Thép Ống Đúc

Không tìm thấy sản phẩm nào khớp với lựa chọn của bạn.

Bạn băn khoăn lựa chọn loại ống thép đúc nào phù hợp cho công trình của mình? Sản phẩm có ưu điểm gì nổi bật về độ bền và tính ứng dụng thực tế? Với nhu cầu ngày càng cao trong xây dựng và cơ khí. Việc hiểu rõ đặc tính cũng như giá cả của ống thép sẽ giúp bạn đưa ra quyết định đúng đắn. Hãy cùng tìm hiểu chi tiết trong bài viết để có giải pháp tối ưu nhất cho dự án của bạn.

1. Bảng báo giá ống thép đúc cập nhật mới nhất

Với nhu cầu ngày càng tăng trong xây dựng và cơ khí, việc hiểu rõ đặc tính và giá thép giúp bạn đưa ra quyết định đúng. Công ty Thép Trí Việt hiện phân phối đa dạng quy cách ống thép đúc. Bao gồm đường kính phi 10, phi 21, phi 27 đến phi 355. Ống thép đạt tiêu chuẩn ASTM A106 và A53, thích hợp cho công trình dân dụng và công nghiệp. Sản phẩm đáp ứng đủ nhu cầu xây dựng và cơ khí. Chúng tôi luôn có sẵn lượng lớn ống thép đúc với nhiều kích thước. Độ dày khác nhau, khả năng chịu lực tốt, chống mài mòn, tuổi thọ cao.

Khách hàng muốn tham khảo bảng giá ống thép đúc mới nhất, hãy liên hệ ngay với Thép Trí Việt. Chúng tôi báo giá trong ngày và tư vấn chi tiết.

Bảng báo giá ống thép đúc mới cập nhật:

Quy cách

Độ dày

Barem kg/6m

Giá (vnđ/6m)

P21.3 (DN15)

2.77 (SCH40)

7.7

207.900

P21.3 (DN15)

3.73 (SCH80)

9.75

263.250

P26.7 (DN20)

2.87 (SCH40)

10.2

275.400

P26.7 (DN20)

3.91 (SCH80)

13.3

359.100

P33.4 (DN25)

3.38 (SCH40)

15.1

407.700

P33.4 (DN25)

4.55 (SCH80)

19.6

529.200

P42.2 (DN32)

2.97 (SCH30)

17.24

465.480

P42.2 (DN32)

3.56 (SCH40)

20.5

553.500

P42.2 (DN32)

4.85 (SCH80)

26.9

726.300

P48.3 (DN40)

3.18 (SCH30)

21.2

572.400

 

Bảng giá ống đúc thép
Bảng báo giá tiêu chuẩn ống thép mới nhất tại Thép Trí Việt

2. Tiêu chuẩn của ống thép đúc

Thép Trí Việt cung cấp nhiều loại ống thép đúc đạt chuẩn quốc tế. Bao gồm ASTM A106, A53, API-5L, GOST, JIS, DIN, EN. Ngoài ra còn có các mác thép: A213-T91, A213-T22, A213-T23, A210-C, X42, X52. Sản phẩm có đường kính phi 10 đến phi 610. Chiều dài phổ biến 6m – 12m, phù hợp công trình xây dựng, dẫn dầu, dẫn nước, đường hơi và cơ khí công nghiệp.

Ống thép đúc theo tiêu chuẩn ASTM A106 và A53, độ bền cao, đáp ứng nhiều dự án xây dựng. Sản phẩm đa dạng đường kính, phù hợp cho dẫn dầu và dẫn nước. Ngoài ra, thép còn dùng trong chế tạo máy, đảm bảo hiệu quả vận hành. Thép Trí Việt luôn mang đến giá tốt, dịch vụ tận tâm. Khách hàng được hỗ trợ cắt qui cách chính xác, giao hàng nhanh.

Ống thép được nhập khẩu từ Nhật Bản, Nga, Hàn Quốc, Châu Âu, Trung Quốc và Việt Nam. Tất cả cam kết hàng mới 100%, bề mặt nhẵn, không gỉ sét, dung sai chuẩn xác đúng tiêu chuẩn quốc tế. Bên cạnh đó, chúng tôi còn cung cấp ống thép hàn, ống thép mạ kẽm, ống thép đúc áp lực, ống thép đen với chứng chỉ CO-CQ đầy đủ.

Thép Trí Việt luôn đưa ra mức giá thép cạnh tranh nhất. Giao hàng nhanh chóng, đúng tiến độ. Hỗ trợ cắt theo quy cách và gia công theo yêu cầu riêng.

Tiêu chuẩn ống thép quốc tế
Tiêu chuẩn ống thép đúc quốc tế tại Thép Trí Việt

3. Bảng quy cách trọng lượng ống thép đúc đầy đủ

Để chọn ống thép đúc đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, bạn cần so sánh O.D, bề dày theo Schedule, đường kính và khối lượng. Bảng tổng hợp dưới đây giúp bạn tra cứu tức thì theo DN/Phi.

Bảng quy cách tiêu chuẩn ống thép đúc theo đường kính DN/Phi:

DN6 – Phi 10.3 mm (Đường kính 10.3mm)

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN6

10.3

1.24

SCH10

0.28

DN6

10.3

1.45

SCH30

0.32

DN6

10.3

1.73

SCH40

0.37

DN6

10.3

1.73

SCH STD

0.37

DN6

10.3

2.41

SCH80

0.47

DN6

10.3

2.41

SCH XS

0.47

DN8 – Phi 13.7 mm (Đường kính 13.7mm)

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN8

13.7

1.65

SCH10

0.49

DN8

13.7

1.85

SCH30

0.54

DN8

13.7

2.24

SCH40

0.63

DN8

13.7

2.24

SCH STD

0.63

DN8

13.7

3.02

SCH80

0.80

DN8

13.7

3.02

SCH XS

0.80

DN10 – Phi 17.1 mm (Đường kính 17.1mm)

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN10

17.1

1.65

SCH10

0.63

DN10

17.1

1.85

SCH30

0.70

DN10

17.1

2.31

SCH40

0.84

DN10

17.1

2.31

SCH STD

0.84

DN10

17.1

3.20

SCH80

1.00

DN10

17.1

3.20

SCH XS

1.00

DN15 – Phi 21.3 mm (Đường kính 21.3mm)

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN15

21.3

2.11

SCH10

1.00

DN15

21.3

2.41

SCH30

1.12

DN15

21.3

2.77

SCH40

1.27

DN15

21.3

2.77

SCH STD

1.27

DN15

21.3

3.73

SCH80

1.62

DN15

21.3

3.73

SCH XS

1.62

DN15

21.3

4.78

SCH160

1.95

DN15

21.3

7.47

SCH XXS

2.55

DN20 – Phi 26.7 mm (Đường kính 26.7mm)

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN20

26.7

1.65

SCH5

1.02

DN20

26.7

2.10

SCH10

1.27

DN20

26.7

2.87

SCH40

1.69

DN20

26.7

3.91

SCH80

2.20

DN20

26.7

7.80

XXS

3.63

DN25 – Phi 33.4 mm (Đường kính 33.4mm)

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN25

33.4

1.65

SCH5

1.29

DN25

33.4

2.77

SCH10

2.09

DN25

33.4

3.34

SCH40

2.47

DN25

33.4

4.55

SCH80

3.24

DN25

33.4

9.10

XXS

5.45

DN32 – Phi 42.2 mm (Đường kính 42.2mm)

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN32

42.2

1.65

SCH5

1.65

DN32

42.2

2.77

SCH10

2.69

DN32

42.2

2.97

SCH30

2.87

DN32

42.2

3.56

SCH40

3.39

DN32

42.2

4.80

SCH80

4.42

DN32

42.2

9.70

XXS

7.77

DN40 – Phi 48.3 mm (Đường kính 48.3mm)

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN40

48.3

1.65

SCH5

1.90

DN40

48.3

2.77

SCH10

3.11

DN40

48.3

3.20

SCH30

3.56

DN40

48.3

3.68

SCH40

4.05

DN40

48.3

5.08

SCH80

5.41

DN40

48.3

10.10

XXS

9.51

DN50 – Phi 60.3 mm

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN50

60.3

1.65

SCH5

2.39

DN50

60.3

2.77

SCH10

3.93

DN50

60.3

3.18

SCH30

4.48

DN50

60.3

3.91

SCH40

5.43

DN50

60.3

5.54

SCH80

7.48

DN50

60.3

6.35

SCH120

8.44

DN50

60.3

11.07

XXS

13.43

DN65 – Phi 73 mm & Phi 76 mm

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN65

73.0

2.10

SCH5

3.67

DN65

73.0

3.05

SCH10

5.26

DN65

73.0

4.78

SCH30

8.04

DN65

73.0

5.16

SCH40

8.63

DN65

73.0

7.01

SCH80

11.40

DN65

73.0

7.60

SCH120

12.25

DN65

73.0

14.02

XXS

20.38

DN65

76.0

2.10

SCH5

3.83

DN65

76.0

3.05

SCH10

5.48

DN65

76.0

4.78

SCH30

8.39

DN65

76.0

5.16

SCH40

9.01

DN65

76.0

7.01

SCH80

11.92

DN65

76.0

7.60

SCH120

12.81

DN65

76.0

14.02

XXS

21.42

DN80 – Phi 88.9 mm

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN80

88.9

2.11

SCH5

4.51

DN80

88.9

3.05

SCH10

6.45

DN80

88.9

4.78

SCH30

9.91

DN80

88.9

5.50

SCH40

11.31

DN80

88.9

7.60

SCH80

15.23

DN80

88.9

8.90

SCH120

17.55

DN80

88.9

15.20

XXS

27.61

DN90 – Phi 101.6 mm

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN90

101.6

2.11

SCH5

5.17

DN90

101.6

3.05

SCH10

7.41

DN90

101.6

4.78

SCH30

11.41

DN90

101.6

5.74

SCH40

13.56

DN90

101.6

8.10

SCH80

18.67

DN90

101.6

16.20

XXS

34.10

DN100 – Phi 114.3 mm

DN

O.D (mm)

Độ dày (mm)

Schedule

Trọng lượng (kg/m)

DN100

114.3

2.11

SCH5

5.83

DN100

114.3

3.05

SCH10

8.36

DN100

114.3

4.78

SCH30

12.90

DN100

114.3

6.02

SCH40

16.07

DN100

114.3

7.14

SCH60

18.86

DN100

114.3

8.56

SCH80

22.31

DN100

114.3

11.10

SCH120

28.24

DN100

114.3

13.50

SCH160

33.54

DN120 – DN200

DN

O.D (mm)

Độ dày/Schedule tiêu biểu

Trọng lượng (kg/m)

DN120

127.0

6.30 (SCH40) / 9.00 (SCH80)

18.74 / 26.18

DN125

141.3

2.77 (SCH5) → 18.30 (SCH160)

9.46 → 55.48

DN150

168.3

2.78 (SCH5) → 18.30 (SCH160)

11.34 → 67.66

DN200

219.1

2.769 (SCH5) → 23.00 (SCH160)

14.77 → 111.17

Ghi chú kỹ thuật: Bảng trên dùng Schedule (SCH) để thể hiện bề dày theo tiêu chuẩn ống (SCH5/10/20/40/80/120/140/160, STD/XS/XXS). Khi chọn ống thép công nghiệp cho đường ống áp lực, cần xem xét đồng thời nhiều yếu tố. Bao gồm độ dày, áp suất làm việc, nhiệt độ, tiêu chuẩn vật liệu và khối lượng kg/m. Điều này giúp tính tải trọng hệ treo và gối đỡ.

Quy cách trọng lượng ống thép
Bảng quy cách tiêu chuẩn trọng lượng ống thép chi tiết

4. Chọn mua tống thép đúc chất lượng, uy tín tại Thép Trí Việt

Công ty Thép Trí Việt với hơn 10 năm hoạt động tại TP. Hồ Chí Minh và các tỉnh lân cận. Doanh nghiệp đã khẳng định vị thế trong lĩnh vực phân phối sắt thép xây dựng và vật liệu công nghiệp. Ngoài ống thép, chúng tôi còn cung cấp sản phẩm đa dạng đạt tiêu chuẩn khác. Bao gồm thép hình chữ I, thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, thép tấm, tôn lợp mái, xà gồ thép.

Ngoài ra, ống thép đúc của Thép Trí Việt được ứng dụng đa dạng trong thực tế. Sản phẩm dùng để dẫn khí trong hệ thống công nghiệp, dẫn khí nén và dẫn khí đốt an toàn. Đồng thời, thép còn đảm bảo hiệu quả cho dẫn dầu trong nhà máy lọc hóa dầu, dẫn dầu áp lực cao. Bên cạnh đó, ống thép cũng được sử dụng trong lĩnh vực chế tạo máy, mang lại độ bền, khả năng chịu tải vượt trội.

Qua chặng đường dài phát triển, chúng tôi trở thành đối tác uy tín cho nhiều dự án: nhà ở, nhà xưởng, công trình đô thị miền Nam. Với phương châm “Chất lượng là mục tiêu”, chúng tôi cam kết mang đến giá thép cạnh tranh. Sản phẩm đạt tiêu chuẩn quốc tế cùng dịch vụ chuyên nghiệp, tận tâm cho mọi khách hàng.

Mua ống thép tiêu chuẩn
Mua ống thép đạt tiêu chuẩn tại Thép Trí Việt

Để công trình đạt hiệu quả tối ưu về độ an toàn, lựa chọn ống thép đúc tốt, bền là giải pháp không thể bỏ qua. Với nhiều quy cách đa dạng, sản phẩm đáp ứng tốt từ công trình dân dụng đến công nghiệp. Hãy liên hệ ngay với Thép Trí Việt để được tư vấn chi tiết, nhận báo giá ưu đãi và hỗ trợ kỹ thuật kịp thời. Nếu bạn có góp ý hay thắc mắc, hãy để lại bình luận bên dưới.

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Translate »
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50