Bạn đang tìm thép hộp chữ nhật cỡ lớn cho khung nhà xưởng, nhà thép tiền chế hay các kết cấu chịu lực chính? Thép hộp 100×200 với khả năng chịu tải cao giúp kết cấu ổn định, hạn chế cong vênh trên các khẩu độ lớn. Trong bài viết này, bạn sẽ nắm được quy cách, ứng dụng thực tế và bảng giá tham khảo để dễ dàng chọn đúng loại vật liệu cho công trình.
1. Tiêu chuẩn và mác thép của thép hộp 100×200
Thép hộp 100×200 là thép hộp chữ nhật cỡ lớn dùng cho các kết cấu chịu lực, được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế như ASTM, JIS, EN, GOST với các mác thép phổ biến SS400, A36, S235, S275, S355, Q235, Q345…
Mỗi lô hàng đều có hóa đơn, chứng chỉ CO–CQ, hàng mới 100%, bề mặt nhẵn, không rỗ, không gỉ.
Sản phẩm được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng công nghiệp, cầu đường, nhà xưởng, nhà thép tiền chế, cơ khí chế tạo, đóng tàu, thùng xe và nhiều hạng mục gia dụng – công nghiệp khác.

2. Thành phần hóa học và cơ tính của thép hộp 100×200
2.1 THÉP HỘP 100×200 TIÊU CHUẨN ASTM A36
|
Tiêu chuẩn & Mác thép |
C |
Si |
Mn |
P |
S |
Cu |
Giới hạn chảy Min(N/mm2) |
Giới hạn bền kéo Min(N/mm2) |
Độ giãn dài Min(%) |
|
ASTM A36 |
0.16 |
0.22 |
0.49 |
0.16 |
0.08 |
0.01 |
44 |
65 |
30 |
2.2 THÉP HỘP 100×200 TIÊU CHUẨN ASTM SS400
Thành phần hóa học của thép hộp SS400:
|
Mác thép |
Thành phần hóa học,% theo trọng lượng |
||||
|
C. tối đa |
Si. tối đa |
Mangan |
P. tối đa |
S. max |
|
|
SS400 |
– |
– |
– |
0,050 |
0,050 |
Tính chất cơ học thép hộp tiêu chuẩn SS400:
|
Mác thép |
Yield Strength min. |
Sức căng |
Độ giãn dài min. |
Impact Resistance min [J] |
|||
|
(Mpa) |
MPa |
% |
|||||
|
Độ dày <16 mm |
Độ dày ≥16mm |
Độ dày <5mm |
Độ dày 5-16mm |
Độ dày ≥16mm |
|||
|
SS400 |
245 |
235 |
400-510 |
21 |
17 |
21 |
– |
2.3 THÉP HỘP 100×200 TIÊU CHUẨN CT3- NGA
|
C % |
Si % |
Mn % |
P % |
S % |
Cr % |
Ni % |
MO % |
Cu % |
N2 % |
V % |
|
16 |
26 |
45 |
10 |
4 |
2 |
2 |
4 |
6 |
– |
– |
2.4 THÉP HỘP 100×200 TIÊU CHUẨN JISG3466 – STKR400
Thành phần hóa học:
|
C |
Si |
Mn |
P |
S |
|
≤ 0.25 |
− |
− |
≤ 0.040 |
≤ 0.040 |
|
0.15 |
0.01 |
0.73 |
0.013 |
0.004 |
Cơ tính:
|
Ts |
Ys |
E.L,(%) |
|
≥ 400 |
≥ 245 |
|
|
468 |
393 |
34 |
3. Bảng giá thép hộp 100×200
Bảng giá thép hộp 100×200 được cập nhật theo từng độ dày và loại mạ, giúp bạn dễ dàng chọn đúng quy cách cho công trình. Giá có thể thay đổi theo thị trường, vui lòng liên hệ để nhận báo giá chính xác nhất
3.1 Thép hộp 100×200 đen
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
|
Hộp 100×200 |
2.5 |
1,316,016 |
|
2.8 |
1,470,258 |
|
|
3.0 |
1,572,744 |
|
|
3.2 |
1,674,774 |
|
|
3.5 |
1,827,192 |
|
|
3.8 |
1,978,812 |
|
|
4.0 |
2,079,474 |
|
|
4.2 |
2,179,794 |
|
|
4.5 |
2,329,704 |
|
|
5.0 |
2,577,654 |
|
|
5.5 |
2,823,438 |
|
|
6.0 |
3,067,056 |
|
|
6.5 |
3,308,508 |
|
|
7.0 |
3,547,794 |
|
|
8.0 |
4,066,380 |
|
|
10.0 |
5,011,440 |
3.2 Thép hộp 100×200 mạ kẽm
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 100×200 |
2.5 |
69.264 |
1,316,000 |
|
2.8 |
77.382 |
1,470,000 |
|
|
3.0 |
82.776 |
1,573,000 |
|
|
3.2 |
88.146 |
1,745,000 |
|
|
3.5 |
96.168 |
1,904,000 |
|
|
3.8 |
104.148 |
2,062,000 |
|
|
4.0 |
109.446 |
2,167,000 |
|
|
4.2 |
114.726 |
2,272,000 |
|
|
4.5 |
122.616 |
2,428,000 |
|
|
5.0 |
135.666 |
2,686,000 |
|
|
5.5 |
148.602 |
3,046,000 |
|
|
6.0 |
161.424 |
3,551,000 |
|
|
6.5 |
174.132 |
3,831,000 |
|
|
7.0 |
186.726 |
4,108,000 |
|
|
8.0 |
214.02 |
4,708,000 |
|
|
10.0 |
263.76 |
5,803,000 |
4. Bảng báo giá thép hộp chữ nhật đầy đủ kích thước
Bảng báo giá thép hộp chữ nhật được tổng hợp theo đầy đủ kích thước và độ dày phổ biến. Giá có thể biến động theo thị trường, vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất.

5. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Thép Trí Việt là một trong những đơn vị phân phối thép hộp uy tín hàng đầu, được nhiều nhà thầu và doanh nghiệp tin chọn khi cần mua thép hộp 100×200 cho công trình dân dụng lẫn công nghiệp. Khi đặt hàng tại Thép Trí Việt, quý khách được đảm bảo:
- Hàng chính hãng, nguồn gốc rõ ràng, đầy đủ chứng chỉ CO/CQ từ nhà sản xuất.
- Chiết khấu, hoa hồng tốt cho đơn hàng lớn, số lượng càng nhiều ưu đãi càng cao.
- Miễn phí vận chuyển nội thành TP.HCM, giao đúng hẹn, đúng quy cách và số lượng.
- Giá bán cạnh tranh, bám sát thị trường, báo giá minh bạch.
- Đội ngũ tư vấn hỗ trợ tận tình, chọn đúng quy cách phù hợp từng hạng mục.
- Hệ thống kho quy mô lớn, luôn có sẵn số lượng lớn, đáp ứng tốt mọi nhu cầu.
Ngoài thép hộp chữ nhật 100×200, Thép Trí Việt còn cung cấp thép cuộn, thép ống, thép hình, tôn sóng vuông… với mức giá tốt cho đa dạng loại công trình – từ nhà xưởng, nhà tiền chế đến hạ tầng kỹ thuật.
Qua những thông tin trên, bạn đã có cái nhìn tổng quan về thép hộp 100×200 từ tiêu chuẩn, mác thép đến bảng giá tham khảo cho từng độ dày. Nếu bạn đang cần nguồn vật tư ổn định, hàng chuẩn CO–CQ, giao nhanh tận công trình với giá cạnh tranh, Thép Trí Việt là lựa chọn đáng tin cậy. Hãy liên hệ hotline hoặc gửi yêu cầu báo giá để được tư vấn quy cách phù hợp, tối ưu chi phí mà vẫn đảm bảo độ bền và an toàn kết cấu.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn, Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5, số 6, F Linh Tây, Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương, Phường 1, Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông, F Tân Thới Hòa, Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1, Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương







