Cập Nhật Bảng Giá Thép Hộp Hòa Phát Chính Hãng Mới Nhất Hiện Nay

Giá thép hình Hòa Phát ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí và hiệu quả đầu tư công trình. Bài viết sẽ cập nhật bảng giá mới nhất, phân tích các yếu tố tác động đến biến động giá như quy cách, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất. Đồng thời, nội dung cũng chia sẻ kinh nghiệm chọn thép chính hãng, giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng thi công.

1. Giới thiệu đặc điểm chung thép hình Hòa Phát
Thép hình Hòa Phát là dòng thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo, đóng tàu, kết cấu nồi hơi và các công trình yêu cầu độ ổn định cao. Sản phẩm thuộc nhóm thép hình với mặt cắt được thiết kế theo từng chủng loại cụ thể (H, I, U, V…), đáp ứng đa dạng nhu cầu chịu lực và liên kết kết cấu trong thi công.

Thép được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và trong nước, đảm bảo đáp ứng yêu cầu khắt khe về cơ lý và độ an toàn trong thi công, bao gồm:

  • Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, JIS, EN, GB
  • Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN, QCVN

Nhờ tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn này, vì vậy được tin dùng rộng rãi trong nhiều loại công trình, từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

Thép Cuộn Hòa Phát Chính Hãng
Thép Cuộn Hòa Phát Xếp Tại Kho

2. Ứng dụng phổ biến thép hình Hòa Phát

Thép hình Hòa Phát được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và linh hoạt trong thi công, đáp ứng nhiều hạng mục công trình khác nhau.

  • Xây dựng: Khung kết cấu, cột, dầm, xà gồ, nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
  • Cơ khí: Khung sườn máy móc, thiết bị công nghiệp, chi tiết chịu lực.
  • Điện lực – hạ tầng: Cột đỡ, khung trạm, giàn phân phối điện.
  • Nông nghiệp: Khung nhà kính, giàn trồng cây, chuồng trại.
  • Nội thất – dân dụng: Khung bàn ghế, kệ trưng bày, giá đỡ kim loại.
Thép Hình Hộp Hoà Phát
Thép Hộp Hoà Phát Chính Hãng Cho Công Trình

3. Phân loại thép hình Hòa Phát phổ biến

Trên thị trường hiện nay, thép hình Hòa Phát được phân loại dựa trên tình trạng xử lý bề mặt, nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng và điều kiện môi trường khác nhau. Các dòng sản phẩm phổ biến bao gồm:

  • Thép Hòa Phát đen: Là loại thép hình chưa qua xử lý bề mặt, giữ nguyên màu đen đặc trưng của thép cán. Dòng sản phẩm này thường được sử dụng trong các hạng mục kết cấu bên trong, nơi không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
  • Thép Hòa Phát mạ kẽm: Thép được phủ một lớp kẽm bảo vệ bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện, bề mặt có màu trắng bạc. Nhờ khả năng chống gỉ sét và ăn mòn vượt trội, mạ kẽm phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
  • Thép Hòa Phát sơn phủ: Là loại thép hình được sơn một hoặc nhiều lớp sơn bảo vệ bề mặt, giúp tăng độ bền, tính thẩm mỹ và kéo dài tuổi thọ sử dụng. Dòng thép này thường được lựa chọn cho các công trình yêu cầu cao về hình thức và màu sắc.

Nhờ sự đa dạng về chủng loại và chất lượng ổn định từ Tập đoàn Hòa Phát, thép hình Hòa Phát đáp ứng tốt nhu cầu từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.

Thép Hình Hòa Phát Nhiều Loại
Các Loại Sắt Thép Hòa Phát Phổ Biến Trên Thị Trường

4. Những yếu tố nào tác động đến sự biến động giá thép hình Hòa Phát?

Thép hình Hòa Phát thường xuyên biến động do tác động của nhiều yếu tố trong và ngoài nước. Việc nắm rõ các nguyên nhân giúp doanh nghiệp và nhà thầu chủ động kế hoạch mua vật tư, kiểm soát chi phí hiệu quả.

  • Nhu cầu thị trường: Phụ thuộc vào hoạt động xây dựng, đầu tư công và phát triển hạ tầng; nhu cầu tăng sẽ kéo giá biến động.
  • Chi phí sản xuất: Giá nguyên liệu, nhân công, năng lượng, vận chuyển và thuế phí ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán.
  • Cạnh tranh thị trường: Sự cạnh tranh với thép nhập khẩu, biến động nguồn cung và tỷ giá khiến giá thay đổi.
  • Chính sách Nhà nước: Các quy định về thuế, nhập khẩu, môi trường và sản xuất trong nước tác động đến mặt bằng giá.

Để mua thép Hòa Phát với giá hợp lý, người mua nên theo dõi thông tin từ kênh chính thống hoặc liên hệ nhà cung cấp uy tín để nhận báo giá cập nhật theo từng thời điểm.

Giá Thép Hòa Phát Hiện Nay
Thép Hòa Phát Chính Hãng Với Mức Giá Hợp Lý

5. Những lưu ý khi chọn mua thép hình Hòa Phát chính hãng

Để đảm bảo chất lượng và an toàn công trình, việc chọn thép hình Hòa Phát chính hãng cần được kiểm tra kỹ ngay từ khâu mua hàng. Bạn nên lưu ý các điểm sau:

  • Nhãn mác & chứng nhận: Có đầy đủ thông tin quy cách, tiêu chuẩn, xuất xứ, kèm tem chứng nhận TCVN hoặc tổ chức uy tín.
  • Chất lượng bề mặt: Thép phẳng, đồng đều, không gỉ sét, móp méo hay trầy xước.
  • Khối lượng & độ cứng: Phù hợp với tiêu chuẩn công bố, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền.
  • Giá bán & nguồn gốc: Mức giá ổn định, sát thị trường; ưu tiên nhà phân phối uy tín.
  • Chứng từ mua bán: Yêu cầu hóa đơn, giấy tờ đầy đủ để xác minh nguồn gốc và quyền lợi.

Tuân thủ các lưu ý trên giúp bạn chọn đúng loại thép, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng thi công.

6. Bảng giá thép hình Hòa Phát mới nhất ( bảng giá  thép H, I, U, V)

Bảng giá thép hình Hoà Phát được tổng hợp theo size và độ dày phổ biến. Do giá thép biến động liên tục, vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất.

Bảng báo giá THÉP H

Tên sản phẩm

Quy cách chiều dài

Barem kg/cây

Đơn giá vnd/kg

Đơn giá vnd/cây

Xuất xứ

Thép H100x100x6x8x12m

12m

206.4

20,3

4,190,000

Posco

Thép H125x125x6.5x9x12m

12m

285.6

20,3

5,798,000

Posco

Thép H150x150x7x10x12m

12m

378.0

20,3

7,673,000

Posco

Thép H194x150x6x9x12m

12m

367.2

20,3

7,454,000

Posco

Thép H200x200x8x12x12m

12m

598.8

20,3

12,156,000

Posco

Thép H244x175x7x11x12m

12m

440.4

20,3

8,940,000

Posco

Thép H250x250x9x14x12m

12m

868.8

20,3

17,637,000

Posco

Thép H294x200x8x12x12m

12m

681.6

20,3

13,836,000

Posco

Thép H300x300x10x15x12m

12m

1,128.0

20,3

22,898,000

Posco

Thép H350x350x12x19x12m

12m

1,644.0

20,3

33,373,000

China

Thép H390x300x10x16x12m

12m

792.0

20,3

16,078,000

Posco

Thép H400x400x13x21x12m

12m

2,064.0

20,3

41,899,000

China

Thép H482x300x11x15x12m

12m

1,368.0

20,3

27,770,000

Posco

Thép H500x200x10x16x12m

12m

1,075.2

20,3

21,827,000

Posco

Thép H450x200x9x14x12m

12m

912.0

20,3

18,514,000

Posco

Thép H600x200x11x17x12m

12m

1,272.0

20,3

25,822,000

Posco

Thép H446x199x9x14x12m

12m

794.4

20,3

16,126,000

Posco

Thép H496x199x8x12x12m

12m

954.0

20,3

19,366,000

Posco

Thép H582x300x12x17x12m

12m

1,666.0

20,3

33,820,000

Posco

Thép H588x300x12x20x12m

12m

1,812.0

20,3

36,784,000

Posco

Thép H700x300x13x24x12m

12m

2,220.0

20,3

45,066,000

Posco

Bảng Báo Giá Thép H
Cập Nhật Giá Thép Hình H Mới Nhất

Bảng báo giá THÉP U

STT

QUY CÁCH

Đơn giá (vnd/cây 6m)

Xuất xứ

1

Thép U50x6m

Liên hệ

China

2

Thép U65x6m

Liên hệ

China

3

Thép U75x6m

Liên hệ

China

4

Thép U80x35x3x6m

374

Á Châu/ An Khánh

5

Thép U80x37x3.7x6m

527

Á Châu/ An Khánh

6

Thép U80x39x4x6m

612

Á Châu/ An Khánh

7

Thép U80x40x5x6m

714

Á Châu/ An Khánh

8

Thép U100x45x3x6m

561

Á Châu/ An Khánh

9

Thép U100x45x4x6m

714

Á Châu/ An Khánh

10

Thép U100x48x4.7x6m

799

Á Châu/ An Khánh

11

Thép U100x50x5x6m

955

Á Châu/ An Khánh

12

Thép U120x48x3.5x6m

714

Á Châu/ An Khánh

13

Thép U120x50x4.7x6m

918

Á Châu/ An Khánh

14

Thép U125x65x6x6m

1,367,000

Á Châu/ An Khánh

15

Thép U140x57x4x6m

918

Á Châu/ An Khánh

16

Thép U140x58x5.6x6m

1,105,000

Á Châu/ An Khánh

17

Thép U160x60x5x6m

1,224,000

Á Châu/ An Khánh

18

Thép U160x62x6x6m

1,394,000

Á Châu/ An Khánh

19

Thép U180x64x5.3x6m

1,530,000

Á Châu/ An Khánh

20

Thép U180x68x7x6m

1,785,000

Á Châu/ An Khánh

21

Thép U180x75x7x6m

2,183,000

Á Châu/ An Khánh

22

Thép U200x69x5.4x6m

1,734,000

An Khánh

23

Thép U200x75x9x6m

2,509,000

China

24

Thép U200x80x7.5x6m

2,509,000

Nhật Bản

25

Thép U200x90x8x6m

3,095,000

China

26

Thép U250x78x6x6m

2,326,000

China

27

Thép U250x78x7x6m

2,438,000

China

28

Thép U250x78x8x6m

2,509,000

China

29

Thép U250x80x9x6m

3,203,000

Hàn Quốc

30

Thép U250x90x9x6m

3,529,000

Hàn Quốc

31

Thép U280x84x9.5x6m

3,203,000

Hàn Quốc

32

Thép U300x82x7x6m

3,164,000

Hàn Quốc

33

Thép U300x90x9x6m

3,886,000

Hàn Quốc

34

Thép U380x100x10.5x6m

5,559,000

Hàn Quốc

 Bảng Báo Giá Thép U
Cập Nhật Giá Thép Hình U Mới Nhất

Bảng báo giá THÉP I

QUY CÁCH

Kg/6m

Kg/12m

Đơn giá cây 6m

Đơn giá cây 12m

Nhà Sản Xuất

I100x50x4.5lyx6m

43.0

 

761,000

AKS/ACS

I120x60x50x6m

53.0

 

938,000

AKS/ACS

I150x72x6m

75.0

 

1,328,000

 

AKS/ACS

I150x75x5x7

84.0

168.0

1,684,000

3,368,000

Posco

I200x100x5.5×8

127.8

255.6

2,562,000

5,124,000

Posco

I250x125x6x9

177.6

355.2

3,561,000

7,122,000

Posco

I300x150x6.5×9

220.2

440.4

4,415,000

8,830,000

Posco

I350x175x7x11

297.6

595.2

5,967,000

11,934,000

Posco

I400x200x8x13

396.0

792.0

7,940,000

15,880,000

Posco

I450x200x9x14

456.0

912.0

9,143,000

18,286,000

Posco

I500x200x10x16

537.6

1,075.2

10,779,000

21,558,000

Posco

I600x200x11x17

636.0

1,272.0

12,752,000

25,504,000

Posco

Bảng Báo Giá Thép I
Cập Nhật Giá Thép Hình I Mới Nhất

Bảng báo giá THÉP V

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Giá (vnd/6m)

QUY CÁCH

ĐỘ DÀY (mm)

Giá (vnd/6m)

V25x25

1.5

58,000

V75x75

6

674,000

1.8

66,000

 

7

808,000

2.0

73,000

 

8

898,000

2.5

87,000

 

9

1,030,000

3.0

95,000

V80x80

6

700,000

V30x30

2.0

88,000

 

7

816,000

2.5

109,000

 

8

969,000

3.0

133,000

V90x90

6

799,000

V40x40

2.0

119,000

 

7

935,000

2.5

146,000

 

8

1,088,000

3.0

179,000

 

9

1,190,000

4.0

225,000

V100x100

7

1,071,000

5.0

304,000

 

8

1,199,000

V50x50

2.5

209,000

 

9

1,360,000

3.0

225,000

 

10

1,496,000

4.0

292,000

V120x120

8

1,462,000

4.5

356,000

 

10

1,785,000

5.0

376,000

 

12

2,125,000

6.0

455,000

V125x125

10

1,951,000

V60x60

5.0

447,000

 

12

2,315,000

6.0

523,000

V130x130

10

2,020,000

V63x63

4.0

401,000

 

12

2,387,000

5.0

477,000

 

15

2,938,000

6.0

560,000

V150x150

10

2,336,000

V65x65

5.0

477,000

 

12

2,785,000

6.0

589,000

 

15

3,427,000

V70x70

6.0

627,000

V175x175

12

3,244,000

7.0

720,000

V200x200

15

4,651,000

V75x75

5.0

561,000

 

20

6,181,000

 Bảng Báo Giá Thép V
Cập Nhật Giá Thép Hình V Mới Nhất

7. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam

Với mục tiêu trở thành đối tác cung ứng vật liệu xây dựng uy tín và bền vững, Thép Trí Việt liên tục đầu tư hệ thống kho bãi quy mô lớn, vị trí thuận tiện và nguồn hàng luôn duy trì sẵn kho. Danh mục sản phẩm đa dạng, nổi bật là thép hình Hòa Phát, được phân phối đầy đủ quy cách, kích thước, độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật, đáp ứng linh hoạt cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.

Mỗi lô thép tại Thép Trí Việt đều được kiểm soát chặt chẽ về xuất xứ, chất lượng bề mặt, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất, đảm bảo tính đồng bộ và an toàn khi đưa vào thi công. Nhờ lợi thế nguồn hàng ổn định, doanh nghiệp cam kết mức giá cạnh tranh, giao hàng nhanh và khả năng điều phối linh hoạt theo tiến độ từng dự án.

Bên cạnh hoạt động phân phối, Thép Trí Việt chú trọng dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn thép hình Hòa Phát phù hợp mục đích sử dụng, yêu cầu kỹ thuật và ngân sách. Nếu bạn đang tìm nguồn thép chính hãng, sẵn kho, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác cho công trình của bạn.

CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT

  • Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
  • Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức​
  • Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp

HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT

  • Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
  • Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
  • Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

 

Để lại một bình luận

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *

Sáng Chinh Steel - Nhà cung cấp thép uy tín
Gọi ngay 1
Gọi ngay 2
Gọi ngay 3
nút chat tư vấn Zalo
nút chat tư vấn Zalo
091 816 8000 0907 6666 51 0907 6666 50