-36%
Giá gốc là: 25.000₫.Giá hiện tại là: 16.000₫.
-36%
Giá gốc là: 25.000₫.Giá hiện tại là: 16.000₫.
-36%
Giá gốc là: 25.000₫.Giá hiện tại là: 16.000₫.

Bảng Báo Giá Thép Ống Đen Chi Tiết Cập Nhật Đầy Đủ Mới Nhất Năm 2026

Bảng báo giá thép ống đen năm 2026 được cập nhật thường xuyên, bám sát biến động thị trường thép xây dựng và mức giá xuất xưởng thực tế từ nhà máy. Thép Trí Việt cung cấp chi tiết giá thép ống màu đen Hòa Phát, kèm đầy đủ thông tin về quy cách, độ dày, tiêu chuẩn kỹ thuật, giúp nhà thầu, đại lý và người mua lẻ đang cần tham khảo giá thép chính xác, rõ ràng dễ đối chiếu và lựa chọn sản phẩm phù hợp nhu cầu.

1. Thị trường giá thép ống đen hiện nay

Thị trường giá thép ống đen hiện nay ghi nhận nhiều biến động đan xen. Trong nước, mặt bằng thị trường thép xây dựng tương đối ổn định sau các đợt điều chỉnh giá thép cuộn CB240 từ nhà máy. 

Tuy nhiên, trên sàn giao dịch Thượng Hải, giá thép ống và giá thép ống màu đen có xu hướng tăng lên trong những phiên gần đây, cho thấy áp lực tăng giá vẫn hiện hữu trên thị trường quốc tế.

Đối với Việt Nam, giá ống thép đen Hòa Phát và các thương hiệu lớn chịu tác động bởi nhiều yếu tố quan trọng, đặc biệt là trong quá trình lập dự toán công trình và triển khai dự án xây dựng.

  • Cung - cầu thị trường: Khi nhu cầu tiêu thụ giảm và nguồn cung dồi dào, giá sắt ống đen có xu hướng đi xuống. Ngược lại, nhu cầu tăng mạnh trong khi nguồn cung hạn chế sẽ đẩy giá thép tăng.
  • Chi phí nguyên vật liệu đầu vào: Giá quặng sắt, than cốc và nguyên liệu nhập khẩu tăng sẽ kéo theo chi phí sản xuất ống thép đen cao hơn, ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán.
  • Chi phí vận chuyển và phân phối: Khoảng cách vận chuyển, giá nhiên liệu và chi phí logistics cũng làm biến động giá thép ống đen trên thị trường.

Nhìn chung, cũng như nhiều vật liệu xây dựng khác, giá thép ống đen chịu ảnh hưởng rõ rệt từ biến động kinh tế, chính trị và xu hướng suy giảm hoặc phục hồi của nền kinh tế toàn cầu. Đây là yếu tố mà nhà thầu và người mua cần theo dõi sát trong thời gian tới.

Thị trường giá thép ống đen
Thị Trường Giá Thép Ống Đen Hiện Nay Ghi Nhận Nhiều Biến Động

2. Cập nhật bảng giá thép ống đen mới nhất tại Thép Trí Việt

Dưới đây là bảng giá thép ống đen mới nhất tại Thép Trí Việt, được cập nhật thường xuyên theo giá xuất xưởng nhà máy, giúp bạn dễ dàng tham khảo và so sánh trước khi lựa chọn.

Bảng báo gíía thép ống đen
Bảng Giá Thép Ống Đen Đầy Đủ Tham Khảo Tại Thép Trí Việt

 

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Barem kg/6m

Giá (vnđ/6m)

P12.7

0,7 – 1,5

1,24 – 2,49

26.040 – 47.310

P13.8

0,7 – 1,5

1,36 – 2,73

28.560 – 51.870

P15.9

0,7 – 1,8

1,57 – 3,76

32.970 – 71.440

P19.1

0,7 – 2,0

1,91 – 5,06

40.110 – 96.140

P21.2

0,7 – 2,6

2,12 – 7,26

44.520 – 137.940

P22

0,7 – 2,5

2,21 – 7,21

46.410 – 136.990

P22.2

0,7 – 2,5

2,23 – 7,29

46.830 – 138.510

P25.4

0,8 – 2,5

2,91 – 8,47

61.110 – 160.930

P27

0,8 – 2,6

3,06 – 9,36

64.260 – 177.840

P31.8

0,9 – 3,5

4,12 – 14,66

86.520 – 278.540

P34

1,0 – 3,5

4,81 – 15,54

91.390 – 295.260

P38.1

1,0 – 3,5

5,49 – 17,92

104.310 – 340.480

P42

1,1 – 3,8

6,69 – 21,59

127.110 – 410.210

P49

1,1 – 3,8

7,65 – 24,91

145.350 – 473.290

P50.8

1,1 – 3,8

8,09 – 26,43

153.710 – 502.170

P60

1,0 – 4,0

8,70 – 33,09

165.300 – 628.710

P76

1,2 – 4,5

13,17 – 47,34

250.230 – 899.460

P90

1,2 – 5,0

15,43 – 61,63

293.170 – 1.170.970

P101.6

1,8 – 5,0

26,58 – 71,466

505.020 – 1.357.854

P108 (đặt SX)

1,8 – 5,0

28,29 – 76,20

622.380 – 1.676.400

P114

1,8 – 6,0

29,75 – 95,44

639.625 – 2.051.960

P127

1,8 – 6,0

33,29 – 107,25

632.510 – 2.037.750

P141.3

2,5 – 6,0

51,342 – 120,114

1.103.853 – 2.582.451

P168.3

3,2 – 10,97

78,168 – 255,36

1.485.192 – 4.851.840

P219.1

3,2 – 12,7

102,318 – 387,84

2.302.155 – 8.726.400

P273

4,78 – 12,7

189,72 – 489,12

4.268.700 – 11.005.200

P323.8

5,16 – 12,7

243,30 – 584,58

5.474.250 – 13.153.050

P355.6

7,93 – 11,13

67,946 – 94,30

1.528.785 – 2.121.750

P406.4

6,35 – 12,7

77,874 – 377,00

1.752.165 – 8.482.500

P457.2

7,93 – 14,29

87,802 – 155,87

1.975.545 – 3.507.075

P508

9,53

117,1

2.634.750

3. Tìm hiểu về thép ống đen

Thép ống tròn đen hay còn gọi là ống thép đen là dòng ống thép chưa qua mạ kẽm hoặc sơn phủ bề mặt. Trong quá trình cán nóng, bề mặt ống hình thành một lớp oxit sắt tự nhiên, tạo màu đen hoặc xanh đen đặc trưng. Sản phẩm được sản xuất với đa dạng đường kính, độ dày, chiều dài tiêu chuẩn, đáp ứng nhu cầu sử dụng trong nhiều hạng mục xây dựng và công nghiệp.

Nhờ độ cứng cao, khả năng chịu lực tốt, thép ống đen phù hợp cho kết cấu khung sườn, cơ khí, hệ thống dẫn. Bên cạnh đó, giá thép ống màu đen thường thấp hơn ống mạ kẽm, giúp nhà thầu và chủ đầu tư tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo hiệu quả sử dụng lâu dài.

Tìm hiểu về thép ống đen
Nhờ Độ Cứng Cao, Khả Năng Chịu Lực Tốt, Thép Ống Đen Phù Hợp Với Nhiều Công Trình

 

4. Các đặc điểm và ứng dụng thực tế của thép ống đen trong đời sống

Ống thép đen sở hữu độ cứng cao, kết cấu ổn định và khả năng chịu lực tốt, nên được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực kỹ thuật và xây dựng. Nhờ đặc tính bền chắc và giá thép ống đen hợp lý, vật liệu này phù hợp cho các công trình yêu cầu hiệu quả kinh tế cao.

  • Dẫn khí áp suất cao: Ống sắt đen đáp ứng tốt yêu cầu chịu áp lực, giúp quá trình dẫn khí ổn định và an toàn.
  • Dẫn dầu, khí và nước thải: Trong ngành dầu khí và hạ tầng kỹ thuật, thép ống tròn đen được ưu tiên nhờ độ bền, chi phí thấp và hạn chế bảo trì.
  • Xây dựng công trình: Sắt ống đen thường dùng cho kết cấu khung, giàn, hạng mục chịu lực trong nhà xưởng và công trình dân dụng.

Lưu ý, ống thép đen có thể bị ăn mòn khi tiếp xúc lâu với nước và không phù hợp để dẫn nước sinh hoạt, nhằm đảm bảo an toàn cho người sử dụng.

 Đặc điểm ống thép đen
Ống Thép Đen Sở Hữu Độ Cứng Cao Và Kết Cấu Ổn Định Và Khả Năng Chịu Lực Tốt

5. Cách lựa chọn mua thép ống đen chính hãng và chất lượng nhất

Thị trường sắt thép xây dựng hiện nay rất đa dạng về kích thước, quy cách, tiêu chuẩn sản xuất và thương hiệu. Để lựa chọn đúng sắt hộp đen chất lượng, người mua cần cân nhắc kỹ một số yếu tố quan trọng dưới đây.

  • Quy cách và độ dày thép: Đây là yếu tố ảnh hưởng trực tiếp đến khả năng chịu lực và tuổi thọ công trình. Nên chọn thép hộp đen có độ dày đúng tiêu chuẩn, phù hợp với mục đích sử dụng.
  • Chất lượng và thương hiệu: Ưu tiên sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng. Ống thép đen Hòa Phát được nhiều nhà thầu tin dùng nhờ độ ổn định và độ bền cao.
  • Giá thép hộp đen: Giá cần phù hợp ngân sách, nhưng không nên chọn sản phẩm quá rẻ để tránh rủi ro về chất lượng.

Việc chọn đúng sắt hộp đen chính hãng giúp công trình đảm bảo độ bền, an toàn và tối ưu chi phí sử dụng lâu dài.

Lựa chọn mua thép ống đen
Lựa Chọn Đúng Sắt Hộp Đen Chất Lượng Giúp Công Trình Đảm Bảo Độ Bền

6. Thép Trí Việt - Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Thép Trí Việt là tổng kho phân phối sắt thép xây dựng quy mô lớn tại khu vực miền Nam, cung cấp đa dạng chủng loại từ thép ống đen, thép hộp, thép hình, thép xây dựng đến các sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng. 

Với nguồn hàng nhập trực tiếp từ nhà máy uy tín như Hòa Phát, đơn vị cam kết giá thép cạnh tranh, thông tin minh bạch và nguồn gốc rõ ràng. Đội ngũ tư vấn nhiều kinh nghiệm cùng hệ thống kho bãi lớn giúp đáp ứng nhanh nhu cầu của nhà thầu, đại lý và công trình trên toàn khu vực.

Đơn vị Thép Trí Việt uy tín
Thép Trí Việt Là Địa Chỉ Uy Tín Được Nhiều Nhà Thầu Và Doanh Nghiệp Lựa Chọn

Trên đây là thông tin tổng hợp về bảng báo giá thép ống đen mới nhất năm 2026, giúp bạn dễ theo dõi biến động thị trường, quy cách và tiêu chuẩn sản phẩm. Việc tham khảo giá thép kịp thời sẽ hỗ trợ tối ưu chi phí và lựa chọn vật liệu phù hợp cho từng hạng mục. Để nhận báo giá chính xác, nguồn hàng ổn định và tư vấn rõ ràng, bạn hãy liên hệ Thép Trí Việt để được hỗ trợ nhanh chóng.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50