Thép Cuộn Cập Nhật Báo Giá, Công Dụng, Quy Trình Sản Xuất Mới Nhất
Thép cuộn là nguyên vật liệu không thể thiếu trong xây dựng và công nghiệp nhờ độ bền cao, linh hoạt trong ứng dụng và đa dạng về kích thước. Trong bài viết này, Thép Trí Việt cung cấp báo giá thép cuộn, công dụng phổ biến trong kết cấu và cơ khí, cũng như quy trình sản xuất thép chuẩn chất lượng. Hiểu rõ những thông tin này sẽ giúp bạn lựa chọn sản phẩm phù hợp, tối ưu chi phí và nâng cao hiệu quả thi công.
1. Bảng báo giá thép cuộn mới nhất tại Thép Trí Việt
Dưới đây là bảng báo giá thép cuộn mới nhất tại Thép Trí Việt, được cập nhật theo thời điểm hiện tại.

|
THÉP POMINA |
THÉP VIỆT NHẬT |
THÉP VIỆT MỸ |
THÉP HÒA PHÁT |
||||||||
|
Chủng loại |
Trọng lượng (kg/cây) |
Giá vnđ/kg |
Chủng loại |
Trọng lượng (kg/cây) |
Giá vnđ/kg |
Chủng loại |
Trọng lượng (kg/cây) |
Giá vnđ/kg |
Chủng loại |
Trọng lượng (kg/cây) |
Giá vnđ/kg |
|
P6 |
1 |
19,99 |
P6 |
20,2 |
P6 |
1 |
19,5 |
P6 |
1 |
19,9 |
|
|
P8 |
1 |
19,99 |
P8 |
20,2 |
P8 |
1 |
19,5 |
P8 |
1 |
19,9 |
|
|
CB300/SD295 |
CB300/SD295 |
CB300/SD295 |
CB300/GR4 |
||||||||
|
P10 |
6.25 |
18,9 |
P10 |
6.93 |
19,2 |
P10 |
6.20 |
18,5 |
P10 |
6.20 |
18,9 |
|
P12 |
9.77 |
18,8 |
P12 |
9.98 |
19,1 |
P12 |
9.85 |
18,4 |
P12 |
9.89 |
18,8 |
|
P14 |
13.45 |
18,8 |
P14 |
13.57 |
19,1 |
P14 |
13.55 |
18,4 |
P14 |
13.59 |
18,8 |
|
P16 |
17.56 |
18,8 |
P16 |
17.74 |
19,1 |
P16 |
17.20 |
18,4 |
P16 |
17.21 |
18,8 |
|
P18 |
22.23 |
18,8 |
P18 |
22.45 |
19,1 |
P18 |
22.40 |
18,4 |
P18 |
22.48 |
18,8 |
|
P20 |
27.45 |
18,8 |
P20 |
27.71 |
19,1 |
P20 |
27.70 |
18,4 |
P20 |
27.77 |
18,8 |
|
CB400/CB500 |
CB400/CB500 |
CB400/CB500 |
CB400/CB500 |
||||||||
|
P10 |
6.93 |
18,9 |
P10 |
6.93 |
19,2 |
P10 |
6.89 |
18,5 |
P10 |
6.89 |
18,9 |
|
P12 |
9.98 |
18,8 |
P12 |
9.98 |
19,1 |
P12 |
9.89 |
18,4 |
P12 |
9.89 |
18,8 |
|
P14 |
13.6 |
18,8 |
P14 |
13.57 |
19,1 |
P14 |
13.59 |
18,4 |
P14 |
13.59 |
18,8 |
|
P16 |
17.76 |
18,8 |
P16 |
17.74 |
19,1 |
P16 |
17.80 |
18,4 |
P16 |
17.80 |
18,8 |
|
P18 |
22.47 |
18,8 |
P18 |
22.45 |
19,1 |
P18 |
22.48 |
18,4 |
P18 |
22.48 |
18,8 |
|
P20 |
27.75 |
18,8 |
P20 |
27.71 |
19,1 |
P20 |
27.77 |
18,4 |
P20 |
27.77 |
18,8 |
|
P22 |
33.54 |
18,8 |
P22 |
33.52 |
19,1 |
P22 |
33.47 |
18,4 |
P22 |
33.47 |
18,8 |
|
P25 |
43.7 |
18,8 |
P25 |
43.52 |
19,1 |
P25 |
43.69 |
18,4 |
P25 |
43.69 |
18,8 |
|
P28 |
54.81 |
18,8 |
P28 |
P28 |
54.96 |
18,4 |
P28 |
54.96 |
18,8 |
||
|
P32 |
71.62 |
18,8 |
P32 |
P32 |
71.74 |
18,4 |
P32 |
71.74 |
18,8 |
||
2. Giới thiệu về thép cuộn
Thép cuộn (rolled steel) là dạng thép được cán mỏng và cuộn tròn thành từng cuộn lớn, có thể là thép trơn cuộn hoặc thép gân cuộn. Sản phẩm này được sản xuất thông qua quy trình luyện kim khép kín, yêu cầu công nghệ hiện đại và kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt.
Trong thực tế, thép cuộn đóng vai trò là nguyên liệu đầu vào quan trọng cho nhiều dòng sản phẩm khác như thép ống, thép hộp, xà gồ, lưới thép, hàng rào thép và kết cấu kim loại. Do đó, chúng được ứng dụng rộng rãi trong xây dựng dân dụng, xây dựng công nghiệp, sản xuất nhà xưởng, chế tạo máy móc, thiết bị cơ khí và nhiều hạng mục kỹ thuật khác.

3. Phân loại các loại thép cuộn phổ biến hiện nay
Trên thị trường hiện nay, thép cuộn được phân loại dựa trên đặc điểm bề mặt, tiêu chuẩn kỹ thuật và mục đích sử dụng, giúp người tiêu dùng dễ dàng lựa chọn loại thép phù hợp với từng hạng mục công trình.
3.1 Thép cuộn cán nóng
Thép cuộn cán nóng là loại thép được tạo hình bằng phương pháp cán ở nhiệt độ rất cao, thường vượt ngưỡng 1.000°C. Ở điều kiện này, phôi thép trở nên mềm và dễ thay đổi cấu trúc, giúp quá trình điều chỉnh kích thước và hình dạng diễn ra linh hoạt, đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của từng sản phẩm.
Xét về đặc điểm bên ngoài, thép cán nóng có bề mặt xanh đen đặc trưng, thường phủ lớp dầu mỏng và không yêu cầu cao về tính thẩm mỹ. Độ dày phổ biến từ 1mm trở lên, mép thép không sắc, cạnh viền hơi thô. Khi lưu trữ lâu ngày ngoài môi trường tự nhiên, loại thép này dễ bị oxy hóa, bề mặt dần chuyển sang màu đỏ gỉ.

3.2 Thép cuộn cán nguội
Thép cuộn cán nguội được gia công trực tiếp thông qua quá trình cán tiếp ở điều kiện nhiệt độ thấp. Sau giai đoạn cán nóng, thép tiếp tục được ép mỏng dần và làm nguội về gần nhiệt độ môi trường, giúp kiểm soát chính xác độ dày theo tiêu chuẩn kỹ thuật.
Quá trình cán nguội giúp thép tăng độ cứng, độ bền và khả năng chịu lực, trong khi thành phần vật liệu bên trong gần như không thay đổi. Các dung dịch làm mát chuyên dụng được sử dụng để ổn định nhiệt, hạn chế nứt gãy bề mặt và đảm bảo cấu trúc thép đồng đều. Thành phẩm thép cán nguội có bề mặt sáng, nhẵn, phủ dầu chống oxy hóa, độ dày mỏng hơn so với thép cán nóng.

3.3 Thép cuộn mạ kẽm
Thép cuộn mạ kẽm là dòng thép được phủ một lớp kẽm bảo vệ trên toàn bộ bề mặt bằng công nghệ mạ hiện đại. Lớp kẽm này đóng vai trò như hàng rào chống oxy hóa, giúp thép hạn chế ăn mòn khi tiếp xúc với môi trường ẩm, không khí hoặc hóa chất nhẹ. Nhờ bề mặt nhẵn, sáng và khả năng chống gỉ vượt trội, thép mạ kẽm có tuổi thọ cao và duy trì tính ổn định trong quá trình sử dụng.

3.4 Thép không gỉ
Thép không gỉ là loại thép được xử lý bề mặt bằng lớp bảo vệ chuyên dụng, giúp tăng khả năng chống oxy hóa và hạn chế ăn mòn trong điều kiện sử dụng thông thường. Nhờ đặc tính này, thép duy trì độ bền, độ sáng và tính ổn định cao theo thời gian. Tuy nhiên, chi phí sản xuất và giá thành của thép không gỉ khá cao so với nhiều dòng thép cuộn khác.
4. Một số ứng dụng phổ biến của các loại thép cuộn
Nhờ đặc tính cơ lý ổn định và khả năng gia công linh hoạt, các loại thép hiện nay được sử dụng rộng rãi trong nhiều lĩnh vực, từ xây dựng dân dụng, công nghiệp đến sản xuất cơ khí và kết cấu thép.
4.1 Ứng dụng thép cuộn cán nóng
Thép cuộn cán nóng được ứng dụng rộng rãi trong nhiều ngành công nghiệp như sản xuất tôn lợp, chế tạo ô tô, gia công xà gồ thép hình, đóng tàu và thi công các hạng mục kết cấu như bậc thang, sàn thép. Nhờ khả năng chịu lực tốt và giá thành hợp lý, vật liệu này phù hợp với các công trình yêu cầu độ bền cao.
Bên cạnh đó, thép cán nóng cuộn còn là nguyên liệu nền để tiếp tục gia công thành thép cán nguội và thép mạ kẽm. Từ các dòng thép này, nhà sản xuất tạo ra nhiều sản phẩm phổ biến như thép ống, thép hộp và vật liệu kim loại phục vụ xây dựng dân dụng lẫn công nghiệp.
4.2 Ứng dụng thép cuộn cán nguội
So với thép cán nóng, thép cán nguội nổi bật hơn về tính thẩm mỹ nhờ bề mặt nhẵn mịn, màu xám sáng và độ hoàn thiện cao. Vật liệu này có độ bền tốt, dễ tạo hình, uốn cong linh hoạt và hạn chế nứt gãy trong quá trình gia công cơ khí.
Nhờ những ưu điểm đó, thép cán nguội thường được sử dụng trong sản xuất thân vỏ ô tô và nhiều sản phẩm gia dụng. Có thể kể đến như tủ quần áo, khung cửa kính, tay nắm, bàn ghế kim loại và các chi tiết yêu cầu độ chính xác cao.

4.3 Ứng dụng thép cuộn mạ kẽm
Nhờ bề mặt sáng đẹp và khả năng chống ăn mòn hiệu quả, thép mạ kẽm dạng cuộn có độ bền cao và thời gian sử dụng lâu dài. Từ đặc tính đó, thép được dùng để sản xuất nhiều sản phẩm như ống thông gió, sàn Deck, xà gồ, thép ống và thép hộp mạ kẽm. Các sản phẩm này phục vụ rộng rãi cho xây dựng dân dụng, công nghiệp, cơ điện và các hạng mục kỹ thuật khác.
4.4 Ứng dụng thép không gỉ
Thép không gỉ thường được ứng dụng để gia công các chi tiết như thanh ren, bu lông, đai treo ống, ty treo trần và nhiều phụ kiện kim loại khác. Nhờ khả năng chống oxy hóa tốt, vật liệu này đáp ứng yêu cầu sử dụng lâu dài trong môi trường có độ ẩm cao. Các sản phẩm từ thép không gỉ được dùng phổ biến trong xây dựng, nội thất và cơ khí chế tạo.
5. Thép Trí Việt - Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Dưới đây là những điểm nổi bật giúp Thép Trí Việt trở thành tổng kho sắt thép xây dựng uy tín và quy mô hàng đầu tại khu vực miền Nam:
- Tổng kho phân phối sắt thép xây dựng quy mô lớn, phục vụ khắp các tỉnh thành khu vực miền Nam.
- Cung cấp đầy đủ các chủng loại thép: thép cuộn, thép cây, thép ống, thép hộp, thép hình và thép mạ kẽm.
- Nguồn hàng chính hãng từ các thương hiệu uy tín như Hòa Phát, Pomina, Việt Nhật, Miền Nam.
- Báo giá sắt thép minh bạch, cập nhật liên tục theo thị trường, cạnh tranh trực tiếp tại kho.
- Hệ thống kho bãi rộng, hàng luôn sẵn số lượng lớn, đáp ứng nhanh tiến độ công trình.
- Hỗ trợ tư vấn kỹ thuật, lựa chọn vật liệu thép phù hợp với từng hạng mục xây dựng.
- Dịch vụ vận chuyển linh hoạt, giao hàng nhanh, đúng chủng loại và đúng cam kết.
- Đối tác tin cậy của nhiều nhà thầu, chủ đầu tư và xưởng cơ khí trên toàn miền Nam.

Hy vọng những thông tin về thép cuộn, từ báo giá mới nhất, công dụng thực tế đến quy trình sản xuất tiêu chuẩn, đã giúp bạn hiểu rõ hơn và lựa chọn đúng vật liệu cho công trình. Việc hiểu rõ đặc điểm từng loại thép sẽ góp phần tối ưu chi phí và đảm bảo độ bền lâu dài. Nếu bạn đang tìm địa chỉ cung cấp thép uy tín, báo giá minh bạch, hãy liên hệ Thép Trí Việt để được tư vấn, hỗ trợ nhanh chóng.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân,Bà Điểm,Hóc Môn,Tp.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 - số 6 - F Linh Tây - Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương - Phường 1 - Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông - F Tân Thới Hòa - Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 - Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương
