Giá tôn thường luôn là yếu tố được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư quan tâm khi lựa chọn vật liệu lợp mái cho công trình. Với độ bền ổn định, khả năng chịu thời tiết tốt và chi phí hợp lý, tôn thường phù hợp từ nhà ở dân dụng đến nhà xưởng, kho bãi. Thép Trí Việt cung cấp giải pháp tôn thường đạt chuẩn, minh bạch nguồn gốc và giá cả, giúp khách hàng chủ động ngân sách và thi công hiệu quả.
1. Giới thiệu về tôn thường
Tôn là vật liệu lợp mái phổ biến được sản xuất từ thép mạ kẽm hoặc thép mạ hợp kim nhôm kẽm. Bề mặt của thép được phủ lớp bảo vệ giúp khả năng chống gỉ và oxy hóa, đặc biệt là khi tiếp xúc với điều kiện thời tiết ngoài trời.
Nhờ vào ưu điểm như trọng lượng nhẹ, khả năng chống chịu tốt với các yếu tố thời tiết khắc nghiệt và mức giá hợp lý, tôn có nhiều mẫu mã và màu sắc khác nhau, đáp ứng nhu cầu đa dạng trong xây dựng.
Hiện nay, các loại tôn phổ biến trên thị trường bao gồm tôn kẽm và tôn lạnh, mỗi loại đều có khả năng chống gỉ vượt trội, phù hợp cho cả công trình dân dụng và công nghiệp.

2. Các loại tôn thường phổ biến
Hiện nay, tôn chủ yếu được sử dụng dưới hai dạng chính là tôn lạnh và tôn kẽm, bên cạnh đó còn có tôn xốp. Mỗi loại tôn có những đặc điểm kỹ thuật riêng, phù hợp với các mục đích sử dụng khác nhau.
2.1. Tôn lạnh
Tôn lạnh là sản phẩm được sản xuất từ thép mạ hợp kim nhôm kẽm, ưu điểm nổi bật với khả năng phản xạ nhiệt hiệu quả. Với đặc tính này, tôn lạnh giúp giảm thiểu lượng nhiệt hấp thụ từ bên ngoài, duy trì môi trường nhiệt độ ổn định cho công trình.
Nhờ vào độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tuyệt vời và hiệu quả trong việc giảm nhiệt, tôn lạnh đã trở thành sự lựa chọn phổ biến cho các công trình mái lợp. Đây là vật liệu lý tưởng cho các nhà thầu và chủ đầu tư yêu cầu sự bền vững và tiết kiệm trong xây dựng.
Tôn lạnh cũng có màu sắc phong phú và có thể được sản xuất dưới các hình thức tôn giả ngói hoặc tôn kẽm, không chỉ tăng tính thẩm mỹ mà còn đảm bảo độ bền vượt trội cho công trình.
2.2. Tôn kẽm
Tôn kẽm là loại vật liệu được tạo ra từ thép nền, sau đó được phủ một lớp kẽm bảo vệ ở bề mặt. Lớp mạ kẽm này giúp bảo vệ thép khỏi quá trình oxy hóa, đảm bảo độ bền của sản phẩm qua thời gian.
Với đặc tính dễ thi công và chi phí hợp lý, tôn kẽm là lựa chọn phổ biến cho các công trình xây dựng dân dụng và công nghiệp, đặc biệt phù hợp với những hạng mục không yêu cầu khả năng chịu nhiệt cao.

3. Ưu và nhược điểm của tôn thường
|
TIÊU CHÍ |
TÔN LẠNH |
TÔN KẼM |
|
Chất liệu |
Thép phủ hợp kim nhôm kẽm |
Thép phủ lớp mạ kẽm |
|
Bề mặt |
Bề mặt mờ, lớp bảo vệ nhôm kẽm |
Bề mặt sáng bóng nhờ lớp phủ kẽm |
|
Độ dày |
Dao động từ 0.3mm đến 1.2mm |
Dao động từ 0.3mm đến 1.2mm |
|
Hiệu quả phân xạ nhiệt |
Tốt, giúp giảm bớt nhiệt độ trong công trình |
Hiệu quả phân xạ nhiệt không cao bằng tôn lạnh |
|
Khả năng cách nhiệt |
Tốt, giữ nhiệt độ ổn định trong công trình |
Khả năng cách nhiệt kém hơn tôn lạnh |
|
Chống ăn mòn |
Tốt, lớp nhôm kẽm bảo vệ thép khỏi ăn mòn |
Tốt, lớp mạ kẽm bảo vệ thép khỏi các tác động ăn mòn |
|
Độ bền |
Cao, phù hợp với các môi trường khắc nghiệt |
Bền nhưng không tốt bằng tôn lạnh trong môi trường khắc nghiệt |
|
Mức |
Cao hơn so với tôn kẽm |
Đáp ứng các yêu cầu khí hậu và môi trường khác nhau |
|
Thẩm mỹ |
Được ưa chuộng vì vẻ ngoài mượt mà và hiện đại |
Mẫu mã và màu sắc đa dạng, dễ sử dụng trong nhiều công trình |
|
Sử dụng |
Thích hợp cho các công trình đòi hỏi tính năng chống nóng cao, làm mái, tường, vách ngăn |
Thích hợp cho các công trình có yêu cầu dễ thực hiện, giá thấp |
|
Thi công lắp đặt |
Cần kỹ thuật cao trong xây dựng và lắp đặt |
Dễ dàng, thuận tiện di chuyển và lắp đặt |
|
Tiếng ồn |
Ít gây tiếng ồn khi mưa |
Gây tiếng ồn lớn khi có mưa |
4. Ứng dụng phổ biến của tôn thường
Tôn là vật liệu xây dựng có độ bền ổn định và tính linh hoạt cao, vì vậy nó được sử dụng rộng rãi trong nhiều hạng mục xây dựng khác nhau:
- Lợp mái nhà: Tôn được ưa chuộng nhờ khả năng chống gỉ tốt và tuổi thọ dài. Đặc biệt, tôn lạnh còn giúp giảm nhiệt cho không gian bên trong, làm cho điều kiện sống trở nên thoải mái hơn.
- Làm vách ngăn: Tôn thích hợp làm vách ngăn cho nhà xưởng, nhà kho và các công trình công nghiệp, đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng trong môi trường sản xuất.
- Xây dựng nhà xưởng, nhà kho: Với độ bền cao và khả năng chịu tác động từ môi trường, tôn là lựa chọn lý tưởng cho các công trình này. Tôn lạnh, với khả năng chống gỉ và khả năng cách nhiệt, giúp điều hòa nhiệt độ bên trong.
- Công trình dân dụng: Tôn được dùng nhiều trong các công trình như nhà ở, nhà tiền chế và nhà tạm nhờ tính linh hoạt và chi phí hợp lý.
- Công trình công nghiệp: Tôn được sử dụng rộng rãi tại các nhà máy, xí nghiệp và khu sản xuất. Tôn lạnh thường được ưu tiên nhờ khả năng cách nhiệt và bảo vệ công trình khỏi các tác động của nhiệt độ.

5. Cách tính giá tấm tôn thường theo loại tôn và kích thước
Để giúp khách hàng chủ động dự toán chi phí, giá tôn thường hiện nay được tính dựa trên diện tích và đơn giá theo từng loại tôn. Công thức phổ biến như sau:
Giá tấm tôn = Chiều dài × Chiều rộng × Đơn giá/m²
Ví dụ:
Với một tấm tôn kẽm Đông Á dày 3 dem, chiều dài 2m, đơn giá 53.000 VNĐ/m²:
2 × 1 × 53.000 = 106.000 VNĐ/tấm
Thông qua công thức này, khách hàng có thể dễ dàng ước tính chi phí phù hợp với loại tôn và kích thước lựa chọn.

6. Các yếu tố gây biến động đến giá tôn thường
Giá tôn có thể thay đổi do nhiều yếu tố ảnh hưởng, bao gồm:
- Chất liệu và lớp phủ: Tôn kẽm thường có giá thấp hơn tôn lạnh hay tôn sơn tĩnh điện, và mức giá sẽ cao hơn nếu lớp phủ bảo vệ càng chất lượng.
- Độ dày: Tôn có bề dày lớn hơn sẽ có khả năng chịu lực tốt hơn, nhưng mức giá cũng sẽ tăng theo độ dày.
- Kiểu dáng và dạng sóng: Các loại tôn có sóng ngói yêu cầu kỹ thuật cao, nên giá thành sẽ đắt hơn so với tôn sóng tròn hoặc tôn sóng lớn, những loại có giá hợp lý hơn.
- Nhu cầu thị trường: Giá tôn có thể thay đổi tùy thuộc vào sự biến động giữa cung và cầu trong từng thời điểm.
- Chi phí vận chuyển và lắp đặt: Khoảng cách từ nơi cung cấp đến công trình và điều kiện thi công sẽ ảnh hưởng đến tổng chi phí của việc sử dụng tôn.

7. Nên chọn mua loại tôn lạnh hay tôn kẽm để lợp mái?
Tùy theo nhu cầu sử dụng và điều kiện công trình, mỗi loại tôn sẽ có những ưu điểm riêng, doanh nghiệp có thể lựa chọn loại tôn phù hợp để tối ưu kinh phí và hiệu quả xây dựng.
7.1. Điều kiện ứng dụng tôn lạnh hiệu quả
- Công trình nằm tại khu vực có khí hậu nóng, cần giảm nhiệt hiệu quả.
- Nhà ở, nhà xưởng hoặc kho bãi yêu cầu khả năng cách nhiệt tốt.
- Công trình đòi hỏi độ bền cao và tuổi thọ dài.
- Yêu cầu tính thẩm mỹ và bề mặt hoàn thiện cao.
7.2. Điều kiện phù hợp ứng dụng tôn kẽm
- Ngân sách đầu tư hạn chế, cần tối ưu kinh phí.
- Công trình cần xây dựng nhanh, đơn giản.
- Không yêu cầu cao về khả năng cách nhiệt như nhà kho, nhà tạm, nhà tiền chế.
- Cần vật liệu có độ bền ổn định, tuổi thọ dài chịu được điều kiện thời tiết thông thường như tôn mạ kẽm.

8. Một số lưu ý khi chọn mua tôn thường
Để đảm bảo chất lượng và hiệu quả sử dụng lâu dài, khi chọn mua tôn thường cần lưu ý:
- Lựa chọn bbề dày phù hợp: phổ biến từ 0,3mm đến 0,8mm; cần cân đối giữa yêu cầu kỹ thuật và kinh phí.
- Ưu tiên thương hiệu và nhà cung cấp uy tín: Các thương hiệu như Hoa Sen, Đông Á, Nam Kim giúp đảm bảo chất lượng và nguồn gốc rõ ràng.
- Kiểm tra bề mặt sản phẩm: Tôn đạt chuẩn cần phẳng, đều màu, không trầy xước hay gỉ sét.
- Tham khảo và so sánh giá: Nên đối chiếu giá từ nhiều đơn vị phân phối để lựa chọn giải pháp tối ưu, tránh chỉ tập trung vào giá rẻ mà bỏ qua chất lượng.

9. Bảng giá tôn thường mới nhất
Bảng báo giá tôn thường mới nhất do Thép Trí Việt cung cấp được cập nhật liên tục theo biến động thị trường, đảm bảo mức giá cạnh tranh và nguồn cung ổn định. Khách hàng có thể dễ dàng tham khảo, đối chiếu từng loại tôn, bề dày và quy cách để lựa chọn sản phẩm phù hợp, từ đó chủ động kiểm soát kinh phí và tối ưu hiệu quả thi công cho từng hạng mục công trình.
|
Bảng Báo Giá TÔN LỢP CÁC LOẠI – MÀU – LẠNH – KẼM |
|||||
|
Hoa Sen – Đông Á – Phương Nam (Việt Nhật) -Nam Kim – Việt Úc- Trung Quốc ( tiêu chuẩn Việt Nhật) – Việt Pháp – Tôn Việt – Bluecope |
|||||
|
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/m) |
MÃ MÀU |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/m) |
MÃ MÀU |
|
LẠNH MÀU HOA SEN |
LẠNH MÀU ĐÔNG Á |
||||
|
0.2 |
59,4 |
Xanh Ngọc – BGL01 Xanh dương tím – BBL04 Xanh dương – BBL01 Trắng sữa – BWL01 Vàng kem – BYL02 Xanh rêu tươi – BGL02 Socola/nâu đất – MRL03 Xám lông chuột – MDL01 Đỏ tươi – BRL02 Đỏ đậm – BRL01 |
0.2 |
46,4 |
Xanh Ngọc – XN3 Xanh dương tím – XD1 Xanh dương – XD5 Trắng sữa – TR3 Vàng kem – VA3 Xám sáng – GR4 Socola/nâu đất – BR1 Xám lông chuột – GR1 Đỏ tươi – DO1 Cam – CA2 Xanh rêu – XR2 |
|
0.22 |
64,8 |
0.22 |
51,33 |
||
|
0.25 |
69,3 |
0.25 |
60,32 |
||
|
0.3 |
81,18 |
0.3 |
63,75 |
||
|
0.35 |
94,08 |
0.35 |
73,25 |
||
|
0.4 |
105,71 |
0.4 |
85 |
||
|
0.45 |
118,34 |
0.45 |
96,5 |
||
|
0.5 |
130,5 |
0.5 |
108,25 |
||
|
0.55 |
Liên hệ |
0.55 |
Liên hệ |
||
|
0.6 |
Liên hệ |
0.6 |
Liên hệ |
||
|
LẠNH MÀU PHƯƠNG NAM |
LẠNH MÀU VIỆT ÚC |
||||
|
0.2 |
44,1 |
Xanh Ngọc – GREEN01 Xanh dương tím – BLUE03 Xanh dương – BLUE05/01 Trắng sữa – T-WHITE01 Vàng – YELLOW01 Xanh rêu – GREEN03/02/04 Socola/nâu đất – BLACK04 Xám lông chuột – BLACK01 Đỏ tươi – RED02N Đỏ đậm – RED1 |
0.2 |
46,2 |
Xanh Ngọc -TVP-GREEN01 Xanh dương tím – TVP-BLUE03 Xanh dương – TVP-BLUE04 Trắng sữa – T-WHITE Vàng – BEIGE Xanh rêu – TVP-GREEN03/04/05 Đỏ tươi – TVP-RED02 Đỏ đậm – TVP-RED1 |
|
0.22 |
49 |
0.22 |
50,4 |
||
|
0.25 |
52,675 |
0.25 |
58,24 |
||
|
0.3 |
63,7 |
0.3 |
62,475 |
||
|
0.35 |
75,95 |
0.35 |
71,785 |
||
|
0.4 |
86,975 |
0.4 |
83,3 |
||
|
0.45 |
98 |
0.45 |
94,57 |
||
|
0.5 |
110,25 |
0.5 |
106,085 |
||
|
0.55 |
Liên hệ |
0.55 |
Liên hệ |
||
|
0.6 |
Liên hệ |
0.6 |
Liên hệ |
||
|
LẠNH MÀU NAM KIM |
LẠNH MÀU TRUNG QUỐC |
||||
|
0.2 |
44,1 |
Xanh Ngọc – GREEN01 Xanh dương tím – BLUE03 Xanh dương – BLUE05/01 Trắng sữa – T-WHITE01 Vàng – YELLOW01 Xanh rêu – GREEN03/02/04 Socola/nâu đất – BLACK04 Xám lông chuột – BLACK01 Đỏ tươi – RED02N Đỏ đậm – RED1 |
0.2 |
37,95 |
Xanh Ngọc Xanh dương tím Trắng sữa Vàng kem |
|
0.22 |
49 |
0.22 |
41,4 |
||
|
0.25 |
52,675 |
0.25 |
47,84 |
||
|
0.3 |
63,7 |
0.3 |
58,65 |
||
|
0.35 |
75,95 |
0.35 |
67,39 |
||
|
0.4 |
86,975 |
0.4 |
78,2 |
||
|
0.45 |
98 |
0.45 |
88,78 |
||
|
0.5 |
110,25 |
0.5 |
99,59 |
||
|
0.55 |
Liên hệ |
0.55 |
Liên hệ |
||
|
0.6 |
Liên hệ |
0.6 |
Liên hệ |
||
|
LẠNH MÀU VIỆT PHÁP – TÔN VIỆT |
BLUESCOPE – ZACS PHONG THỦY |
||||
|
0.2 |
45 |
Xanh Ngọc – GR01 Xanh dương tím – BU01 Trắng sữa – WH01/02 Vàng kẽm – CR01/02 Xanh rêu – GR01/05 Socola/nâu đất – BRO01 Xám lông chuột – GRM01 Đỏ tươi – DR02 Đỏ đậm – BR01 |
0.2 |
Liên hệ |
Hỏa phát đại Thổ bình an Kim phúc lộc Thủy trường tồn Mộc khởi sinh Vàng gợi phúc Dương khai lộc Ngọc khơi thọ |
|
0.22 |
50 |
0.22 |
Liên hệ |
||
|
0.25 |
53,75 |
0.25 |
Liên hệ |
||
|
0.3 |
65 |
0.3 |
Liên hệ |
||
|
0.35 |
77,5 |
0.35 |
Liên hệ |
||
|
0.4 |
88,75 |
0.4 |
Liên hệ |
||
|
0.45 |
100 |
0.45 |
Liên hệ |
||
|
0.5 |
112,5 |
0.5 |
Liên hệ |
||
|
0.55 |
Liên hệ |
0.55 |
Liên hệ |
||
|
0.6 |
Liên hệ |
0.6 |
Liên hệ |
||

10. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Để lựa chọn tôn thường đạt tiêu chuẩn chất lượng và mức giá phù hợp ngân sách, việc hợp tác với nhà cung cấp uy tín là yếu tố then chốt. Thép Trí Việt hiện là một trong những đơn vị phân phối vật liệu xây dựng hàng đầu tại miền Nam nhờ:
- Nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sắt thép xây dựng, chuyên cung cấp các dòng tôn thường chính hãng từ nhà máy.
- Cam kết sản phẩm đạt tiêu chuẩn kỹ thuật, giá bán cạnh tranh và nguồn hàng ổn định lâu dài.
- Đội ngũ tư vấn kỹ thuật am hiểu sản phẩm, hỗ trợ lựa chọn đúng độ dày, quy cách theo từng công trình.
- Hệ thống kho bãi và vận chuyển linh hoạt, đáp ứng tốt các đơn hàng lớn trong và ngoài khu vực.
- Dịch vụ tư vấn – hỗ trợ xuyên suốt, giúp khách hàng an tâm trong quá trình mua và sử dụng vật tư.
Việc cập nhật giá tôn thường kịp thời và lựa chọn đúng chủng loại vật liệu sẽ giúp công trình đảm bảo chất lượng, tiến độ và kinh phí đầu tư hợp lý. Với nguồn hàng chính hãng, báo giá rõ ràng và dịch vụ chuyên nghiệp, Thép Trí Việt là đối tác tin cậy đồng hành cùng mọi công trình dân dụng và công nghiệp. Liên hệ ngay để được tư vấn chi tiết và nhận báo giá mới nhất.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
- Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
- Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
- Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
- Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
- Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
- Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương.







Đánh giá
Chưa có đánh giá nào.