ bộ.
  • Bước 4: Thực hiện công đoạn đục lỗ xuyên tâm phôi thép để tạo độ rỗng.
  • Bước 5: Cán giãn hoặc nắn thon để tinh chỉnh độ dày thành ống chính xác.
  • Bước 6: Định hình lại kích thước nhằm đạt đường kính ngoài theo yêu cầu kỹ thuật.
  • Bước 7: Tiến hành nắn thẳng và kéo dài cây thép theo các thông số chuẩn.
  • Bước 8: Phân đoạn ống thép thành các kích cỡ ngắn hơn giúp tối ưu vận chuyển.
  • Bước 9: Kiểm tra khắt khe chất lượng và thử nghiệm độ bền thực tế của sản phẩm.
  • Bước 10: In thông số, dán nhãn thương hiệu và đóng bó thành phẩm chờ giao hàng.
Quy trình sản xuất thép ống đúc
Quy Trình Sản Xuất Ống Thép Đúc Nghiêm Ngặt Tại Thép Trí Việt

7. Ứng dụng thực tế các loại thép ống đúc phổ biến nhất hiện nay

Ống thép đúc (thép liền mạch) sở hữu thành phần chính từ thép hợp kim kết hợp cùng nguyên tố Crom. Cấu tạo đặc biệt này giúp vật liệu đạt độ cứng lý tưởng và khả năng chịu tải vượt trội hơn hẳn các loại ống thông thường.

Hiện nay, thị trường phân phối nhiều dòng ống thép với các đặc tính kỹ thuật riêng biệt. Thép Trí Việt – đơn vị cung ứng ống thép đúc uy tín hàng đầu xin tổng hợp các ứng dụng thực tế theo từng phân loại sản phẩm:

  • Ống thép đúc dùng trong kết cấu: Đây là dòng sản phẩm chủ lực, được sử dụng rộng rãi trong lĩnh vực gia công cơ khí và chế tạo máy móc.
  • Thép ống đúc cho lò áp thấp: Loại ống này thường ứng dụng để xây dựng hệ thống đường ống dẫn dầu, dẫn khí hoặc trong công nghiệp nhiệt luyện.
  • Thép ống liền mạch cho lò cao áp: Sản phẩm phục vụ các hệ thống vận hành tại nhà máy thủy điện, mạng lưới cấp thoát nước và đường dẫn áp lực cao.
  • Ống thép đúc chịu áp cấp I & II: Dòng ống chuyên dụng được thiết kế riêng cho các hạng mục thi công trong ngành công nghiệp đóng tàu.
  • Ống thép đúc dẫn hóa chất: Sản phẩm có khả năng kháng ăn mòn, chuyên dùng để vận chuyển hóa chất hoặc xử lý rác thải công nghiệp đặc thù.
  • Ống thép đúc dẫn dầu chuyên dụng: Thép Trí Việt cung cấp dòng ống này cho các dự án khai thác năng lượng và hệ thống dẫn lưu trong hầm mỏ.

Tóm lại, với tính năng ưu việt, ống thép đúc là giải pháp vật liệu tối ưu, đáp ứng linh hoạt nhu cầu của mọi công trình hiện đại.

Ứng dụng thực tế ống thép đúc
Ống Thép Đúc Được Ứng Dụng Phổ Biến Trên Nhiều Lĩnh Vực

8. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Thép Trí Việt tự hào là đơn vị phân phối vật tư xây dựng hàng đầu tại khu vực phía Nam. Chúng tôi khẳng định vị thế nhờ năng lực cung ứng mạnh mẽ các dòng thép ống đúc chất lượng cao. Dưới đây là những lý do khiến Thép Trí Việt trở thành đối tác tin cậy của hàng ngàn nhà thầu:

  • Nguồn hàng sẵn có cực lớn: Tổng kho chúng tôi luôn dự trữ số lượng lớn ống thép đúc với đầy đủ quy cách. Khách hàng dễ dàng tìm thấy các loại ống từ phi 21 đến phi 610 ngay tại kho.
  • Cam kết chất lượng chính hãng: Toàn bộ sản phẩm thép ống liền mạch đều có đầy đủ chứng chỉ CO/CQ. Chúng tôi nhập khẩu trực tiếp từ các nhà máy uy tín, đảm bảo tiêu chuẩn ASTM, ASME.
  • Giá thành cạnh tranh nhất: Là đại lý cấp 1, Thép Trí Việt mang đến chính sách giá gốc từ nhà máy. Điều này giúp chủ đầu tư tối ưu hóa chi phí vật tư cho mọi dự án.
  • Hỗ trợ kỹ thuật chuyên sâu: Đội ngũ nhân viên am hiểu kiến thức về áp suất, độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật thép ống. Chúng tôi tư vấn chính xác loại ống phù hợp nhất với mục đích sử dụng.
  • Vận chuyển tận chân công trình: Với hệ thống xe tải trọng lớn, chúng tôi giao hàng nhanh chóng khắp các tỉnh thành Miền Nam. Tiến độ thi công của bạn sẽ luôn được đảm bảo đúng cam kết.

Với phương châm "Uy tín tạo niềm tin", Thép Trí Việt không ngừng hoàn thiện để mang lại giá trị thực cho ngành xây dựng Việt Nam.

Đơn vị Thép Trí Việt uy tín
Thép Trí Việt Là Địa Chỉ Uy Tín Được Nhiều Nhà Thầu Và Doanh Nghiệp Lựa Chọn

Hy vọng những chia sẻ trên đã giúp bạn hiểu rõ hơn về tính năng vượt trội của sản phẩm. Thép ống đúc tại Thép Trí Việt chính là giải pháp tối ưu cho mọi hệ thống vận hành áp lực cao. Chúng tôi luôn sẵn sàng hỗ trợ bạn lựa chọn quy cách phù hợp để đảm bảo an toàn cho công trình. Đừng ngần ngại nhấc máy kết nối với đội ngũ chuyên gia để nhận bảng báo giá ưu đãi ngay hôm nay!

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50