Cập Nhật Bảng Báo Giá Thép Hình Việt Nhật Chính Hãng Hiện Nay 2026

Thép hình Việt Nhật là dòng thép kết cấu được thị trường đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định, khả năng chịu lực tốt và độ bền lâu dài trong thi công. Với vai trò là đơn vị phân phối uy tín, Thép Trí Việt hỗ trợ doanh nghiệp và nhà thầu lựa chọn đúng quy cách thép, tối ưu chi phí đầu tư và đảm bảo tiến độ cho từng hạng mục công trình.

1. Thép hình Việt Nhật có xuất xứ từ đâu?

Thép hình Việt Nhật là dòng sản phẩm được sản xuất bởi Thép Việt Nhật, chính thức đi vào hoạt động từ tháng 11 năm 1998. Thương hiệu này hiện đang nắm giữ khoảng 70% thị phần cung cấp thiết bị luyện kim toàn cầu. Nhờ đó, thép Việt Nhật được thừa hưởng dây chuyền sản xuất hiện đại cùng quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.

Trải qua gần 20 năm phát triển, Thép Việt Nhật đã khẳng định vị thế vững chắc trên thị trường vật liệu xây dựng. Với chất lượng ổn định, tiêu chuẩn kỹ thuật rõ ràng và khả năng đáp ứng tốt cho nhiều loại công trình, sản phẩm này hiện được nhiều chủ đầu tư, nhà thầu lớn tại Việt Nam và quốc tế tin tưởng lựa chọn cho các dự án dân dụng và công nghiệp.

Thép Việt Nhật Chất Lượng Cao
Thép Việt Nhật Sẵn Số Lượng Tại Kho

2. Phân biệt thép Việt Nhật chính hãng và hàng giả

Trong bối cảnh thị trường vật liệu xây dựng xuất hiện nhiều sản phẩm kém chất lượng, việc nhận biết thép hình Việt Nhật chính hãng là yếu tố quan trọng giúp nhà thầu và chủ đầu tư đảm bảo an toàn, chất lượng cũng như tuổi thọ công trình. Dưới đây là những dấu hiệu giúp bạn phân biệt rõ thép thật và giả.

2.1. Nhận biết thép hình Việt Nhật chính hãng

Thép hình Việt Nhật chính hãng được sản xuất theo quy trình nghiêm ngặt của Thép Việt Nhật, thể hiện rõ qua các đặc điểm sau:

Logo và ký hiệu nhận diện:

  • Logo dập nổi có hình bông hoa mai đặc trưng, sắc nét và rõ ràng
  • Khoảng cách giữa các logo được dập đồng đều, thường dao động khoảng 1 – 1,2m
  • Dấu dập sâu, khó mờ trong quá trình vận chuyển và thi công

Cấu trúc và đặc tính thép:

  • Thép có độ dẻo tốt, không giòn gãy khi uốn hoặc gia công
  • Bề mặt thép thẳng, đều, gân (nếu có) nổi rõ và chắc
  • Kích thước, trọng lượng đúng chuẩn theo quy cách công bố

Màu sắc bề mặt:

  • Thép hình Việt Nhật thật thường có màu xanh đen tự nhiên
  • Các vết gập hoặc va chạm nhẹ ít bị bong màu, không loang lổ
Phân Biệt Thép Chính Hãng
Cách Phân Biệt Thép Việt Nhật Chính Hãng

2.2. Nhận biết thép hình Việt Nhật giả

Ngược lại, thép hình Việt Nhật giả thường có nhiều điểm khác biệt dễ nhận thấy nếu quan sát kỹ:

Logo và dấu dập:

  • Logo dập mờ, nông, thậm chí không có hình hoa mai
  • Khoảng cách giữa các logo không đều hoặc bị ngắt quãng

Cấu trúc thép:

  • Thép có xu hướng cứng và giòn, dễ nứt gãy khi gia công
  • Gân thép (nếu có) nổi kém, không rõ nét
  • Kích thước và trọng lượng thường không đồng đều, sai lệch so với tiêu chuẩn

Màu sắc:

  • Bề mặt thép có màu xanh đậm bất thường
  • Khi gập hoặc cắt, bề mặt dễ bị mất màu, bong tróc rõ rệt

3. Các dòng sản phẩm thép Việt Nhật hiện nay

3.1. Thép thanh vằn Việt Nhật

Thép thanh vằn Việt Nhật là dòng thép được sử dụng phổ biến trong các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp nhờ khả năng chịu lực tốt và tính ổn định cao.

  • Quy cách đóng bó: Thép được cắt theo chiều dài tiêu chuẩn, thường bó thành từng kiện, trọng lượng trung bình khoảng 2 tấn/bó.
  • Đặc điểm nhận diện: Trên thân thép có gân vằn dạng xương cá, kèm ký hiệu hình hoa mai dập nổi, khoảng cách giữa các ký hiệu dao động từ 1 – 1,2m.
  • Mác thép phổ biến: CB3, CB4, SD295, SD390…
  • Đường kính thông dụng: 14mm, 16mm, 18mm, 20mm, 22mm, 25mm, 28mm, 30mm, 32mm, 36mm, 38mm.
  • Tiêu chuẩn sản xuất: Theo JIS G3112 – SD295A, SD390 của Nhật Bản.

Ưu điểm nổi bật của thép thanh vằn Việt Nhật là dễ thi công, liên kết chắc chắn, giúp đẩy nhanh tiến độ công trình, vì vậy được nhiều nhà thầu ưu tiên lựa chọn.

3.2. Thép cuộn Việt Nhật

Thép cuộn Việt Nhật thường được sử dụng cho các hạng mục cần khả năng uốn, kéo và gia công linh hoạt.

  • Hình thức đóng gói: Thép được bó thành dạng cuộn, đường kính cuộn khoảng 1 – 1,5m.
  • Dấu hiệu nhận biết: Bề mặt thép trơn, không có gân vằn, trên thân có dấu dập nổi “Vina Kyoei” hoặc ký hiệu đặc trưng, khoảng cách giữa các dấu dập khoảng 0,5 – 0,543m.
  • Trọng lượng cuộn: Thông thường từ 200kg – 450kg/cuộn, một số cuộn đặc biệt có thể lên đến 1.300kg.
  • Đường kính phổ biến: 6mm, 6.4mm, 8mm, 10mm, 11.5mm.

Ưu điểm của thép cuộn Việt Nhật là khả năng chịu lực tốt, dễ gia công, phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng và sản xuất cơ khí.

Thép Việt Nhật Đa Dạng Các Loại
Các Dòng Thép Việt Nhật Phổ Biến Trên Thị Trường

4. Vì sao nên lựa chọn thép xây dựng Việt Nhật?

Thép hình Việt Nhật được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư tin tưởng nhờ chất lượng ổn định và khả năng đáp ứng tốt cho nhiều loại công trình. Dưới đây là những lý do khiến thép Việt Nhật trở thành lựa chọn phổ biến trên thị trường:

  • Phù hợp với nhiều hạng mục xây dựng: Được ứng dụng hiệu quả trong các công trình dân dụng, công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật, đáp ứng tốt yêu cầu về kết cấu và độ an toàn.
  • Tối ưu hiệu quả kinh tế: Sản phẩm có mức giá hợp lý, giúp cân đối chi phí đầu tư mà vẫn đảm bảo chất lượng, độ bền và khả năng chịu lực trong quá trình sử dụng.
  • Công nghệ sản xuất hiện đại, công suất lớn: Nhờ được sản xuất trên dây chuyền tiên tiến, đảm bảo độ đồng đều cao, đáp ứng nhanh nhu cầu thị trường với số lượng lớn và chất lượng ổn định.
  • Hướng đến phát triển bền vững: Quy trình sản xuất thép chú trọng bảo vệ môi trường, giảm phát thải và hướng đến mô hình xanh – sạch – thân thiện với cộng đồng.

Với những ưu điểm trên, thép hình Việt Nhật là giải pháp phù hợp cho các công trình cần sự bền vững, hiệu quả và an tâm lâu dài.

Thép Chính Hãng Việt Nhật
Thép Thanh Việt Nhật Chính Hãng Chất Lượng Cao Giá Hợp Lý

5. Bảng báo giá thép hình Việt Nhật mới nhất (bảng giá thép hình H,I,U,V)

Bảng giá thép hình Việt Nhật mới nhất được tổng hợp theo size và độ dày phổ biến. Do giá thép biến động liên tục, vui lòng liên hệ để nhận báo giá nhanh nhất.

Bảng báo giá THÉP H

Tên sản phẩm

Quy cách chiều dài

Barem kg/cây

Đơn giá vnd/kg

Đơn giá vnd/cây

Xuất xứ

Thép H100x100x6x8x12m

12m

206.4

20,3

4,190,000

Posco

Thép H125x125x6.5x9x12m

12m

285.6

20,3

5,798,000

Posco

Thép H150x150x7x10x12m

12m

378.0

20,3

7,673,000

Posco

Thép H194x150x6x9x12m

12m

367.2

20,3

7,454,000

Posco

Thép H200x200x8x12x12m

12m

598.8

20,3

12,156,000

Posco

Thép H244x175x7x11x12m

12m

440.4

20,3

8,940,000

Posco

Thép H250x250x9x14x12m

12m

868.8

20,3

17,637,000

Posco

Thép H294x200x8x12x12m

12m

681.6

20,3

13,836,000

Posco

Thép H300x300x10x15x12m

12m

1,128.0

20,3

22,898,000

Posco

Thép H350x350x12x19x12m

12m

1,644.0

20,3

33,373,000

China

Thép H390x300x10x16x12m

12m

792.0

20,3

16,078,000

Posco

Thép H400x400x13x21x12m

12m

2,064.0

20,3

41,899,000

China

Thép H482x300x11x15x12m

12m

1,368.0

20,3

27,770,000

Posco

Thép H500x200x10x16x12m

12m

1,075.2

20,3

21,827,000

Posco

Thép H450x200x9x14x12m

12m

912.0

20,3

18,514,000

Posco

Thép H600x200x11x17x12m

12m

1,272.0

20,3

25,822,000

Posco

Thép H446x199x9x14x12m

12m

794.4

20,3

16,126,000

Posco

Thép H496x199x8x12x12m

12m

954.0

20,3

19,366,000

Posco

Thép H582x300x12x17x12m

12m

1,666.0

20,3

33,820,000

Posco

Thép H588x300x12x20x12m

12m

1,812.0

20,3

36,784,000

Posco

Thép H700x300x13x24x12m

12m

2,220.0

20,3

45,066,000

Posco

Bảng Báo Giá Thép H
Cập Nhật Giá Thép Hình H Mới Nhất

Bảng báo giá THÉP U

STT

QUY CÁCH

Đơn giá (vnd/cây 6m)

Xuất xứ

1

Thép U50x6m

Liên hệ

China

2

Thép U65x6m

Liên hệ

China

3

Thép U75x6m

Liên hệ

China

4

Thép U80x35x3x6m

374

Á Châu/ An Khánh

5

Thép U80x37x3.7x6m

527

Á Châu/ An Khánh

6

Thép U80x39x4x6m

612

Á Châu/ An Khánh

7

Thép U80x40x5x6m

714

Á Châu/ An Khánh

8

Thép U100x45x3x6m

561

Á Châu/ An Khánh

9

Thép U100x45x4x6m

714

Á Châu/ An Khánh

10

Thép U100x48x4.7x6m

799

Á Châu/ An Khánh

11

Thép U100x50x5x6m

955

Á Châu/ An Khánh

12

Thép U120x48x3.5x6m

714

Á Châu/ An Khánh

13

Thép U120x50x4.7x6m

918

Á Châu/ An Khánh

14

Thép U125x65x6x6m

1,367,000

Á Châu/ An Khánh

15

Thép U140x57x4x6m

918

Á Châu/ An Khánh

16

Thép U140x58x5.6x6m

1,105,000

Á Châu/ An Khánh

17

Thép U160x60x5x6m

1,224,000

Á Châu/ An Khánh

18

Thép U160x62x6x6m

1,394,000

Á Châu/ An Khánh

19

Thép U180x64x5.3x6m

1,530,000

Á Châu/ An Khánh

20

Thép U180x68x7x6m

1,785,000

Á Châu/ An Khánh

21

Thép U180x75x7x6m

2,183,000

Á Châu/ An Khánh

22

Thép U200x69x5.4x6m

1,734,000

An Khánh

23

Thép U200x75x9x6m

2,509,000

China

24

Thép U200x80x7.5x6m

2,509,000

Nhật Bản

25

Thép U200x90x8x6m

3,095,000

China

26

Thép U250x78x6x6m

2,326,000

China

27

Thép U250x78x7x6m

2,438,000

China

28

Thép U250x78x8x6m

2,509,000

China

29

Thép U250x80x9x6m

3,203,000

Hàn Quốc

30

Thép U250x90x9x6m

3,529,000

Hàn Quốc

31

Thép U280x84x9.5x6m

3,203,000

Hàn Quốc

32

Thép U300x82x7x6m

3,164,000

Hàn Quốc

33

Thép U300x90x9x6m

3,886,000

Hàn Quốc

34

Thép U380x100x10.5x6m

5,559,000

Hàn Quốc

Bảng Báo Giá Thép U
Cập Nhật Giá Thép Hình U Mới Nhất

Bảng báo giá THÉP I

QUY CÁCH

Kg/6m

Kg/12m

Đơn giá cây 6m

Đơn giá cây 12m

Nhà Sản Xuất

I100x50x4.5lyx6m

43.0

 

761,000

AKS/ACS

I120x60x50x6m

53.0

 

938,000

AKS/ACS

I150x72x6m

75.0

 

1,328,000

 

AKS/ACS

I150x75x5x7

84.0

168.0

1,684,000

3,368,000

Posco

I200x100x5.5×8

127.8

255.6

2,562,000

5,124,000

Posco

I250x125x6x9

177.6

355.2

3,561,000

7,122,000

Posco

I300x150x6.5×9

220.2

440.4

4,415,000

8,830,000

Posco

I350x175x7x11

297.6

595.2

5,967,000

11,934,000

Posco

I400x200x8x13

396.0

792.0

7,940,000

15,880,000

Posco

I450x200x9x14

456.0

912.0

9,143,000

18,286,000

Posco

I500x200x10x16

537.6

1,075.2

10,779,000

21,558,000

Posco

I600x200x11x17

636.0

1,272.0

12,752,000

25,504,000

Posco

Bảng Báo Giá Thép I
Cập Nhật Giá Thép Hình I Mới Nhất

Bảng báo giá THÉP V

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Giá (vnd/6m)

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Giá (vnd/6m)

V25x25

1.5

58,000

V75x75

6

674,000

1.8

66,000

 

7

808,000

2.0

73,000

 

8

898,000

2.5

87,000

 

9

1,030,000

3.0

95,000

V80x80

6

700,000

V30x30

2.0

88,000

 

7

816,000

2.5

109,000

 

8

969,000

3.0

133,000

V90x90

6

799,000

V40x40

2.0

119,000

 

7

935,000

2.5

146,000

 

8

1,088,000

3.0

179,000

 

9

1,190,000

4.0

225,000

V100x100

7

1,071,000

5.0

304,000

 

8

1,199,000

V50x50

2.5

209,000

 

9

1,360,000

3.0

225,000

 

10

1,496,000

4.0

292,000

V120x120

8

1,462,000

4.5

356,000

 

10

1,785,000

5.0

376,000

 

12

2,125,000

6.0

455,000

V125x125

10

1,951,000

V60x60

5.0

447,000

 

12

2,315,000

6.0

523,000

V130x130

10

2,020,000

V63x63

4.0

401,000

 

12

2,387,000

5.0

477,000

 

15

2,938,000

6.0

560,000

V150x150

10

2,336,000

V65x65

5.0

477,000

 

12

2,785,000

6.0

589,000

 

15

3,427,000

V70x70

6.0

627,000

V175x175

12

3,244,000

7.0

720,000

V200x200

15

4,651,000

V75x75

5.0

561,000

 

20

6,181,000

Bảng Báo Giá Thép V
Cập Nhật Giá Thép Hình V Mới Nhất

6. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Với định hướng trở thành đối tác cung ứng vật liệu xây dựng đáng tin cậy và phát triển lâu dài, Thép Trí Việt không ngừng đầu tư hệ thống kho bãi quy mô lớn, vị trí giao thông thuận lợi và nguồn hàng luôn sẵn sàng đáp ứng nhu cầu thị trường.

Danh mục sản phẩm được mở rộng đa dạng, trong đó thép hình Việt Nhật là dòng chủ lực, được phân phối đầy đủ quy cách, kích thước, độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật, phù hợp cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

Mỗi lô thép Việt Nhật tại Thép Trí Việt đều trải qua quy trình kiểm soát nghiêm ngặt về xuất xứ, chất lượng bề mặt, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất, đảm bảo tính đồng bộ và an toàn khi thi công. Nhờ lợi thế nguồn cung ổn định, doanh nghiệp cam kết giá bán cạnh tranh, giao hàng nhanh và khả năng điều phối linh hoạt theo tiến độ thực tế của từng dự án.

Không chỉ dừng lại ở hoạt động phân phối, Thép Trí Việt còn chú trọng dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn thép hình Việt Nhật phù hợp với mục đích sử dụng, yêu cầu kỹ thuật và ngân sách đầu tư. Nếu bạn đang tìm kiếm nguồn thép chính hãng, sẵn kho, giá hợp lý và dịch vụ chuyên nghiệp, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác cho công trình của mình.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50