Giá thép hình Hòa Phát ảnh hưởng trực tiếp đến chi phí và hiệu quả đầu tư công trình. Bài viết sẽ cập nhật bảng giá mới nhất, phân tích các yếu tố tác động đến biến động giá như quy cách, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất. Đồng thời, nội dung cũng chia sẻ kinh nghiệm chọn thép chính hãng, giúp bạn tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng thi công.
1. Giới thiệu đặc điểm chung thép hình Hòa Phát
Thép hình Hòa Phát là dòng thép kết cấu được sử dụng phổ biến trong nhiều lĩnh vực như xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ khí chế tạo, đóng tàu, kết cấu nồi hơi và các công trình yêu cầu độ ổn định cao. Sản phẩm thuộc nhóm thép hình với mặt cắt được thiết kế theo từng chủng loại cụ thể (H, I, U, V…), đáp ứng đa dạng nhu cầu chịu lực và liên kết kết cấu trong thi công.
Thép được sản xuất theo các tiêu chuẩn kỹ thuật quốc tế và trong nước, đảm bảo đáp ứng yêu cầu khắt khe về cơ lý và độ an toàn trong thi công, bao gồm:
- Tiêu chuẩn quốc tế: ASTM, JIS, EN, GB
- Tiêu chuẩn Việt Nam: TCVN, QCVN
Nhờ tuân thủ nghiêm ngặt các tiêu chuẩn này, vì vậy được tin dùng rộng rãi trong nhiều loại công trình, từ dân dụng đến công nghiệp nặng.

- 2. Ứng dụng phổ biến thép hình Hòa Phát
- 3. Phân loại thép hình Hòa Phát phổ biến
- 4. Những yếu tố nào tác động đến sự biến động giá thép hình Hòa Phát?
- 5. Những lưu ý khi chọn mua thép hình Hòa Phát chính hãng
- 6. Bảng giá thép hình Hòa Phát mới nhất ( bảng giá thép H, I, U, V)
- 7. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
- Bài viết liên quan
2. Ứng dụng phổ biến thép hình Hòa Phát
Thép hình Hòa Phát được sử dụng phổ biến nhờ khả năng chịu lực tốt, độ bền cao và linh hoạt trong thi công, đáp ứng nhiều hạng mục công trình khác nhau.
- Xây dựng: Khung kết cấu, cột, dầm, xà gồ, nhà xưởng, nhà thép tiền chế.
- Cơ khí: Khung sườn máy móc, thiết bị công nghiệp, chi tiết chịu lực.
- Điện lực – hạ tầng: Cột đỡ, khung trạm, giàn phân phối điện.
- Nông nghiệp: Khung nhà kính, giàn trồng cây, chuồng trại.
- Nội thất – dân dụng: Khung bàn ghế, kệ trưng bày, giá đỡ kim loại.

3. Phân loại thép hình Hòa Phát phổ biến
Trên thị trường hiện nay, thép hình Hòa Phát được phân loại dựa trên tình trạng xử lý bề mặt, nhằm đáp ứng đa dạng nhu cầu sử dụng và điều kiện môi trường khác nhau. Các dòng sản phẩm phổ biến bao gồm:
- Thép Hòa Phát đen: Là loại thép hình chưa qua xử lý bề mặt, giữ nguyên màu đen đặc trưng của thép cán. Dòng sản phẩm này thường được sử dụng trong các hạng mục kết cấu bên trong, nơi không yêu cầu cao về khả năng chống ăn mòn.
- Thép Hòa Phát mạ kẽm: Thép được phủ một lớp kẽm bảo vệ bằng phương pháp nhúng nóng hoặc mạ điện, bề mặt có màu trắng bạc. Nhờ khả năng chống gỉ sét và ăn mòn vượt trội, mạ kẽm phù hợp với các công trình ngoài trời hoặc môi trường ẩm ướt.
- Thép Hòa Phát sơn phủ: Là loại thép hình được sơn một hoặc nhiều lớp sơn bảo vệ bề mặt, giúp tăng độ bền, tính thẩm mỹ và kéo dài tuổi thọ sử dụng. Dòng thép này thường được lựa chọn cho các công trình yêu cầu cao về hình thức và màu sắc.
Nhờ sự đa dạng về chủng loại và chất lượng ổn định từ Tập đoàn Hòa Phát, thép hình Hòa Phát đáp ứng tốt nhu cầu từ xây dựng dân dụng đến công nghiệp và hạ tầng kỹ thuật.

4. Những yếu tố nào tác động đến sự biến động giá thép hình Hòa Phát?
Thép hình Hòa Phát thường xuyên biến động do tác động của nhiều yếu tố trong và ngoài nước. Việc nắm rõ các nguyên nhân giúp doanh nghiệp và nhà thầu chủ động kế hoạch mua vật tư, kiểm soát chi phí hiệu quả.
- Nhu cầu thị trường: Phụ thuộc vào hoạt động xây dựng, đầu tư công và phát triển hạ tầng; nhu cầu tăng sẽ kéo giá biến động.
- Chi phí sản xuất: Giá nguyên liệu, nhân công, năng lượng, vận chuyển và thuế phí ảnh hưởng trực tiếp đến giá bán.
- Cạnh tranh thị trường: Sự cạnh tranh với thép nhập khẩu, biến động nguồn cung và tỷ giá khiến giá thay đổi.
- Chính sách Nhà nước: Các quy định về thuế, nhập khẩu, môi trường và sản xuất trong nước tác động đến mặt bằng giá.
Để mua thép Hòa Phát với giá hợp lý, người mua nên theo dõi thông tin từ kênh chính thống hoặc liên hệ nhà cung cấp uy tín để nhận báo giá cập nhật theo từng thời điểm.

5. Những lưu ý khi chọn mua thép hình Hòa Phát chính hãng
Để đảm bảo chất lượng và an toàn công trình, việc chọn thép hình Hòa Phát chính hãng cần được kiểm tra kỹ ngay từ khâu mua hàng. Bạn nên lưu ý các điểm sau:
- Nhãn mác & chứng nhận: Có đầy đủ thông tin quy cách, tiêu chuẩn, xuất xứ, kèm tem chứng nhận TCVN hoặc tổ chức uy tín.
- Chất lượng bề mặt: Thép phẳng, đồng đều, không gỉ sét, móp méo hay trầy xước.
- Khối lượng & độ cứng: Phù hợp với tiêu chuẩn công bố, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền.
- Giá bán & nguồn gốc: Mức giá ổn định, sát thị trường; ưu tiên nhà phân phối uy tín.
- Chứng từ mua bán: Yêu cầu hóa đơn, giấy tờ đầy đủ để xác minh nguồn gốc và quyền lợi.
Tuân thủ các lưu ý trên giúp bạn chọn đúng loại thép, tối ưu chi phí và đảm bảo chất lượng thi công.
6. Bảng giá thép hình Hòa Phát mới nhất ( bảng giá thép H, I, U, V)
Bảng giá thép hình Hoà Phát được tổng hợp theo size và độ dày phổ biến. Do giá thép biến động liên tục, vui lòng liên hệ để nhận báo giá mới nhất.
|
Bảng báo giá THÉP H |
|||||
|
Tên sản phẩm |
Quy cách chiều dài |
Barem kg/cây |
Đơn giá vnd/kg |
Đơn giá vnd/cây |
Xuất xứ |
|
Thép H100x100x6x8x12m |
12m |
206.4 |
20,3 |
4,190,000 |
Posco |
|
Thép H125x125x6.5x9x12m |
12m |
285.6 |
20,3 |
5,798,000 |
Posco |
|
Thép H150x150x7x10x12m |
12m |
378.0 |
20,3 |
7,673,000 |
Posco |
|
Thép H194x150x6x9x12m |
12m |
367.2 |
20,3 |
7,454,000 |
Posco |
|
Thép H200x200x8x12x12m |
12m |
598.8 |
20,3 |
12,156,000 |
Posco |
|
Thép H244x175x7x11x12m |
12m |
440.4 |
20,3 |
8,940,000 |
Posco |
|
Thép H250x250x9x14x12m |
12m |
868.8 |
20,3 |
17,637,000 |
Posco |
|
Thép H294x200x8x12x12m |
12m |
681.6 |
20,3 |
13,836,000 |
Posco |
|
Thép H300x300x10x15x12m |
12m |
1,128.0 |
20,3 |
22,898,000 |
Posco |
|
Thép H350x350x12x19x12m |
12m |
1,644.0 |
20,3 |
33,373,000 |
China |
|
Thép H390x300x10x16x12m |
12m |
792.0 |
20,3 |
16,078,000 |
Posco |
|
Thép H400x400x13x21x12m |
12m |
2,064.0 |
20,3 |
41,899,000 |
China |
|
Thép H482x300x11x15x12m |
12m |
1,368.0 |
20,3 |
27,770,000 |
Posco |
|
Thép H500x200x10x16x12m |
12m |
1,075.2 |
20,3 |
21,827,000 |
Posco |
|
Thép H450x200x9x14x12m |
12m |
912.0 |
20,3 |
18,514,000 |
Posco |
|
Thép H600x200x11x17x12m |
12m |
1,272.0 |
20,3 |
25,822,000 |
Posco |
|
Thép H446x199x9x14x12m |
12m |
794.4 |
20,3 |
16,126,000 |
Posco |
|
Thép H496x199x8x12x12m |
12m |
954.0 |
20,3 |
19,366,000 |
Posco |
|
Thép H582x300x12x17x12m |
12m |
1,666.0 |
20,3 |
33,820,000 |
Posco |
|
Thép H588x300x12x20x12m |
12m |
1,812.0 |
20,3 |
36,784,000 |
Posco |
|
Thép H700x300x13x24x12m |
12m |
2,220.0 |
20,3 |
45,066,000 |
Posco |

|
Bảng báo giá THÉP U |
|||
|
STT |
QUY CÁCH |
Đơn giá (vnd/cây 6m) |
Xuất xứ |
|
1 |
Thép U50x6m |
Liên hệ |
China |
|
2 |
Thép U65x6m |
Liên hệ |
China |
|
3 |
Thép U75x6m |
Liên hệ |
China |
|
4 |
Thép U80x35x3x6m |
374 |
Á Châu/ An Khánh |
|
5 |
Thép U80x37x3.7x6m |
527 |
Á Châu/ An Khánh |
|
6 |
Thép U80x39x4x6m |
612 |
Á Châu/ An Khánh |
|
7 |
Thép U80x40x5x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
8 |
Thép U100x45x3x6m |
561 |
Á Châu/ An Khánh |
|
9 |
Thép U100x45x4x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
10 |
Thép U100x48x4.7x6m |
799 |
Á Châu/ An Khánh |
|
11 |
Thép U100x50x5x6m |
955 |
Á Châu/ An Khánh |
|
12 |
Thép U120x48x3.5x6m |
714 |
Á Châu/ An Khánh |
|
13 |
Thép U120x50x4.7x6m |
918 |
Á Châu/ An Khánh |
|
14 |
Thép U125x65x6x6m |
1,367,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
15 |
Thép U140x57x4x6m |
918 |
Á Châu/ An Khánh |
|
16 |
Thép U140x58x5.6x6m |
1,105,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
17 |
Thép U160x60x5x6m |
1,224,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
18 |
Thép U160x62x6x6m |
1,394,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
19 |
Thép U180x64x5.3x6m |
1,530,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
20 |
Thép U180x68x7x6m |
1,785,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
21 |
Thép U180x75x7x6m |
2,183,000 |
Á Châu/ An Khánh |
|
22 |
Thép U200x69x5.4x6m |
1,734,000 |
An Khánh |
|
23 |
Thép U200x75x9x6m |
2,509,000 |
China |
|
24 |
Thép U200x80x7.5x6m |
2,509,000 |
Nhật Bản |
|
25 |
Thép U200x90x8x6m |
3,095,000 |
China |
|
26 |
Thép U250x78x6x6m |
2,326,000 |
China |
|
27 |
Thép U250x78x7x6m |
2,438,000 |
China |
|
28 |
Thép U250x78x8x6m |
2,509,000 |
China |
|
29 |
Thép U250x80x9x6m |
3,203,000 |
Hàn Quốc |
|
30 |
Thép U250x90x9x6m |
3,529,000 |
Hàn Quốc |
|
31 |
Thép U280x84x9.5x6m |
3,203,000 |
Hàn Quốc |
|
32 |
Thép U300x82x7x6m |
3,164,000 |
Hàn Quốc |
|
33 |
Thép U300x90x9x6m |
3,886,000 |
Hàn Quốc |
|
34 |
Thép U380x100x10.5x6m |
5,559,000 |
Hàn Quốc |

|
Bảng báo giá THÉP I |
|||||
|
QUY CÁCH |
Kg/6m |
Kg/12m |
Đơn giá cây 6m |
Đơn giá cây 12m |
Nhà Sản Xuất |
|
I100x50x4.5lyx6m |
43.0 |
761,000 |
– |
AKS/ACS |
|
|
I120x60x50x6m |
53.0 |
938,000 |
– |
AKS/ACS |
|
|
I150x72x6m |
75.0 |
1,328,000 |
AKS/ACS |
||
|
I150x75x5x7 |
84.0 |
168.0 |
1,684,000 |
3,368,000 |
Posco |
|
I200x100x5.5×8 |
127.8 |
255.6 |
2,562,000 |
5,124,000 |
Posco |
|
I250x125x6x9 |
177.6 |
355.2 |
3,561,000 |
7,122,000 |
Posco |
|
I300x150x6.5×9 |
220.2 |
440.4 |
4,415,000 |
8,830,000 |
Posco |
|
I350x175x7x11 |
297.6 |
595.2 |
5,967,000 |
11,934,000 |
Posco |
|
I400x200x8x13 |
396.0 |
792.0 |
7,940,000 |
15,880,000 |
Posco |
|
I450x200x9x14 |
456.0 |
912.0 |
9,143,000 |
18,286,000 |
Posco |
|
I500x200x10x16 |
537.6 |
1,075.2 |
10,779,000 |
21,558,000 |
Posco |
|
I600x200x11x17 |
636.0 |
1,272.0 |
12,752,000 |
25,504,000 |
Posco |

|
Bảng báo giá THÉP V |
|||||
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnd/6m) |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnd/6m) |
|
V25x25 |
1.5 |
58,000 |
V75x75 |
6 |
674,000 |
|
1.8 |
66,000 |
7 |
808,000 |
||
|
2.0 |
73,000 |
8 |
898,000 |
||
|
2.5 |
87,000 |
9 |
1,030,000 |
||
|
3.0 |
95,000 |
V80x80 |
6 |
700,000 |
|
|
V30x30 |
2.0 |
88,000 |
7 |
816,000 |
|
|
2.5 |
109,000 |
8 |
969,000 |
||
|
3.0 |
133,000 |
V90x90 |
6 |
799,000 |
|
|
V40x40 |
2.0 |
119,000 |
7 |
935,000 |
|
|
2.5 |
146,000 |
8 |
1,088,000 |
||
|
3.0 |
179,000 |
9 |
1,190,000 |
||
|
4.0 |
225,000 |
V100x100 |
7 |
1,071,000 |
|
|
5.0 |
304,000 |
8 |
1,199,000 |
||
|
V50x50 |
2.5 |
209,000 |
9 |
1,360,000 |
|
|
3.0 |
225,000 |
10 |
1,496,000 |
||
|
4.0 |
292,000 |
V120x120 |
8 |
1,462,000 |
|
|
4.5 |
356,000 |
10 |
1,785,000 |
||
|
5.0 |
376,000 |
12 |
2,125,000 |
||
|
6.0 |
455,000 |
V125x125 |
10 |
1,951,000 |
|
|
V60x60 |
5.0 |
447,000 |
12 |
2,315,000 |
|
|
6.0 |
523,000 |
V130x130 |
10 |
2,020,000 |
|
|
V63x63 |
4.0 |
401,000 |
12 |
2,387,000 |
|
|
5.0 |
477,000 |
15 |
2,938,000 |
||
|
6.0 |
560,000 |
V150x150 |
10 |
2,336,000 |
|
|
V65x65 |
5.0 |
477,000 |
12 |
2,785,000 |
|
|
6.0 |
589,000 |
15 |
3,427,000 |
||
|
V70x70 |
6.0 |
627,000 |
V175x175 |
12 |
3,244,000 |
|
7.0 |
720,000 |
V200x200 |
15 |
4,651,000 |
|
|
V75x75 |
5.0 |
561,000 |
20 |
6,181,000 |
|

7. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Với mục tiêu trở thành đối tác cung ứng vật liệu xây dựng uy tín và bền vững, Thép Trí Việt liên tục đầu tư hệ thống kho bãi quy mô lớn, vị trí thuận tiện và nguồn hàng luôn duy trì sẵn kho. Danh mục sản phẩm đa dạng, nổi bật là thép hình Hòa Phát, được phân phối đầy đủ quy cách, kích thước, độ dày và tiêu chuẩn kỹ thuật, đáp ứng linh hoạt cho cả công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
Mỗi lô thép tại Thép Trí Việt đều được kiểm soát chặt chẽ về xuất xứ, chất lượng bề mặt, trọng lượng và tiêu chuẩn sản xuất, đảm bảo tính đồng bộ và an toàn khi đưa vào thi công. Nhờ lợi thế nguồn hàng ổn định, doanh nghiệp cam kết mức giá cạnh tranh, giao hàng nhanh và khả năng điều phối linh hoạt theo tiến độ từng dự án.
Bên cạnh hoạt động phân phối, Thép Trí Việt chú trọng dịch vụ tư vấn kỹ thuật chuyên sâu, hỗ trợ khách hàng lựa chọn thép hình Hòa Phát phù hợp mục đích sử dụng, yêu cầu kỹ thuật và ngân sách. Nếu bạn đang tìm nguồn thép chính hãng, sẵn kho, giá tốt và dịch vụ chuyên nghiệp, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được tư vấn chi tiết và báo giá chính xác cho công trình của bạn.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

“Chất lượng là nền tảng, niềm tin là giá trị cốt lõi. Tại Thép Trí Việt, mỗi sản phẩm không chỉ là thép, tôn hay xà gồ, mà còn là cam kết vững chắc để kiến tạo những công trình bền bỉ, an toàn và bền vững. Hãy cùng chúng tôi xây dựng những công trình nơi niềm tin được tạo nên từ chất lượng và giá trị thực.”



