Cập nhật bảng giá thép xây dựng – Báo giá sắt thép uy tín mới nhất
Việc nắm bắt chính xác giá thép xây dựng là yếu tố then chốt giúp chủ đầu tư, nhà thầu và cá nhân lựa chọn vật liệu phù hợp, tối ưu chi phí công trình. Bảng báo giá được cập nhật mới nhất với đầy đủ các loại thép cây, thép cuộn, thép hộp, thép hình từ các thương hiệu uy tín. Tại Thép Trí Việt cam kết cung cấp thông tin minh bạch, giá cạnh tranh và dịch vụ chuyên nghiệp. Liên hệ ngay để nhận báo giá chi tiết hôm nay!
1. Bảng báo giá sắt thép xây dựng cập nhật mới nhất tại Thép Trí Việt
Công ty Thép Trí Việt luôn đặt lợi ích khách hàng lên hàng đầu, không ngừng cập nhật bảng giá thép xây dựng mới nhất. Như vậy, quý khách lựa chọn được sản phẩm chất lượng, giá thành cạnh tranh. Chúng tôi cam kết phân phối các thương hiệu uy tín hàng đầu như Thép Pomina, Thép Việt Nhật, Thép Hòa Phát, Thép Việt Mỹ. Ngay sau đây, quý khách có thể tham khảo chi tiết tình hình giá cả cạnh tranh sắt thép mới nhất
|
THÉP POMINA |
THÉP VIỆT NHẬT |
THÉP VIỆT MỸ |
THÉP HÒA PHÁT |
||||||||
|
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
|
P6 |
1 |
19,990 |
P6 |
|
20,200 |
P6 |
1 |
19,500 |
P6 |
1 |
19,900 |
|
P8 |
1 |
19,990 |
P8 |
|
20,200 |
P8 |
1 |
19,500 |
P8 |
1 |
19,900 |
|
CB300/SD295 |
CB300/SD295 |
CB300/SD295 |
CB300/GR4 |
||||||||
|
P10 |
6.25 |
18,900 |
P10 |
6.93 |
19,200 |
P10 |
6.20 |
18,500 |
P10 |
6.20 |
18,900 |
|
P12 |
9.77 |
18,800 |
P12 |
9.98 |
19,100 |
P12 |
9.85 |
18,400 |
P12 |
9.89 |
18,800 |
|
P14 |
13.45 |
18,800 |
P14 |
13.57 |
19,100 |
P14 |
13.55 |
18,400 |
P14 |
13.59 |
18,800 |
|
P16 |
17.56 |
18,800 |
P16 |
17.74 |
19,100 |
P16 |
17.20 |
18,400 |
P16 |
17.21 |
18,800 |
|
P18 |
22.23 |
18,800 |
P18 |
22.45 |
19,100 |
P18 |
22.40 |
18,400 |
P18 |
22.48 |
18,800 |
|
P20 |
27.45 |
18,800 |
P20 |
27.71 |
19,100 |
P20 |
27.70 |
18,400 |
P20 |
27.77 |
18,800 |
|
CB400/CB500 |
CB400/CB500 |
CB400/CB500 |
CB400/CB500 |
||||||||
|
P10 |
6.93 |
18,900 |
P10 |
6.93 |
19,200 |
P10 |
6.89 |
18,500 |
P10 |
6.89 |
18,900 |
|
P12 |
9.98 |
18,800 |
P12 |
9.98 |
19,100 |
P12 |
9.89 |
18,400 |
P12 |
9.89 |
18,800 |
|
P14 |
13.6 |
18,800 |
P14 |
13.57 |
19,100 |
P14 |
13.59 |
18,400 |
P14 |
13.59 |
18,800 |
|
P16 |
17.76 |
18,800 |
P16 |
17.74 |
19,100 |
P16 |
17.80 |
18,400 |
P16 |
17.80 |
18,800 |
|
P18 |
22.47 |
18,800 |
P18 |
22.45 |
19,100 |
P18 |
22.48 |
18,400 |
P18 |
22.48 |
18,800 |
|
P20 |
27.75 |
18,800 |
P20 |
27.71 |
19,100 |
P20 |
27.77 |
18,400 |
P20 |
27.77 |
18,800 |
|
P22 |
33.54 |
18,800 |
P22 |
33.52 |
19,100 |
P22 |
33.47 |
18,400 |
P22 |
33.47 |
18,800 |
|
P25 |
43.7 |
18,800 |
P25 |
43.52 |
19,100 |
P25 |
43.69 |
18,400 |
P25 |
43.69 |
18,800 |
|
P28 |
54.81 |
18,800 |
P28 |
|
|
P28 |
54.96 |
18,400 |
P28 |
54.96 |
18,800 |
|
P32 |
71.62 |
18,800 |
P32 |
|
|
P32 |
71.74 |
18,400 |
P32 |
71.74 |
18,800 |
Ghi chú:
- Bảng giá thép xây dựng đã bao gồm thuế VAT, hỗ trợ giao hàng tận nơi tại TP.HCM và các tỉnh miền Nam.
- Chính sách chiết khấu cao cho đơn hàng lớn, thanh toán linh hoạt.
- Hỗ trợ vận chuyển nhanh chóng, an toàn đến tận doanh nghiệp.
2. Cập nhật thêm các bảng báo giá sắt thép mới nhất mà Thép Trí Việt vừa mới cập nhật
Để giúp khách hàng dễ dàng theo dõi và so sánh, Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách bảng báo giá thép xây dựng mới nhất, cập nhật thường xuyên. Tất cả thông tin đều minh bạch, chính xác, hỗ trợ lựa chọn đúng sắt thép xây dựng phù hợp cho công trình với mức giá cả cạnh tranh nhất.
2.1 Bảng báo giá thép Pomina mới nhất
Thép Pomina là thương hiệu hàng đầu tại Việt Nam với sản phẩm đạt chuẩn quốc tế, được nhiều chủ đầu tư tin dùng. Dưới đây là bảng giá sắt thép xây dựng Pomina mới nhất mà Thép Trí Việt vừa cập nhật, giúp quý khách dễ dàng tham khảo trước khi đặt hàng.
|
POMINA |
||
|
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
|
P6 |
1 |
19,990 |
|
P8 |
1 |
19,990 |
|
CB300/SD295 |
||
|
P10 |
6.25 |
18,900 |
|
P12 |
9.77 |
18,800 |
|
P14 |
13.45 |
18,800 |
|
P16 |
17.56 |
18,800 |
|
P18 |
22.23 |
18,800 |
|
P20 |
27.45 |
18,800 |
|
CB400/CB500 |
||
|
P10 |
6.93 |
18,900 |
|
P12 |
9.98 |
18,800 |
|
P14 |
13.6 |
18,800 |
|
P16 |
17.76 |
18,800 |
|
P18 |
22.47 |
18,800 |
|
P20 |
27.75 |
18,800 |
|
P22 |
33.54 |
18,800 |
|
P25 |
43.7 |
18,800 |
|
P28 |
54.81 |
18,800 |
|
P32 |
71.62 |
18,800 |
2.2 Bảng báo giá thép Miền Nam mới nhất
Được sản xuất trên dây chuyền hiện đại, sắt thép xây dựng Miền Nam nổi bật với độ bền cao và khả năng chịu lực tốt. Thép Trí Việt gửi đến quý khách bảng giá thép xây dựng Miền Nam mới nhất, đảm bảo chính xác và cạnh tranh trên thị trường.
|
THÉP MIỀN NAM |
||
|
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
|
P6 |
1 |
20,100 |
|
P8 |
1 |
20,100 |
|
CB300/SD295 |
||
|
P10 |
6.25 |
19,100 |
|
P12 |
9.77 |
19,000 |
|
P14 |
13.45 |
19,000 |
|
P16 |
17.56 |
19,000 |
|
P18 |
22.23 |
19,000 |
|
P20 |
27.45 |
19,000 |
|
CB400/CB500 |
||
|
P10 |
6.93 |
19,100 |
|
P12 |
9.98 |
19,000 |
|
P14 |
13.6 |
19,000 |
|
P16 |
17.76 |
19,000 |
|
P18 |
22.47 |
19,000 |
|
P20 |
27.75 |
19,000 |
|
P22 |
33.54 |
19,000 |
|
P25 |
43.7 |
19,000 |
|
P28 |
54.81 |
19,000 |
|
P32 |
71.62 |
19,000 |
2.3 Bảng báo giá thép Việt Nhật mới nhất
Thép Việt Nhật từ lâu đã khẳng định uy tín với chất lượng đồng đều, đáp ứng tốt cho các công trình dân dụng và công nghiệp. Sau đây là tình hình giá thép xây dựng Việt Nhật mới nhất được chúng tôi cập nhật trực tiếp từ nhà máy.
|
THÉP VIỆT NHẬT |
||
|
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
|
P6 |
1 |
20,200 |
|
P8 |
1 |
20,200 |
|
CB300/SD295 |
||
|
P10 |
6.93 |
19,200 |
|
P12 |
9.98 |
19,100 |
|
P14 |
13.57 |
19,100 |
|
P16 |
17.74 |
19,100 |
|
P18 |
22.45 |
19,100 |
|
P20 |
27.71 |
19,100 |
|
CB400/CB500 |
||
|
P10 |
6.93 |
19,200 |
|
P12 |
9.98 |
19,100 |
|
P14 |
13.57 |
19,100 |
|
P16 |
17.74 |
19,100 |
|
P18 |
22.45 |
19,100 |
|
P20 |
27.71 |
19,100 |
|
P22 |
33.52 |
19,100 |
|
P25 |
43.52 |
19,100 |
|
P28 |
Liên hệ |
Liên hệ |
|
P32 |
Liên hệ |
Liên hệ |
2.4 Bảng báo giá thép Hòa Phát mới nhất
Là thương hiệu quen thuộc trong ngành xây dựng, thép Hòa Phát luôn được đánh giá cao về độ cứng, độ dẻo và biến động giá ổn định. Quý khách có thể tham khảo bảng giá thép xây dựng thép Hòa Phát mới nhất tại Thép Trí Việt dưới đây.
|
THÉP HÒA PHÁT |
||
|
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
|
P6 |
1 |
19,900 |
|
P8 |
1 |
19,900 |
|
CB300/GR4 |
||
|
P10 |
6.20 |
18,900 |
|
P12 |
9.89 |
18,800 |
|
P14 |
13.59 |
18,800 |
|
P16 |
17.21 |
18,800 |
|
P18 |
22.48 |
18,800 |
|
P20 |
27.77 |
18,800 |
|
CB400/CB500 |
||
|
P10 |
6.89 |
18,900 |
|
P12 |
9.89 |
18,800 |
|
P14 |
13.59 |
18,800 |
|
P16 |
17.80 |
18,800 |
|
P18 |
22.48 |
18,800 |
|
P20 |
27.77 |
18,800 |
|
P22 |
33.47 |
18,800 |
|
P25 |
43.69 |
18,800 |
|
P28 |
54.96 |
18,800 |
|
P32 |
71.74 |
18,800 |
2.5 Bảng báo giá thép Việt Đức mới nhất
Thép Việt Đức được sản xuất theo tiêu chuẩn quốc tế, mang đến giải pháp tối ưu cho các doanh nghiệp lớn nhỏ. Thép Trí Việt xin gửi đến quý khách tình hình giá thép xây dựng thép Việt Đức mới nhất để tiện theo dõi và lựa chọn.
|
THÉP VIỆT ĐỨC |
||
|
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
|
P6 |
1 |
20,200 |
|
P8 |
1 |
20,200 |
|
CB300/SD295 |
||
|
P10 |
6.93 |
19,300 |
|
P12 |
9.98 |
19,200 |
|
P14 |
13.57 |
19,200 |
|
P16 |
17.74 |
19,200 |
|
P18 |
22.45 |
19,200 |
|
P20 |
27.71 |
19,200 |
|
CB400/CB500 |
||
|
P10 |
6.93 |
19,300 |
|
P12 |
9.98 |
19,200 |
|
P14 |
13.57 |
19,200 |
|
P16 |
17.74 |
19,200 |
|
P18 |
22.45 |
19,200 |
|
P20 |
27.71 |
19,200 |
|
P22 |
33.52 |
19,200 |
|
P25 |
43.52 |
19,200 |
|
P28 |
Liên hệ |
Liên hệ |
|
P32 |
Liên hệ |
Liên hệ |
2.6 Bảng báo giá thép Việt Ý mới nhất
Với nhiều ưu điểm vượt trội về độ dẻo dai và khả năng chịu tải, thép Việt Ý ngày càng được tin dùng trong xây dựng. Ngay sau đây là bảng giá thép xây dựng Việt Ý mới nhất được chúng tôi tổng hợp và cập nhật.
|
THÉP VIỆT Ý |
||
|
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
|
P6 |
1 |
19,990 |
|
P8 |
1 |
19,990 |
|
CB300/SD295 |
||
|
P10 |
6.25 |
19,300 |
|
P12 |
9.77 |
19,200 |
|
P14 |
13.45 |
19,200 |
|
P16 |
17.56 |
19,200 |
|
P18 |
22.23 |
19,200 |
|
P20 |
27.45 |
19,200 |
|
CB400/CB500 |
||
|
P10 |
6.93 |
19,300 |
|
P12 |
9.98 |
19,200 |
|
P14 |
13.6 |
19,200 |
|
P16 |
17.76 |
19,200 |
|
P18 |
22.47 |
19,200 |
|
P20 |
27.75 |
19,200 |
|
P22 |
33.54 |
19,200 |
|
P25 |
43.7 |
19,200 |
|
P28 |
54.81 |
19,200 |
|
P32 |
71.62 |
19,200 |
2.7 Bảng báo giá thép Việt Úc mới nhất
Thép Việt Úc nổi bật nhờ quy trình sản xuất hiện đại, mang lại chất lượng ổn định và tuổi thọ công trình lâu dài. Quý khách có thể tham khảo chi tiết bảng báo giá thép xây dựng Việt Úc mới nhất được Thép Trí Việt cập nhật thường xuyên.
|
THÉP VIỆT ÚC |
||
|
Chủng loại |
Kg/cây |
VND/kg |
|
P6 |
1 |
19,990 |
|
P8 |
1 |
19,990 |
|
CB300/SD295 |
||
|
P10 |
6.25 |
19,400 |
|
P12 |
9.77 |
19,300 |
|
P14 |
13.45 |
19,300 |
|
P16 |
17.56 |
19,300 |
|
P18 |
22.23 |
19,300 |
|
P20 |
27.45 |
19,300 |
|
CB400/CB500 |
||
|
P10 |
6.93 |
19,400 |
|
P12 |
9.98 |
19,300 |
|
P14 |
13.6 |
19,300 |
|
P16 |
17.76 |
19,300 |
|
P18 |
22.47 |
19,300 |
|
P20 |
27.75 |
19,300 |
|
P22 |
33.54 |
19,300 |
|
P25 |
43.7 |
19,300 |
|
P28 |
54.81 |
19,300 |
|
P32 |
71.62 |
19,300 |
3. Sắt thép xây dựng là gì?
Nói đơn giản thì sắt thép xây dựng là thép được sử dụng trong xây dựng. Thép xây dựng tiếng Anh là structural steel. Ý chỉ các loại thép dùng làm nguyên liệu trong các doanh nghiệp xây dựng.
Sắt thép xây dựng được sử dụng chủ yếu trong xây dựng nhà cửa, cao ốc, cầu,… Một số khác được sử dụng chế tạo máy móc, thiết bị như: ô tô, động cơ, linh kiện ô tô, xe máy, xe tải; máy phát điện;…

4. Cấu tạo của thép xây dựng
Thép chính là hợp kim giữa sắt và cacbon. Với thành phần cacbon không vượt quá 2,14 %. Ngoài ra trong thành phần của sắt thép xây dựng còn có các kim loại khác như mangan, kẽm, nitơ, lưu huỳnh, photpho. Với hàm lượng: C < 2,14%, Mn ≤ 0,8%, Si ≤ 0,4 %, P ≤ 0,05%, S ≤ 0,05%. Ngoài ra có thể có một lượng nhỏ các nguyên tố Cr, Ni, Cu (≤ 0,2 %),W, Mo, Ti (≤ 0,1%).
5. Đặc tính của thép xây dựng
Trên thế giới hiện có hơn 3000 loại thép khác nhau để đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng của người dùng. Các loại sắt thép xây dựng này đều có những đặc điểm sau:
- Tính dẻo, dễ uốn: Thép có khả năng biến dạng khi tác dụng một lực cơ học đủ mạnh lên vật liệu. Như uốn, rèn, dát mỏng.
- Tính bền: Sắt thép xây dựng có đặc tính rất bền, có thể chống lại các tác động từ bên ngoài mà không bị phá hỏng.
- Tính cứng: Khả năng chống lại biến dạng dẻo cục bộ khi có ngoại lực tác dụng lên kim loại thông qua vật nén.
- Khả năng đàn hồi: Có khả năng về hình dáng ban đầu của vật liệu sau khi loại bỏ ngoại lực.
- Tính hàn: Khả năng tạo thành sự liên kết giữa các phần tử khi nung nóng chỗ hàn đến trạng thái chảy hay dẻo.
- Khả năng chống oxy hóa của môi trường: không gỉ, chống ăn mòn trong axit, bazơ, muối.

6. Ưu điểm của sắt thép trong xây dựng
Thép có nhiều ưu điểm vượt trội nên trở thành một trong những vật liệu chính của các công trình xây dựng. Cụ thể các ưu điểm của sắt thép xây dựng là:
- Tính hữu dụng cao, có khả năng chịu được lực tác động lớn, có thể áp dụng cho mọi doanh nghiệp. Ngoài ra còn tạo được các hình dáng như mong muốn của người thực hiện.
- Có tính bền, chống gỉ hiệu quả và chống thấm nước.
- Thi công nhanh chóng vì thường được sản xuất trước từ trong nhà máy sau đó mới đưa tới công trình để lắp dựng chỉ mất từ 5 – 10 ngày. Khách hàng có thể tiết kiệm được nhiều thời gian và chi phí trong khâu xây lắp.
- Có trọng lượng tương đối nhẹ, nên dễ vận chuyển và lắp dựng, không tốn nhiều nhân công và tiết kiệm chi phí vận chuyển tối đa
- Có giá thép xây dựng tương đối thấp, phù hợp với nhiều người
- Đảm bảo chất lượng tốt, do được thiết kế và chế tạo dựa trên tiêu chuẩn của Việt Nam và quốc tế. Được dựa trên dây chuyền công nghệ sản xuất hiện đại, chuyên nghiệp nhất.

7. Ứng dụng của sắt thép trong xây dựng
Với những đặc tính cũng như là ưu điểm của mình nên thép có vai trò vô cùng quan trọng trong lĩnh vực xây dựng. Được ứng dụng thành nhiều bộ phận khác nhau của kết cấu công trình như:
- Làm khung sườn cho công trình: Thép có tính chất cứng, có khả năng làm khung sườn cho tòa nhà tốt.
- Làm móng công trình: Thép có sức uốn cong, đàn hồi, dẻo dai, cứng, liên kết tốt với bê tông. Chúng ứng dụng để tạo thành bê tông cốt thép, sử dụng làm móng và tầng hầm trong các tòa nhà.
- Sản phẩm tấm: thép còn được ứng dụng trong xây dựng như trần nhà, xà gồ, mái nhà và tấm ốp, tấm cách điện phía bên ngoài tòa nhà.
Bạn muốn biết cập nhật giá thép xây dựng mới nhất. Hãy liên hệ trực tiếp đến Hotline của chúng tôi để được báo giá thép ống, thép hộp, thép hình chi tiết

8. Thép Trí Việt mang đến bảng báo giá sắt thép xây dựng tốt nhất thị trường
Với kinh nghiệm trong nghề 10 năm trong ngành sắt thép và sở hữu hệ thống kho hàng lớn nhất Miền Nam. Sản phẩm của chúng tôi luôn đạt tiêu chuẩn trong kiểm định hội sắt thép Việt Nam.
Là một đơn vị lớn chúng tôi luôn tự tin mang đến những bảng báo giá thép xây dựng cạnh tranh và tốt nhất thị trường thép Miền Bắc Nam. Có đa dạng chủng loại như thép Việt Nhật thép Việt Đức,… và mẫu mã để khách hàng lựa chọn. Thép Trí Việt phân phối hàng hóa trực tiếp từ các nhà máy không qua bất kỳ một đơn vị trung gian nào. Vì vậy, Thép Trí Việt luôn đảm bảo giá tốt nhất thị trường.
Đội ngũ nhân viên làm việc năng động & nhiệt tình. Nhân viên kinh doanh sẽ hỗ trợ bạn mọi lúc, giải đáp tư vấn & cập nhật giá nhanh chóng, trực tiếp nhất. Đội ngũ vận chuyển hàng hóa đa dạng, 100% sử dụng xe chuyên dụng và nhân viên lành nghề. Thép Trí Việt có đầy đủ xe từ 2 tấn đến 30 tấn, đảm bảo phục vụ tốt cho tất cả các khách hàng từ mua sỉ đến mua lẻ.

9. FAQs
9.1 Yếu tố nào ảnh hưởng trực tiếp đến giá thép xây dựng?
Giá thép xây dựng chịu tác động bởi nhiều yếu tố như biến động giá quặng sắt, chi phí vận chuyển, tỷ giá ngoại tệ, nguồn cung trên thị trường. Ngoài ra, mùa cao điểm xây dựng cũng khiến nhu cầu tăng, từ đó đẩy giá sắt thép xây dựng lên cao hơn bình thường.
Chính sách thuế nhập khẩu và giá xăng dầu cũng ảnh hưởng đến chi phí sản xuất, phân phối. Vì vậy, để mua được thép với giá hợp lý, khách hàng nên cập nhật biến động giá thường xuyên từ đơn vị uy tín.
9.2 Giá sắt thép xây dựng có thay đổi theo khu vực không?
Có, giá thép xây dựng thường khác nhau tùy khu vực do chi phí vận chuyển và nguồn cung tại mỗi địa phương. Ở các thành phố lớn như TP.HCM hay Hà Nội, giá có thể ổn định nhờ lượng hàng dồi dào và mạng lưới phân phối rộng.
Ngược lại, ở khu vực xa nhà máy, chi phí vận chuyển tăng sẽ ảnh hưởng đến giá cuối cùng. Do đó, khách hàng nên liên hệ các nhà phân phối gần công trình để tiết kiệm chi phí.
9.3 Mua sắt thép xây dựng số lượng lớn có được chiết khấu không?
Thông thường, mua sắt thép xây dựng với số lượng lớn cho dự án hoặc công trình, khách hàng nhận được mức chiết khấu hấp dẫn từ nhà phân phối. Tỷ lệ chiết khấu tùy thuộc vào loại thép, thương hiệu và số lượng đặt hàng.
Ngoài ra, nhiều đơn vị như Thép Trí Việt còn hỗ trợ vận chuyển miễn phí trong nội thành hoặc giảm phí ở các tỉnh lân cận, miền Bắc. Đây là lợi thế giúp chủ đầu tư tối ưu chi phí và đảm bảo tiến độ thi công.
Hy vọng bảng cập nhật giá thép xây dựng trên đây đã giúp quý khách có thêm thông tin tham khảo hữu ích để lựa chọn vật liệu phù hợp cho công trình. Với cam kết cung cấp các loại thép chính hãng, giá cạnh tranh và dịch vụ tận tâm, Thép Trí Việt tự hào là đối tác tin cậy của nhiều chủ đầu tư, nhà thầu. Liên hệ ngay hotline hoặc truy cập website để nhận cập nhật giá chi tiết và ưu đãi hấp dẫn hôm nay!
