Nếu bạn đang quan tâm bảng báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất 2026, bài viết này sẽ giúp bạn cập nhật thông tin một cách rõ ràng và đáng tin cậy. Chúng tôi tổng hợp chi tiết giá thép Hoa Sen, kèm theo quy cách, độ dày và tiêu chuẩn sản xuất. Nội dung phù hợp cho nhà thầu, kỹ sư và chủ đầu tư cần so sánh giá, lựa chọn vật liệu thép chất lượng, ổn định và đúng nhu cầu sử dụng thực tế.
- 1. Tổng quan tình hình giá thép hộp Hoa sen hiện nay
- 2. Bảng báo giá thép hộp Hoa sen mới nhất
- 2.1 Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen
- 2.2 Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Hoa Sen
- 3. So sánh nhanh giá thép hộp Hoa sen với các thương hiệu khác
- 4. Vì sao nên chọn mua thép hộp Hoa Sen?
- 5. Giới thiệu về Tập đoàn Hoa Sen
- 6. Công nghệ sản xuất thép hộp Hoa Sen Hoa Sen
- 7. Quy trình kiểm định chất lượng thép hộp Hoa Sen
- 8. Cam kết chất lượng sản phẩm thép hộp Hoa Sen
- 9. Ưu thế về giá thành thép hộp Hoa Sen
- 10. Ứng dụng thực tế của thép hộp Hoa Sen
- 11. Kinh nghiệm mua thép hộp Hoa Sen cần biết
- 12. Hướng dẫn nhận biết thép hộp Hoa Sen chính hãng
- 13. Cảnh báo các chiêu trò bán thép Hoa Sen giá siêu rẻ
- 14. Hướng dẫn bảo quản ống thép Hoa Sen đúng cách
- 15. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
- Bài viết liên quan
1. Tổng quan tình hình giá thép hộp Hoa sen hiện nay
Giá thép hộp Hoa Sen là yếu tố được nhiều nhà thầu và chủ đầu tư quan tâm khi lập dự toán xây dựng. Thực tế cho thấy, giá sắt hộp Hoa Sen chịu tác động từ nhiều yếu tố như nhu cầu tiêu thụ trong nước, biến động giá quặng sắt toàn cầu, cùng tình hình kinh tế – chính trị quốc tế.
Trong các năm gần đây, ảnh hưởng từ dịch bệnh và suy thoái kinh tế đã đẩy chi phí nguyên liệu đầu vào tăng cao. Điều này khiến giá ống thép Hoa Sen có thời điểm biến động mạnh so với mặt bằng chung.
Ở thời điểm hiện tại, giá thép hộp mạ kẽm Hoa Sen đang dần ổn định. Thị trường được đánh giá có xu hướng tăng nhẹ trong thời gian tới, khi nhu cầu xây dựng và sản xuất tiếp tục phục hồi.

2. Bảng báo giá thép hộp Hoa sen mới nhất
Bảng báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất dưới đây được cập nhật theo mặt bằng thị trường hiện tại, bao gồm đầy đủ các loại thép hộp vuông, hộp chữ nhật với nhiều quy cách và độ dày khác nhau.
2.1 Bảng giá thép hộp chữ nhật mạ kẽm Hoa Sen
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 13×26 |
0.7 – 1.5 |
46,740 – 95,000 |
Hộp 13×26 |
0.7 – 1.5 |
2.46 – 5.00 |
46,000 – 88,000 |
|
Hộp 20×40 |
0.7 – 3.0 |
73,150 – 283,480 |
Hộp 20×40 |
0.7 – 3.0 |
3.85 – 14.92 |
71,000 – 283,000 |
|
Hộp 30×60 |
0.8 – 4.0 |
126,160 – 615,600 |
Hộp 30×60 |
0.8 – 4.0 |
6.64 – 32.40 |
123,000 – 642,000 |
|
Hộp 30×90 |
1.2 – 2.0 |
251,560 – 412,300 |
Hộp 30×90 |
1.2 – 2.0 |
13.24 – 21.70 |
232,000 – 380,000 |
|
Hộp 40×80 |
0.8 – 5.0 |
168,150 – 1,029,230 |
Hộp 40×80 |
0.8 – 5.0 |
8.85 – 54.17 |
164,000 – 1,073,000 |
|
Hộp 40×100 |
0.8 – 3.5 |
195,890 – 824,410 |
Hộp 40×100 |
0.8 – 3.5 |
10.31 – 43.39 |
191,000 – 859,000 |
|
Hộp 50×100 |
1.0 – 6.0 |
262,580 – 1,482,000 |
Hộp 50×100 |
1.0 – 6.0 |
13.82 – 78.00 |
242,000 – 1,716,000 |
|
Hộp 50×150 |
2.0 – 7.0 |
694,830 – 2,294,136 |
Hộp 50×150 |
2.0 – 7.0 |
36.57 – 120.744 |
640,000 – 2,656,000 |
|
Hộp 60×120 |
1.0 – 8.0 |
316,350 – 2,348,210 |
Hộp 60×120 |
1.0 – 8.0 |
16.65 – 123.59 |
291,000 – 2,719,000 |
|
Hộp 75×125 |
4.0 – 7.0 |
1,374,650 – 2,294,136 |
Hộp 75×125 |
4.0 – 7.0 |
72.35 – 120.744 |
1,433,000 – 2,656,000 |
|
Hộp 75×150 |
2.5 – 7.0 |
980,172 – 2,607,522 |
Hộp 75×150 |
2.5 – 7.0 |
51.588 – 137.238 |
980,000 – 3,019,000 |
|
Hộp 80×100 |
5.0 – 6.0 |
1,521,330 – 1,804,050 |
Hộp 80×100 |
5.0 – 6.0 |
80.07 – 94.95 |
1,585,000 – 2,089,000 |
|
Hộp 80×120 |
5.0 – 6.0 |
1,700,310 – 2,018,940 |
Hộp 80×120 |
5.0 – 6.0 |
89.49 – 106.26 |
1,772,000 – 2,338,000 |
|
Hộp 80×160 |
5.0 – 8.0 |
2,058,270 – 3,207,390 |
Hộp 80×160 |
5.0 – 8.0 |
108.33 – 168.81 |
2,145,000 – 3,714,000 |
|
Hộp 100×150 |
2.0 – 10.0 |
873,430 – 4,116,540 |
Hộp 100×150 |
2.0 – 10.0 |
45.97 – 216.66 |
804,000 – 4,767,000 |
|
Hộp 100×200 |
2.5 – 10.0 |
1,316,016 – 5,011,440 |
Hộp 100×200 |
2.5 – 10.0 |
69.264 – 263.76 |
1,316,000 – 5,803,000 |
|
Hộp 100×250 |
4.0 – 8.0 |
2,448,530 – 4,782,300 |
Hộp 100×250 |
4.0 – 8.0 |
128.87 – 251.70 |
2,552,000 – 5,537,000 |
|
Hộp 100×300 |
5.0 – 8.0 |
3,490,110 – 5,498,220 |
Hộp 100×300 |
5.0 – 8.0 |
183.69 – 289.38 |
3,637,000 – 6,366,000 |
|
Hộp 150×200 |
2.5 – 8.0 |
1,539,912 – 4,782,300 |
Hộp 150×200 |
2.5 – 8.0 |
81.048 – 251.70 |
1,540,000 – 5,537,000 |
|
Hộp 150×250 |
5.0 – 10.0 |
3,490,110 – 6,801,240 |
Hộp 150×250 |
5.0 – 10.0 |
183.69 – 357.96 |
3,637,000 – 7,875,000 |
|
Hộp 150×300 |
6.0 – 10.0 |
4,703,640 – 7,696,140 |
Hộp 150×300 |
6.0 – 10.0 |
247.56 – 405.06 |
5,446,000 – 8,911,000 |
|
Hộp 200×300 |
4.0 – 10.0 |
3,510,820 – 8,519,410 |
Hộp 200×300 |
4.0 – 10.0 |
184.78 – 448.39 |
3,659,000 – 9,865,000 |

2.2 Bảng giá thép hộp vuông mạ kẽm Hoa Sen
|
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Giá (vnđ/6m) |
QUY CÁCH |
ĐỘ DÀY (mm) |
Barem kg/6m |
Giá vnđ/6m |
|
Hộp 12×12 |
0.7 – 1.4 |
27,930 – 51,680 |
Hộp 12×12 |
0.7 – 1.4 |
1.47 |
27,000 – 48,000 |
|
Hộp 14×14 |
0.7 – 1.5 |
33,060 – 65,550 |
Hộp 14×14 |
0.7 – 1.5 |
1.74 |
32,000 – 60,000 |
|
Hộp 16×16 |
0.7 – 1.4 |
38,000 – 71,820 |
Hộp 16×16 |
0.7 – 1.4 |
2 |
37,000 – 66,000 |
|
Hộp 20×20 |
0.7 – 2 |
48,070 – 125,970 |
Hộp 20×20 |
0.7 – 1.1 |
2.53 |
47,000 – 68,000 |
|
Hộp 25×25 |
0.7 – 2 |
60,610 – 161,880 |
1.2 – 2 |
4.2 |
74,000 – 116,000 |
|
|
Hộp 30×30 |
0.7 – 3 |
73,150 – 283,480 |
Hộp 25×25 |
0.7 – 1.1 |
3.19 |
59,000 – 86,000 |
|
Hộp 40×40 |
0.7 – 3 |
98,040 – 390,830 |
1.2 |
5.33 |
93,000 – 149,000 |
|
|
Hộp 50×50 |
0.8 – 2.3 |
139,840 – 388,930 |
Hộp 30×30 |
0.7 – 1.4 |
3.85 |
71,000 – 131,000 |
|
2.5 – 6 |
420,660 – 945,060 |
1.5 – 3 |
7.97 |
139,000 – 283,000 |
||
|
Hộp 60×60 |
0.8 – 1.1 |
168,150 – 471,200 |
Hộp 40×40 |
0.7 – 1.4 |
5.16 |
95,000 – 177,000 |
|
2.5 – 6 |
510,150 – 1,159,760 |
1.5 – 3 |
5.88 |
109,000 |
||
|
Hộp 65×65 |
5 – 6 |
1,073,880 – 1,267,110 |
1.5 |
10.8 |
189,000 – 391,000 |
|
|
Hộp 70×70 |
3.5 – 6 |
833,150 – 1,374,650 |
Hộp 50×50 |
0.8 – 2.3 |
7.36 |
136,000 – 389,000 |
|
Hộp 75×75 |
1 – 6 |
262,580 – 1,482,000 |
2.5 – 6 |
22.14 |
421,000 – 1,094,000 |
|
|
Hộp 80×80 |
4 – 8 |
1,088,130 – 2,061,500 |
Hộp 60×60 |
0.8 – 2.3 |
8.85 |
164,000 – 471,000 |
|
Hộp 90×90 |
1 – 3.5 |
316,350 – 1,075,020 |
2.5 – 6 |
9.96 |
471,000 – 1,343,000 |
|
|
5.5 – 8 |
1,075,020 – 2,348,400 |
Hộp 65×65 |
5 – 6 |
56.52 |
1,119,000 – 1,467,000 |
|
|
Hộp 100×100 |
1.2 – 4 |
419,710 – 1,363,060 |
Hộp 70×70 |
3.5 – 6 |
43.85 |
868,000 – 1,592,000 |
|
4.5 – 12 |
1,523,800 – 3,781,000 |
Hộp 75×75 |
1 – 2.5 |
13.82 |
242,000 – 644,000 |
|
|
Hộp 120×120 |
4 – 6 |
1,660,980 – 2,449,100 |
2.8 – 6 |
15.2 |
266,000 – 1,716,000 |
|
|
8 – 12 |
2,057,700 – 4,639,800 |
Hộp 80×80 |
4 – 8 |
57.27 |
1,134,000 – 2,387,000 |
|
|
Hộp 125×125 |
2.5 – 5.5 |
1,092,120 – 2,330,958 |
Hộp 90×90 |
1 – 3 |
16.65 |
291,000 – 928,000 |
|
6 – 10 |
2,529,774 – 4,116,540 |
3.2 – 8 |
51.94 |
1,028,000 – 2,719,000 |
||
|
Hộp 140×140 |
4 – 8 |
1,947,310 – 3,780,050 |
Hộp 100×100 |
1.2 – 3.5 |
22.09 |
387,000 – 1,251,000 |
|
Hộp 150×150 |
2.5 – 3.8 |
1,316,016 – 2,079,474 |
3.8 – 12 |
68.33 |
1,353,000 – 4,378,000 |
|
|
6.5 – 12 |
3,308,508 – 5,927,810 |
Hộp 120×120 |
4 – 12 |
87.42 |
1,731,000 – 5,372,000 |
|
|
Hộp 160×160 |
5 – 8 |
2,774,190 – 4,352,710 |
Hộp 125×125 |
2.5 – 4.5 |
57.48 |
1,092,000 – 2,008,000 |
|
Hộp 175×175 |
2.5 – 7 |
1,539,912 – 4,174,680 |
5 – 10 |
64.188 |
1,982,000 – 4,767,000 |
|
|
Hộp 180×180 |
5 – 10 |
3,132,150 – 6,085,320 |
Hộp 140×140 |
4 – 8 |
102.49 |
2,029,000 – 4,377,000 |
|
Hộp 200×200 |
3 – 6 |
2,115,460 – 4,140,860 |
Hộp 150×150 |
2.5 – 4.5 |
69.264 |
1,316,000 – 2,428,000 |
|
8 – 10 |
5,452,430 – 6,729,610 |
5 – 12 |
77.382 |
2,686,000 – 6,864,001 |
||
|
Hộp 250×250 |
4 – 6.5 |
3,510,820 – 5,635,400 |
Hộp 160×160 |
5 – 8 |
146.01 |
2,891,000 – 5,040,000 |
|
8.5 – 12 |
7,296,380 – 10,204,330 |
Hộp 175×175 |
2.5 – 4 |
81.048 |
1,540,000 – 2,540,000 |
|
|
Hộp 300×300 |
6 – 12 |
6,314,460 – 12,371,090 |
4.5 – 7 |
90.582 |
2,848,000 – 4,834,000 |
|
|
Hộp 180×180 |
5 – 10 |
164.85 |
3,264,000 – 7,046,000 |
|||
|
Hộp 200×200 |
3 – 6.5 |
111.34 |
2,115,000 – 5,178,000 |
|||
|
7 – 10 |
147.1 |
5,559,000 – 7,792,000 |
||||
|
Hộp 250×250 |
4 – 7 |
184.78 |
3,659,000 – 7,010,000 |
|||
|
7.5 – 12 |
207.37 |
7,492,000 – 11,816,000 |
||||
|
Hộp 300×300 |
6 – 12 |
332.34 |
7,311,000 – 14,324,000 |

3. So sánh nhanh giá thép hộp Hoa sen với các thương hiệu khác
So với mặt bằng chung, giá thép hộp Hoa Sen không phải rẻ nhất nhưng cân bằng tốt giữa chi phí, chất lượng mạ kẽm và độ ổn định nguồn cung. Đây là lựa chọn phù hợp cho công trình cần độ bền lâu dài và kiểm soát rủi ro.
|
Tiêu chí so sánh |
Thép hộp Hoa Sen |
Thương hiệu nội địa khác |
Thép hộp nhập khẩu |
|
Mặt bằng giá |
Ổn định, cạnh tranh theo thị trường |
Thường thấp hơn, biến động mạnh |
Cao hơn do thuế và chi phí vận chuyển |
|
Chất lượng mạ kẽm |
Lớp mạ đồng đều, bám tốt |
Không đồng nhất giữa các lô |
Phụ thuộc nguồn xuất xứ |
|
Độ bền sử dụng |
Tuổi thọ cao, chống gỉ tốt |
Độ bền trung bình |
Tốt, nhưng khó kiểm soát |
|
Đa dạng quy cách |
Đầy đủ hộp vuông, chữ nhật, ống tròn |
Hạn chế kích thước |
Không linh hoạt |
|
Tính ổn định nguồn hàng |
Dễ đặt, giao nhanh |
Có thể thiếu hàng theo thời điểm |
Thời gian nhập lâu |
|
Phù hợp đối tượng |
Nhà thầu, chủ đầu tư, công trình dài hạn |
Công trình nhỏ, ngắn hạn |
Dự án đặc thù |
4. Vì sao nên chọn mua thép hộp Hoa Sen?
Ống thép, sắt hộp Hoa Sen được đánh giá cao trên thị trường nhờ chất lượng ổn định và nhiều lợi thế vượt trội so với các dòng thép thông thường:
- Độ bền cao, khả năng chống ăn mòn tốt
Thép hộp mạ kẽm Hoa Sen có khả năng chịu được tác động của thời tiết và môi trường ẩm. Lớp mạ giúp hạn chế gỉ sét, kéo dài tuổi thọ sử dụng, cao hơn nhiều lần so với sắt hộp đen thông thường.
- Bề mặt thẩm mỹ, hạn chế chi phí bảo dưỡng
Sản phẩm có bề mặt sáng, đồng đều, không cần sơn phủ trong quá trình sử dụng. Điều này giúp công trình giữ được tính thẩm mỹ lâu dài và giảm chi phí bảo trì.
- Đa dạng chủng loại, dễ ứng dụng thực tế
Hoa Sen cung cấp đầy đủ thép hộp vuông, thép hộp chữ nhật, ống thép tròn với nhiều quy cách và độ dày. Người dùng dễ dàng lựa chọn vật liệu phù hợp cho nhà ở, nhà xưởng, công trình công nghiệp hoặc nông nghiệp.
- Sản xuất theo công nghệ hiện đại, đạt tiêu chuẩn quốc tế
Thép hộp Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ tiên tiến, ứng dụng kỹ thuật từ Nhật Bản, Mỹ và Úc. Sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn chất lượng quốc tế, đảm bảo độ tin cậy trong thi công.

5. Giới thiệu về Tập đoàn Hoa Sen
Tập đoàn Hoa Sen là một trong những doanh nghiệp tiêu biểu của Việt Nam trong lĩnh vực sản xuất và phân phối tôn thép, đặc biệt là thép hộp, ống thép mạ kẽm. Doanh nghiệp được thành lập năm 2001, khởi đầu với quy mô nhỏ và hệ thống phân phối hạn chế. Sau hơn hai thập kỷ phát triển, Hoa Sen đã mở rộng mạnh mẽ với vốn điều lệ hàng nghìn tỷ đồng, nhiều nhà máy sản xuất hiện đại và mạng lưới hàng trăm chi nhánh trên toàn quốc.
Năm 2008, Hoa Sen chính thức niêm yết cổ phiếu trên Sở Giao dịch Chứng khoán TP.HCM với mã HSG, đánh dấu bước phát triển minh bạch và bền vững. Hiện nay, sản phẩm thép Hoa Sen không chỉ giữ vị thế cao tại thị trường nội địa mà còn được xuất khẩu sang nhiều quốc gia và vùng lãnh thổ, đáp ứng các tiêu chuẩn quốc tế khắt khe.
Dưới sự điều hành của ông Lê Phước Vũ – Chủ tịch Tập đoàn, Hoa Sen luôn định hướng phát triển dựa trên chất lượng sản phẩm, giá thành hợp lý và dịch vụ khách hàng chuyên nghiệp, mang lại giá trị lâu dài cho đối tác và người tiêu dùng.

6. Công nghệ sản xuất thép hộp Hoa Sen Hoa Sen
Thép hộp Hoa Sen được sản xuất trên dây chuyền công nghệ NOF (Non-Oxidizing Furnace) tiên tiến. Đây là công nghệ gia nhiệt không sử dụng oxy, giúp bề mặt thép không bị oxy hóa trong quá trình xử lý. Nhờ đó, lớp mạ kẽm được phủ đều, kiểm soát chính xác độ dày và đảm bảo tính đồng nhất trên toàn bộ ống thép.
Sau công đoạn NOF, thép tiếp tục trải qua các bước cán nguội và mạ kẽm hiện đại. Quy trình này giúp tăng khả năng chống ăn mòn, hạn chế gỉ sét và nâng cao độ bền khi sử dụng trong môi trường ngoài trời hoặc khu vực ẩm ướt.
Ở giai đoạn hoàn thiện, thép được cắt băng, tạo hình và gia công thành thép hộp vuông, hộp chữ nhật hoặc ống tròn theo tiêu chuẩn kỹ thuật. Nhờ kiểm soát chặt chẽ từng khâu, sắt hộp mạ kẽm Hoa Sen đáp ứng tốt yêu cầu về chất lượng, tính thẩm mỹ và độ bền cho các công trình xây dựng và trang trí nội thất.

7. Quy trình kiểm định chất lượng thép hộp Hoa Sen
Để duy trì chất lượng đồng đều cho từng sản phẩm, thép hộp được kiểm soát chặt chẽ theo quy trình kiểm định đạt chuẩn. Ngay từ khâu lựa chọn nguyên liệu đầu vào, các thông số kỹ thuật đã được đánh giá kỹ lưỡng trước khi đưa vào sản xuất.
Trong suốt quá trình gia công, sản phẩm tiếp tục được kiểm tra về kích thước, độ dày, độ bền cơ học và lớp mạ kẽm. Các bước đóng gói và xuất xưởng cũng tuân thủ tiêu chuẩn nghiêm ngặt nhằm đảm bảo an toàn trong vận chuyển và thi công.

8. Cam kết chất lượng sản phẩm thép hộp Hoa Sen
Thép hộp Hoa Sen là thương hiệu được thị trường trong nước và quốc tế đánh giá cao nhờ chất lượng ổn định và tính minh bạch trong sản xuất. Doanh nghiệp nhiều năm liền được ghi nhận với các danh hiệu về Chất lượng Quốc gia và Thương hiệu Quốc gia, khẳng định uy tín trong ngành thép xây dựng.
Các dòng ống thép mạ kẽm Hoa Sen được sản xuất theo những tiêu chuẩn kỹ thuật khắt khe như JIS G3302, ASTM A500 và AS/NZS 1163. Nhờ đó, sản phẩm đáp ứng tốt yêu cầu về độ bền, khả năng chịu lực và độ an toàn khi thi công.
Quy trình sản xuất sử dụng thép cán nguội chất lượng cao, trải qua các công đoạn xử lý bề mặt, cán định hình và mạ kẽm hiện đại. Thành phẩm có bề mặt sạch, trơn đều, độ dày ổn định, khả năng uốn dẻo tốt và lớp mạ bám chắc, phù hợp cho nhiều hạng mục xây dựng và cơ khí.

9. Ưu thế về giá thành thép hộp Hoa Sen
Hoa Sen là một trong những thương hiệu lớn trong ngành thép xây dựng Việt Nam, được biết đến không chỉ bởi chất lượng sản phẩm mà còn nhờ mức giá thép hộp và ống thép ổn định, cạnh tranh. Đây là lợi thế quan trọng giúp thương hiệu duy trì vị thế trước nhiều đối thủ trong cùng phân khúc.
Để tối ưu chi phí, Hoa Sen tập trung đầu tư vào dây chuyền sản xuất hiện đại, kiểm soát tốt năng lượng và nguyên liệu đầu vào. Nhờ đó, chi phí sản xuất được tối ưu mà vẫn đảm bảo tiêu chuẩn kỹ thuật và độ bền sản phẩm.
Bên cạnh đó, hệ thống phân phối rộng khắp trên toàn quốc giúp rút ngắn khâu trung gian, giảm chi phí vận chuyển và giao hàng. Hoa Sen cũng áp dụng chính sách giá linh hoạt, phù hợp với từng nhu cầu mua lẻ, mua sỉ và các dự án lớn.
Tại các đại lý và chi nhánh chính thức, giá thép Hoa Sen được niêm yết rõ ràng và bán đúng cam kết. Nhờ lợi thế về giá thành, thương hiệu này đã xây dựng được thị phần vững chắc trong nước và từng bước mở rộng ra thị trường quốc tế.

10. Ứng dụng thực tế của thép hộp Hoa Sen
Tùy theo quy cách, chất liệu và hình dạng, ống thép Hoa Sen được ứng dụng linh hoạt trong xây dựng, công nghiệp và dân dụng, đáp ứng tốt cả yêu cầu kỹ thuật lẫn tính thẩm mỹ.
Ứng dụng theo quy cách lớn – nhỏ:
- Quy cách lớn: Thép hộp vuông, chữ nhật và ống tròn kích thước lớn, dùng cho nhà xưởng, kho bãi, kết cấu công nghiệp, cầu cảng, công trình chịu tải cao.
- Quy cách nhỏ: Có kích thước gọn, dễ thi công, phù hợp cho nhà ở dân dụng, biệt thự, công trình cải tạo hoặc các hạng mục phụ trợ.
Ứng dụng theo chất liệu sản phẩm:
- Ống thép hàn Hoa Sen: Bề mặt mịn, dễ uốn, dùng cho khung mái, nhà xưởng, kết cấu thép tiền chế, PCCC, nông nghiệp.
- Ống thép mạ kẽm / mạ kẽm nhúng nóng: Chống ăn mòn tốt, bền ngoài trời, thích hợp cho giàn giáo, lan can, cầu thang, hàng rào.
- Ống sắt đen Hoa Sen: Dễ gia công, phù hợp cột đèn, biển báo, kết cấu phụ xây dựng – giao thông.
- Ống thép siêu âm Hoa Sen: Độ bền cao, dùng cho PCCC, luồn cáp và các hạng mục kỹ thuật.
- Thép hộp đúc, sắt đúc Hoa Sen: Chịu áp lực và nhiệt lớn, dùng cho ống dẫn nước, khí, hơi nóng, dầu trong môi trường công nghiệp.
Ứng dụng theo hình dạng sản phẩm:
- Ống thép tròn Hoa Sen: Phù hợp cho hệ thống cấp thoát nước, dẫn khí, dẫn dầu, linh kiện cơ khí và ô tô.
- Thép hộp vuông Hoa Sen: Được ứng dụng nhiều trong lan can, cầu thang, khung cửa, mái che, hàng rào.
- Thép hộp chữ nhật Hoa Sen: Thường dùng cho ban công, lan can, khung nội thất và trang trí kiến trúc.

11. Kinh nghiệm mua thép hộp Hoa Sen cần biết
Trên thị trường hiện nay, không ít đơn vị vì lợi ích ngắn hạn đã cung cấp thép Hoa Sen kém chất lượng hoặc hàng không rõ nguồn gốc. Để chọn đúng sắt thép Hoa Sen đạt chuẩn với mức giá hợp lý, người mua nên trang bị kiến thức cơ bản về quy cách, tiêu chuẩn kỹ thuật, dấu hiệu nhận biết hàng thật và lựa chọn nhà cung cấp uy tín.

12. Hướng dẫn nhận biết thép hộp Hoa Sen chính hãng
Để tránh mua nhầm thép hộp Hoa Sen kém chất lượng, người mua có thể áp dụng một số cách kiểm tra đơn giản nhưng hiệu quả dưới đây. Những phương pháp này phù hợp cho cả nhà thầu, kỹ sư và người mua lẻ.
- Kiểm tra thông tin in trên bề mặt thép
Sắt hộp Hoa Sen chính hãng luôn có dòng in rõ ràng trên bề mặt ống, thể hiện đầy đủ thương hiệu, tiêu chuẩn kỹ thuật, quy cách, độ dày và thông tin sản xuất. Chữ in sắc nét, đều, khó tẩy xóa. Ngược lại, thép giả hoặc nhái thường thiếu thông tin, chữ mờ, không đồng đều hoặc có dấu hiệu chỉnh sửa – đây là dấu hiệu dễ nhận biết khi kiểm tra trực tiếp.
- Đo độ dày và kiểm tra trọng lượng thực tế
Nên dùng thước Panme để đo độ dày và đối chiếu với thông số do Hoa Sen công bố. Sai lệch lớn cho thấy sản phẩm không đạt chuẩn. Ngoài ra, có thể cân trọng lượng cây thép và so sánh với bảng tiêu chuẩn. Thép hộp Hoa Sen đạt chuẩn sẽ có trọng lượng đúng quy cách, đảm bảo khả năng chịu lực và độ bền khi sử dụng.

13. Cảnh báo các chiêu trò bán thép Hoa Sen giá siêu rẻ
Thời gian gần đây, thị trường xuất hiện nhiều đơn vị chào bán thép Hoa Sen với mức giá thấp bất thường. Phần lớn các trường hợp này liên quan đến hàng giả, hàng kém chất lượng hoặc không rõ nguồn gốc, tiềm ẩn rủi ro lớn cho người sử dụng và ảnh hưởng đến uy tín thương hiệu Hoa Sen.
Để hạn chế nguy cơ mua nhầm ống thép Hoa Sen không đạt chuẩn, người mua nên lưu ý một số điểm quan trọng sau:
- Kiểm tra tem nhãn và mã vạch sản phẩm: Tem nhãn phải còn nguyên vẹn, thông tin rõ ràng. Các dấu hiệu mờ, rách hoặc thiếu dữ liệu cần được xem xét cẩn trọng.
- Đánh giá chất lượng thực tế: Không nên mua sản phẩm có dấu hiệu cong vênh, gỉ sét, trầy xước nhiều hoặc dễ biến dạng, vì đây thường là thép không đạt tiêu chuẩn.
- Xác minh nguồn gốc và chứng từ: Người mua cần yêu cầu giấy chứng nhận xuất xưởng, hóa đơn bán hàng và chính sách bảo hành để đảm bảo tính minh bạch.
- So sánh mặt bằng giá thị trường: Giá thép hộp Hoa Sen quá thấp so với mức chung thường đi kèm rủi ro cao. Người mua nên thận trọng với các lời chào bán “giá sốc”.

14. Hướng dẫn bảo quản ống thép Hoa Sen đúng cách
Bảo quản đúng cách giúp duy trì độ bền, khả năng chống ăn mòn và hiệu suất sử dụng của ống thép Hoa Sen, đồng thời kéo dài tuổi thọ sản phẩm trong quá trình lưu kho và thi công.
Cách bảo quản ống thép Hoa Sen trong kho
- Điều kiện kho bãi: Kho cần có mái che, nền bê tông hoặc gỗ, khô ráo và thông thoáng. Tránh để thép mạ kẽm tiếp xúc trực tiếp với mưa, nước ngầm hoặc nắng gắt kéo dài.
- Sắp xếp hợp lý: Không xếp quá cao hoặc quá nặng để hạn chế cong vênh và đảm bảo an toàn kho bãi.
- Giữ khoảng cách các chồng thép: Chừa lối đi và khoảng trống để dễ kiểm tra, nâng hạ và vận chuyển.
- Phân loại rõ ràng: Sắp xếp theo quy cách, kích thước và chủng loại giúp quản lý hiệu quả, tránh nhầm lẫn khi xuất kho.
- Vận chuyển đúng kỹ thuật: Sử dụng thiết bị nâng hạ phù hợp, tránh kéo lê hoặc va đập mạnh gây trầy xước, móp méo ống thép.
Cách bảo quản ống thép Hoa Sen trong quá trình sử dụng
- Tuân thủ kỹ thuật và an toàn thi công: Không sử dụng ống thép có dấu hiệu gỉ sét, cong vênh hoặc hư hỏng vì có thể ảnh hưởng đến kết cấu công trình.
- Gia công đúng phương pháp: Khi cắt, hàn hoặc uốn ống thép, cần dùng thiết bị phù hợp để đảm bảo độ chính xác và giữ nguyên đặc tính cơ học của vật liệu.
- Vệ sinh và chống gỉ sau thi công: Sau khi sử dụng, nên làm sạch bề mặt và bảo quản nơi khô ráo. Có thể sơn phủ lớp chống gỉ để tăng khả năng bảo vệ trong môi trường ẩm.

15. Thép Trí Việt – Tổng Kho Sắt Thép Xây Dựng Lớn Nhất Miền Nam
Với quy mô kho bãi lớn và nguồn hàng đa dạng, Thép Trí Việt là địa chỉ tin cậy cung cấp sắt thép xây dựng chất lượng, đáp ứng nhanh mọi nhu cầu thi công từ dân dụng đến công nghiệp tại khu vực miền Nam.
- Thép Trí Việt là tổng kho sắt thép xây dựng quy mô lớn, cung cấp đa dạng các sản phẩm như thép cây, thép cuộn, thép hình, thép hộp và ống thép cho mọi nhu cầu thi công.
- Sản phẩm được nhập trực tiếp từ các nhà máy uy tín, đảm bảo đúng tiêu chuẩn kỹ thuật, quy cách và chất lượng ổn định cho công trình dân dụng lẫn công nghiệp.
- Nguồn hàng luôn sẵn kho, đáp ứng nhanh các đơn hàng số lượng lớn, phục vụ hiệu quả cho nhà thầu, chủ đầu tư và đơn vị thi công trên toàn khu vực phía Nam.
- Giá sắt thép cạnh tranh, minh bạch theo thị trường, hỗ trợ báo giá nhanh và linh hoạt theo từng quy mô dự án.
- Đội ngũ tư vấn am hiểu kỹ thuật, hỗ trợ lựa chọn vật liệu phù hợp, tối ưu chi phí và tiến độ thi công cho khách hàng.
Thông tin trong bảng báo giá thép hộp Hoa Sen mới nhất trên đây hy vọng đã giúp quý khách dễ dàng so sánh quy cách, độ dày và lựa chọn sản phẩm phù hợp cho công trình. Giá thép có thể thay đổi theo thời điểm và số lượng đặt hàng thực tế. Để nhận báo giá thép Hoa Sen chính xác, cạnh tranh, quý khách vui lòng liên hệ Thép Trí Việt – tổng kho sắt thép uy tín để được tư vấn và hỗ trợ tốt nhất.
CÔNG TY TNHH SẢN XUẤT THƯƠNG MẠI SẮT THÉP TRÍ VIỆT
Trụ sở chính : Số 43/7b Phan Văn Đối, ấp Tiền Lân, Bà Điểm, Hóc Môn,TP.HCM
Chi nhánh 1 : 46/1 khu phố 5 – số 6 – F Linh Tây – Thủ Đức
Chi nhánh 2 : 33D Thiên Hộ Dương – Phường 1 – Gò Vấp
HỆ THỐNG KHO HÀNG THÉP TRÍ VIỆT
Chi nhánh 3 : 16F Đường 53, P. Tân Phong, Quận 7
Chi nhánh 4 : 75/71 Lý Thánh Tông – F Tân Thới Hòa – Q. Tân phú
Chi nhánh 5 : 3/135, Ấp Bình Thuận 1 – Xã Thuận Giao, Huyện Thuận An, Thuận Giao, Thuận An, Bình Dương

“Chất lượng là nền tảng, niềm tin là giá trị cốt lõi. Tại Thép Trí Việt, mỗi sản phẩm không chỉ là thép, tôn hay xà gồ, mà còn là cam kết vững chắc để kiến tạo những công trình bền bỉ, an toàn và bền vững. Hãy cùng chúng tôi xây dựng những công trình nơi niềm tin được tạo nên từ chất lượng và giá trị thực.”



